Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6323:1997/SĐ1:2008 (ISO 1629:1995/Amd. 1:2007) về Cao su và các loại latex - Ký hiệu và tên gọi (năm 2008) (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 6323:1997/SĐ1:2008 (ISO 1629:1995/Amd. 1:2007)
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: ***
  • Ngày ban hành: **/****
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-1970
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 0 ngày ( )
  • Ngày hết hiệu lực: 01-01-1970
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 01-01-1970, Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6323:1997/SĐ1:2008 (ISO 1629:1995/Amd. 1:2007) về Cao su và các loại latex - Ký hiệu và tên gọi (năm 2008) (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6323:2015 (ISO 1629:2013) về Cao su và các loại latex – Ký hiệu và tên gọi (năm 2015)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

SỬA ĐỔI 1 : 2008 TCVN 6323 : 1997

ISO 1629 : 1995/Amd. 1 : 2007

CAO SU VÀ CÁC LOẠI LATEX – KÝ HIỆU VÀ TÊN GỌI

Rubbers and latices - Nomenclature

Lời nói đầu

Sửa đổi 1: 2008 TCVN 6323 : 1997 hoàn toàn tương đương với ISO 1629: 1995/Amd. 1:2007

Sửa đổi 1: 2008 TCVN 6323 : 1997 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45/SC2 Cao su - Phương pháp thử biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CAO SU VÀ CÁC LOẠI LATEX – KÝ HIỆU VÀ TÊN GỌI

SỬA ĐỔI 1

Rubbers and latices – Nomenclature

Amendment 1

3.1 Nhóm "M"

Chèn vào sau CSM:

EBM chất đồng trùng hợp etylen-buten.

EOM chất đồng trùng hợp etylen-octen

Chèn vào sau NBM:

SEBM Styren-etylen-buten terpolyme.

SEPM Styren-etylen-propylen terpolyme.

3.2 Nhóm " O"

Chèn vào sau ECO:

GSO Chất đồng trùng hợp của epiclorohydrin và allyl glycidyl este.

3.4.2 Tổng quát

Chèn vào sau MSBR:

NBIR Cao su acrylonitril-butadien-isopren.

Chèn vào sau NIR:

NOR Cao su norbornen.

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.