Thông tin văn bản
  • Quyết định số 57/2000/QĐ-UB ngày 26/09/2000 Ban hành giá trần đóng mới phương tiện thủy nội địa để làm cơ sở thu dịch vụ đăng kiểm do Tỉnh Cần Thơ ban hành (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: 57/2000/QĐ-UB
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Cơ quan ban hành: Tỉnh Cần Thơ
  • Ngày ban hành: 26-09-2000
  • Ngày có hiệu lực: 11-10-2000
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 06-03-2014
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 4894 ngày (13 năm 4 tháng 29 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 06-03-2014
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 06-03-2014, Quyết định số 57/2000/QĐ-UB ngày 26/09/2000 Ban hành giá trần đóng mới phương tiện thủy nội địa để làm cơ sở thu dịch vụ đăng kiểm do Tỉnh Cần Thơ ban hành (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Quyết định số 665/QĐ-UBND ngày 06/03/2014 Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành đến năm 2013 hết hiệu lực và còn hiệu lực thi hành”. Xem thêm Lược đồ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 57/2000/QĐ-UB

Cần Thơ, ngày 26 tháng 9 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH GIÁ TRẦN ĐÓNG MỚI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA ĐỂ LÀM CƠ SỞ THU DỊCH VỤ ĐĂNG KIỂM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ

 Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21/6/1994;

 Căn cứ Quyết định số 129/1999/QĐ/BVGCP ngày 16/12/1999 của Trưởng ban Vật giá Chính phủ về giá dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa của các tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc phạm vi giám sát của Đăng kiểm Việt Nam;

Xét tờ trình số 403/TTr.SGTVT ngày 25/7/2000 của Giám đốc Sở Giao thông vận tải và ý kiến của Sở Tài chính - Vật giá;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành mức giá trần đóng mới đối với phương tiện thủy nội địa, để xác định giá trị phương tiện làm cơ sở thu dịch vụ đăng kiểm (kể cả giá đăng kiểm duyệt thiết kế, giám sát kỹ thuật), như sau:

A. Phương tiện võ gỗ: (gỗ + vật tư + tiền công)

- Từ 5 tấn đến dưới 20 tấn: 2.700.000đ/tấn

- Từ 20 tấn đến dưới 50 tấn:  2.500.000đ/tấn

- Từ 50 tấn đến dưới 100 tấn: 2.400.000đ/tấn

- Từ 100 tấn đến dưới 150 tấn: 2.000.000đ/tấn

(giá gỗ sao thành phẩm hiện nay trên thị trường khoảng: 10.000.000đ/m3)

B. Sà lan võ thép:

- Sà lan tự hành: 1.700.000đ/tấn

- Sà lan mặt bằng: 1.500.000đ/tấn

C. Động cơ các loại:

+ Động cơ Trung Quốc:

- Từ 5 cv đến 24 cv (mới): 250.000đ/1cv

- Từ 5 cv đến 24 cv (đã qua sử dụng)  150.000đ/1cv

+ Động cơ sản xuất tại Nhật và các nước khác:

* Động cơ Nhật Yanmar, F4 đến F10 (không có máy mới):

- Từ 5 cv đến dưới 20 cv (đã qua sử dụng): 400.000đ/1cv

- Từ 20 cv đến 100 cv (đã qua sử dụng):  500.000đ/1cv

* Thủy động cơ Mỹ (Gray) không có máy mới:

- Từ 40 cv đến dưới 90 cv (đã qua sử dụng): 200.000đ/1cv

- Từ 90 cv đến dưới 225 cv (đã qua sử dụng): 150.000đ/1cv

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các qui định trước đây trái với nội dung Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, Ngành tỉnh và Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và Chủ tịch UBND huyện, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính 
- TT.TU, TT..HĐND tỉnh
- Sở, Ban, Ngành tỉnh
- UBND huyện, TPCT, TXVT
- Viện KSND
- Lưu (HC-NC-TH)
QĐ-UB250920NV68

TM. UBND TỈNH CẦN THƠ
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Phong Quang

 

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.