Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND ngày 07/08/2008 Sửa đổi Quyết định 06/2005/QĐ-UBND về mức thu, trích, nộp và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu do Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 24/2008/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
- Ngày ban hành: 07-08-2008
- Ngày có hiệu lực: 17-08-2008
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 06-01-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2333 ngày (6 năm 4 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 06-01-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 24/2008/QĐ-UBND | Bạc Liêu, ngày 07 tháng 8 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT PHẦN QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2005/QĐ-UBND NGÀY 27 THÁNG 01 NĂM 2005 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2003 của Chính phủ về Phí Bảo vệ môi trường đối với nước thải;
Căn cứ Nghị định số 04/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2003 của Chính phủ về Phí Bảo vệ môi trường đối với nước thải;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT ngày 06 tháng 9 năm 2007 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2003 của Chính phủ về Phí Bảo vệ môi trường đối với nước thải;
Căn cứ Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 20/2004/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ ba về việc quy định mức thu, trích nộp và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Căn cứ Quyết định số 06/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành định mức thu, trích, nộp và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xét Tờ trình số 44/TTr-STNMT ngày 31 tháng 7 năm 2008 của Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một phần Quyết định số 06/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, trích, nộp và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 mục II Quyết định số 06/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu:
a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất ô nhiễm có trong nước thải công nghiệp như sau:
| TT | Chất ô nhiễm có trong nước thải | Mức thu (Đồng/kg chất ô nhiễm có trong nước thải) | ||||
| Tên | Ký hiệu | Môi trường tiếp nhận A | Môi trường tiếp nhận B | Môi trường tiếp nhận C | Môi trường tiếp nhận D | |
| 1 | Nhu cầu Oxy hóa hóa học | ACOD | 300 | 250 | 200 | 100 |
| 2 | Chất rắn lơ lửng | ATSS | 400 | 350 | 300 | 200 |
Việc xác định môi trường tiếp nhận chất thải được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT ngày 06 tháng 9 năm 2007 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường.
b) Các cơ sở ương tôm giống, mức thu phí được tính bằng với giá trị giới hạn cho phép của các chất ô nhiễm nguồn loại B TCVN: 5945 - 2005 được ban hành theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường, cụ thể là COD = 80mg/l, TSS = 100mg/l.
| TT | Đối tượng thu phí | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Cơ sở ương tôm giống (chưa tính nước thải sinh hoạt) | đồng/m3 | 55 x Kq x Kf |
Trong đó, hệ số lưu lượng (hoặc dung tích) nguồn tiếp nhận (Kq), hệ số lưu lượng nguồn thải (Kf) được xác định theo phụ lục II Quyết định số 22/2007/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2006.
2. Bãi bỏ điểm 2 khoản 1 mục III Quyết định số 06/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu:
Trích để lại 20% trên tổng số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thu được cho Sở Tài nguyên và Môi trường để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định tại mục 5 Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT ngày 06 tháng 9 năm 2007.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 mục III Quyết định số 06/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu:
Việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải được thực hiện theo quy định tại mục 8 Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Điều 2. Các nội dung về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp không nêu trong Quyết định này, các nội dung về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được thực hiện theo Quyết định số 06/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 06/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu./.
|
| TM. UBND TỈNH |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh