- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 41-CP NGÀY 29 THÁNG 4 NĂM 1997 BAN HÀNH ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI
- Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này bản Điều lệ mẫu Hợp tác xã Thương mại.
- Điều 2.- Bộ trưởng Bộ Thương mại có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Điều lệ mẫu này.
- Điều 3.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Nghị định này.
- Điều 4.- Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1.- Định nghĩa Hợp tác xã thương mại:
- Điều 2.- Phạm vi áp dụng của Điều lệ mẫu:
- Điều 3.- Tên, biểu tượng, địa chỉ, điện thoại, Fax, vốn Điều lệ của Hợp tác xã Thương mại:
- Điều 4.- Nguyên tắc tổ chức, quyền và nghĩa vụ của Hợp tác xã Thương mại:
- Điều 5.- Mô hình tổ chức và nội dung hoạt động của Hợp tác xã Thương mại:
- Điều 6.- Tư cách pháp nhân và tự chủ tài chính của Hợp tác xã Thương mại:
- Điều 7.- Cơ quan quản lý Nhà nước đối với Hợp tác xã Thương mại:
- Điều 8.- Tổ chức Đảng, Đoàn thể trong Hợp tác xã thương mại:
- Chương 2: XÃ VIÊN HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI
- Điều 9.- Điều kiện trở thành xã viên Hợp tác xã thương mại:
- Điều 10.- Xã viên là đại diện hộ gia đình:
- Điều 11.- Quyền lợi của xã viên:
- Điều 12.- Nghĩa vụ của xã viên:
- Điều 13.- Chấm dứt tư cách xã viên:
- Chương 3: TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI
- Điều 14.- Đại hội xã viên:
- Điều 15.- Số lượng xã viên hay đại biểu xã viên (sau đây gọi chung là xã viên) và biểu quyết trong Đại hội xã viên:
- Điều 16.- Ban Quản trị:
- Điều 17.- Tiêu chuẩn thành viên Ban Quản trị:
- Điều 18.- Nhiệm vụ, quyền hạn Ban Quản trị:
- Điều 19.- Chủ nhiệm Hợp tác xã:
- Điều 20.- Ban Kiểm soát:
- Điều 21.- Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Kiểm soát:
- Điều 22.- Ra khỏi Ban Quản trị, Ban Kiểm soát:
- Điều 23.- Điều hành công việc của Hợp tác xã Thương mại khi khuyết thành viên Ban Quản trị, Ban Kiểm soát.
- Chương 4: TIỀN VỐN, TÀI SẢN, PHÂN PHỐI LÃI VÀ XỬ LÝ LỖ
- Điều 24.- Nguồn vốn của Hợp tác xã Thương mại bao gồm:
- Điều 25.- Các dạng sở hữu về vốn và tài sản của Hợp tác xã thương mại:
- Điều 26.- Lãi của Hợp tác xã sau khi nộp thuế, được phân phối như sau:
- Điều 27.- Hợp tác xã bị thua lỗ trong kinh doanh hoặc thâm hụt tiền vốn, tài sản:
- Điều 28.- Giải quyết tài sản, tiền vốn khi Hợp tác xã thương mại giải thể:
- chương 5: THAM GIA LIÊN HIỆP CÁC HỢP TÁC XÃ, LIÊN MINH HỢP TÁC XÃ, HỢP NHẤT, CHIA TÁCH, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN HỢP TÁC XÃ
- Điều 29.- Tham gia Liên hiệp các Hợp tác xã Thương mại:
- Điều 30.- Thủ tục gia nhập, xin ra Liên hiệp các Hợp tác xã, hợp nhất, chia nhỏ Hợp tác xã Thương mại được tiến hành theo quy định của Luật Hợp tác xã và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- Điều 31.- Quá trình gia nhập, xin ra Liên minh Hợp tác xã của Hợp tác xã Thương mại phải phù hợp với quy định của Luật Hợp tác xã và Điều lệ của tổ chức đó.
- Điều 32.- Hợp tác xã thương mại bị giải thể trong các trường hợp sau:
- Điều 33.- Phá sản Hợp tác xã thương mại:
- Chương 6: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 34.- Khen thưởng:
- Điều 35.- Xử lý vi phạm:
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 36.- Điều lệ cụ thể của từng Hợp tác xã Thương mại:
- Điều 37.- Sửa đổi, bổ sung Điều lệ cụ thể của Hợp tác xã thương mại:
Nghị định số 41-CP ngày 29/04/1997 của Chính phủ Về Điều lệ mẫu Hợp tác xã thương mại (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 41-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 29-04-1997
- Ngày có hiệu lực: 14-05-1997
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 04-07-2005
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2973 ngày (8 năm 1 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 04-07-2005
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh