Thông tin văn bản
  • Quyết định số 3864/2001/QĐ-UB ngày 17/08/2001 Về phân loại đường để tính giá cước năm 2001 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: 3864/2001/QĐ-UB
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Cơ quan ban hành: Tỉnh Bến Tre
  • Ngày ban hành: 17-08-2001
  • Ngày có hiệu lực: 15-08-2001
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 29-10-2005
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 1536 ngày (4 năm 2 tháng 16 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 29-10-2005
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 29-10-2005, Quyết định số 3864/2001/QĐ-UB ngày 17/08/2001 Về phân loại đường để tính giá cước năm 2001 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Quyết định số 3578/2005/QĐ-UBND ngày 19/10/2005 Về bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải hàng hoá bằng đường bộ trên địa bàn Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành”. Xem thêm Lược đồ.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3864/2001/QĐ-UB

Bến Tre, ngày 17 tháng 8 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

“VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ TÍNH GIÁ CƯỚC NĂM 2001”.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

- Căn cứ vào kết quả khảo sát, tổng hợp và đánh giá tình hình thực hiện các tuyến đường giao thông trong tỉnh;

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay công bố phân loại đường bộ các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre để tính giá cước vận tải bằng ô tô theo quy định (đính kèm Bảng phân loại đường để tính giá cước năm 2001).

Điều 2. Kể từ ngày 15/8/2001, việc tính giá cước vận tải theo quy định phải được thực hiện theo Bảng phân loại đường để tính giá cước ban hành theo Quyết định này.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Sở Giao thông vận tải và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tâm

 


BẢNG THỐNG KÊ PHÂN LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ TÍNH GIÁ CƯỚC NĂM 2001- TỈNH BẾN TRE

(Kèm theo Quyết định số: 3864/2001/QĐ-UB ngày 17/8/2001 của UBND tỉnh)

TÊN ĐƯỜNG

LÝ TRÌNH

Địa phận tỉnh

Chiều dài (km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại ĐBX

GHI CHÚ

Đường tỉnh

 

Bến Tre

227.98

 

 

106.80

 

118.65

2.13

 

ĐT.882

Km00+000-Km10+050

 

10.05

 

 

 

 

10.05

 

 

ĐT.883

 

 

58.33

 

 

22.00

 

34.00

2.13

 

 

Km00+000-Km19+000

 

19.00

 

 

19.00

 

 

 

 

 

Km19+000-Km38+500

 

19.50

 

 

 

 

19.50

 

Đang thi công

 

Km38+500-Km41+500

 

3.00

 

 

3.00

 

 

 

 

 

Km41+500-Km56+000

 

14.50

 

 

 

 

14.50

 

 

 

Km56+000-Km56+200

 

0.20

 

 

 

 

 

 

Bến đò Vũng Luông

 

Km56+200-Km58+330

 

2.13

 

 

 

 

 

2.13

 

ĐT.883 B

 

 

8.10

 

 

 

 

8.10

 

 

 

Km00+000-Km08+100

 

8.10

 

 

 

 

8.10

 

 

ĐT.884

 

 

24.45

 

 

13.00

 

11.45

 

 

 

Km00+000-Km13+000

 

13.00

 

 

13.00

 

 

 

 

 

Km13+000-Km24+450

 

11.45

 

 

 

 

11.45

 

 

ĐT.885

 

 

46.56

 

 

36.50

 

10.06

 

 

 

Km00+000-Km36+500

 

36.50

 

 

36.50

 

 

 

 

 

Km36+500-Km46+560

 

10.06

 

 

 

 

10.06

 

Đang thi công

ĐT.886

Km00+000-Km05+300

 

5.30

 

 

5.30

 

 

 

 

ĐT.887

 

 

23.57

 

 

 

 

23.57

 

 

 

Km00+000-Km23+570

 

23.57

 

 

 

 

23.57

 

 

ĐT.888

 

 

51.62

 

 

30.00

 

21.42

 

 

 

Km00+000-Km30+000

 

30.00

 

 

30.00

 

 

 

 

 

Km30+000-Km40+000

 

10.00

 

 

 

 

10.00

 

 

 

Km40+000-Km40+200

 

0.20

 

 

 

 

 

 

Bến phà Cầu Ván

 

Km40+200-Km51+620

 

11.42

 

 

 

 

11.42

 

 

 

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.