Quyết định số 145/2009/QĐ-UBND ngày 18/09/2009 Sửa đổi danh mục và mức thu một phần viện phí quy định tại Quyết định 112/2006/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 145/2009/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Ngày ban hành: 18-09-2009
- Ngày có hiệu lực: 28-09-2009
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-06-2012
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 986 ngày (2 năm 8 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-06-2012
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 145/2009/QÐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 18 tháng 9 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ DANH MỤC VÀ MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 112/2006/QĐ-UBND NGÀY 31/10/2006 CỦA UBND TỈNH BẮC NINH.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26.11.2003;
Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27.8.1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí; Nghị định số 33/CP ngày 23.5.1995 của Chính phủ sửa đổi điểm 1 Điều 6 của Nghị định số 95/CP ngày 27.8.1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BYT-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLT ngày 30.9.1995 của liên Bộ: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội và Ban Vật giá Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10.8.1998 của Bộ Trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục phân loại Phẫu thuật và Thủ thuật;
Xét đề nghị của liên Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số danh mục và mức thu một phần viện phí quy định tại Quyết định số 112/2006/QĐ-UBND ngày 31/10/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh trong các cơ sở y tế tỉnh Bắc Ninh cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung danh mục chi tiết và mức thu của 518 phẫu thuật và 50 thủ thuật thuộc phần C mục C2.7 “Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác” cụ thể như sau:
(Theo danh mục chi tiết tại bảng 1)
2. Sửa đổi mức thu 20 danh mục phẫu thuật, thủ thuật cụ thể như sau:
(Theo danh mục chi tiết tại bảng 2)
Điều 2. Bổ sung danh muc và mức thu 20 kỹ thuật chưa có trong Quyết định số 112/2006/QĐ-UBND ngày 31/10/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh cụ thể như sau:
(Theo danh mục chi tiết tại bảng 3).
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Y tế, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. UBND TỈNH |
BẢNG 1.
MỨC THU CÁC DANH MỤC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THUỘC MỤC C2.7
Kèm theo Quyết định số 145 /2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Ninh
| TT | DANH MỤC PHẪU THUẬT | LOẠI | MỨC THU (đồng) | |
|
| 1. KHỐI U |
|
| |
| 1 | Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ hai bên | ĐB | 2,500,000 | |
| 2 | Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | ĐB | 2,500,000 | |
| 3 | Cắt 1 nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống | ĐB | 2,500,000 | |
| 4 | Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên | 1 | 1,670,000 | |
| 5 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 1 | 1,650,000 | |
| 6 | Khoét bỏ nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi hố mắt ung thư | 1 | 530,000 | |
| 7 | Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật | 2 | 1,000,000 | |
| 8 | Cắt u giáp trạng | 2 | 800,000 | |
| 9 | Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch bụng | 2 | 1,000,000 | |
| 10 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2 | 650,000 | |
|
| 2. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC |
|
| |
| 11 | Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ | 1 | 1,530,000 | |
| 12 | Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn đường kính trên 10 cm. | 1 | 1,505,000 | |
| 13 | Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi lõm | 1 | 1,505,000 | |
| 14 | Cắt u xương sườn nhiều xương | 1 | 1,505,000 | |
| 15 | Cắt tuyến ức | 1 | 1,505,000 | |
| 16 | Khâu vết thương mạch máu chi | 1 | 1,020,000 | |
| 17 | Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn IV | 2 | 1,000,000 | |
| 18 | Cắt u xương sườn 1 xương | 2 | 1,000,000 | |
| 19 | Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn | 2 | 1,000,000 | |
| 20 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay thủng | 2 | 1,000,000 | |
| 21 | Cắt thần kinh giao cảm ngực | 2 | 1,000,000 | |
| 22 | Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10 cm | 2 | 705,000 | |
| 23 | Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức | 2 | 1,000,000 | |
| 24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 2 | 1,000,000 | |
| 25 | Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới | 2 | 730,000 | |
| 26 | Cắt một xương sườn trong viêm xương | 2 | 1,000,000 | |
| 27 | Thắt các động mạch ngoại vi | 3 | 670,000 | |
| 28 | Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan | 3 | 800,000 | |
| 29 | Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch | 3 | 550,000 | |
| 30 | Phẫu thuật u mạch máu dưới da đường kính dưới 5 cm | 3 | 550,000 | |
| 31 | Khâu kín vết thương thủng ngực | 3 | 720,000 | |
| 31 | Khâu kín vết thương thủng ngực | 3 | 720,000 | |
|
| 3. THẦN KINH SỌ NÃO |
|
| |
| 32 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng trong não | 1 | 1,800,000 | |
| 33 | Phẫu thuật chèn ép tuỷ | 1 | 1,700,000 | |
| 34 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | 1 | 1,505,000 | |
| 35 | Phẫu thuật thoát vị não màng não | 1 | 1,505,000 | |
| 36 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 1 | 1,800,000 | |
| 37 | Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ | 1 | 1,800,000 | |
| 38 | Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ | 1 | 1,800,000 | |
| 39 | Khâu nối thần kinh ngoại biên | 1 | 1,670,000 | |
| 40 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 2 | 1,000,000 | |
| 41 | Khoan sọ thăm dò | 2 | 1,000,000 | |
| 42 | Ghép khuyết xương sọ | 2 | 1,000,000 | |
| 43 | Cắt u da đầu lành tính đường kính trên 5 cm | 2 | 670,000 | |
| 44 | Cắt u da đầu lành tính đường kính từ 2 - 5 cm | 2 | 670,000 | |
| 45 | Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu | 3 | 530,000 | |
| 46 | Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm | 3 | 530,000 | |
| 47 | Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em | 3 | 800,000 | |
|
| 4. MẮT |
|
| |
| 48 | Phẫu thuật Glocom phải mổ lại từ 2 lần trở lên | ĐB | 930,000 | |
| 49 | Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Đục thuỷ tinh thể, Glacoma, Dịch kính . . . | ĐB | 930,000 | |
| 50 | Phẫu thuật làm nhuyễn thuỷ tinh thể bằng siêu âm đặt TTT nhân tạo (Phaco) | ĐB | 2,215,000 | |
| 51 | Glocom ác tính, đục thuỷ tinh thể bong võng mạc mắt độc nhất gần mù | ĐB | 930,000 | |
| 52 | PT phức tạp đục thuỷ tinh thể bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người quá già có bệnh lý tim mạch | ĐB | 930,000 | |
| 53 | Tái tạo lỗ rò có ghép | 1 | 670,000 | |
| 54 | Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu, cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc | 1 | 740,000 | |
| 55 | Phẫu thuật tiếp khẩu lệ mũi Dupuy - Dutemps | 1 | 635,000 | |
| 56 | Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp | 1 | 670,000 | |
| 57 | Tạo cùng đồ bằng da, niêm mạc tách dính mi cầu | 1 | 740,000 | |
| 58 | Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể và Glocom phối hợp | 1 | 670,000 | |
| 59 | Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thuỷ tinh thể | 1 | 670,000 | |
| 60 | Phủ giác mạc bằng kết mạc | 2 | 545,000 | |
| 61 | Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc | 3 | 375,000 | |
|
| 5. TAI MŨI HỌNG |
|
| |
| 62 | Cắt u tuyến mang tai | 1 | 1,080,000 | |
| 63 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 1 | 1,030,000 | |
| 64 | Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII | 1 | 1,030,000 | |
| 65 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | 1 | 1,030,000 | |
| 66 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 1 | 1,030,000 | |
| 67 | Thay thế xương bàn đạp | 1 | 1,030,000 | |
| 68 | Khoét mê nhĩ | 1 | 1,030,000 | |
| 69 | Phẫu thuật cạnh mũi lấy hốc mũi | 1 | 1,130,000 | |
| 70 | Phẫu thuật dò vùng sống mũi | 1 | 1,030,000 | |
| 71 | Phẫu thuật xoang trán | 1 | 1,030,000 | |
| 72 | Phẫu thuật nạo sàng hàm | 1 | 1,030,000 | |
| 73 | Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng | 1 | 1,030,000 | |
| 74 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh Vidienne | 1 | 1,030,000 | |
| 75 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên | 1 | 1,130,000 | |
| 76 | Phẫu thuật treo sụn phễu | 1 | 1,180,000 | |
| 77 | Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương | 1 | 1,180,000 | |
| 78 | Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản | 1 | 1,180,000 | |
| 79 | Cắt dây thanh | 1 | 1,180,000 | |
| 80 | Cắt dính thanh quản | 1 | 1,180,000 | |
| 81 | Phẫu thuật chữa ngáy | 1 | 1,130,000 | |
| 82 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe thực quản | 1 | 1,130,000 | |
| 83 | Phẫu thuật vùng chân bướm hàm | 1 | 1,130,000 | |
| 84 | Thắt động mạch bướm - khẩu cái | 1 | 1,180,000 | |
| 85 | Thắt động mạch hàm trong | 1 | 1,180,000 | |
| 86 | Thắt động mạch sàng | 1 | 1,180,000 | |
| 87 | Thắt tĩnh mạch cảnh trong | 1 | 1,180,000 | |
| 88 | Phẫu thuật đường dò bẩm sinh giáp móng | 1 | 1,080,000 | |
| 89 | Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản | 1 | 720,000 | |
| 90 | Mở khí quản trong u tuyến giáp | 1 | 720,000 | |
| 91 | Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương | 1 | 1,130,000 | |
| 92 | Thắt động mạch cảnh ngoài | 1 | 1,130,000 | |
| 93 | Vá nhĩ đơn thuần | 2 | 960,000 | |
| 94 | Phẫu thuật kiểm tra xương chũm | 2 | 960,000 | |
| 95 | Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em | 2 | 1,000,000 | |
| 96 | Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi | 2 | 960,000 | |
| 97 | Phẫu thuật vách ngăn mũi | 2 | 960,000 | |
| 98 | Vi phẫu thuật thanh quản | 2 | 570,000 | |
| 99 | Phẫu thuật mở khí quản người lớn | 2 | 620,000 | |
| 100 | Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp | 2 | 1,000,000 | |
| 101 | Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 3 | 800,000 | |
| 102 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 3 | 690,000 | |
|
| 6. RĂNG HÀM MẶT |
|
| |
| 103 | Ghép xương hàm | 1 | 1,500,000 | |
| 104 | Cắt nang xương hàm khó | 1 | 1,280,000 | |
| 105 | Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng | 1 | 1,280,000 | |
| 106 | Phẫu thuật sụp mí, hở mí, quanh hốc mắt | 1 | 1,170,000 | |
| 107 | Cắt phổi không điển hình | 2 | 1,000,000 | |
| 108 | Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 răng trở lên | 2 | 710,000 | |
| 109 | Cắt bỏ xương lồi vòm miệng | 2 | 1,000,000 | |
| 110 | Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt | 2 | 1,000,000 | |
| 111 | Khâu bịt lỗ thủng vách ngăn mũi | 2 | 1,000,000 | |
| 112 | Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng | 2 | 820,000 | |
| 113 | Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (Implant) | 2 | 820,000 | |
| 114 | Phẫu thuật tái tạo nướu; nhóm 1 sextant | 2 | 710,000 | |
| 115 | Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn | 3 | 590,000 | |
| 116 | Cấy lại răng | 3 | 770,000 | |
| 117 | Lấy tuỷ chân răng 1 chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân | 3 | 590,000 | |
| 118 | Mài răng làm cầu răng | 3 | 590,000 | |
| 119 | Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng | 3 | 490,000 | |
| 120 | Lấy xương hoại tử < 2 cm trong viêm tuỷ hàm | 3 | 630,000 | |
| 121 | Chuyển trụ Filatov, đính trụ Filatov | 3 | 490,000 | |
|
| 7. LAO VÀ BỆNH PHỔI |
|
| |
| 122 | Cắt đoạn nối khí quản đoạn dài trên 5 cm | ĐB | 2,000,000 | |
| 123 | Phẫu thuật Henle lỗ rò phế quản lấp lỗ rò bằng cơ da | ĐB | 2,000,000 | |
| 124 | Cắt phổi và cắt màng phổi | ĐB | 2,000,000 | |
| 125 | Cắt một phổi | 1 | 1,800,000 | |
| 126 | Cắt thuỳ hay một phần thuỳ phổi | 1 | 1,670,000 | |
| 127 | Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi | 1 | 1,430,000 | |
| 128 | Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi | 1 | 1,430,000 | |
| 129 | Đánh sẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi | 1 | 1,670,000 | |
| 130 | Cắt một thuỳ kèm cắt một phần thuỳ phổi điển hình | 1 | 1,670,000 | |
| 131 | Cắt một thuỳ phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim | 1 | 1,610,000 | |
| 132 | Cắt mảng thành ngực trong điều trị ổ cặn màng phổi | 1 | 1,630,000 | |
| 133 | Cắt sẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 | 1 | 1,630,000 | |
| 134 | Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi | 1 | 1,505,000 | |
| 135 | Cắt sẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống | 1 | 1,505,000 | |
| 136 | Phẫu thuật khớp vai, khuỷu háng nạo lao khớp | 1 | 1,505,000 | |
| 137 | Mở ngực lấy máu cục màng phổi | 2 | 1,000,000 | |
| 138 | Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi khâu lỗ thủng | 2 | 1,000,000 | |
| 139 | Mở màng phổi tối đa | 2 | 1,000,000 | |
| 140 | Cắt hạch lao to vùng cổ | 2 | 710,000 | |
| 141 | Nạo áp xe lạnh hố chậu | 2 | 690,000 | |
| 142 | Nạo áp xe lạnh hố lưng | 2 | 690,000 | |
| 143 | Khâu vết thương nhu mô phổi | 2 | 1,000,000 | |
| 144 | Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách | 2 | 710,000 | |
| 145 | Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát | 3 | 800,000 | |
| 146 | Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò | 3 | 550,000 | |
|
| 8. TIÊU HOÁ - BỤNG |
|
| |
| 147 | Cắt toàn bộ dạ dày | ĐB | 2,500,000 | |
| 148 | Cắt toàn bộ đại tràng | ĐB | 2,500,000 | |
| 149 | Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị | 1 | 1,800,000 | |
| 150 | Cắt dạ dày phẫu thuật lại | 1 | 1,800,000 | |
| 151 | Cắt dạ dày sau nối vị tràng | 1 | 1,800,000 | |
| 152 | Cắt 1 nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X | 1 | 1,800,000 | |
| 153 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính | 1 | 1,800,000 | |
| 154 | Cắt lại đại tràng | 1 | 1,800,000 | |
| 155 | Cắt 1 nửa đại tràng phải, trái | 1 | 1,800,000 | |
| 156 | Cắt cụt trực tràng bụng, đường tầng sinh môn | 1 | 1,800,000 | |
| 157 | Cắt trực tràng giữa lại cơ tròn | 1 | 1,800,000 | |
| 158 | Cắt u sau phúc mạc tái phát | 1 | 1,800,000 | |
| 159 | Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng Sigma nối ngay | 1 | 1,800,000 | |
| 160 | Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày | 1 | 1,800,000 | |
| 161 | Cắt 1 nửa dạ dày do loét, viêm, u lành | 1 | 1,800,000 | |
| 162 | Cắt túi thừa tá tràng | 1 | 1,800,000 | |
| 163 | Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng | 1 | 1,710,000 | |
| 164 | Cắt u mạc treo có cắt ruột | 1 | 1,800,000 | |
| 165 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn có cắt ruột | 1 | 1,800,000 | |
| 166 | Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay | 1 | 1,800,000 | |
| 167 | Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo | 1 | 1,800,000 | |
| 168 | Phẫu thuật thoát vị cơ hoành | 1 | 1,800,000 | |
| 169 | Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình | 1 | 1,710,000 | |
| 170 | Cắt đoạn ruột non | 1 | 1,800,000 | |
| 171 | Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo | 1 | 1,720,000 | |
| 172 | Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột | 1 | 1,610,000 | |
| 173 | Cắt bỏ trĩ vòng | 1 | 890,000 | |
| 174 | Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc | 1 | 1,710,000 | |
| 175 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn | 1 | 1,190,000 | |
| 176 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 1 | 1,490,000 | |
| 177 | Phẫu thuật thoát vị: đùi, bịt có cắt ruột | 1 | 1,800,000 | |
| 178 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 2 | 1,000,000 | |
| 179 | Nối vị tràng | 2 | 1,000,000 | |
| 180 | Cắt u mạc treo không cắt ruột | 2 | 1,000,000 | |
| 181 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 2 | 970,000 | |
| 182 | Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường | 2 | 970,000 | |
| 183 | Cắt ruột thừa kèm túi Meckel | 2 | 760,000 | |
| 184 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng | 2 | 970,000 | |
| 185 | Làm hậu môn nhân tạo | 2 | 1,000,000 | |
| 186 | Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc | 2 | 1,000,000 | |
| 187 | Phẫu thuật rò hậu môn các loại | 2 | 650,000 | |
| 188 | Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn | 2 | 740,000 | |
| 189 | Cắt cơ tròn trong | 2 | 690,000 | |
| 190 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 2 | 970,000 | |
| 191 | Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành | 2 | 970,000 | |
| 192 | Mở bụng thăm dò | 2 | 970,000 | |
| 193 | Cắt trĩ từ 2 bó trở lên | 2 | 740,000 | |
| 194 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, cơ mở lỗ dò | 2 | 600,000 | |
| 195 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt | 2 | 740,000 | |
| 196 | Mở thông dạ dày | 2 | 1,000,000 | |
| 197 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2 | 630,000 | |
| 198 | Cắt ruột thừa ở vị trí bất thường | 2 | 1,000,000 | |
| 199 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt 1 bó trĩ | 2 | 690,000 | |
| 200 | Khâu lại bục thành bụng đơn thuần | 2 | 1,000,000 | |
| 201 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 2 | 930,000 | |
| 202 | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | 3 | 610,000 | |
| 203 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 3 | 540,000 | |
| 204 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 3 | 620,000 | |
| 205 | Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn | 3 | 540,000 | |
|
| 9. GAN - MẬT - TUỴ |
|
| |
| 206 | Cắt gan phải hoặc gan trái | ĐB | 2,500,000 | |
| 207 | Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng | ĐB | 2,500,000 | |
| 208 | Cắt bỏ khối tá tuỵ | ĐB | 2,500,000 | |
| 209 | Cắt phân thuỳ gan | 1 | 1,800,000 | |
| 210 | Cắt hạ phân thuỳ gan phải | 1 | 1,800,000 | |
| 211 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 1 | 1,800,000 | |
| 212 | Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thuỳ gan | 1 | 1,800,000 | |
| 213 | Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật | 1 | 1,610,000 | |
| 214 | Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 1 | 1,800,000 | |
| 215 | Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | 1 | 1,800,000 | |
| 216 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 1 | 1,800,000 | |
| 217 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 1 | 1,800,000 | |
| 218 | Cắt đuôi tuỵ và cắt lách | 1 | 1,800,000 | |
| 219 | Cắt thân và đuôi tuỵ | 1 | 1,800,000 | |
| 220 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 1 | 1,410,000 | |
| 221 | Cắt hạ phân thuỳ gan trái | 1 | 1,800,000 | |
| 222 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 1 | 1,800,000 | |
| 223 | Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng | 1 | 1,800,000 | |
| 224 | Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu Kehr lần đầu | 1 | 1,800,000 | |
| 225 | Nối ống mật chủ - tá tràng | 1 | 1,710,000 | |
| 226 | Nối ống mật chủ - hỗng tràng | 1 | 1,800,000 | |
| 227 | Nối nang tuỵ - dạ dày | 1 | 1,800,000 | |
| 228 | Nối nang tuỵ - hỗng tràng | 1 | 1,800,000 | |
| 229 | Cắt lách do chấn thương | 1 | 1,800,000 | |
| 230 | Nối ống mật - hỗng tràng | 1 | 1,800,000 | |
| 231 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử | 1 | 1,520,000 | |
| 232 | Dẫn lưu áp xe tuỵ | 1 | 1,520,000 | |
| 233 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 1 | 1,800,000 | |
| 234 | Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu | 2 | 1,000,000 | |
| 235 | Dẫn lưu túi mật | 2 | 1,000,000 | |
| 236 | Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật | 2 | 1,000,000 | |
| 237 | Dẫn lưu áp xe gan | 3 | 580,000 | |
|
| 10. TIẾT NIỆU - SINH DỤC |
|
| |
| 238 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | ĐB | 2,500,000 | |
| 239 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang | ĐB | 2,500,000 | |
| 240 | Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang | ĐB | 2,500,000 | |
| 241 | Cắt u tuyến thượng thận | 1 | 1,800,000 | |
| 242 | Lấy sỏi san hô mở rộng | 1 | 1,800,000 | |
| 243 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 1 | 1,800,000 | |
| 244 | Cắt 1 nửa thận | 1 | 1,800,000 | |
| 245 | Cắt u thận lành | 1 | 1,800,000 | |
| 246 | Lấy sỏi san hô thận | 1 | 1,800,000 | |
| 247 | Nối niệu quản - đài thận | 1 | 1,800,000 | |
| 248 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 1 | 1,700,000 | |
| 249 | Phẫu thuật dò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung - trực tràng | 1 | 1,800,000 | |
| 250 | Cắt thận đơn thuần | 1 | 1,800,000 | |
| 251 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 1 | 1,800,000 | |
| 252 | Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 1 | 1,800,000 | |
| 253 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 1 | 1,800,000 | |
| 254 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 1 | 1,800,000 | |
| 255 | Cắt nối niệu quản | 1 | 1,800,000 | |
| 256 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 1 | 1,800,000 | |
| 257 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 1 | 1,800,000 | |
| 258 | Cắm niệu quản bàng quang | 1 | 1,800,000 | |
| 259 | Thông niệu quản ra ngoài da qua 1 đoạn ruột đơn thuần | 1 | 1,800,000 | |
| 260 | Cắt 1 nửa bàng quan và cắt túi thừa bàng quang | 1 | 1,800,000 | |
| 261 | Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên | 1 | 1,800,000 | |
| 262 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 1 | 1,610,000 | |
| 263 | Cắt u bàng quang đường trên | 1 | 1,600,000 | |
| 264 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 1 | 1,770,000 | |
| 265 | Cắt cổ bàng quang | 1 | 1,800,000 | |
| 266 | Cắt nối niệu đạo sau | 1 | 1,500,000 | |
| 267 | Lấy sỏi niệu quản | 2 | 860,000 | |
| 268 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 2 | 1,000,000 | |
| 269 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 2 | 1,000,000 | |
| 270 | Cắt nối niệu đạo trước | 2 | 1,000,000 | |
| 271 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 2 | 910,000 | |
| 272 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2 | 740,000 | |
| 273 | Thắt tĩnh mạch trên bụng | 2 | 700,000 | |
| 274 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 2 | 740,000 | |
| 275 | Dẫn lưu thận qua da | 2 | 870,000 | |
| 276 | Lấy sỏi bàng quang | 2 | 870,000 | |
| 277 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 2 | 870,000 | |
| 278 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt 1 nửa dương vật | 2 | 920,000 | |
| 279 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật | 2 | 840,000 | |
| 280 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 3 | 800,000 | |
| 281 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 3 | 630,000 | |
| 282 | Phẫu thuật áp xe tiền liệt tuyến | 3 | 630,000 | |
| 283 | Cắt u nang thừng tinh | 3 | 620,000 | |
| 284 | Cắt u lành dương vật | 3 | 800,000 | |
| 285 | Cắt túi thừa niệu đạo | 3 | 800,000 | |
| 286 | Đưa 1 đầu niệu đạo ra ngoài | 3 | 800,000 | |
| 287 | Chích áp xe tầng sinh môn | 3 | 620,000 | |
|
| 11. PHỤ SẢN |
|
| |
| 288 | Cắt TC tình trạng NB nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong TK, vỡ TC phức tạp | ĐB | 1,870,000 | |
| 289 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | ĐB | 2,310,000 | |
| 290 | Cắt toàn bộ tử cung đường bụng | 1 | 1,320,000 | |
| 291 | Cắt 1/2 tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính | 1 | 1,270,000 | |
| 292 | Mổ lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan | 1 | 1,280,000 | |
| 293 | Mở thông vòi trứng hai bên | 1 | 1,280,000 | |
| 294 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng | 1 | 1,150,000 | |
| 295 | Lấy khối máu tụ thành nang | 1 | 1,150,000 | |
| 296 | Phẫu thuật LeFort | 2 | 760,000 | |
| 297 | Lấy thai triệt sản | 2 | 740,000 | |
| 298 | Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng | 2 | 850,000 | |
| 299 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2 | 840,000 | |
| 300 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2 | 1,000,000 | |
| 301 | Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 2 | 670,000 | |
| 302 | Khâu vòng cổ tử cung | 3 | 600,000 | |
| 303 | Cắt polyp tử cung | 3 | 580,000 | |
| 304 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 3 | 610,000 | |
|
| 12. NHI |
|
| |
|
| C. TIÊU HOÁ |
|
| |
| 305 | PT phình đại tràng bẩm sinh: Swensson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các PT trên có làm hậu môn nhân tạo | 1 | 1,800,000 | |
| 306 | Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật | 1 | 1,800,000 | |
| 307 | Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng | 1 | 1,800,000 | |
| 308 | Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét | 1 | 1,800,000 | |
| 309 | Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng | 1 | 1,800,000 | |
| 310 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em < 6 tuổi | 1 | 1,580,000 | |
| 311 | Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo | 1 | 1,800,000 | |
| 312 | Đóng hậu môn nhân tạo | 1 | 1,800,000 | |
| 313 | Lấy giun, dị vật ở ruột non | 2 | 1,000,000 | |
| 314 | Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng | 2 | 1,000,000 | |
| 315 | Phẫu thuật tháo lồng ruột | 2 | 1,000,000 | |
| 316 | Cắt túi thừa Meckel | 2 | 1,000,000 | |
| 317 | Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em < 6 tuổi | 2 | 1,000,000 | |
| 318 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 2 | 1,000,000 | |
| 319 | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em | 2 | 1,000,000 | |
| 320 | Mở thông dạ dày trẻ lớn | 2 | 1,000,000 | |
| 321 | Phẫu thuật thoát vị ngẹt bẹn, đùi, rốn | 2 | 1,000,000 | |
| 322 | Cắt mỏm thừa trực tràng | 3 | 800,000 | |
| 323 | Nong hậu môn dưới gây mê | 3 | 520,000 | |
|
| E. TIẾT NIỆU - SINH DỤC |
|
| |
| 324 | Trồng lại niệu quản 1 bên | 1 | 1,800,000 | |
| 325 | Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thân niệu quản đôi | 1 | 1,800,000 | |
| 326 | Lấy sỏi trong nhu mô thận | 1 | 1,800,000 | |
| 327 | Nối niệu quản với niệu quản | 1 | 1,800,000 | |
| 328 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên | 1 | 1,650,000 | |
| 329 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 1 | 1,270,000 | |
| 330 | Cắt túi sa niệu quản | 1 | 1,780,000 | |
| 331 | Dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng | 1 | 1,800,000 | |
| 332 | Đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên | 1 | 1,800,000 | |
| 333 | Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang | 1 | 1,800,000 | |
| 334 | Phẫu thuật hạ tinh toàn lạc chỗ 1 bên | 1 | 1,120,000 | |
| 335 | Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng | 2 | 1,000,000 | |
| 336 | Dẫn lưu 2 thận | 2 | 1,000,000 | |
| 337 | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên | 2 | 860,000 | |
| 338 | Cắt đường dò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 2 | 1,000,000 | |
| 339 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi | 2 | 1,000,000 | |
| 340 | Đóng các lỗ rò niệu đạo | 2 | 1,000,000 | |
| 341 | Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên | 2 | 990,000 | |
| 342 | Dẫn lưu thận | 2 | 980,000 | |
| 343 | Phẫu thuật sỏi bàng quang | 2 | 790,000 | |
| 344 | Phẫu thuật nang thừng tinh 1 bên | 2 | 660,000 | |
| 345 | Lấy sỏi niệu đạo | 2 | 850,000 | |
| 346 | Mở thông bàng quang | 3 | 730,000 | |
| 347 | Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật | 3 | 800,000 | |
|
| G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH |
|
| |
| 348 | Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | 1 | 1,590,000 | |
| 349 | Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi | 1 | 1,505,000 | |
| 350 | Nối dây chằng chéo | 1 | 1,630,000 | |
| 351 | Phẫu thuật điều trị não bé | 1 | 1,505,000 | |
| 352 | Phẫu thuật hội chứng Von Kman co gập cơ có kết xương | 1 | 1,505,000 | |
| 353 | Phẫu thuật điều trị thiếu xương quay có ghép xương | 1 | 1,505,000 | |
| 354 | Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối | 1 | 1,630,000 | |
| 355 | Phẫu thuật cứng khớp vai do sơ hoá cơ Delta | 1 | 1,430,000 | |
| 356 | Phẫu thuật khớp khuỷu do bại não | 1 | 1,430,000 | |
| 357 | Phẫu thuật gập khớp cổ tay do bại não | 1 | 1,430,000 | |
| 358 | Phẫu thuật Hội chứng Von Kman co cơ gấp không kết xương | 1 | 1,430,000 | |
| 359 | Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | 1 | 1,430,000 | |
| 360 | Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc cong vào | 1 | 1,505,000 | |
| 361 | Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV | 1 | 1,505,000 | |
| 362 | Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp | 1 | 1,505,000 | |
| 363 | Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não | 1 | 1,505,000 | |
| 364 | Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh | 1 | 1,505,000 | |
| 365 | Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi | 1 | 1,505,000 | |
| 366 | Phẫu thuật bàn chân gót xoay ngoài | 1 | 1,505,000 | |
| 367 | Cắt lọc vết thương gãy hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời | 1 | 1,505,000 | |
| 368 | Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | 1 | 1,590,000 | |
| 369 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 1 | 1,505,000 | |
| 370 | Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay | 2 | 1,000,000 | |
| 371 | Nối đứt dây chằng bên | 2 | 1,000,000 | |
| 372 | Phẫu thuật viêm xương, tuỷ xương giai đoạn trung gian rạch dẫn lưu đơn thuần | 2 | 1,000,000 | |
| 373 | Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu | 2 | 1,000,000 | |
| 374 | Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay | 2 | 710,000 | |
| 375 | Cắt u xương lành | 2 | 1,000,000 | |
| 376 | Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp | 2 | 710,000 | |
| 377 | Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ | 2 | 710,000 | |
| 378 | Phẫu thuật thoát vị bẹn | 2 | 810,000 | |
|
| H. TẠO HÌNH |
|
| |
| 379 | Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên | 1 | 1,505,000 | |
| 380 | Phẫu thuật mảng da cổ | 1 | 1,505,000 | |
| 381 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 2 | 1,000,000 | |
|
| 13. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH |
|
| |
| 382 | Thay khớp vai nhân tạo | ĐB | 2,100,000 | |
| 383 | Chuyển ngón | ĐB | 2,500,000 | |
| 384 | Chuyển xương ghép nối vi phẫu | ĐB | 1,740,000 | |
| 385 | Chuyển giới tính | ĐB | 2,500,000 | |
| 386 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ | 1 | 1,505,000 | |
| 387 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 1 | 1,590,000 | |
| 388 | Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên | 1 | 1,630,000 | |
| 389 | Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp | 1 | 1,020,000 | |
| 390 | Thay khớp bàn, ngón tay | 1 | 910,000 | |
| 391 | Thay khớp liên đốt các ngón tay | 1 | 910,000 | |
| 392 | Phẫu thuật viêm khớp háng | 1 | 1,590,000 | |
| 393 | Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh | 1 | 1,590,000 | |
| 394 | Tháo khớp háng | 1 | 1,505,000 | |
| 395 | Đóng đinh nội tuỷ xương đùi | 1 | 790,000 | |
| 396 | Phẫu thuật nội soi tạo hình dây chằng chéo khớp gối | 1 | 1,270,000 | |
| 397 | Vá da dầy toàn bộ diện tích 10 cm2 | 1 | 1,350,000 | |
| 398 | Cắt u tế bào khổng lồ ghép xương | 1 | 1,590,000 | |
| 399 | Cắt u máu trong xương | 1 | 1,505,000 | |
| 400 | Cắt u máu lan toả đường kính trên 10 cm | 1 | 1,505,000 | |
| 401 | Cắt u máu bạch mạch đường kính trên 10 cm | 1 | 1,505,000 | |
| 402 | Nối ghép thần kinh vi phẫu | 1 | 1,630,000 | |
| 403 | Chỉnh hình màn hầu | 1 | 1,505,000 | |
| 404 | Mở xương chỉnh hình xương hàm dưới, vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới, sai khớp cắn | 1 | 1,505,000 | |
| 405 | Sửa chữa di chứng sau chấn thương, xương can lệch, sai khớp cắn, khít hàm | 1 | 1,505,000 | |
| 406 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 1 | 1,710,000 | |
| 407 | Phẫu thuật xương bả vai lên cao | 1 | 1,505,000 | |
| 408 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 1 | 950,000 | |
| 409 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 1 | 830,000 | |
| 410 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 1 | 950,000 | |
| 411 | Đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay | 1 | 830,000 | |
| 412 | Phẫu thuật điều trị không có xương quay | 1 | 1,590,000 | |
| 413 | Phẫu thuật gãy đốt bàn, ngón tay kết hợp xương với Kischner hoặc nẹp vít | 1 | 910,000 | |
| 414 | Phẫu thuật điều trị không có xương trụ | 1 | 1,590,000 | |
| 415 | Phẫu thuật dị tật ngón trên 2 ngón | 1 | 1,505,000 | |
| 416 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | 1 | 830,000 | |
| 417 | Phẫu thuật toác khớp mu | 1 | 1,770,000 | |
| 418 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương | 1 | 1,630,000 | |
| 419 | Phẫu thuật trật khớp háng | 1 | 1,710,000 | |
| 420 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | 1 | 1,625,000 | |
| 421 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 1 | 990,000 | |
| 422 | Phẫu thuật bàn chân khoèo | 1 | 1,710,000 | |
| 423 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 1 | 1,590,000 | |
| 424 | Phẫu thuật can lệch không kết xương | 1 | 1,505,000 | |
| 425 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ | 1 | 790,000 | |
| 426 | Phẫu thuật vết thương khớp | 1 | 790,000 | |
| 427 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ | 1 | 1,050,000 | |
| 428 | Vá da dầy toàn bộ diện tích dưới 10 cm2 | 1 | 1,350,000 | |
| 429 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 1 | 790,000 | |
| 430 | Cắt u nang tiêu xương ghép xương | 1 | 870,000 | |
| 431 | Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5 - 10 cm2 | 1 | 1,505,000 | |
| 432 | Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10 cm2 | 1 | 1,505,000 | |
| 433 | Cắt u xơ cơ xâm lấn | 1 | 1,505,000 | |
| 434 | Cắt u thần kinh | 1 | 1,620,000 | |
| 435 | Gỡ dính thần kinh | 1 | 790,000 | |
| 436 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương | 1 | 790,000 | |
| 437 | Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta nhị đầu, tam đầu | 1 | 1,620,000 | |
| 438 | Phẫu thuật sơ cứng cơ thẳng trước | 1 | 705,000 | |
| 439 | Phẫu thuật kéo dài chi | 1 | 1,575,000 | |
| 440 | Phẫu thuật gãy xương đòn | 1 | 790,000 | |
| 441 | Tháo khớp vai | 1 | 1,490,000 | |
| 442 | Cố định Kischner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 1 | 810,000 | |
| 443 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 1 | 900,000 | |
| 444 | Cắt dị tật bẩm sinh dính ngón, bằng hoặc dưới 2 ngón tay | 1 | 1,505,000 | |
| 445 | Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay | 1 | 1,490,000 | |
| 446 | Đóng đinh xương đủi mở, ngược dòng | 1 | 790,000 | |
| 447 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 1 | 790,000 | |
| 448 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 1 | 790,000 | |
| 449 | Đóng đinh xương chày mở | 1 | 790,000 | |
| 450 | Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kischner | 1 | 730,000 | |
| 451 | Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kischner | 1 | 790,000 | |
| 452 | Đặt vít gãy thân xương sên | 1 | 870,000 | |
| 453 | Đặt vít gãy thân xương thuyền | 1 | 870,000 | |
| 454 | Cắt u xương sụn | 1 | 790,000 | |
| 455 | Nối gân duỗi | 1 | 1,020,000 | |
| 456 | Gỡ dính gân | 1 | 710,000 | |
| 457 | Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới | 1 | 1,230,000 | |
| 458 | Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi | 1 | 790,000 | |
| 459 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 2 | 1,000,000 | |
| 460 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 2 | 1,000,000 | |
| 461 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay, đục lấy xương chết, dẫn lưu | 2 | 710,000 | |
| 462 | Cắt cụt cẳng tay | 2 | 710,000 | |
| 463 | Tháo khớp khuỷu | 2 | 710,000 | |
| 464 | Phẫu thuật can lệch đầu dưới xương quay | 2 | 710,000 | |
| 465 | Tháo khớp cổ tay | 2 | 710,000 | |
| 466 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa khuỷu | 2 | 710,000 | |
| 467 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay, đục mở lấy xương chết, dẫn lưu | 2 | 710,000 | |
| 468 | Phẫu thuật viêm xương đùi: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu | 2 | 710,000 | |
| 469 | Tháo khớp gối | 2 | 690,000 | |
| 470 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 2 | 810,000 | |
| 471 | Cắt cụt cẳng chân | 2 | 690,000 | |
| 472 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu | 2 | 690,000 | |
| 473 | Phẫu thuật co gân Achille | 2 | 810,000 | |
| 474 | Tháo một nửa bàn chân trước | 2 | 690,000 | |
| 475 | Cắt u máu khư trú đường kính dưới 5 cm | 2 | 690,000 | |
| 476 | Cắt u nang bao hoạt dịch | 2 | 690,000 | |
| 477 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 2 | 690,000 | |
| 478 | Cắt cụt cánh tay | 2 | 690,000 | |
| 479 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá | 2 | 770,000 | |
| 480 | Cắt u bao gân | 2 | 690,000 | |
| 481 | Phẫu thuật xơ cứng cơ may | 2 | 690,000 | |
| 482 | Phẫu thuật viêm tấy bàn tay cả viêm bao hoạt dịch | 2 | 690,000 | |
| 483 | Kết hợp xương trong gãy xương mác | 2 | 690,000 | |
| 484 | Cắt u xương sụn lành tính | 2 | 690,000 | |
| 485 | Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động | 3 | 550,000 | |
| 486 | Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân | 3 | 550,000 | |
| 487 | Tháo đốt bàn | 3 | 550,000 | |
|
| 14. BỎNG |
|
| |
|
| A. NGƯỜI LỚN |
|
| |
| 488 | Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể người lớn | 1 | 1,350,000 | |
| 489 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể người lớn | 1 | 1,350,000 | |
| 490 | Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 - 15% diện tích cơ thể người lớn | 2 | 900,000 | |
| 491 | Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể người lớn | 2 | 900,000 | |
| 492 | Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể người lớn | 3 | 800,000 | |
| 493 | Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể người lớn | 3 | 800,000 | |
|
| C. GHÉP DA |
|
| |
| 494 | Ghép da tự thân trên 10% diện tích cơ thể | 1 | 1,350,000 | |
| 495 | Ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích cơ thể | 2 | 900,000 | |
| 496 | Ghép da tự thân dưới 5% diện tích cơ thể | 3 | 800,000 | |
| 497 | Ghép da dị loại độc lập | 3 | 450,000 | |
|
| 15. TẠO HÌNH |
|
| |
| 498 | Phẫu thuật sa vú | 1 | 1,610,000 | |
| 499 | Phẫu thuật vú phì đại | 1 | 1,630,000 | |
| 500 | Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng | 1 | 1,630,000 | |
| 501 | Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu | 1 | 1,490,000 | |
| 502 | Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa | 1 | 1,630,000 | |
| 503 | Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa | 1 | 1,630,000 | |
| 504 | Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa | 1 | 1,260,000 | |
| 505 | Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi | 1 | 1,505,000 | |
| 506 | Tạo hình thành bụng phức tạp | 1 | 1,610,000 | |
| 507 | Nâng vú bằng đặt các túi dịch | 2 | 1,000,000 | |
| 508 | Phẫu thuật cấy lông mày | 2 | 650,000 | |
| 509 | Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khoé mắt, thái dương | 2 | 650,000 | |
| 510 | Nâng mí sa trễ | 2 | 650,000 | |
| 511 | Phẫu thuật quặm | 3 | 585,000 | |
| 512 | Phẫu thuật lấy mỡ mí trên | 3 | 585,000 | |
| 513 | Ghép da kinh điển điều trị lộn mi | 3 | 585,000 | |
| 514 | Mở rộng khe mi | 3 | 480,000 | |
| 515 | Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong | 3 | 660,000 | |
|
| 16. NỘI SOI |
|
| |
| 516 | Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi | 1 | 1,800,000 | |
| 517 | Cắt ruột thừa qua nội soi | 1 | 1,800,000 | |
| 518 | Khâu thủng dạ dày qua nội soi | 1 | 1,800,000 |
TT | DANH MỤC CÁC THỦ THUẬT | LOẠI | MỨC THU (đồng) | |
|
| 1. MẮT |
|
| |
| 1 | Soi góc tiền phòng | 1 | 315,000 | |
| 2 | Soi 3 mặt gương Goldmann đáy mắt | 1 | 315,000 | |
| 3 | Tiêm nước sôi điều trị u máu | 1 | 315,000 | |
| 4 | Nạo giác mạc lấy tổ chức soi tươi chẩn đoán vi khuẩn, nấm, tế bào | 3 | 200,000 | |
|
| 2. TAI MŨI HỌNG |
|
| |
| 5 | Nong hẹp thanh khí quản | ĐB | 380,000 | |
| 6 | Đặt ống thông khí vòm tai | 1 | 380,000 | |
| 7 | Khoan thăm dò xoang trán | 1 | 440,000 | |
| 8 | Sinh thiết tai giữa | 1 | 330,000 | |
| 9 | Chọc não thất | 1 | 330,000 | |
| 10 | Sinh thiết vòm họng, hạ họng | 1 | 330,000 | |
|
| 3. RĂNG HÀM MẶT |
|
| |
| 11 | Nắn khớp cắn sâu ở trẻ em | 1 | 140,000 | |
| 12 | Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch | 1 | 140,000 | |
| 13 | Nắn tiền hàm | 1 | 140,000 | |
| 14 | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng | 1 | 140,000 | |
| 15 | Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm | 1 | 140,000 | |
| 16 | Nắn răng lạc chỗ | 1 | 140,000 | |
| 17 | Khớp cắn ngược hoàn toàn 1 hoặc 2 bên | 1 | 140,000 | |
| 18 | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch mắt, dưới hàm, cạnh cổ | 1 | 140,000 | |
| 19 | Nắn vẩu hàm người lớn | 2 | 140,000 | |
|
| 4. TIÊU HOÁ - BỤNG |
|
| |
| 20 | Thắt vòng cao su chữa trĩ | 1 | 380,000 | |
| 21 | Đốt trĩ bằng dòng cao tần, từ trường, lasez | 1 | 380,000 | |
| 22 | Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma | 1 | 330,000 | |
| 23 | Thắt trĩ nội | 2 | 50,000 | |
| 24 | Chọc hút mủ áp xe gan qua siêu âm | 2 | 320,000 | |
| 25 | Chọc hút và tiêm thuốc vào kén gan | 2 | 320,000 | |
| 26 | Tẩy giun qua ống thông tá tràng | 2 | 320,000 | |
|
| 5. GAN - MẬT - TUỴ |
|
| |
| 27 | Chọc hút áp xe gan, dẫn lưu qua da | 1 | 330,000 | |
| 28 | Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm | 1 | 330,000 | |
| 29 | Lấy sỏi qua ống Kehr và đường hầm | 1 | 330,000 | |
| 30 | Lấy sỉ sót và tái phát qua đầu ruột đặt đưới da sau nối mật ruột | 1 | 330,000 | |
| 31 | Chọc hút áp xe gan | 1 | 330,000 | |
|
| 6. TIẾT NIỆU - SINH DỤC |
|
| |
| 32 | Tán sỏi niệu quản qua nội soi | ĐB | 1,200,000 | |
| 33 | Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt | 1 | 330,000 | |
| 34 | Lấy nước tiểu từng bên thận qua nội soi | 2 | 320,000 | |
| 35 | Sinh thiết tinh hoàn, u dương vật, bùi, tầng sinh môn | 3 | 200,000 | |
|
| 7. PHỤ SẢN |
|
| |
| 36 | Forceps | 1 | 420,000 | |
| 37 | Giác hút | 1 | 380,000 | |
| 38 | Xử lý thai thứ 2 trong thai sinh đôi | 1 | 330,000 | |
| 39 | Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm | 1 | 330,000 | |
| 40 | Chọc túi cùng Douglas | 3 | 200,000 | |
|
| 8. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH |
|
| |
| 41 | Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 1 | 330,000 | |
| 42 | Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 1 | 330,000 | |
| 43 | Nắn trong gãy Monteggia | 1 | 330,000 | |
| 44 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau - Colles | 1 | 330,000 | |
| 45 | Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X | 1 | 330,000 | |
| 46 | Nắn gãy 2 xương cẳng chân | 1 | 330,000 | |
| 47 | Nắn trong gãy Dupuytren | 1 | 330,000 | |
| 48 | Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 1 | 330,000 | |
| 49 | Nắn bó giai đoạn trong Hội chứng Volkmann | 2 | 300,000 | |
| 50 | Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động | 2 | 300,000 |
BẢNG 2.
ĐIỀU CHỈNH MỨC THU CÁC DANH MỤC PHẪU THUẬT - THỦ THUẬT
Kèm theo Quyết định số 145 /2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Ninh
| TT | DANH MỤC CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT | LOẠI | MỨC THU (đồng) | |
|
| C2.1 - NGOẠI KHOA |
|
| |
| 1 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | ĐB | 2,000,000 | |
| 2 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật (Phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ) | 1 | 2,000,000 | |
| 3 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 1 | 2,000,000 | |
| 4 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác (Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan) | 1 | 2,000,000 | |
| 5 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận | ĐB | 2,000,000 | |
|
| C2.2 - SẢN PHỤ KHOA |
|
| |
| 6 | Thủ thuật loại III: Hút thai dưới 12 tuần | 3 | 80,000 | |
| 7 | Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 1 | 700,000 | |
| 8 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 1 | 1,200,000 | |
| 9 | Phẫu thuật u nang buồng trứng | 2 | 500,000 | |
| 10 | Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo | 1 | 1,200,000 | |
| 11 | Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa | ĐB | 1,300,000 | |
| 12 | Phẫu thuật lấy thai lần 1 | 2 | 450,000 | |
| 13 | Phẫu thuật lấy thai lần 2 | 1 | 600,000 | |
| 14 | Phẫu thuật lấy thai từ lần 3 trở lên | 1 | 800,000 | |
| 15 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung | 1 | 650,000 | |
| 16 | Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa (Phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung GEU) | 1 | 1,900,000 | |
| 17 | Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa (Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần) | 1 | 2,000,000 | |
| 18 | Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa (Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn) | 1 | 2,000,000 | |
|
| C2.4 - TAI MŨI HỌNG |
|
| |
| 19 | Cắt bỏ đường dò luân nhĩ | 3 | 180,000 | |
| 20 | Mổ sàn bào thượng nhĩ | 1 | 600,000 |
BẢNG 3.
MỨC THU CÁC DANH MỤC KỸ THUẬT CHƯA CÓ TRONG QUYẾT ĐỊNH 112/2006/QĐ-UBND
(Kèm theo Quyết định số 145 /2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
| TT | DANH MỤC KỸ THUẬT | LOẠI | MỨC THU (đồng) | |
| I | PHẪU THUẬT |
|
| |
| 1 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày do K +/- nạo vét hạch (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | ĐB | 2,400,000 | |
| 2 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu | 1 | 1,800,000 | |
| 3 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực trong tràn khí màng phổi | 1 | 1,800,000 | |
| 4 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1 | 1,800,000 | |
| 5 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | 1 | 1,790,000 | |
| 6 | Cắt A gây mê nội khí quản | 2 | 1,000,000 | |
| 7 | Phẫu thuật nội soi nạo VA | 2 | 1,000,000 | |
| 8 | Phẫu thuật mũi, xoang qua nội soi | 1 | 1,800,000 | |
| 9 | Phẫu thuật nội soi vá nhĩ đơn thuần | 1 | 1,800,000 | |
| 10 | Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi (Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuối dưới, cuốn giữa mũi) | 1 | 1,800,000 | |
| 11 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn mũi qua nội soi | 1 | 1,800,000 | |
| 12 | Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi (Phẫu thuật nội soi mổ sàng hàm, cắt polyp mũi) | 1 | 1,800,000 | |
| II | THỦ THUẬT |
|
| |
| 13 | Thủ thuật loại I: Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 1 | 200,000 | |
| III | KỸ THUẬT MỚI |
|
| |
| 14 | Soi cổ tử cung kỹ thuật số |
| 30,000 | |
| IV | KỸ THUẬT BỔ SUNG |
|
| |
| 15 | Định nhóm máu ABO |
| 6,000 | |
| 16 | Kháng sinh đồ |
| 15,000 | |
| 17 | Nuôi cấy vi khuẩn |
| 100,000 | |
| 18 | Xét nghiệm HBsAg ( HBsAg - ELISA) |
| 30,000 | |
| 19 | Đời sống hồng cầu |
| 45,000 | |
| 20 | Nuôi cấy phân lập |
| 15,000 |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh