Thông tin văn bản
  • Quyết định số 2221/QĐ-UB ngày 23/12/1998 Qui định giá nước máy do tỉnh Bến Tre ban hành (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: 2221/QĐ-UB
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Cơ quan ban hành: Tỉnh Bến Tre
  • Ngày ban hành: 23-12-1998
  • Ngày có hiệu lực: 01-01-1999
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-03-2002
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 1155 ngày (3 năm 2 tháng )
  • Ngày hết hiệu lực: 01-03-2002
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 01-03-2002, Quyết định số 2221/QĐ-UB ngày 23/12/1998 Qui định giá nước máy do tỉnh Bến Tre ban hành (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Quyết định số 818/2002/QĐ-UB ngày 01/03/2002 Quy định giá nước máy do tỉnh Bến Tre ban hành (Văn bản hết hiệu lực)”. Xem thêm Lược đồ.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2221/QĐ-UB

Bến Tre, ngày 23 tháng 12 năm 1998

 

QUYẾT ĐỊNH

"V/V QUI ĐỊNH GIÁ NƯỚC MÁY"

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21-6-1994 ;

- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chánh – Vật giá tại Tờ trình số 937/TC-VG ngày 16-12-1998 và Biên bản cuộc họp liên ngành ngày 07-12-1998 xét duyệt giá thành nước cấp năm 1999 ;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay qui định giá thanh toán nước máy cho các đối tượng: đối tượng 1 (giá nước phục vụ sinh hoạt), đối tượng 2 (giá nước phục vụ sản xuất), đối tượng 3 (giá nước phục vụ kinh doanh ) cụ thể như sau :

Đối tượng

Giá bán thuế

Giá trị GT

Giá thanh toán

Đối tượng 1

1.761,90đ/m3

88,10đ/ m3

1.850,00đ/ m3

Đối tượng 2

2.666,67đ/ m3

133,33đ/ m3

2.800,00đ/ m3

Đối tượng 3

4.000,00đ/ m3

200,00đ/ m3

4.200,00đ/ m3

Điều 2. Mức giá qui định ở Điều 1 là giá nước thu qua đồng hồ nước trên số sử dụng thực tế của từng tháng. Riêng đối tượng 2 và 3 được hưởng 6 m3/tháng theo giá đối tượng 1. Chất lượng nước phải trong sạch, không lẫn tạp chất và đuợc khử trùng theo đúng qui định của Sở Khoa học – Công nghệ và Môi trường.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài Chánh – Vật giá, Giám đốc Sở xây dựng, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Quản lý vốn & TSNN, Giám đốc Cty cấp thoát nước, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã và các ban ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-1999 và thay thế cho quyết định số 2398/QĐ-UB ngày 27-12-1997 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre./.

 

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Cồn

 

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.