MỚI Ra mắt Giao diện mới cho trang Tra cứu mã HS – nhanh và thuận tiện Trải nghiệm ngay
Thông tin văn bản
  • Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 04/01/2006 Điều chỉnh, bổ sung chính sách, chế độ của ngành Lao động-Thương binh và Xã hội do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: 02/2006/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Cơ quan ban hành: Tỉnh Bình Dương
  • Ngày ban hành: 04-01-2006
  • Ngày có hiệu lực: 14-01-2006
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-08-2009
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 1304 ngày (3 năm 6 tháng 29 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 10-08-2009
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 10-08-2009, Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 04/01/2006 Điều chỉnh, bổ sung chính sách, chế độ của ngành Lao động-Thương binh và Xã hội do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, viên chức công tác tại các cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở cai nghiện và sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành”. Xem thêm Lược đồ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 02/2006/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 04 tháng 01 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ CUẢ NGÀNH LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Thực hiện Nghị quyết số 53/2005/NQ-HĐND7 ngày 15/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08/12/2005,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành điều chỉnh, bổ sung chính sách, chế độ của ngành Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương, gồm một số nội dung sau:

1. Điều chỉnh sinh hoạt phí nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội cuả Nhà nước:

- Trợ cấp cho trẻ dưới 18 tháng tuổi: mức 300.000 đồng/trẻ em/tháng

- Trợ cấp cho trẻ trên 18 tháng tuổi: mức 250.000 đồng/trẻ em/tháng

- Trợ cấp cho người già cô đơn, tàn tật, bại liệt: mức 250.000 đồng/người/tháng

- Trợ cấp cho người bệnh tâm thần: mức 265.000 đồng/người/tháng

- Trợ cấp đối tượng xã hội, ma tuý, mại dâm: mức 250.000 đồng/người/tháng

2. Điều chỉnh trợ cấp học nghề cho đối tượng ma tuý, mại dâm tại Trung tâm Giáo dục lao động - Tạo việc làm:

Trợ cấp học nghề cho đối tượng ma tuý, mại dâm: mức 600.000 đồng/người/năm.

3. Điều chỉnh trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên do xã, phường, thị trấn quản lý:

Trợ cấp mức: 150.000 đồng/ người/ tháng.

4. Bổ sung phụ cấp đặc thù ngành:

- Trung tâm Nuôi dưỡng Người già tàn tật- cô đơn: mức thực hiện theo quyết định số 35/2002/QĐ-UB ngày 03/4/2002 cuả Uỷ ban nhân dân tỉnh, cụ thể là:

+ 200.000 đồng/ người/tháng đối với cán bộ gián tiếp.

+ 300.000 đồng/ người/tháng đối với cán bộ trực tiếp.

- Bổ sung chế độ cho cán bộ Trung tâm Tiếp nhận và Quản lý đối tượng xã hội, cụ thể là:

+ 200.000 đồng/người/tháng đối với cán bộ gián tiếp.

+ 300.000 đồng/người/tháng đối với cán bộ trực tiếp.

- Bổ sung chế độ cho cán bộ Quản trang cuả tỉnh và huyện: mức 200.000 đồng/người/tháng.

Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Điều 2. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Các nội dung do các Quyết định cuả UBND tỉnh ban hành trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
-TT.TU, TT.HĐND tỉnh
- CT và PCT UBND tỉnh
- Như điều II
- Lưu VP,Tm./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoàng Sơn

 

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.