Thông tin văn bản
  • Quyết định số 19/2001/QĐ-UB ngày 05/03/2001 Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông Xuân-Hè Thu năm 2000 do Ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh ban hành (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: 19/2001/QĐ-UB
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
  • Ngày ban hành: 05-03-2001
  • Ngày có hiệu lực: 15-03-2001
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 17-02-2006
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 1800 ngày (4 năm 11 tháng 10 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 17-02-2006
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 17-02-2006, Quyết định số 19/2001/QĐ-UB ngày 05/03/2001 Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông Xuân-Hè Thu năm 2000 do Ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh ban hành (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Quyết định số 16/2006/QĐ-UBND ngày 07/02/2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Công bố Danh mục các văn bản về đất đai ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 đã hết hiệu lực”. Xem thêm Lược đồ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 19/2001/QĐ-UB

TP.Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 03 năm 2001 

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ MIỄN GIẢM THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP VỤ ĐÔNG XUÂN - HÈ THU NĂM 2000.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp và Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Xét đề nghị của Hội đồng Tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố tại Tờ trình số 362/CT-KHKTTK ngày 16 tháng 01 năm 2001;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Chấp thuận miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông Xuân - Hè Thu năm 2000 cho các huyện - quận trên địa bàn thành phố như sau :

1.1. Số thuế miễn, giảm cây hàng năm do thiên tai : 212.593 kg.

1.2. Số thuế miễn diện chính sách xã hội : 5.972 kg.

Trong đó :

+ Cây hàng năm : 5.951 kg

+ Cây lâu năm : 21 kg.

(Cụ thể từng huyện - quận theo danh sách đính kèm).

Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện - quận căn cứ mức thuế miễn, giảm theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn, giảm theo qui định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện - quận, các thành viên Hội đồng Tư vấn thuế thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

Nơi nhận :
- Như điều 3  
- Tổng Cục Thuế   
- TTTU, TTHĐND.TP
- TTUB : CT, PCT/TT, UV/TC
- VPUB : PVP/KT
- Tổ TM, CNN
- Lưu (TM).  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH/THƯỜNG TRỰC




Lê Thanh Hải

 

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.