- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 01/CP NGÀY 01 THÁNG 1 NĂM 1995 BAN HÀNH BẢN QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO KHOÁN ĐẤT SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định bản Quy định việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trong các doanh nghiệp Nhà nước.
- Điều 2.- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính Phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 3.- Nghị định này thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1995, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- QUY ĐỊNH VIỆC GIAO KHÓAN ĐẤT SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRONG DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 1.- Doanh nghiệp Nhà nước thực hiện giao khoán đất trong Quy định này gồm: Nông trường quốc doanh, Lâm trường quốc doanh, Công ty, Xí nghiệp, Trung tâm, Trạm, Trại trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản.
- Điều 2.- Các loại đất được giao khoán gồm:
- Điều 3.- Bên nhận khoán nói trong Quy định này gồm các đối tượng theo thứ tự ưu tiên như sau:
- Điều 4.- Căn cứ để giao khoán và nhận khoán:
- Điều 5.- Nguyên tắc giao khoán và nhận khoán:
- Điều 6.- Hồ sơ khoán gồm;
- Điều 7.- Nghĩa vụ và quyền của Bên giao khoán:
- Điều 8.- Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận khoán:
- Điều 9.- Giao khoán đất nông nghiệp trồng cây lâu năm:
- Điều 10.- Giao khoán đất nông nghiệp trồng cây hàng năm:
- Điêu 11.- Giao khoán đất lâm nghiệp:
- Điều 12.- Giao khoán đất lâm nghiệp được quy hoạch cho rừng phòng hộ:
- Điều 13.- Giao khoán đất lâm nghiệp được quy hoạch cho rừng đặc dụng:
Nghị định số 01/CP ngày 04/01/1995 của Chính phủ Ban hành bản quy định giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trong các doanh nghiệp Nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 01/CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 04-01-1995
- Ngày có hiệu lực: 01-01-1995
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 03-12-2005
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3989 ngày (10 năm 11 tháng 9 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 03-12-2005
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh