Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 46:2007 về chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống (năm 2007) (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: TCXDVN 46:2007
- Loại văn bản: TCVN/QCVN
- Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
- Ngày ban hành: **/****
- Ngày có hiệu lực: **/****
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Ngày hết hiệu lực: 00/00/0000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM
TCXDVN 46:2007
Biênsoạnlần 1
CHỐNG SÉT CHO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG - HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ, KIỂM TRA VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG
ProtectionofStructuresAgainstLightning-Guidefordesign,inspectionandmaintenance
Hà Nội -2007
Lờinóiđầu
TCXDVN46:2007doBộXâydựngbanhànhtheoQuyếtđịnhsố: ............... ngày......tháng.......năm2007.
TiêuchuẩnnàythaythếTCXD46:1984"Chốngsétchocáccôngtrìnhxâydựng-Tiêu chuẩnthiếtkế,thicông"
MỤC LỤC
1 Phạmviápdụng
2 Tàiliệuviệndẫn
3 Thuậtngữvàđịnhnghĩa
4 Quyđịnhchung
5 Chứcnăngcủahệthốngthuvàdẫnsét
6 Vật liệu và kích thước
7 Sựcầnthiếtcủaviệcphòngchốngsét
8 Vùngbảovệ
9 Cáclưuýkhithiếtkế hệthốngchốngsét
10 Cácbộphậncơbảncủahệthốngchốngsét
11 Bộphậnthusét
12 Dâyxuống
13 Mạngnốiđất
14 Cựcnốiđất
15 Kimloạiởtronghoặctrêncôngtrình
16 Kếtcấucaotrên20m
17 Côngtrìnhcómáicherấtdễcháy
18 Nhàchứacácvậtcókhảnănggâynổhoặcrấtdễcháy
19 Nhà ở
20 Hàngrào
21 Câyvàcáckếtcấugầncây
22 Cáccôngtrìnhcóăngtenvôtuyếntruyềnthanhvàtruyềnhình
23 Cáckếtcấukhác
24 Sựănmòn
25 Lắp dựng kết cấu
26 Dây điện trên cao
27 Kiểmtra
28 Đođạc
29 Lưu trữ hồ sơ
30 Bảotrì
PhụlụcACáckhíacạnhkỹthuậtcủahiệntượngsét
PhụlụcBGiảithíchmộtsốđiềukhoảncủatiêuchuẩn
PhụlụcCHướngdẫnchungđốivớiviệcchốngsétchothiếtbịđiệntrongvàtrêncôngtrình
PhụlụcDMộtsốvídụtínhtoán
PhụlụcESốliệuvề mậtđộsétởViệtNam
Chống sét cho công trình xây dựng - Hướngdẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống
Protection of Structures Against Lightning - Guide for design, inspection and maintenance
1 Phạmviápdụng1.1 TiêuchuẩnnàythaythếtiêuchuẩnTCXD46-1984.
1.2 Tiêuchuẩnnàyđưaranhữngchỉdẫnthiếtkế,kiểmtravàbảotrìhệthốngchốngsétchocác côngtrìnhxây dựng.Tiêuchuẩnnàycũngđưa ranhữngchỉ dẫnchoviệcchốngsétđối với các trường hợpđặcbiệtnhưkhochứachấtnổ,những côngtrìnhtạmnhưcầncẩu,khánđàibằng kếtcấukhung thép,vàcácchỉdẫnchốngsétchocáchệthốnglưutrữdữliệuđiệntử.
1.3 Tiêuchuẩnnàykhôngápdụngchocáccôngtrìnhkhaithácdầu,khítrênbiển,cáccôngtrình đặcbiệthayápdụngcáccôngnghệchốngsétkhác.2 Tàiliệu viện dẫn
TCXD25:1991 Đặtđườngdâydẫnđiệntrongnhàởvàcôngtrìnhcôngcộng.Tiêuchuẩnthiết kế.TCXD161:1987 Thămdòđiệntrongxâydựng.
TCVN4756:1989 Quyphạmnốiđấtvànốikhôngcácthiếtbịđiện.BS7430:1998 CodeofPracticeforEarthing.
BS923-2:1980 Guideonhigh-voltagetestingtechniques.BS5698-1 Guidetopulsetechniquesandapparatus-Part1:Pulsetermsanddefinitions.
UL1449:1985 StandardforSafetyforTransientVoltageSurgeSuppressorsITU-TK.12(2000) Characteristicsofgasdischargetubesfortheprotectionoftelecommunications installations.
3 Thuậtngữvà định nghĩa3.1 Hệthốngchốngsét:Toànbộhệthốngdâydẫnđượcsửdụngđểbảovệ mộtcôngtrìnhkhỏitác độngcủasétđánh.
3.2 Bộphậnthusét:Mộtbộphậncủahệthốngchốngsétnhằmmụcđíchthuhútsétđánhvàonó.3.3 Mạngnốiđất: Mộtbộ phậncủahệthốngchốngsétnhằmmụcđíchtiêután dòngđiệnsétxuống đất.
3.4 Dâyxuống:Dâydẫnnốibộphậnthusétvàmạngnốiđất.3.5 Cựcnốiđất:Bộphậnhoặcnhómcácbộphậndẫnđiệncótiếpxúcvớiđấtvàcóthểtruyền dòngđiệnsétxuốngđất.
3.6 Cựcnốiđấtmạchvòng:Cựcnốiđấttạoramộtvòngkhépkínxungquanhcôngtrìnhởdưới hoặctrênbềmặtđất,hoặcởphíadướihoặcngaytrongmóngcủacôngtrình.3.7 Cựcnốiđấtthamchiếu:Cựcnốiđấtcóthểtáchhoàntoànkhỏimạng nốiđấtđểdùngvàomục đíchđođạckiểmtra.
3.8 Điệncảmtựcảm:Đặctrưngcủadâydẫnhoặcmạchtạoratrườngđiệntừngượckhicódòng điệnthayđổitruyềnquachúng.Điệncảmtự cảmcủamộtdâydẫnhoặcmạchtạorathếđiệnđộngđượctínhtừ côngthức:
Trongđó:
Vlàtrườngđiệntừ ngượctínhbằngvôn(V);Llàđiệncảmtự cảmtínhbằngHenri(H);
làtốcđộthayđổidòngtínhbằngAmpetrêngiây(A/s).3.9 Điệncảmtươnghỗ:Đặctrưngcủamạchởđómộtđiệnápđượctạoratrongmộtvòngkínbởi mộtdòngđiệnthayđổitrongmộtdâydẫnđộclập.
Điệncảmtươnghỗcủamộtvòngkíntạoramộtđiệnáptự cảmđượctínhnhưsau:Trongđó:
Vlàđiệnáptự cảmtrongvòngkíntínhbằngvôn(V);MlàđiệncảmtươnghỗtínhbằngHenri(H);
làtốcđộthayđổidòngtrongmộtdâydẫnđộclậptínhbằngAmpetrêngiây(A/s).
3.10 Điệncảmtruyềndẫn:Đặctrưngcủamạchởđó mộtđiệnáp đượctạo ra trongmộtvòngkínbởi mộtdòngđiệnthayđổitrongmộtmạchkhácmàmộtphầncủanónằmtrongvòngkín.Điệncảmtruyềndẫncủamộtvòngkíntạoramộtđiệnáptự cảmđượctínhnhưsau:
Trongđó:
Vlàđiệnáptự cảmtrongvòngkíntínhbằngvôn(V);MTlàđiệncảmtruyềndẫntínhbằngHenri(H);
làtốcđộthayđổidòngtrongmộtmạchkháctínhbằngAmpetrêngiây(A/s).3.11 Vùngbảo vệ:Thểtíchmà trongđómột dâydẫnsét tạo ra khảnăngchốngsét đánhthẳngbằng cáchthuhútsétđánhvàonó.
4 Quyđịnh chung4.1 Cáchướngdẫntrong tiêuchuẩnnàymang tínhtổngquát,khiápdụngvàomộthệthống chống sétcụthểcầnxemxéttớicácđiềukiệnthựctếliênquanđếnhệthốngđó.Trongnhững trường hợp đặcbiệtkhókhănthìcầnthamkhảoý kiếncủacácchuyêngia.
4.2 Trướckhitiến hànhthiếtkế chitiết mộthệ thốngchốngsét,cầnphảiquyếtđịnhxemcôngtrình có cầnchốngsét haykhông,nếucầnthì phảixemxétđiềugìđặcbiệtcóliênquanđếncôngtrình(xem mục7và8).4.3 Cầnkiểm tracông trình hoặcnếu công trìnhchưa xâydựng thìkiểm trahồsơbản vẽvàthuyết minhkỹthuậttheocácyêucầuvề phòngchốngsétđượcquyđịnhởtiêuchuẩnnày.
4.4 Đốivớinhữngcôngtrình khôngcócácchitiếtbằngkimloạiphù hợp thìcần phảiđặc biệtquan tâmtớiviệcbốtrítấtcảcácbộphận củahệthống chống sétsaochovừađápứngyêucầuchống sét vừakhônglàmảnhhưởngđếnthẩmmỹcủacôngtrình.4.5 Đốivớicáccôngtrìnhxâydựngcóđaphầnkếtcấubằng kimloạithìnênsửdụng cácbộphận bằngkimloạiđótronghệthốngchốngsétđểlàm tăng số lượngcácbộphậndẫnsét. Nhưthếvừa tiết kiệmkinh phícho hệthốngchốngsétlạikhônglàmảnh hưởngđến thẩmmỹ của côngtrình. Tuy nhiên cầnlưuýrằngkhisétđánhvàophầnkimloạinhưvậy,đặcbiệtphầnkimloạiđượcbaophủ,cóthể pháhuỷ cáclớpbênngoài phần kimloại;đốivớikhốixâycócốtthépcóthểgâyđổkhốixây.Cóthể giảmthiểu,màkhông loạitrừđượchoàntoàn,rủirotrênbằnggiảipháp sửdụnghệthốngchốngsét đượccốđịnhtrênbề mặtcôngtrình.
4.6 Nhữngkếtcấukimloạithườngđượcsửdụngnhưmộtbộphậntronghệthốngchốngsétgồm cókhungthép,cốtthéptrongbêtông,cácchitiếtkimloạicủamái,rayđể vệ sinhcửasổtrongnhàcao tầng.4.7 Toànbộcôngtrìnhphảiđượcbảovệbằngmộthệthốngchốngsétkếtnốihoànchỉnhvớinhau, khôngcóbộphậnnàocủacôngtrìnhđượctáchrađểbảovệriêng.
5 Chức năngcủa hệ thống chống sétChứcnăng củahệthốngthuvàdẫnsétlàthuhútsétđánhvàonórồichuyển dòngđiệndoséttạora xuốngđấtmộtcáchantoàn,tránhsétđánhvàocácphầnkếtcấukháccầnđượcbảovệcủacông trình. Phạm vithusétcủamộthệthống thuvàdẫnsétkhôngcốđịnhnhưngcóthểcoilàmộthàmcủa mứcđộtiêutándòngđiệnsét.Bởivậyphạmvithusétlàmộtđạilượngthốngkê.
Mặtkhác,phạmvithusétítbịảnhhưởngbởicáchcấutạohệthốngthuvàdẫnsét,chonênsựsắp đặttheochiềungangvàchiềuthẳngđứnglàtươngđươngnhau.Dođókhông nhấtthiếtphảisửdụng cácđầuthunhọnhoặcchópnhọn,ngoạitrừviệcđólàcầnthiếtvề mặtthựctiễn.6 Vật liệuvàkíchthước
6.1 VậtliệuTấtcảvậtliệuchếtạocácbộphậnkhácnhaucủamộthệthốngchốngsétcầntuântheotiêuchuẩn TCVN4756.
Khilựachọnvậtliệu,cầnxemxétnguycơbịănmònbaogồmănmònđiệnhoá.Đốivớiviệcbảovệ dâydẫn,cầnchúý lớpbảovệchốnglạisựănmòntrongmôitrườngkhắcnghiệt,vídụ:a)Phủdâydẫnbằngchìdàyítnhất2mmtrênđỉnhốngkhói.Bọcchìcả haiđầuvà tại cácđiểm nối
b)Nếucóthểthìbộphậnthusétnênđểtrần,nếukhôngcóthểdùnglớpPVCmỏng1mmđể bọctrongtrườnghợpcầnchốnggỉ(đặcbiệtđốivớinhôm).Cácmốinốitrongcóthểcódiệntíchmặtcắtbằngkhoảngmộtnửamốinốingoài(xem12.10.2). Các mốinốimềmdẻocóthểđượcsửdụngnhưngcầntuântheotiêuchuẩnTCXD25:1991.
6.2 KíchthướcKíchthước củacácbộphậnhợpthànhtrongmộthệthống chốngsétcầnđảmbảocácyêucầunêu trongBảng1vàBảng2.Độdày của cáctấm kimloại sửdụngtrên máinhà vàtạothànhmột phầncủa hệthốngchốngsétcầnđảmbảoyêucầutrongBảng3.
Bảng1.Vậtliệu,cấutạovàdiệntíchtiếtdiệntốithiểucủakimthusét,dâydẫnsét,dâyxuống vàthanhchôndướiđấtVậtliệu | Cấutạo | Diện tích tiết diệntốithiểu a | Ghichú |
Đồng | Dâydẹtđặc | 50 mm² | chiềudàytốithiểu2mm |
Dâytrònđặce | 50mm² | đườngkính8mm | |
Cáp | 50mm² | đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm | |
Dâytrònđặcf,g | 200mm² | đườngkính16mm | |
Đồngphủthiếcb | Dâydẹtđặc | 50 mm² | chiềudàytốithiểu2mm |
Dâytrònđặce | 50mm² | đườngkính8mm | |
Cáp | 50mm² | đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm | |
Dâytrònđặcf,g | 200mm² | đườngkính16mm | |
Nhôm | Dâydẹtđặc | 70 mm² | chiềudàytốithiểu3mm |
Dâytrònđặc | 50mm² | đườngkính8mm | |
Cáp | 50mm² | đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm | |
Hợpkimnhôm | Dâydẹtđặc | 50mm² | chiềudàytốithiểu2,5mm |
Dâytrònđặc | 50mm² | đườngkính8mm | |
Cáp | 50mm² | đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm | |
Dâytrònđặcf | 200mm² | đườngkính16mm | |
Thépmạkẽmc | Dâydẹtđặc | 50 mm² | chiềudàytốithiểu2,5mm |
Dâytrònđặc | 50mm² | đườngkính8mm | |
Cáp | 50mm² | đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm | |
Dâytrònđặcf,g | 200mm² | đườngkính16mm | |
Thépkhônggỉd | Dâydẹtđặch | 50mm² | chiềudàytốithiểu2mm |
| Dâytrònđặch | 50mm² | đườngkính8mm | |
| Cáp | 70mm² | đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm | |
| Dâytrònđặcf,g | 200mm² | đườngkính16mm | |
| aSai số cho phép: - 3 %. bNhúng nónghoặc phủ điện, chiều dày lớp phủ tối thiểu là 1 micron. cLớp phủphải nhẵn, liên tục và khôngcó vếtsần với chiều dày danh định là 50 microns.dChromium 16 %; Nickel 8%; Carbon 0,07 %. e50mm²(đườngkính8mm)cóthểgiảmxuống28mm²(đườngkính6mm)trongmộtsốtrườnghợpkhông yêu cầusức bền cơhọc cao. Trong trường hợp đó cần lưu ý giảmkhoảng cáchgiữa các điểm cố định.fChỉápdụngchokimthusét.Trườnghợpứngsuấtphátsinhdotảitrọngnhưgiógâyrakhônglớnthìcóthể sử dụng kim thu sét dài tốiđa tới 1m đườngkính 10mm gChỉ áp dụngcho thanh cắm xuống đất.hNếuphảiquantâmđặcbiệttớivấnđềcơvànhiệtthìcácgiátrịtrêncầntănglên78mm²(đườngkính10 mm) đối với dây tròn đặc và 75 mm² (dàytối thiểu 3mm) đối với thanh dẹtđặc. | |||
Vậtliệu | Cấutạo | Kíchthướctốithiểua | Ghichú | ||
Cọcnốiđất | Dâynốiđất | Tấmnốiđất | |||
| Đồng | Cápb | 50mm2 | đường kính tối thiểu của mỗisợi1,7mm | ||
| Dâytrònđặcb | 50mm2 | đườngkính8mm | |||
| Dâydẹtđặcb | 50mm2 | chiềudàytốithiểu2mm | |||
| Dâytrònđặc | đường kính 15mm | ||||
| Ống | đường kính 20mm | chiều dày thành ống tối thiểu2mm | |||
| Tấmđặc | 500mmx500 mm | chiềudàytốithiểu2mm | |||
| Tấmmắtcáo | 600mmx600 mm | tiếtdiện25mmx2 mm | |||
| Thép | Dâytrònđặc mạkẽmc | đường kính 16mmd | đườngkính 10mm | ||
| Ốngmạkẽmc | đường kính 25mmd | chiều dày thành ống tối thiểu2mm | |||
| Dây dẹt đặc mạkẽmc | 90mm2 | chiềudàytốithiểu3mm | |||
| Tấm đặc mạ kẽmc | 500mmx500 mm | chiềudàytốithiểu3mm | |||
| Tấmmắtcáo mạkẽmc | 600mmx600 mm | tiếtdiện30mmx3 mm | |||
| Dâytrònđặc mạđồngce | đường kính 14mm | mạđồng99,9%đồng, dày tốithiểu250microns | |||
| Dâytrònđặc khôngmạf | đườngkính 10mm | ||||
| Dây dẹtđặc trầnhoặc mạ kẽmf,g | 75mm2 | chiềudàytốithiểu3mm | |||
| Cáp mạ kẽmf,g | 70mm2 | đường kính tối thiểu của mỗisợi1,7mm | |||
| Thépốngmạ kẽmc | 50 mm x50 mmx3 mm | ||||
| Thép khônggỉ | Dâytrònđặc | đường kính 16mm | đườngkính 10mm | ||
| Dâydẹtđặc | 100mm² | chiềudàytốithiểu2mm | |||
| aSai số chophép: - 3 %. bCó thể phủbằng thiếc. cLớpphủphảinhẵn,liêntụcvàkhôngcóvếtsầnvớichiềudàydanhđịnhlà50micronsđốivớivậtliệutrònvà 70 microns đối với vật liệu dẹt.dChân ống cần được tiệntrước khi mạkẽm. eĐồng cần được liên kết với lõi thép.fChỉ cho phép khi hoàn toàn chôn trongbê tông. gChỉchophépkhiđượcliênkếttốttạicácđiểmcáchnhaukhôngquá5mvớicốtthépởnhữngbộphậnmóng có tiếp xúc với đất | |||||
Vật liệu | Độ dày tối thiểu (mm) |
Thép mạ | 0,5 |
Thép không gỉ | 0,4 |
Đồng | 0,3 |
Nhôm và Kẽm | 0,7 |
Chì | 2,0 |
| GHI CHÚ: Các số liệu trong bảng này là hợp lýkhi mái nhà là một phầncủa hệ thốngchống sét. Tuy nhiên vẫn có nguy cơtấm kim loại bịđánh thủng đối với các cúsétđánh thẳng. | |
7.1 Nguyêntắcchung
Cáccông trìnhcónguycơcháy nổcaonhưnhàmáy sảnxuấtthuốcnổ,khochứa nhiên liệu…cần sự bảovệcaonhấtkhỏicácnguycơbịsétđánh. Chitiếtchoviệcbảovệcáccôngtrìnhnàyđượccho trongmục18.
Đốivớicáccôngtrìnhkhác,tiêuchuẩnvềphòngchốngsétđượcđềcậpđếntrongtiêuchuẩnnàylà đủđápứngvàcâuhỏiduynhấtđượcđặtralàcócầnchốngséthaykhông. Trongnhiềutrườnghợp,sựcầnthiếtphảichốngsétlàrấtrõràng,vídụ:a) Nơitụ họpđôngngười;
b) Nơicầnphảibảovệcácdịchvụcôngcộngthiếtyếu;c) Nơimàquanhkhuvựcđóthườngxuyênxảyrasétđánh;
d) Nơicócáckếtcấurấtcaohoặcđứngđơnđộcmộtmình;e) Nơicócáccôngtrìnhcógiátrị vănhoáhoặclịchsử;
f) Nơicóchứacácloạivậtliệudễcháyhoặcnổ.Tuynhiên,trongrấtnhiềutrườnghợpkhácthìkhôngdễquyếtđịnh.Trongcáctrườnghợpđócần tham khảo 7.2;7.3;7.4;7.5;và7.6vềnhiều yếutốảnhhưởngđếnxác suấtsétđánh vàcácphân tích vềhậuquảcủanó.
Tuy nhiênmột sốyếu tốkhôngthểđánhgiáđượcvàchúngcóthểbao trùm lêntấtcảcácyếu tốkhác. Vídụnhư,yêucầukhôngxảy racác nguycơ có thể tránhđượcđối với cuộcsốngcủaconngườihoặc làviệctấtcảmọingườisốngtrongtoànhàluôncảmthấyantoàncóthểquyếtđịnhcâuhỏitheo hướngcầncóhệthốngchốngsét,mặcdùthôngthườngthìđiềunàylàkhôngcầnthiết.Khôngcóbấtcứhướngdẫncụthểnàochonhữngvấnđềnhưvậynhưngcóthểtiếnhànhđánhgiá căncứvàoxácsuấtsétđánhvàocôngtrìnhvànhữngyếutố sau:
1) Côngnăngcủatoànhà.2) Tínhchấtcủaviệcxâydựngtoànhàđó.
3) Giátrịcủavậtthểtrongtoànhàhoặcnhữnghậuquảdosétđánhgâyra.4) Vịtrí toànhà.
5) Chiềucaocôngtrình.7.2 Xácđịnhxácsuấtsétđánhvàocôngtrình
Xácsuất củamộtcông trìnhhoặcmộtkếtcấubịsétđánhtrong bấtkìmộtnămnào đólàtíchcủa“mật độsétphóngxuốngđất”và“diệntíchthuséthữudụng”củakếtcấu.Mậtđộsétphóngxuốngđất,Ng, làsốlầnsétphóngxuốngmặtđấttrên1km2trongmộtnăm.GiátrịNgthayđổirấtlớn.Ướctínhgiátrị Ngtrungbìnhnămđượctínhtoánbằngquansáttrongrấtnhiều nămchocácvùng trênthếgiớiđược chotrongBảng4vàHình 1.BảnđồmậtđộsétđánhtrungbìnhtrongnămởViệtNamđượcchoở Hình 2.SốliệuvềmậtđộsétđánhtrungbìnhtrongnămtạicáctrạmkhítượngởViệtNamđượccho ởphụlụcEcủatiêuchuẩnnày.Cácmứcđồng mứcđược sửdụngtrênbảnđồởHình 2daođộng từ1,4đến13,7. Khiápdụng giátrị mậtđộsét phóngxuốngđấtcho mộtvịtríkhôngnằm trên đườngđồngmức đểtính toán nên lấygiátrị lớnhơn giữa cácgiátrịđườngđồng mức lân cận nó.Vídụvịtrínằm giữa haiđườngđồng mức cógiá trịlà5,7và8,2thìlấygiátrịmậtđộsétphóng xuốngđấtlà8,2lần/km2/năm;vịtrínằmgiữahaiđường đồngmứccógiátrịlà8,2và10,9thìlấygiátrịmậtđộsétphóngxuốngđấtlà10,9lần/km2/năm; vịtrí nằmởvùngcógiátrị>13,7thìlấygiátrịmậtđộsétphóngxuốngđấtlà16,7lần/km2/năm.Cóthể tham khảo phụlụcEvềmậtđộsétphóngxuốngđấtchocácđịadanh đượclậptrên cơsởbảnđồmật độsét(Hình2)vàkhuyếncáoở mụcnày.
Diện tíchthuséthữudụng củamộtkếtcấulàdiệntíchmặtbằng củacáccông trình kéodàitrên tấtcả cáchướngcótínhđếnchiềucaocủanó.Cạnhcủadiệntíchthuséthữudụngđượcmởrộngratừ cạnhcủakếtcấumộtkhoảng bằngchiềucaocủakếtcấutạiđiểmtínhchiềucao.Bởivậy,đốivớimột toànhàhìnhchữnhậtđơngiảncóchiềudàiL,chiềurộngW,chiềucaoH(đơnvịtínhlàm),thìdiện tích thu sét hữu dụngcóđộdài(L+2H)mvàchiềurộng (W+2H)mvới4góc tròn tạobởi¼đườngtròn cóbánkínhlàH.NhưvậydiệntíchthuséthữudụngAc(m2)sẽlà(xemHình3vàví dụởPhụlụcD):Ac=LW+2LH+2WP+pH2(1)
Xácsuấtsétđánhvàocôngtrìnhtrongmộtnăm,pđượctínhnhưsau:p=Acx Ngx10-6(2)
Bảng4.Mốiquanhệgiữasốngàycósétđánhtrong1nămvàsốlầnsétđánhtrên1km2/nămSố ngàycó sétđánh trong năm | Số lần sét đánh trên km2trong năm | |
Trung bình | Khoảng giớihạn | |
5 | 0,2 | 0,1 đến 0,5 |
10 | 0,5 | 0,15đến 1,0 |
20 | 1,1 | 0,3 đến 3,0 |
30 | 1,9 | 0,6 đến 5,0 |
40 | 2,8 | 0,8 đến 8,0 |
50 | 3,7 | 1,2 đến 10,0 |
60 | 4,7 | 1,8 đến 12,0 |
80 | 6,9 | 3,0 đến 17,0 |
100 | 9,2 | 4,0 đến 20,0 |
Xácsuấtsétđánhchophépđượclấybằng10-5trongmộtnăm.
7.4 Xácsuấtsétđánhtổnghợp
Saukhiđãthiếtlậpđượcgiátrịcủap,làsốvụsétcókhảnăngđánhvàocôngtrìnhtrongmộtnăm, tínhxácsuấtsétđánhtổnghợpbằngcáchnhânpvớicác“hệsốđiềuchỉnh” đượcchoởcácbảngtừ Bảng5đến Bảng9.Nếu xácsuất sétđánhtổng hợp này lớnhơn xácsuất sétđánhcho phépp0=10-5trongmộtnămthìcầnphảibốtrí hệthốngchốngsét.Hình1. Bảnđồsốngàycósétđánhtrongnămtrêntoànthếgiới
7.5 Cáchệsốđiềuchỉnh:Bảng5đếnBảng9liệt kê cáchệ sốđiềuchỉnhtừAđếnEbiểuthịmứcđộquantrọnghoặcmứcđộrủi rotươngđốitrongmỗitrườnghợp.
Bảng5.BảngtragiátrịhệsốA(theodạngcôngtrình)
Dạng công trình | Giá trị hệ sốA |
| Nhàvàcôngtrìnhvớikíchthướcthôngthường | 0,3 |
| Nhàvàcôngtrìnhvớikíchthướcthôngthườngvàcóbộphậnnhô caohơnxungquanh | 0,7 |
| Nhàmáy,xưởngsảnxuất,phòngthínghiệm | 1,0 |
| Côngsở,kháchsạn,nhàởchungcư | 1,2 |
| Nơitậptrungđôngngườinhưhộitrường,nhàhát,bảotàng,siêuthị lớn,bưuđiện,nhàga,bếnxe,sânbay,sânvậnđộng. | 1,3 |
| Trườnghọc,bệnhviện,nhàtrẻmẫugiáo… | 1,7 |
Dạng kết cấu công trình | Giá trị hệ sốB |
| Khungthéphoặcbêtôngcốtthépcómáikimloại | 0,1 |
| Khungthépcómáikhôngphảibằngkimloại(*) | 0,2 |
| Bêtôngcốtthépcómáikhôngphảibằngkimloại | 0,4 |
| Thểxâycó máikhôngphảibằngkimloạihoặctranhtrenứalá | 1,0 |
| Khunggỗcómáikhôngphảibằngkimloạihoặctranhtrenứalá | 1,4 |
| Thểxây,khunggỗcó máibằngkimloại | 1,7 |
| Cáccôngtrìnhcómáibằngtranhtrenứalá | 2,0 |
CHÚ THÍCH:*) Các kết cấu có bộ phậnkim loại trên nóc mái và có tính dẫn điện liên tục xuống đất thì không cần theo bảng này | |
Dạng công năng sử dụng | Giá trị hệ sốC |
| Nhàở,côngsở,nhàmáy,xưởngsảnxuấtkhôngchứacácđồvậtquý hiếmhoặcđặcbiệtdễbịhuỷhoại(*) | 0,3 |
| Khucôngnghiệp,nôngnghiệp cóchứacácthứđặcbiệtdễbịhuỷhoại (*) | 0,8 |
| Trạmđiện,trạmkhíđốt,điệnthoại,đàiphátthanh | 1,0 |
| Khucôngnghiệp then chốt,công trìnhditíchlịchsử,bảotàng,toànhà trưngbàytácphẩmnghệthuậthoặccôngtrìnhcóchứacácthứđặc biệtdễbịhuỷhoại(*) | 1,3 |
| Trườnghọc,bệnhviện,nhàtrẻmẫugiáo,nơitậptrungđôngngười | 1,7 |
CHÚ THÍCH:*)Dễ bị huỷhoại docháyhoặc hậu quảcủa hoả hoạn | |
Mức độ cách ly | Giá trị hệ sốD |
| Côngtrìnhxâydựngtrongkhuvựcđãcónhiềucôngtrìnhkháchoặc cónhiềucâyxanhvớichiềucaotươngđươnghoặclớnhơn | 0,4 |
| Công trìnhxâydựng trong khuvựccóítcông trìnhkhác hoặc câyxanh cóchiềucaotươngđương | 1,0 |
| Côngtrìnhxâydựnghoàntoàncáchlyhoặccáchxaítnhấthailần chiềucaocủacáccôngtrìnhhaycâyxanhhiệnhữutrongkhuvực | 2,0 |
Dạng địa hình xâydựng | Giá trị hệ sốE |
| Vùngđồngbằng,trungdu | 0,3 |
| Vùngđồi | 1,0 |
| Vùngnúicaotừ 300métđến900mét | 1,3 |
| Vùngnúicaotrên900mét | 1,7 |
Rủirođốivớicuộcsốngthôngthường làrấtnhỏnhưng nếumộttoànhàbịsétđánhtrúng,hoảhoạn haysựhoảngloạncóthểxảyramộtcáchtựphát.Bởivậynênthựchiệntấtcảcácbiệnphápcóthể cóđểgiảmthiểucáctácđộngnày,đặcbiệtcáctácđộngđốivớingườigià,trẻemvà ngườiốmyếu.
Đốivớicáctoànhàsựdụngvàonhiềumụcđíchkhácnhau,nênápdụnghệsốAchotrường hợp nghiêmtrọngnhất.
7.6 DiễngiảixácsuấtsétđánhtổnghợpPhươngphápxácsuấttrongtiêu chuẩnnày nhằm mục đích hướngdẫn cho cáctrườnghợp khó quyết định.Nếukếtquảtínhđượcnhỏhơn10-5(1trong100.000)khánhiềuthìnhiềukhảnăngkhôngcần đếnhệthống chốngsét; nếunhưkếtquảlớnhơn10-5,vídụnhư10-4(1trong 10.000)thìcầncócáclí doxácđángđểlàmcơsởchoviệcquyếtđịnhkhônglàmhệthốngchốngsét.
Khiđượccholàcáchậuquảdâychuyềnsẽlànhỏvàảnhhưởngcủamộtcúsétđánhsẽchỉgâyhư hạirấtnhẹđốivớikếtcấucủacông trình,cóthểsẽlàtiếtkiệm nếukhông đầutưlàmhệthốngchống sétvàchấp nhậnrủirođó.Tuynhiênngaycảviệcquyếtđịnhnhưvậycũngcầnphảitínhtoánđểbiết đượcmứcđộrủirođó.Cáckết cấucũngrất đadạngvà dù có sửdụngphươngphápđánhgiá nàođi nữacũngcó thểchocác kết quảkhôngbìnhthườngvà nhữngngườisẽphảiquyếtđịnhliệusựbảovệ là cầnthiếthaykhôngcó thểsẽphảisửdụngkinhnghiệmvàsựphánđoáncủamình.Lấyvídụnhư,mộtngôinhàkếtcấu khungthépcóthểđượcnhậnđịnhlàcóxácsuấtsétđánhthấp,tuynhiênviệcthêmhệthốngchống sétvànốiđấtsẽnângcaokhảnăngchốngsétrấtnhiềunênchiphíđểlắpđặtthêmhệthốngnàycó thểđượcxemlàhợplí.
Đối với cácốngkhóibằnggạchhoặcbêtông,kếtquảtínhxác suấtsét đánhtổng hợpcóthểthấp.Tuy nhiênnếuchúng đứng mộtmình hoặcvươncaohơncáckếtcấuxungquanh hơn4,5mthìcầnphải chống sétchodùxácsuấtsétđánhcógiátrịnàođinữa.Những ốngkhóinhưvậysẽkhông ápdụng đượcphương phápxácsuấtsétđánhtổnghợp.Tươngtựnhưvậy,cáckếtcấuchứachấtnổhaydễ cháycầnđượcxemxétthêmcácyếutố khácnữa(xemmục18và8.3).Vídụvềviệctínhtoánxácxuấtsétđánhtổnghợpđểquyếtđịnhcócầnbốtríhệthống chống séthay khôngđượcchoởphụlụcD.
8 Vùng bảovệ8.1 Kháiniệm
Kháiniệm“vùng bảovệ”đượchiểumộtcáchđơngiảnlàthểtíchmàtronggiớihạnđócácbộphận chốngséttạoramộtsựbảovệchống lạicáccúphóngđiệntrựctiếpbằngviệcthucáctiasétvàocác bộphậnchốngsétđó.Kíchthướcvàhìnhdángcủavùngbảovệthayđổitheochiềucaocủangôinhàhoặcchiềucaocủa cácthiếtbịthusétthẳng đứng. Nóichung đốivớicáccôngtrìnhkhông caoquá20m,vùngbảovệcủa các bộ phậnthu dẫnsétthẳngđứngtừdướimặt đấtlên đượcxác địnhlàthể tíchtạobởi một hìnhnón vớiđỉnhcủanónằmởđỉnhbộphậnthusétvàđáynằmdướimặtđất.Vùngbảovệcủacácbộphận thusétngangđược xácđịnh bởikhônggian tạobởihình nón cóđỉnh nằm trên dây thusétngangchạy từ điểmđầuđếnđiểmcuối.Đốivớinhữngkếtcấucaohơn20m,việcxácđịnhvùngbảovệnhưtrêncó thểkhông ápdụngđược, vàcầnphảicóthêm cácthiếtbịchống sétlắpđặttheocáchthứcnhưtrong Hình4(xemthêmmục16)đểchốnglạicáccúsétđánhvàophíabêncạnhcôngtrình.
8.2 GócbảovệĐốivớicáckếtcấukhôngvượtquá20mvềchiềucao,gócgiữacạnhcủahìnhnónvớiphương thẳng đứngtạiđỉnhcủahìnhnóngọilàgócbảovệ(Hình5).Độlớncủagócbảovệkhôngthểxácđịnhđược mộtcáchchínhxácvìnóphụthuộc vàođộlớncủacúsétđánhvàsựhiệndiệntrong vùngbảovệcác vậtthểcókhảnăngdẫnđiệnvàchúngcóthểtạonêncácđường nốiđấtđộclậpvớihệthốngchống sét.Tấtcảnhữnggìcóthểkhẳng địnhlàkhảnăngbảovệcủahệthốngchốngsétsẽtănglênkhigóc bảovệgiảm đi.Đốivớicáckếtcấu caohơn20m,gócbảovệcủabấtkìmộtbộphậndẫnsét nàocao tới20mcũngsẽtươngtựnhưđốivớicácbộphậnthudẫnsétcủacáckếtcấuthấphơn20m.Tuy nhiêncôngtrìnhcaohơn20mcókhảnăngbịsétđánhvàophíabêncạnh,bởivậycầnxácđịnhthể tíchđượcbảovệtheophươngpháphìnhcầulăn(xemB.5).
Đốivớicácmụcđíchthựchànhnhằm cung cấpmộtmứcđộchống sétchấpnhậnđượcchomộtkết cấuthôngthường caotới20mhoặcchophầnkếtcấudưới20mđốivớikếtcấucaohơn,gócbảovệ củabấtcứmộtbộphận riêng nào củalướithusét,thusétđứng haynằmngang, được quyđịnhlà45o (xemHình 5.avàHình 5.b).Giữa2haynhiềuhơnbộphậnthusétthẳngđứngđặtcáchnhaukhôngquá2lầnchiềucaocủachúngthìgócbảovệtươngđươngcóthểđạttới60o sovớiphươngthẳng đứng(xemHình 5.c).Đối với máibằng,diệntíchgiữacácdâydẫnsongsongđượccoilàđượcchống sétnếubộphậnthusétđượcbốtrítheo11.1và11.2.Đốivớicáckếtcấucóyêucầuchống sétcao hơnthìkhuyếncáoápdụngcácgócbảovệkhác(xemmục18).
8.3 CáccôngtrìnhrấtdễbịnguyhiểmdosétđánhĐốivớicáccông trình rấtdễbịnguy hiểm dosétđánh, vídụcóchứa chấtcháy nổ,thìcầnápdụng tất cảcácgiảiphápchốngsétcóthểcó,mặcdùđóchỉlàđểphòngchốngcácvụsétđánhrấthiếmkhi xảyratrong vùngbảo vệđượcđịnhnghĩanhưở8.1và8.2. Xemchitiếtmục 18vềviệc giảmdiện tích bảovệvàcácbiệnphápđặcbiệtkhácchocáccôngtrìnhnày.

Hình3. Mộtsốdạngcôngtrìnhvàdiệntíchthusét
GHI CHÚ: Hình này không áp dụng cho ống khói BTCTsử dụng cốt thép làm dâyxuống
Hình4. Hệthốngchốngsétchoốngkhóixâygạch

Hình5. Xácđịnhgócvàphạmvibảovệ hiệuquảcủakimthusét
9 Các lưu ý khi thiết kế hệ thống chốngsét9.1 Quyđịnhchung
Trướcvàtrongcảquátrìnhthiếtkế, đơn vịthiết kế cầntraođổi,thảoluậnvàthốngnhất vềphươngán vớicácbộphậnliênquan,cụthểtheo9.2;9.3;9.4và9.5.9.2 Kiếntrúc
Nhữngsốliệusauđâycầnđượcxácđịnhmộtcáchcụthể:a) Cáctuyếnđicủatoànbộdâydẫnsét;
b) Khuvựcđểđidâyvàcáccựcnốiđất;c) Chủngloạivậttư dẫnsét;
d) Biệnphápcốđịnhcácchitiếtcủahệthốngchốngsétvàocôngtrình,đặcbiệtnếunóảnh hưởngtới vấnđềchốngthấmchocôngtrình;e) Chủngloạivậtliệuchínhcủacôngtrình,đặcbiệtlàphầnkếtcấukimloạiliêntụcnhưcác cột,cốtthép;
f) Địachấtcôngtrìnhnơixâydựngvà giảiphápxửlýnềnmóngcôngtrình;g) Cácchitiếtcủatoànbộcácđườngốngkimloại,hệthốngthoátnướcmưa,hệthốngcầu thangtrongvàngoàicôngtrìnhcóthểcầnhànđấunốivớihệthốngchốngsét;
h) Cáchệthốngngầmkháccóthểlàmmấtổnđịnhchohệthốngnốiđất;i) Cácchitiếtcủatoànbộhệthốngtrangthiếtbịkỹthuậtlắpđặttrongcôngtrìnhcóthểcần hànđấunốivớihệthốngchốngsét.
9.3 HệthốngkỹthuậtcôngcộngThoả thuận vớicáccơquanquảnlýhệthống kỹthuậtngoài nhàvềviệcđấunốigiữacáchệthống kỹ thuậtngoàinhà(cấpđiện,cấpnước,thoátnước,thôngtin,tínhiệu…)vớihệthốngchốngsétcủa côngtrình.
9.4 Lắpđặthệthốngphátthanh,truyềnhìnhCáccông trìnhphátsóng củađàiphátthanh,truyềnhìnhphảicóthoảthuận vềviệc đấunốigiữaphần thápthuphátsóngvớihệthốngchốngsét.
9.5 CácnhàthầuxâydựngCầnthoảthuận,thốngnhấtđượcnhữngvấnđềliênquansauđây:
a) Chủngloại,vịtrí, sốlượngthiếtbịchínhdonhàthầuxâydựngcungcấp;b) Nhữngphụkiệnnàocủaphầnhệthốngchốngsétdonhàthầuxâydựnglắpđặt;
c) Vịtrí củabộphậndâydẫnsétnằmngầmởdướicôngtrình;d) Những bộphậnnàocủahệthống chốngsétsẽphảiđược sửdụngngaytừtrongquátrìnhthi côngxâydựngcôngtrình.Chẳnghạnnhưhệthốngnốiđấtcủacôngtrình có thểđượcsửdụng để nốiđấtchocầncẩutháp,vậnthăng,cácđườngray,dàngiáovà cácbộ phậntươngtựtrong quátrìnhxâydựng;
e) Đốivớicáckếtcấukhungthép,sốlượngvàvịtrícủacáccộtthépvàbiệnphápxửlýmốinối vớihệthốngnốiđất;f) Đốivớicáccôngtrìnhcósửdụngmáichebằngkimloạinhưmộtbộphậncủahệthốngchống sétthìphảithốngnhấtgiảiphápđấunốivớihệthốngdẫnsétvànốiđất;
g) Vịtrívàđặcđiểmcủacáccôngtrìnhkỹthuậtnốivớicôngtrìnhởtrênhoặcdướimặtđấtnhư hệthốngđườngsắt,đườngraycầncẩu,hệthốngcáptreo,hệthốngmángdâycápđiện,cột thuphátsóngphátthanhtruyềnhình,ốngkhói,đườngốngkimloại,v.vh) Vịtrí,sốlượng cáccộtcờ,cácphòng kỹthuậttrênmái(như:phòng máycủacầuthangmáy, thônggió,điềuhoà..),bểnướctrênmái,vàcácphầnnhôcaokhác;
i) Giảiphápxâydựngchotườngvàmái,nhằmmụcđíchxácđịnhphươngphápphùhợpđểcố địnhdâydẫnsét,đặcbiệtlưuý đếnvấnđềbảovệcôngtrìnhkhỏitácđộngcủakhíhậu;j) Việcđưadâydẫnsétxuyênquacáclớpchốngthấm.Bốtrícáclỗđểluồndâyxuốngquakết cấu,tườngmái,gờtrần,.v.v;
k) Cácbiệnphápliênkết vớicốtthép,kếtcấuthéphoặccácchitiếtkimloại;l) Cácbiệnphápbảovệhệthốngkhỏibịhưhỏngdotácđộngcơ,lý,hoá;
m) Cácđiềukiệnđểcóthểđođạc,kiểmtrahệthống;n) Việccậpnhậthồsơbảnvẽ vềhệthốngchốngsétchocôngtrình.
10 Các bộphận cơbản của hệ thống chốngsétCácbộphậncơbảncủahệthốngchốngsétbaogồm:
a) Bộphậnthusétb) Bộphậndâyxuống
c) Cácloạimốinốid) Điểmkiểmtrađođạc
e) Bộphậndâydẫnnốiđấtf) Bộphậncựcnốiđất
Cácchitiếtcố địnhvàchitiếtđiểmđo kiểmtrađiểnhìnhcủahệ thốngdâydẫnđượcthể hiệntrênHình 6,Hình7vàHình8.11 Bộphậnthusét
11.1 CácnguyêntắccơbảnBộphậnthusétcóthểlàcáckimthuséthoặclướithuséthoặckếthợpcảhai(xemminhhoạtạicác hìnhtừ Hình9đếnHình14).
Khoảngcáchtừbấtkỳbộphậnnào của mái đến bộphậnthusétnằm ngangkhôngnên lớnhơn 5mét (xemthêmGhichú1vàGhichú2trongHình 10).Đốivớinhững dạngmáibằngcódiệntíchlớn thường sửdụnglướithusétkhẩuđộ10métx20mét.Đốivớinhữngmáicónhiềunóc,nếukhoảng cáchSgiữa hainóclớnhơn10+2H,trong đóHlàđộcao củanóc(tấtcảđược tínhbằngđơnvịmét) thìphảibổsungthêmcácdâythusét(xemHình11).Đốivớinhữngcôngtrìnhbêtôngcốtthép,bộphậnthusétcóthểđượcđấunốivàohệcốtthépcủa côngtrìnhtạinhữngvịtríthíchứngvớisốlượngdâyxuốngcầnthiếttheotínhtoán.
Tấtcảcácbộphậnbằngkimloạinằmngaytrênmáihoặccaohơnbềmặtcủamáiđềuđượcnốiđất nhưmộtphầncủabộ phậnthusét(xemminhhoạtạiHình4,Hình6vàthamkhảoHình15).Lớpphủđỉnhtường,đỉnhmáivàlancanbằngkimloại(xemmục9),lướibằngkimloạiởsânthượng nênđượctậndụnglàmmộtphầncủabộphậnthusét(xemHình4,Hình6vàHình16).
11.2 Cácdạngcấutạobộphậnthusét11.2.1Nguyêntắcchung
CácdạngcấutạobộphậnthusétthôngdụngnhấtđượcminhhoạtạicáchìnhtừHình 9đếnHình 14.Phạmviứngdụngcủatừngdạngthusétđượcchỉdẫntại11.2.2; 11.2.3;11.2.4;11.2.5và11.2.6. Việc sửdụng bộphận thusétdạng nàolàtuỳthuộc vàokiếntrúcvàkếtcấucũngnhưvịtríxâydựng củatừngcôngtrình.11.2.2Kimthusétđơn
Hình 5(a)minhhoạkimthusétđơnvàphạmvibảovệ.Hình 5(c)minhhoạdạngthusétkếthợp4 kimthusétgiatăngphạmvibảovệ nhưthểhiệntạihìnhvẽ mặtbằngbảovệ.11.2.3Dâythusét,lướithusétchonhàmáibằng
Hình 5(b)minh hoạbốtrídâythusétviềntheochuvimáicủacông trình dạng khốichữnhật vàmặt bằng, mặtcắtphạm vibảovệ.Hình 9minhhoạcáchbốtríbộphậnchống sétđiểnhìnhđốivớicác côngtrìnhmáibằngdiệntíchlớn(xem11.1).Thôngthường sửdụnglướithusétchocáccôngtrình dạngnàynhằmgiảmtácđộngcủahiệuứnglantruyềnsét.11.2.4Côngtrìnhcómặtbằngrộngvàhìnhkhốiphứctạp
Đối vớicáccôngtrìnhbaogồmnhiềukhốitrongđó cócả phầncaotầngvà thấptầng,nhưminhhoạtại Hình13,hệthốngchốngsétsẽbaogồmđầyđủcácbộphận:thusét,dâyxuốngvàtiếpđịa.Khithiết kế hệ thốngchốngsétchophầnthấptầngcầnbỏ quasựhiệndiệncủaphầncaotầng.Lướitiếp địavà cácmốiđấunốiđượcsửdụngtheodạngthôngdụng(xemHình 6,12.9,12.10,mục13,vàcácphụ lụcB.1;B.2;vàB.5).Hình 10minh hoạcông trìnhgồm nhiều khốicómáibằngvớicácđộcaokhácnhau. Bảovệcáckhối bằnghệthốnglướithusétviềnxungquanh chuvimáivàxungquanh phầnmáibêntrongtạivịtrícó cáckhốinhôcaolên(xemGhichú1tạiHình 10).Tấtcảcácbộphận củahệthống chống sétphải đượcđấunốivớinhautheoquyđịnhở4.7(xemHình14 vàHình30)
GHICHÚ:TrênHình 14bộphận dâythusétxungquanh chânphầncaotầng đượcsửdụngđểđấunốilướithu sétvớidâyxuốngcủaphầncaotầng.Trênthựctếthìkhuvựcnàyđãnằmtrongphạmvibảovệ,nóicáchkhác là bình thườngthì ở đó không cần bố trídây thu sét.Hình 11minh hoạ các dạng máicódiệntíchlớn.Dâythusétđượcbốtrítrênmáiđượcđấu nốivới nhauởcảhaiđầumépmái.Nếumáirộnghơn20métthìcầnbổsung thêmdâythusétngang đểbảo đảmkhoảngcáchgiữahaidâythusétkhônglớnhơn20mét.
Đốivớicáccôngtrìnhcóđộcaotrên20métthìcầnphảiápdụngphươngpháphìnhcầulăn-(xem PhụlụcBvàHìnhB.1)đểxácđịnhvịtrílắpđặtbộphậnthusét(trừtrường hợpcôngtrìnhcókếtcấu khungthép).11.2.5Đốivớicáccôngtrìnhmáingói
Đốivớicáccôngtrìnhcómáikhôngdẫnđiện,dâydẫnsétcóthểbốtríởdướihoặctốtnhấtlàbốtrí trênmáingói.Mặcdùviệclắpđặtdâydẫnsétởdướimáingóicólợilàđơngiảnvàgiảmđượcnguy cơănmòn,nhưngtốthơnlàlắpđặtdọctheobờnóccủamáingói.Trườnghợpnàycóưuđiểmlà giảmthiểu nhiều hơnnguyhạiđốivớimáingóidodâythuséttrựctiếpvàcôngtáckiểmtracũngdễ dàng,thuậntiệnhơn.Hình6. Lancan,lớpphủđỉnhtườngbằngkimloại vàcốtthépđượcsửdụnglàmkimthu sétvàdâyxuống
Dâydẫnsétbốtríởdướimáingóichỉđượcsửdụngchủyếutrongtrườnghợpmáicóđộdầynhỏ hoặcđượcđặtngaydướilớpphủbêntrênmái,vàkhoảngcáchgiữacácdâydẫnkhônglớnhơn10m.Đối vớicôngtrìnhdạngnhàthờhoặcdạngkiếntrúc,kếtcấutươngtự thì xửlýnhưcôngtrìnhđặcbiệt. Phầntháp cao hoàntoàn khôngtínhđến trongquá trình thiết kếhệthốngchốngsét cho cáchạngmục thấphơncủacôngtrình.
11.2.6Đốivớicáccôngtrìnhđơngiảncóchứacácchấtdễgâycháynổ
Hình 17minhhoạgiảiphápbốtríhệthốngchốngsétchủyếuđượcsửdụngđốivớicáccôngtrình đơngiản,cóchứacác chấtdễgâycháy nổ.Hệthống bảovệchính baogốmhaikimthusét nốivới nhaubằngmộtdâythusét.Phạmvibảovệđượcthểhiệntrênmặtbằng,mặtcắttronghìnhvẽ,đồng thờithểhiệnảnhhưởngcủađộvõngcủadâythusétngang(xem18.2.1).

Hình 7. Điểm đo kiểm tra
Hình8. Cáckiểukimthusétđiểnhình

Hình9. Thusétchomáibằng
| GHICHÚ1:Cầnbốtrílướithusétdọcchuvi baongoàimáivàkhôngcó điểmnàoởmáicách nóquá5mtrừbộphậnthấpchophép cáchxa thêm 1m trênmỗi chiềucao chênh mái | GHI CHÚ 2: Không cầnlưới thu sét ngangở tườngmáiquanhgiếngtrời;vùngbảo vệcó góc60o tạorabởi2dâythungangđốivớikết cấudưới20m.Khôngápdụngchokếtcấu cao hơn 20m |
Hình10.Thusétchomáibằngcónhiềuđộcaokhácnhau

GHI CHÚ 2:Nếuchiều dàimái vượt quá 20m cần bổsungcác dây dẫn ngang
GHI CHÚ 3:Các hình vẽ trên không thểhiện các dâyxuống
Hình11.Thusétchomáicódiệntíchlớnvànhiềunóc

GHICHÚ:Cácvídụởtrênminhhoạchonhiềuloạimáicókíchthướckhácnhau.Khithiết kếlưới thu sét mái cần tuân thủ nguyên tắc:
- Không bộ phận nào của mái cách dâythu sét quá 5m- Cần đảm bảo khoảngcách ô lớn nhất là 20x10m
a) Bộ phận thu sét và dâyxuống
Hình12.Thusétvàdâyxuốngđượccheđậychonhàmáidốcvớichiềucaodưới20mét

----- Dâydẫnđi chìm
· Kim thu sét (kim trần khôngsơn bọc, cao 0,3m) hoặc tấmkim loạib) Các dâythu sét nằmdướitấmlợp
Hình12.Thusétvàdâyxuốngđượccheđậychonhàmáidốcvớichiềucaodưới20mét(tiếp)

Hình13.Thusétvàdâyxuốngchocôngtrìnhmáibằng

a) lưới thu nằm ngang bố trí theo ô 10mx 20m
b)liênkếtvớikếtcấuthéptạicácgócvớikhoảngcách20mdọcchuvivàchânphần nhô cao trênmái thấp 1 đoạn 0,5mHình14.Thusétchocôngtrìnhcóthápcaodẫnđiện
GHI CHÚ: Không thể hiện dây xuống trong hình vẽ này
Hình15.Thusétchocôngtrìnhcóchứacácchấtdễgâycháynổ
12 Dâyxuống12.1 Kháiniệmchung.
Chứcnăng củadâyxuống làtạoramộtnhánhcóđiệntrởthấptừbộphậnthusétxuống cựcnốiđất saochodòngđiệnsétđượcdẫnxuốngđấtmộtcáchantoàn.
Tiêuchuẩn nàybaohàmcảviệcsửdụngdâyxuốngtheonhiềukiểubaogồmcáchsửdụngthépdẹt, théptròn,cốtthépvàtrụkếtcấuthép...Bấtcứbộphậnkếtcấucông trìnhnàodẫnđiệntốtđềucóthể làmdâyxuống vàđượckếtnốimộtcáchthíchhợpvớibộphậnthusétvànốiđất.Nóichung,càngsử dụngnhiều dâyxuốngcànggiảmđượcrủirodohiệntượnglantruyềnsétvàcáchiệntượngkhông mongmuốnkhác.Tươngtự,cácdâydẫnlớnlàmgiảmrủirodohiệntượnglantruyềnsét,đặcbiệt nếuđượcbọccáchđiện.Tuynhiên,đặctínhcủahệthốngdâyxuốngđồngtrụccólớpbọccósựkhác biệtkhôngđángkểvềbấtcứphương diệnnàovớicácdâydẫncókíchthướctổngthểnhưnhauvà đượccáchđiệnnhưnhau.Sửdụngcácdâydẫncólớpbọcđókhônglàmgiảmđisốlượngcủacác dâyxuốngđượckiếnnghịởtiêuchuẩnnày.Trongthựctế,tùythuộcvàodạngcủacôngtrình,thôngthường cầncócácdâyxuốngđặtsongsong, mộtsốhoặctoànbộnhững dâyxuống đócóthểlàmộtphần củakếtcấucôngtrìnhđó.Vídụ,một khungthéphoặc kết cấu bêtông cốtthép cóthể khôngcầncácdây xuốngvìbản thân cáikhungđóđã tạoramộtmạnglướigồmnhiềunhánhxuốngđấtmộtcáchhiệuquả,ngượclạimộtkếtcấuđượclàm hoàntoàntừcácvậtliệukhôngdẫnđiệnsétsẽcầncácdâyxuốngbốtrítheokíchthướcvàdạngcủa kếtcấuđó.
Tóm lại,hệthốngdâyxuốngkhicóthểthực hiện đượcthìnên dẫn thẳngtừbộphậnthusétđến mạng lướinốiđấtvàđặtđốixứngxungquanhcáctườngbaocủacôngtrìnhbắtđầutừcácgóc.Trongmọi trườnghợp,cầnphảilưuý đếnhiệntượnglantruyềnsét(xem12.5).
- Thép mạ kẽm 0,5mm
- Đồng 0,3mm
- Nhôm, kẽm 0,7mm- Chì 2,0 mm
Hình16.Kẹpđấunốibộphậnthusétchomáibằngtrongtrườnghợpmáikimloạiđượcsử dụnglàmmộtbộphậncủahệthốngchốngsét
12.2 Bốtrídâyxuống.Bốtrí dâyxuốngchonhiềudạngcôngtrình,cóhoặckhôngcókhungthép,đượcthểhiệntrênHình18. Trongcáccôngtrìnhcóchiềucaolớn,khungthéphoặccốtthéptrongbêtôngphảiđượcliênkếtvới nhauvàthamgiavàosựtiêutándòngđiệnsétcùngvớicácốngthẳng đứngvàcácchitiếttươngtự, chúngnênđượcliênkếtởphầntrêncùngvàphầndướicùng.Thiếtkếcủahệthốngchốngsétdođó sẽbaogồmcáccộtliêntụchoặccáctrụthẳngđứngđượcbốtríphùhợpvới12.3.Vớicáccôngtrình cókhungthéphoặccáccôngtrìnhbêtôngcốtthépkhôngcầnthiếtphảibốtrí cácdâyxuốngriêngrẽ.
Hình18a)minhhọamộtcôngtrìnhcókhungthép.Theođókhôngcầnbốtríthêmcácdâyxuống nhưng cầnnốiđấtphùhợpvớitiêuchuẩn này.Hình 18b)thểhiệncáchbốtrídâyxuống trongtrường hợpmáiđuaở3cạnh.Hình 18c) thểhiệncáchbốtrítrongtrườnghợpphòngkhiêuvũhoặcbểbơi có khuphụtrợ.Hình 18d), Hình 18e), Hình 18f)vàHình 18g)thểhiệncáccông trìnhcóhìnhdạng màcóthểbốtrí tấtcảcácdâyxuốngcốđịnhởcácbứctường bao.Cầnphảithậntrọngkhilựachọnkhoảng cáchcác dâyxuống phùhợpđểtránhkhuvựcravào,lưuýđếnyêucầutránhđiệnápbướcnguyhiểmtrênbề mặtđất(thamkhảothêmHình19).
12.3 SốlượngkhuyếncáoVịtrívàkhoảng cáchcácdâyxuốngtrongcông trìnhlớnthường phụthuộcvàokiếntrúc.Tuynhiên, nênbốtrímột dâyxuốngvới khoảngcáchgiữacác dâylà20mhoặcnhỏhơntheochuviởcaođộmái hoặccaođộnền.Côngtrìnhcóchiềucaotrên20mphảibốtrí cácdâycáchnhau10mhoặcnhỏhơn.
12.4 Nhữngcôngtrìnhcaokhóthựchiệnviệcđokiểmtra.Vớicông trìnhcóchiềucao lớn,điềukiệnkiểm travàđođạclàkhó,cầnphảicóbiệnpháp đokiểm tra tínhliêntụccủahệthống.Cầnítnhấthaidâyxuốngchocôngtácđođạcđó(xemHình4).
12.5 BốtríđườngdẫnxuốngDâyxuống cầnphảiđitheolốithẳng nhấtcóthểđược giữa lướithusétvàmạng nốiđất.Khisửdụng nhiềuhơnmộtdâyxuống thìcácdâyxuống cầnđược sắpxếpcàngđềucàngtốtxungquanh tường baocủacôngtrình,bắtđầutừ cácgóc(xemHình18),tùythuộcvàokiếntrúcvàkhảnăngthicông.
Trong việcquyếtđịnhtuyếnxuống, cầnphảicânnhắcđếnviệcliênkếtdâyxuốngvớicácchitiếtthép trong công trình,vídụnhưcáctrụ, cốtthépvàbấtcứchitiếtkimloạiliêntụcvàcốđịnh của công trình cókhảnăngliênkếtđược.Cácbứctườngbaoquanh sânchơivàgiếngtrờicóthểđược sửdụngđểgắncácdâyxuốngnhưng khôngđược sửdụngváchlồngthangmáy(xem15.3.10). Cácsâncótườngbaocứ20mphảiđược trangbị mộtdâyxuống.Tuynhiên,nêncóít nhấthaidâyxuốngvàbốtrí đốixứng.
12.6 Sửdụngcốtthéptrongkếtcấubêtông12.6.1Nguyêntắcchung
Cácchitiếtcụthểcầnđượcquyếtđịnhởgiaiđoạnthiếtkế,trướckhithicôngcôngtrình(xem9.5).12.6.2Tínhdẫnđiệnliêntục
Cácthanhcốtthépkimloạicủakếtcấubêtông cốtthépđúctạichỗđôikhiđượchàn,trường hợpđó hiển nhiênlànótạorakhả năngtruyềnđiện liêntục.Thôngthườngchúngđược nốibuộc vớinhaubởi cácdâynốikimloạiởcácđiểmgiaonhau. Mặcdùvậy,khôngkểđếnnhững mốiliênkếttìnhcờtự nhiên củakimloại,thìmộtsốlượngrấtlớncủa cácthanh vàcácmốigiaonhau thicông nhưvậycũng làđảmbảotáchnhỏcườngđộcủadòngđiệnsétrathànhnhiềunhánhtiêutánsongsong.Kinh nghiệmchỉrarằngkếtcấuđórõràngcóthểtậndụngnhưlàmộtbộphậntronghệ thốngchốngsét.Tuynhiên,cầnlưuýcácvấnđềsau:
a) Phảiđảmbảotiếpxúcgiữacáccốtthép,vídụbằngcáchcốđịnhchúngbằngdâybuộc;b) Cầnphảinốicốtthépđứngvớinhauvàcốtthépđứngvớicốtthépngang.
12.6.3BêtôngứnglựctrướcCácdâydẫnsétkhôngđượckếtnốivớicáccột,dầmhaygiằngbêtôngcốtthépứnglựctrướcvìthép ứnglựctrướckhôngđượcliênkếtvàdođókhôngcótínhdẫnđiệnliêntục.
12.6.4BêtôngđúcsẵnTrongtrườnghợpcáccột,dầmhaytrụbằngbê tôngcốtthépđúcsẵnthìcốtthépcóthểđượcsửdụng nhưlà dâydẫnnếucácđoạncốt thépở cáccấukiệnriêngbiệtđượcgắnkết vớinhauvàđảmbảotính dẫnđiệnliêntục.

Hình17. Bộphậnthusétvàvùngbảovệchocôngtrìnhđơngiảncóchứachấtdễcháy nổ.
GHICHÚ1:Dâyxuốngcóthểlà mộtbộphậncủakếtcấuhoặcthanhtròn,thanhdẹtbốtríởmặtngoàicông trình
GHI CHÚ 2:Đối với kếtcấu cao hơn 20m, dâyxuống đặt cách nhau khôngquá 10 m mộtchiếcHình18.Cáccáchbốtrídâyxuống(dâybốtríthêmbênngoàihaysửdụngbộphậndẫn điệncủacôngtrình)chocácdạngcôngtrìnhcao

Hình19.Chênhlệchđiệnápởmặtđấtgầncộtđỡ,tháp,trụcócựcnốiđấtnhiềucựcđơn giản
12.7 TuyếnđibêntrongKhikhảnăngbốtrítuyếndâyxuốngphíabênngoàilàkhôngkhảthihoặclàkhôngthíchhợp(xem 12.8.3),cácdâyxuốngcóthểđượcbốtrívàotrongmộtốngrỗngbằngvậtliệuphikimloại,khôngcháy vàđượckéothẳngxuốngđất(xemHình20).
Bấtcứrãnhđượcchekín,mángthiếtbị,ốnghoặcmángcápchạysuốtchiềucaocôngtrìnhkhông chứasợidâycápnàođềucóthểđượcsửdụngchomụcđíchnày.12.8 Uốngócnhọnvànhánhvòng
12.8.1Điềukiệnthựctếkhôngphảilúcnàocũngchophépcáctuyếnđitheoconđườngthẳngnhất. Tuycóthểchấpnhậnuốngócnhọntạimộtsốvịtrí,vídụnhưtạicácgờmái,nhưng cầnlưuýcác nhánh vòngtrongdâydẫncóthểlàmđiệncảmcaogiảmxuống nhanh làmchoviệctiêutándòngđiện sétcóthểxảyraphía hởcủanhánhvòng. Vềcơbản,rủirocóthểxuấthiệnkhichiều dàicủa dâydẫn tạoranhánhvòngvượtquá8lầnchiềurộngphầnhởcủamạch(XemHình21).12.8.2Khikhôngthểtránhđượcnhánhvòngdài,vídụnhưtrongtrườnghợptườnglancan,tường mái,cácdâydẫnphảiđượcsắpđặtsaochokhoảngcáchcủaphần hởnhánhvòngđápứngđược nguyêntắcđưaraở12.8.1.Cáchlàmkháclàtạolỗquacáctườnglancanđểcácdâydẫncóthể xuyênquadễdàng.
12.8.3Tạicáccôngtrìnhcócácsàntrênđuara,cầnxéttớinguy cơlantruyền séttừdâyxuống bên ngoàiđếnngười đứngởdướiphầnnhôra.Cácdâyxuống phảitheomộttuyếnởbêntrong, phùhợp với12.7, nếukíchthước củaphầnnhôrađócóthểgâynguy cơvềlantruyềnsétchongườihoặcnếu khoảngcáchcácdâyxuốnglớnhơn20m.Rủirovớingườilàkhôngthểchấpnhậnnếuchiềucaohcủaphầnnhôranhỏhơn3m.Vớiphầnnhô racóchiềucao lớnhơnhoặcbằng3mthìchiềurộng wcủaphầnnhô raphải nhỏhoặc bằng(tính theo m)giátrịtínhtheobiểuthức:
w≤15(0,9h-2,5) (3)
nếucácdâyxuốngđitheotuyếnbênngoài.CáchxácđịnhhvàwcủaphầnnhôrađượcminhhọaởHình21d.
12.9 LiênkếtđểtránhhiệntượnglantruyềnsétBấtcứchitiếtkimloạiởtronghoặclàmộtphầncủakếtcấuhoặcbấtcứthiếtbịcôngtrìnhcócác thànhphầnkim loại đượcthiếtkếhoặcngẫunhiêntiếpxúcvới đấtnền phảiđượccáchly hoặcliên kết vớidâyxuống (Xemmục17).Tuynhiên, trừphicáctínhtoánở15.2vàcácyêucầuởB.2chỉrarằng cầnphảiliênkết thì nhữngthứcó tiếpxúc với hệ thốngchốngsét,trựctiếp hoặckhôngtrựctiếp,thông quacácliênkếtkimloạivớikimloạichắcchắnvàtincậythìkhôngcầncácdâydẫnliênkếtthêm.
Chỉdẫnchungtươngtựcũngápdụngchotoànbộcácchitiếtkimloạilớnđểhởnốihoặckhôngnối vớiđất.GHI CHÚ: Trong phạm vi vấn đề này, chi tiếtđượccoi là lớn khi có kích thướcmộtcạnh bấtkỳlớn hơn 2m.
Cóthểbỏquacácchitiếtnhỏnhưcácbảnlềcửa,giáđỡmángbằngkimloạihaycốtthépcủacác dầmnhỏđơnđộc.12.10 Liênkết
12.10.1 QuyđịnhchungHầuhếtcácphần củahệthống chống sétđượcthiết kếsaochocóthểlắpvừavàotrongmặtbằng chung.Tuynhiêncácliênkếtđượcsửdụngđểkếtnốicácbộphậnlàmtừkimloạicócáchìnhdạng vàthànhphầnkhácnhaudođókhôngthểcómộtdạng chuẩn. Dotínhđadạngtrongsửdụngcủa chúngvàcácnguycơănmònnêncầnphảichúýtớicácbộphậnkimloạicủachúng, vídụnhưphần kếtnốivàcácbộphậnđượckếtnối.
12.10.2 Cácyêucầuvềcơvàđiện.Mộtliênkếtphảihiệuquảcảvềcơvàđiệnvàđượcbảovệtránhănmònvàxâmthựctrongmôi trườnglàmviệc.
Cácchitiếtkimloạibên ngoài ởtrên kếtcấuhoặc làmộtphần của kếtcấucóthểphảitiêu tántoànbộ dòngđiệndosétđánh vàonóvàdođóliênkếtcủacácchitiếtđóvớihệthốngchốngsétphảicótiết diệnkhông nhỏhơntiếtdiệncủadâydẫnchính.Ngược lại,cácchitiếtkimloạibêntrongkhôngdễbị hư hại vàliên kết củanóngoàichứcnăngcânbằngđiệnáp thìnhiềulắmcũngchỉ tảimột phầncường độdòngđiệnsét.Dođócácliênkếtbêntrongcóthểcótiết diệnnhỏhơntiếtdiệncácdâydẫnchính.12.10.3 Dựtrùchoviệcliênkếtcácthiếtbị tươnglai
Đối vớimọi côngtrình,tạimỗicốtsàncầnphảidự trù choviệcliên kếtmáy mócthiếtbịtrongtươnglai vớihệ thốngchốngsét,ví dụ nhưliênkết vớithiếtbị kimloạicấpgas,nước,hệ thốngthoátnướchoặc cácthiếtbịkháctươngtự.Cáckếtcấuđỡlướiđiện,điệnthoạihoặcđườngdâykháctrêncaokhông nênliênkếtvớihệthốngchốngsétmàkhôngcósựchophépcủanhàchứctráchcóthẩmquyền.GHI CHÚ: Cần tham khảo các quy địnhcó liên quanvề ống dẫnkín chống cháyởmỗi sàn
Hình20.Dâyxuốngtrongốngdẫnbốtríbêntrong
12.10.4 CácmốinốiBấtkỳmốinốikhácvớimốinốihànđềuthểhiệnsựgiánđoạntronghệthốngdẫnđiệnvànhạycảm vớisựthayđổivàhưhỏng.Chonên,hệthốngchốngsétcàngítmốinốicàngtốt.
Cácmốinốiphảihiệuquảcảvềmặtcơvàđiện,vídụnhưkẹp,vít,bulông,chốt,đinhtánhoặchàn. Vớimốinốichồng,khoảngchồnglêncủamọikiểudâydẫnphảikhôngnhỏhơn20mm.Bềmặttiếp xúctrướchếtphảiđượclàm sạchvàsauđóngănchặnhiệntượngôxyhoábằnghóachấtchống rỉ thíchhợp. Mốinốigiữahaikimloạikhácnhauphảiđượclàmsạch bằngcácchấtkhácnhau vớimỗi kiểuvậtliệu.
Tấtcảcácmốinốiphải đượcbảovệănmònvàxâmthựcdomôitrườngvàphảicódiệntiếpxúcthích hợp.Kiểmtrađịnhkỳsẽthuậntiệndosửdụngcáclớpsơnbảovệbằng:a) sơnphủcógốchoádầu;
b) sơnphủcaosubằngphươngphápphun;c) sơnphủkhôngconhiệt.
Vậtliệusửdụng làmđaiốcvàbulôngphảiphù hợpvớicáctiêuchuẩnhiệnhành vềbulôngvàđaiốc. Đểbắtbulôngthanhdẹt,cầnítnhấtlà2bulôngM8hoặcmộtbulôngM10.Vớicácmốinốiđinhtán, cầnphảisửdụngítnhất4đinhtáncóđườngkính5mm.Bulông liên kếtcácthanhdẹtvớitấmkimloạicóchiềudầynhỏhơn2mmcầnphảicómiếngđệmvới diệntíchkhôngnhỏhơn10cm²và phảisửdụngkhôngíthơn2bulôngM8.
12.10.5 Cácđiểmđokiểmtra.Mỗidâyxuốngphảibốtrímộtđiểmđokiểmtraởvịtríthuậntiệnchoviệcđođạcnhưngkhôngquálộ liễu,dễbịtácđộngkhôngmongmuốn.
Cầnđặtcácbảngchỉvịtrí, sốlượngvàkiểucủacáccựcnốiđấtởtrênmỗiđiểmkiểmtra.Hình21.Cácnhánhvòng
13 Mạng nối đấtGHI CHÚ: Thông tin thêm về mạng nốiđấtđược trình bày ởB.1.
13.1 Điệntrởnốiđất
Cựcnốiđấtphảiđượckếtnốivớimỗidâyxuống.Mỗicựcphảicóđiệntrở(đobằngΩ)khôngvượt quá10nhânvớisốcựcnốiđấtđượcbốtrí(xem12.3).Tấtcảmạngnốiđấtnêncóđiệntrởnốiđất tổnghợpkhôngvượtquá10Ωvàkhôngkểđếnbấtkỳmộtliênkếtnàovớicácthiếtbịkhác.
Điện trởnốiđấttrước vàsaukhihoàn thành cácliên kếtcần đượcđovàghichép lạivàsửdụngtrong mọiđợtđokiểmtrasauđó(xem13.4vàmục28).Nếuđiệntrởcủatoànbộhệthống chống sétvượtquá10Ω,cóthểgiảmgiátrịđóbằngcáchkéodài hoặcthêmvàocácđiệncựchoặcbằngcáchliênkếtcáccựcnốiđấtriêngrẽcủacácdâyxuốngvới mộtdâydẫnđược đặtsâuítnhất 0,6mdướimặtđất,đôikhiđược gọilàcựcnốiđấtmạch vòng(xem Hình22).Cáccựcnốiđấtmạchvòngnênđượcbốtrí bêndướicácthiếtbịđầuvàocôngtrình.
Việcchôncáccựcnốiđấtmạchvòngnhưtrênđượcxemnhưmộtphầnkhôngtáchrờicủamạngnối đấtvàphảiđượcxétđếnkhiđánhgiágiátrịđiệntrởnốiđấttổngthểcủahệthốngđượclắpđặt.Trongkếtcấukhungthép,cáccấukiệncủakhungthépthườngđượcliênkếtchắcchắnđảmbảocó thểsửdụngnhưcácdâyxuống.Phầnthấpnhấtcủakết cấunênđượcnốiđất mộtcáchthỏađáng,với các dâyxuốngđượcbố trítuântheocác yêucầuở12.3.Tronghầuhết các trườnghợp,các móngcủa côngtrìnhsẽcóđiệntrởnốiđấtthấpphùhợpmàkhông cầncáccựcnốiđấtkhác, đặcbiệtnếumóng củacôngtrìnhbaogồmcảcáccọccócốtthép. Việcđođiệntrởnốiđấtcủacácmóngvừamớihoàn thànhsẽquyếtđịnhliệubảnthânmóngđãđảmbảochưahaycócầnthêmcáccựcnốiđất(xem B.1.6).Trongcác côngtrìnhhiệncó,việcđođiệntrở nối đất củamóngđôi khi bất khảthivàdođóphải tìmkiếmgiảiphápnốiđấtkhácnhưtrìnhbàyởmục14.Nếuchỉsửdụngmóng đểnốiđất,cầncócác biệnphápnốitừngcấukiệnthẳng đứng củakếtcấuthép vớinềnđấttạobởicốtthéptrong móng bê tông.
13.2 TầmquantrọngcủaviệclàmgiảmđiệntrởnốiđấtViệclàmgiảmgiátrịđiệntrởnốiđấtxuống dưới10Ωtạothuận lợichoviệcgiảmchênh lệchđiệnthế xungquanh cáccựcnốiđấtkhitiêutándòngđiệnsét.Nócóthểlàmgiảmnguy cơlantruyền sétvào kimloạitronghoặctrêncôngtrình(xem12.9).
13.3 MạngnốiđấtchungchomọithiếtbịNênsửdụngmạngnốiđấtchung chohệthống chốngsétvàmọithiếtbịkhác.Mạngnốiđấtcầnphù hợpvớinhữngđềxuấttrongtiêuchuẩn nàyvàcũng cầntuântheocácquyđịnhápdụngchocácthiết bịcóliênquan.Điệntrởnốiđấttrongtrường hợpnàycầncógiátrịthấpnhấtđápứngbấtcứthiếtbị riênglẻnào.
13.4 CáchlyhệthốngcựcnốiđấtđểđokiểmtraCáccựcnốiđấtcầnđápứngyêu cầucáchlyvànênbốtrímộtcựcnốiđấttham chiếu (xem 3.7)phục vụchomụcđíchđokiểmtra.
Khikếtcấuthéptrong công trìnhđược sửdụng làmdâyxuống,cầnbốtrícácđiểmđođạcđểkiểm tra tínhliêntụcvềđiệntrởthấpcủakếtcấuthép.Điềunàyđặcbiệtquantrọngvớicácthànhphầnkhông lộracủakếtcấu.Cựcnốiđấtthamchiếulàcầnthiếtchoviệcđokiểmtrađó.13.5 Côngtrìnhtrênnềnđá
Cáckếtcấuđứngtrênnềnđánênđượctrangbịcựcnốiđấtmạchvòngchạytheođường đồngmức củanền.Nênphủđấtlêntrênnếucóthể.Cựcnốiđấtnàynênđược lắpđặtbêndướiphầnmóng của côngtrìnhmới.Nếukhôngápdụngđượccácđiềutrênthìnênsửdụngítnhất2thanhđiệncựcdẹt hoặccựcnốiđấttạorabằngcáchkhoanđávàlấphốbằngvậtliệudẫnđiệnnhưbentonitehaybêtông dẫnđiệnhoặcximăngchếtạovớicốtliệucacbonat hóadạnghạtcấpphốithaychocáthaycốtliệu thôngthường. Đườngkínhcủahốkhôngnênnhỏhơn75mm.Bụithancốchaytrobaykhôngnênsử dụnglàmvậtliệulấpbởitínhpháhủydầncủachúng.14 Cực nốiđất
GHI CHÚ : Thông tin thêmvề cực nối đấtđược choởB.1.14.1 Quyđịnhchung
Trướckhibắt đầuquátrìnhthiếtkế,cầnquyếtđịnhvề kiểucủacựcnối đất thíchhợpnhấtvớitínhchất tự nhiêncủađấtthuđượctheothínghiệmlỗkhoan.Cáccựcnốiđấtgồmcócácthanh kimloạitròn,dẹt,cácống hoặc kếthợpcácloạitrênhoặclàcácbộ phậnnốiđấttự nhiênnhưcọchaymóngcủacôngtrình(xemB.1.4vàB.1.6).
14.2 Điềukiệnđất14.2.1Quyđịnhchung
Khisửdụngcácthanhđểnốiđất,trừnềnđá,chúngnênđượcđóngvàolớpđấtkhôngphảiđấtđắp, đấtlấphoặclàloạiđấtdễbịkhô(theomùahaydonhiệttỏaratừ cácthiếtbị,nhàmáy).14.2.2Cựcnốiđấtcólớpbọcđểsửdụngbêntrongcáckếtcấudạngbểchứa
Khicáccựcnốiđấtđiquamộtkếtcấudạngbểchứanênápdụngbiệnphápbọckínnhưminhhọaở Hình23.14.3 Thanhnốiđất
14.3.1VịtríKhisửdụngcácthanhnốiđất,chúngnênđượcđóngvàođấtngaybêndướicôngtrìnhvàcànggần dâyxuốngcàngtốt.Thicôngcácthanhnốiđấtxacôngtrìnhthườnglàkhôngcầnthiếtvàkhôngkinh tế(xemHình24).Khicácđiềukiệnvề đất là thuậnlợi choviệcsửdụngcácthanhđứngsongsongvới nhau,sựgiảmbớtđiệntrởnốiđấtlànhỏkhikhoảng cáchgiữacácthanhnhỏhơnchiềudàiđóngvào đất.
14.3.2ĐođiệntrởnốiđấttrongquátrìnhlắpđặtTrongquátrìnhđóngcácthanhvàođất,nêntiếnhànhđođiệntrởnốiđất.Làmnhưvậysẽbiếtđược trạngtháiởđókhôngcầnphảigiảmtiếpđiệntrởnữa,đặcbiệtkhiđóngcácthanhdài.
14.3.3KếtnốivớimạngnốiđấtĐiểm kếtnốivớimạngnốiđấtphảicókhảnăngdidờivàdễdàngtiếpcậnđượctừtrênmặtđấtđể thuậntiệnchoviệckiểmtra,đođạcvàbảodưỡnghệthốngchốngsét.Nếunằmdướimặtđất,điểm kếtnốinênđượcđặttrongmộtcáihốhoặccống đượcxâydựngchomụcđíchkiểm tra.Tuynhiên, có thểchấpnhậncácbốtríđơngiảntrongmộtsốtrườnghợpvídụnhưlắphệthống nhỏ,mạngnốiđất sâuhơnbìnhthườnghoặccáctrườnghợpkhácphụthuộcvàođiềukiệnhiệntrường(xemB.1.2).
14.4 Cácthanhdẹt14.4.1Vịtrí vàhìnhdáng
Khisửdụngcácthanhdẹt,lướihaybản,cóthểchônchúngbêndướicôngtrìnhhoặctrongcácrãnh sâukhôngchịuảnhhưởngcủamùakhôhạnhoặccáchoạtđộngnôngnghiệp.Cácthanhdẹtnênđượcbốtríhướngtâmtừđiểmkếtnốivớidâyxuống,sốlượngvàchiềudàicủa chúngđượcxácđịnhsaochocóđượcđiệntrởnốiđấtcầnthiết.

Hình 22. Hệthống chống sét cho nhà cao tầng (trên 20m), thể hiện bộ phận thu sét, dây xuống liên kết với cácbộ phận nhô lên trên mái
Nếucáchạnchếvềkhônggianđòihỏisửdụngcáchbốtrísongsonghoặcdạnglưới,nênbốtrínhư Hình24vớikhoảngcáchgiữacácthanhsongsongkhôngnênnhỏhơn3m.14.4.2Ănmòn
Không chophép bụithancốctiếpxúcvớicácđiệncựcbọcđồngdotínhchấtănmònnguyhiểm của chúng.Khôngnênnhồimuốivàođấtxungquanhcáccựcnốiđất.
15 Kimloại ởtronghoặctrêncôngtrình.GHI CHÚ: Các thông tin thêm về kim loại ởtronghoặc trên công trình được cho ởB.2
15.1 KháiniệmchungKhisétđánh vàomạngthusét,điệnthếcủamạngthusétvớiđấttănglênvà,trừkhicóbiện pháp phòngngừathíchhợp, sựphóng điệncóthểxảyratheocácđường khácnhauxuốngđấtthôngqua hiệuứnglantruyềnsétvàocácchitiếtkimloạikháctrongcôngtrình.
Có2biệnphápđểphòngngừahiệuứnglantruyềnsét,đólà:a) Cáchly
b) LiênkếtBiệnphápcáchlyyêucầukhoảngcáchlylớngiữahệthốngchốngsétvàcácchitiếtkimloạikhác trongcôngtrình.Điểmhạnchếchínhcủabiệnphápcáchlynằmởchỗrấtkhótạoravàduytrìkhoảng cáchlyan toàncầnthiếtvàbảo đảmrằngcácchi tiếtkim loại đượccáchlykhôngkếtnối với đất,vídụ nhưthôngquanướchoặccáchìnhthứckhác.
Nhìnchung,liênkếtlàbiệnphápthườngđượcsửdụnghơn.Hình23.Ví dụvềcựcnốiđấtcólớpbọcđượcsửdụngtrongkếtcấubểchứa

(a)Cực nối đấtdạng dây dẹt (b)Cực nối đấtđơn hoặc đacực
GHICHÚ1:Khiphầnmạngnốiđất cầnthiếtphảichạygầnhoặcdướiđườngđi,phầnđónênđượcchôn sâukhông dưới 0,6m tính từ mặtđất.
GHI CHÚ 2:Điện thếởmặtđấtcó thể giảm bằng cách chôn thanh hoặc dây thép sâu hơn.
Hình24.Mạngnốiđất:bốtrícáccựcnốiđất
Hình25.Đườngcongđểxácđịnhxácsuấtlớnnhấtdòngđiệntrongtiaséttừtỉ sốp/p0

Hình26.Điệncảmtruyềntrongmạchđơngiản
15.2 Ướclượngkhoảngcáchlychốnglantruyềnsét15.2.1Kháiniệmchung
Khoảngcáchlycầnthiếtđểchống lantruyềnsétphụthuộcvàođiệnápduytrìbởihệthốngchốngsét sovớiđất,điệnápnàylạiphụthuộcvàocườngđộdòngđiệnsét.Trìnhtựđánhgiákhoảngcáchly cầnthiếtđượctrìnhbàyởcácphần15.2.2,15.2.3và15.2.4dướiđây.
GHI CHÚ: Lý thuyết vàthực nghiệm đãchỉ rarằng các trường điệntừ là như nhau đối với một dâyxuống được chechắn và mộthệ thốngthường cókích thước tương tự. Dây dẫn được che chắn có bấtlợilàđiện thế giữa dây dẫn bên trong và dây dẫn bên ngoàicó che chắncó thể lên tớihàng trăm kilôvôn đến mức gây ra lan truyền sét.Điểm bấtlợi khác nữa là dây dẫn bên trongkhôngtiếp cận được để kiểm tra.15.2.2Xácđịnhdòngđiệnphátsinh
Đểxácđịnhdòngđiệndosétđánhxuốngcầntiếnhànhtheocácbướcsau:- Ướclượngxácsuấtsétđánhvàocôngtrìnhp(xem7.2).
- Chiaxácsuấtướclượng,pchoxácsuấtsétđánhchophépp0(xem7.3).- SửdụngHình26xácđịnhđượcdòngđiệncócườngđộlớnnhấtcókhảnăngphátsinh.
15.2.3Điệnápduytrì bởihệthốngchốngsétĐiệnápnàycó2thành phần:mộtlàtíchcủadòngđiệnvàđiệntrởnốiđấtvàthànhphầnkháclàtích củađộbiếnthiêndòngđiệnvớiđiệncảmtựcảmcủadâydẫnsét.Trường hợpnguyhiểmnhất,tổng củahaitíchnàysẽchogiátrịđiệnápcầnsửdụngtrongtínhtoán.
15.2.4Quanhệgiữađiệnápphóngđiệnvàkhoảngcách.Hình 27minhhoạquanhệgiữađiệnápphóngđiệntrongkhôngkhí,quabềmặtthểxâyvàquavết nứt trongkhốixây gạchvới khoảngcách.Điệnápphóngđiệnđối với một khoảngcáchchotrướcđược xácđịnhtừHình 27đểsosánhvớikếtquảtínhtoánđiệncảm.Vídụtínhtoánđểquyếtđịnhcócần liênkếtcácchitiếtkimloạivàohệthốngchốngséthaykhôngđượcthểhiệnởphụlụcD.
15.2.5Tínhtoánđiệncảmphát sinhgiữamộtdâydẫnsétvàcácchitiếtkimloạidễbịảnhhưởng bởi hiệuứnglantruyềnsét.Mặcdùchođếnnaythuậtngữđiệncảmtựcảmđượcsửdụngchoviệctínhtoánđiệnápcảmứng, trênthựctếđiệnápcảm ứngđượcsinhratrongmộtmạchkíntạobởichínhdâyxuống vàcácchitiết kimloạikhác.Dođónóichínhxáchơnđiệnápcảmứngsẽtỷlệvớihiệucủađiệncảmtựcảm (L)trừ điđiện cảmtương hỗ(M)giữadâydẫnsétvớicácchitiếtkimloại.Hiệu sốnàyđược gọilàđiện cảm truyềndẫn(MT)vàđượcdùngthaythếchođiệncảmtựcảmtrongviệctínhtoánđiệnápcảmứng. Điệncảmtruyềndẫncóthểđượctínhtheophươngtrình(4).
Chomộtdâydẫnsétđứngcótiếtdiệntrònbánkínhr(m),cách cácbộphậnkimloạithẳngđứng khác mộtđoạnlàS(m),trongđóSlàkhoảngcáchgiữa tâm của2dây dẫn nhưHình 26a) vàllàchiềucao củamạch,điệncảmtruyềnMT(đobằngmicrohenry)đượctínhtheophươngtrình:
(4)
(5)
(6)
n làsốlượngdâyxuốngcùngchịudòngđiệndoséttruyềnvào.
KhicónhiềudâyxuốngthìkhoảngcáchStừdâycósétđếndâyxuốnggầnnhấtcầnphảiđượcsử dụngđểtínhtoán.
Ví dụkhisửdụngphươngtrình(6)nếuS=1m,l=5mvàn=4;
Vớicôngtrìnhcómặtbằngdạngchữnhậthoặchìnhvuôngcóhơn4dâyxuống, dâyxuốngởgócsẽ chịumộtđiệnáplớnhơnmứctrung bìnhcủatổngdòng điện(i)(nghĩalà>i/n),dođóhệsố30%phải đượctínhthêmvàođiệnápphátsinhgầndâydẫnđó.Ngược lại,ởvùnggiữacủacôngtrìnhcórất nhiềudâyxuống (cáchxadâyxuống nằmởgóc)giátrịdi/dtlàthấphơngiátrịđượcđưarabởisố lượng dâyxuốngkhoảng 30%vànguycơlantruyềnsétlàtươngđốiít,vớigiảthiếtrằngcácthiếtbị đượcliênkếtsaochođiệntrởcủađẩtkhôngtạorasựchênhlệchđiệnthế.
15.3 Tìnhhuốngcầnthiếtphảiliênkết
(xemthêmphụlụcB.2)15.3.1Khiliênkếtcácchitiếtkimloạiliềnkềvớihệthốngchống sét,cầnphảicânnhắckỹvềcáctác độngcóthểxảyra củacácliênkếtđốivớicácchitiếtkimloạiđãđượcbảovệca-tốt.Cầnlưuýtới cáckhuyếncáotừ 15.3.2đến15.3.10.
15.3.2Vớicáccôngtrìnhcókimloạidẫnđiệnliêntục(vídụnhưmái,tường, sàn,vỏ bọchoặctường baokimloại)những chitiếtkimloạinàycóthểđượcsửdụngnhưmộtbộphậntronghệthốngchống sétvớiđiềukiệnsốlượng vàcáchbốtrícủachitiếtkimloạitạoranóphùhợpvớiviệcsửdụng, như trongkhuyếncáoở mục11,12,13và14.15.3.3Vớicông trìnhđơngiảnchỉlàmột khungkimloạiliêntục,thì khôngcầnphảicóbộphận thusét haydâyxuống.Khungđóđủđiềukiệnđểđảmbảotínhliêntục về mặtcơhọcvàdẫnđiện.
15.3.4Một kếtcấuBTCThoặcmột kếtcấukhungBTCTcóthểcóđiện trởnốiđấtcủa bản thân chúng khánhỏđểcóthể làmphươngtiệnbảo vệ sét đánh.Nếucác mốinối đượcđưara bênngoàiđiểmcao nhấtcủacốtthéptrong lúcxâydựng thìviệc kiểmtracóthểđược tiếnhành đểxácminh điềunàykhi hoànthànhcôngtrình(xemHình6).Nếuđiệntrởnốiđấtcủakhung thépcủacôngtrìnhhoặc cốtthéptrong kếtcấubêtôngcốtthépđảm bảothìcần lắp đặtmột bộphậnthu sét ngangởtrênđiểmcaonhấtvàliên kếtvới khungthéphoặccốt thép.
GHI CHÚ: Trong trường hợp đặc biệt của tháp làm lạnh nước thườngkhông lắp bộ phậnthusét.Khikhông thểkiểmtratheocáchthôngthường thìnênsửdụngvậtliệuchống rỉđểliênkếtvớithép hoặccốtthépvànênđưarangoàiđểkếtnốivớibộphậnthusét.Cầntrangbịbổsungdâyxuốngvà bộphậnthusétnếukhikiểmtrađiệntrởnốiđấtcủabảnthâncôngtrìnhkhôngthỏamãn(xem13.1).
15.3.5Khicôngtrình cócácchitiết kimloạikhôngthểliênkết vàomạngcó tínhdẫnđiệnliêntục và nó không hoặc khôngthểđượctrangbịhệthống nốiđấtbênngoài, thìsựtồntạicủanócóthểđượcbỏ qua.Mốinguyhiểmdocácchitiếtkimloạiđócóthểgiảmthiểubằngcáchcáchlyhoàntoàncácchi tiếtkimloạiđóvớihệthốngchốngsét,phươngánxửlýcầnthamkhảocáckhuyếncáoở15.2.15.3.6Khibộphậnmáicông trìnhđược kim loạichephủhoàn toànhoặc mộtphần thìcầnphảithận trọngkhiliênkếtnóvớihệthốngchốngsét.
15.3.7Trong bấtcứkếtcấunào,kimloạigắnvớimặtngoài hoặcnhôrakhỏitường haymáimàcó khoảngcách lyđểnhệthống chốngsétlàkhôngđủvàkhôngthích hợp đểsửdụngnhưmộtphần của hệthốngđóthìcầngắncàngtrựctiếpcàngtốtvớihệthốngchốngsét.Nếucóchitiếtkimloạinào chạygầnvớibộphậnthusét,vídụnhưđường ốngnước chạyđếnbểchứanướctrênmái,dâycáp, cácđườngống,mángxối,ốngdẫnnướcmưavàcầuthang,vànếucácchitiếtnàychạygầnnhưsong song vớidâyxuốnghoặc liênkếtvớinó,nóphảiđược liênkếtởcácđiểm cuốinhưngkhôngthấphơn điểm kiểmtra.Nếucácchitiếtnàykhông liêntụcthìmỗiphần củanóphảiđượcliênkếtvớihệthống chốngsét,khiđã cócáckhoảngkhôngchophépthìsựtồntạicủacácchitiếtkimloạiđócóthểbỏ qua.Hình27.Đườngquanhệđiệnápphóngđiệntheokhoảngcách
15.3.8Khốikimloạitrongcôngtrìnhnhưkhungchuôngtrongnhàthờ,tườngbao,cácthiếtbịmáy mócmànóđược kếtnốihoặctiếpxúcvớiđường ốngnước hoặccácthiếtbịcócápđiệnmàbảnthân nónốiđấtphảiđượcliênkếtđếndâyxuốnggầnnhấtbằngđườngđicàngtrựctiếpcàngtốt.15.3.9Kimloạiđivàohoặcđiracôngtrìnhởdạngcóvỏbọchoặcốngdẫnđiện,gas,nước,nước mưa,hơinước, khínénhoặccácthiếtbịkhácphảiđượcliênkếtcàngtrựctiếpcàngtốtđến cựcnối đất.Điểmkếtnốiphảiđượclàmtạivịtrímàcácthiếtbịđóđirahoặcvàocôngtrình.Cácbậcthang phảiđượcxửlýtươngtự.
Khicácchitiếtkimloạiởdạnglàmộtphầncủathiếtbịchìarakhoảngcáchly(xem15.2),nóphải đượcliênkếtvớiphầngầnnhấtcủahệthốngchốngsétởđiểmcaonhấtcủathiếtbịvà vớicáckhoảng cáchkhôngvượtquá20m.
Docácthiếtkếhệthốngchốngsétrấtđadạngnênkhôngcókhuyến cáochínhxácnàođượcđưara. Tuynhiên,cầnphảilưuýrằngcóthểcóvấnđềkhicácđườngốnghoặccápđượcbọccáchnhiệt hoặccáchđiện.Vớitrườnghợpnhưvậy,mốiliênkếtphảiđượcthựchiệnởđiểmgầnnhấtnơimà phần kimloạicủaốnghoặccápđượclộra.Mốiliênkếtsauđóphảiđượcnốivớihệthống nốiđấtbên ngoàicôngtrìnhcàngthẳngcàngtốt.
Điềunàyrấtcóthểđượcápdụng trongcông trìnhbiệtlậpmàởđócácthiếtbịđược kếtnốivới nhau.Tuy nhiênkhicôngtrìnhbaoquanhbởicácchitiếtbằngthépgồmmộtloạtcácchitiếtdạngống nốivớinhauthìbảnthânnórấtcóthểtrởthành mộtđiểmthích hợpđểnốiđất.Đốivớihệthống cấp điện,việc ứng dụngcáp kếthợp nốiđất(CNE)làcóvấn đềvìviệc ngắtdây trungtínhcóthểgây dòng tảingược từđiệncựcnốiđất.Điềuđócóthểgâynguyhiểmchobấtcứaingắtmạchđiệncựcnốiđất đểđothửnghiệm.HệthốngkếtnốiđiểnhìnhđượcthểhiệntrongHình 28.Quytắcchunglàmọihệthốngcầnđược đánh giávềưuđiểm củanóvàđược thảoluậnvớicácbêncóliênquanđểquyếtđịnhphươngánphù hợp.
15.3.10 Khilắpđặtthangmáy,kếtcấukimloạiliêntụcbaogồmcảraydẫnhướngphảiđược kếtnốivớihệthốngchốngsétởđiểmcaonhấtvàđiểmthấpnhấtcủabộphậnlắp.Khicốtthéphoặccácchitiếtkếtcấukimloạitạothànhmộtbộphậncủahệthốngchốngsét,thìviệc kếtnốicácchitiếtkimloạinàylàcầnthiết.
Khi khócóthểtậndụngđượccốtthéphoặckết cấukim loạicủacôngtrìnhthìhệthốngthangmáycần đượcliênkếtvớihệthốngantoànđiệnnốiđấtởcảđiểmcaonhấtvàthấpnhất.Trongmỗitrường hợp,cầnliênkếtởđiểmnốiđấtcủabảngđiệngầnnhất.16 Kếtcấu cao trên 20 m
GHI CHÚ: Có thể xem thêm thông tin về các kết cấucao trong B.2 và B.5.16.1 Cáckếtcấukhôngdẫnđiện
Trêncáckếtcấukhông dẫnđiện,nêncóítnhất2dâyxuống đặtcáchđềunhauvàđảmbảorằng,khi sửdụngphươngpháphìnhcầulăn(xemB.5),bộ phậnthusétsẽ tạo ra vùngbảo vệmongmuốn.Trên cácốngkhói,dâyxuốngnênnốivớichópkimloạicủaốngkhóihoặcvớimộtdâydẫnquanh đỉnhcủa ốngkhói.16.2 Cáckếtcấudẫnđiện
Cóthểápdụngcácquyđịnhở15.3.4 chonhững kếtcấucaodẫnđiện,nhưng tạinhững vịtrícầncác dâyxuốngnênnốiítnhất2dâydẫnvàđặtcáchnhaukhôngquá10mquanhchuvi.Hình28.Sơđồliênkếtcácthiếtbị(gas,nướcvàđiện)
16.3 ThápvàchópnhàthờThựctếđãchứngminhsétcóthểđánhvàophíadướiđiểmcaonhấtcủacáckếtcấucao,dođónên sửdụngítnhấthaidâydẫnchotấtcảcáctòathápvàngọnthápnhàthờ.
Đốivớicác kếtcấu khôngdẫnđiện,nênthiết kếmộtlướithusét(xem mục14)xung quanhtường bao củamộttòatháp;vàcũngnênbaogồmtronghệthốngcảcộtcờvàbấtkỳnhữngđiểmnhôranào kháctrêntườngmái.Mọivịtrícònlạicủanhàthờnênđượcbảovệtheotiêuchuẩn nàyvàphùhợp vớiđỉnh, máihiênvàcácdâyxuống,cácmạng nốiđấtvàbộphận đẳng ápbảovệsét.Cácdâyxuống khôngnêngắnởbêntrong(xemHình29).
Cácmáinhàbằngkimloạicóthểđượcsửdụngnhưcáclướithusét(xemBảng4vàHình16).
17 Côngtrìnhcó mái che rấtdễ cháy17.1 Cácbộphậnthusét
Vớicôngtrìnhcómáichebằngrơm,tranh, cây,cỏhoặccácvậtliệucókhảnăngdễcháycao,có thể treobộphậnthuséttáchkhỏimáimộtđoạnítnhất0,3mtrênbộphậnđỡkhông dẫnđiệnvàkhông cháyhoặccácbộphậnthusétcóthểđặttrênmộtthanhgỗcứngdẹtcóđộrộngtốithiểulà75mm.Với mạng dâyđược tạorađểbảovệmáichebằngrơmrạvàcácmáinhàđược lợptheocách tương tự chốnglạicáccơngióvàbầychim,mạngđókhôngnênkếtnốivớihệthốngchốngsét.17.2 Dâydẫnvà cácghépnối
Vớicácdâydẫnhoặccácghép nốibuộcphảixuyênquavậtliệulàmmái,nên bốtrívàotrong cácống khôngdẫnđiệnvàkhôngcháy.
Hình29.Thápvàchópnhàthờ
Ký hiệu| 1. Dây thu sét 2.Dâyxuống 3. Liên kếtđểgiữ thanh đứng4.Dây thu sétngang | 5. Dây đứng 6. Dây nóc mái 7.Dâyviền mái8. Điểm đo kiểm tra | 9. Cực nối đất 10. Nối đất của hệ thống điện 11. Liên kết với khung đỡchuông12. Dây dẫnquanh chu vi |
GHI CHÚ 2:Mái kim loạicó thể sử dụng làmbộ phận thu sét
18 Nhà chứa các vậtcókhả nănggâynổhoặc rấtdễ cháy18.1 Quyđịnhchung
Những vấnđềphátsinhtrongquyđịnhvềcáchệthốngchốngsétchocáckếtcấucóchứavậtgâynổ hoặcrấtdễcháytốtnhấtnêngiảiquyếtbằngcáchhỏiýkiếncácchuyêngiathôngthạovềluậthoặc cácquyđịnhcủachínhphủvàcácquyphạmthựchành.Cóthểchấpnhậnmộtrủironhấtđịnhnếucácvậtliệunguyhiểm đượcbảoquảnmộtcáchnghiêm ngặt,nhưtrongphòngthínghiệm hoặckhochứanhỏ,hoặctạinơikếtcấuđượcđặtởvịtrítáchbiệt hoặcđượcthiếtkếđặcbiệtđểhạnchếnhữngảnhhưởngcủathảmhọacóthểxảyra.Trườnghợp cácvậtliệunguyhiểmkhông bịhởramàđượcchekínhoàntoàntrong thùng bằng kimloạicóđộdày thíchhợpthìngoạitrừphảiđảm bảonốiđấtthíchhợp,cóthểkhông cầnbốtríhệthống chống sét. Trongcáctrường hợpkhác,mốinguyhiểmtớisinhmạngvàtàisảncóthểđòihỏiphảiápdụng tấtcả cácbiệnphápcóthểcóđểbảovệtácđộng của sétđánh.Đềxuấtchocáctrường hợpnàyđượctrình bàytrong 18.2vàcóthểápdụng chocáckếtcấuởđócácchấtrắn,chấtlỏng, gas, hơinướchoặcbụi dễnổhoặcrấtdễcháyđượcchếtạo,chứađựng, sửdụng,hoặcởđócácchấtkhí,hơihoặcbụidễ cháynổcóthểtíchtụ lại.
18.2 Cácphươngphápbảovệchốngsétđánh18.2.1Bộphậnthusétdạngtreo
Lưới thusétnênđượctreoởđộcaothích hợp trênvùng cầnbảovệ.Nếuchỉdùng mộtdây dẫnđặt nằmngang,gócbảovệchấpnhậnđượckhôngnênquá30o(xemHình17).Nếusửdụnghaihaynhiềudâydẫnnằmngangsongsongnhau,gócbảovệthíchhợpcóthểlêntới 45otrongkhônggianđượcbaoquanhbởicácdâydẫn,nhưngkhông vượtquá30o bênngoàikhông gianđó(xemHình 30).Độcaocủadâydẫnnằmngang nênlựachọntheocácgợiýtrong 15.2(xem Hình 30);trongtrường hợpcònchưachắcchắn,nênthamkhảoýkiếnchuyên gia.Bộphậnđỡcủa lướithusétnênđượcnốiđấtmộtcáchphùhợp.
Cóthểdùngcáchkhácđốivớinhữngnơichi phícho phươngphápởtrên làkhônghợp lývàkhôngcó cácrủiroliênquantớidòngsétđánhvàobềmặtcủakếtcấucầnđượcbảovệ,cóthểchọn lựamột tronghaicáchlắpđặtsauđây:a) BộphậnthusétdạngtreonhưthểhiệntrênHình30nhưngởđócácgócbảovệlà450thayvì 300,và600thayvì450;
b) Mộtlướidâydẫnnằmngangvớimỗimắtlưới10m x5mhoặcnhỏhơntùytheomứcđộrủi ro,đượccốđịnhtrênmáicủakếtcấu(xemHình15).GHI CHÚ: Mỗi kếtcấu riêng biệtđượcbảo vệ theo các cách này nên được nốivới số dâyxuống và cácbộ phận nối đấtgấp đôi so với đề xuấtở12.3.
18.2.2CácdâydẫnđứngMột kết cấuhoặcnhómcác kết cấucókíchthướcngangnhỏcóthể đượcbảo vệ bằngmột hoặcnhiều dâydẫnsétđứng.Nếusửdụngmộtdâyxuống,gócbảovệtínhtoánkhôngnênquá300.
Nếusửdụnghaihaynhiềudâyxuống,gócbảovệcóthểlà450trongkhônggianbịgiớihạnbởicác dâydẫn,nhưngkhôngnênquá300bênngoàikhônggianđó.Minhhọavềphương phápbảovệnày đượcthểhiệntrênHình31.18.2.3Cáckếtcấubịchônmộtphầnhaytoànbộdướiđất
18.2.3.1 Kết cấu bịchôn mộtphầndướiđất nên được bảo vệtheo cáchtương tựnhưđốivới kết cấuởtrênmặtđất.18.2.3.2 Nếukếtcấuhoàntoànnằmdướimặtđấtvàkhôngđượckếtnốivớibấtkỳthiếtbịnào trênmặtđấtcóthểđượcbảovệnhờmộtlướithusétnhưtrong18.2.1a),cùngvớimạngnốiđấtcủa nólàhoànchỉnh.Khảnăngchặnxungđiệncủađấtcóthểđượctínhđếnkhixácđịnhmứcđộrủiro củaviệcpháttialửađiệntừhệthốngbảovệtớikếtcấuđượcbảovệ,baogồmcácbộphậnphụtrợ củanó.Tạinơiđộsâuchônlấplàthíchhợp,lướithusétcóthểđượcthaythếbằngmạngcácthanh nối đấtdẹtđượcsắp xếptrênbề mặt theolờikhuyêncủachuyêngia.Ởnhữngnơi chấpnhậnphương pháp này, nênbỏquacácđềxuấtghép nốichokimloại,hoặc cácdây dẫnkimloạiđưavàokếtcấu (xem18.2.4,18.2.5và18.2.6).
18.2.4CáccựcnốiđấtmạchvòngCáccựcnốiđấtcủamỗihệthống chống sétnênđượcnốivớinhaubằngmộtcựcnốiđấtmạchvòng. Cựcnốiđấtmạchvòngnàynênđượcchônởđộsâuítnhất0,6mtrừkhicónhữnglýdokhác,như cầnliênkếtcácvậtthểkháctớinó,hoặcđểlộratrongtrường hợpcầnđokiểmtra.Cáccựcnốiđất mạchvòngcủacáckếtcấukềnhaunênđượcnốivớinhau.
18.2.5Kimloạitrênhoặctrongkếtcấu(xemB.2)18.2.5.1 Tấtcảkimloạichính tạoracácbộphận của kếtcấu,baogồm cốtthép bằng kimloạivà cácbộphậnphụtrợbằngkimloạicótínhliêntục,nênđượcghépcùngnhauvànốivớihệthống chống sét.Cáckếtnốinhưvậynênđược làmítnhấttại2nơi(xem Hình 15)vàởbấtcứnơinàocó thể,nênđặtcáchđềunhaukhôngquá10mquanhchuvicủakếtcấu.
18.2.5.2 Cácchitiếtkimloạibêntrongkếtcấunênđượcgắnvớihệthốngchốngsét(xem12.9).18.2.5.3 Việcsửdụngkhobằngthépchuyêndụngnốihànđểchứacácchấtnổđãtrởnênkhá phổ biến.Đốivớicáckho nhưthế,việcbảo vệsétthíchhợp đượcthực hiện bằngcáchnốiđất kếtcấu ởít nhấthaiđiểm.

Hình30.Bộphậnthusétcóhaidâythuséttreongangvàvùngbảovệchokếtcấucóchứa chấtnổhoặcchấtrấtdễcháy
GHI CHÚ1: Khidùnghai dâythungangtrởlên, cóthểdùnggócbảovệ450cho khônggianbaobởidây. Chỗkhác giới hạn góc bảo vệ là 300.GHI CHÚ2: Đểtránh hiện tượngphóng điện giữa dâythuvàcông trình,khoảng cáchly tốithiểuphảilà 2m hoặctheo15.2tuỳtheo giá trịnàolớn hơn.Khoảng cách lytốithiểuphảiđượcđảmbảo ởvị trívõng nhất trong mọi điều kiện.

Hình31.Cáckimthusétđứngcủanhàkhochứachấtnổ
18.2.6Dâydẫnđiệnvàocôngtrình18.2.6.1 Cácdâydẫnđiệnvàocôngtrìnhdễ cháynổnênđưavàotrongốngkimloại. Vỏ bọckim loạinàycầnđượcliêntụcvềđiệntrongtoàn kếtcấu;nênđượcnốiđấttạiđiểm đầuvàotrongkếtcấu bênphíahệthốngdịchvụcủangườidùngvàđượcgắntrựctiếptớihệthốngchốngsét(xemHình 28).Nêncósựthỏathuậngiữacácbênliênquankhiđấunối.
18.2.6.2 Tạinơicácdâydẫnđiệnnối với mộtđườngdâycungcấpđiệnởtrêncao,nênchènmột đoạncáp kimloạihoặcbọc kim loạicóchiềudài15mđượcchônsâu vào giữa đườngdây trên cao và điểmnốivàokếtcấu(xemHình 32).Nênchúýtớicácquy địnhcóliên quan(xemmục24).Việcthực hiệnđiềunàymộtcáchchuẩnxáclàquantrọng,cầncósựthốngnhấtcủacácbêncóliênquan.GHI CHÚ: Sét đánh có thểgây xung điện lớn trên các đường dây cấp điện bên trên. Do đó, nên có bộ phậnhãm xung điện tạinhữngnơi các đường dâycấp điện bên trên nối vớicápchôn dưới đất.Điều này sẽ cho phép phần lớn dòng điệndo sét gây rađược truyềnvào đất tại mộtkhoảng cách an toàn sovới kếtcấu.
18.2.7Cácđườngống,lancan,…nốivàocôngtrìnhCácốngdẫnbằngkimloại,dâythép,lancan,đườngraytàuhỏahoặccácbiểnhướngdẫnkhôngliên kếtthông điệnvớiđấtmànốivớicôngtrìnhchứa vậtdễcháy, nổ,cầnđược gắnvớihệthống chống sét.Cácvậtnàynênđượcnốiđấttạiđiểm đầuvàobênngoài kếtcấuvàtại2điểmxahơn,mộtđiểm cáchxa75mvàđiểmkiacách75mtiếptheo.Việcnốiđấtcáclancannênđượcthựchiệntạicác điểmsau:
- Điểmđivàohoặcđirakhỏikếtcấu;- Cáchxađiểmđivàohoặcra75m;nghĩalàhướngvàotrongnếuđólàkếtcấungầmhoặc hướngrangoàinếuởtrênmặtđất;
- Cáchxađiểmđivàohoặcra150mhoặcbênngoàikếtcấutrongtrườnghợpnằmphíatrên mặtđất;- Cácđiểmcáchnhau75mkhilắpđặtdướimặtđất;
Cácyêucầunàycũngápdụngchocáctuyếnbềmặttrênđócósửdụngcầntrụchoặccầutrụclưu động(xem15.3.9).Hình32.Bảovệđặcbiệtchốngquádòngdosétgâyra trongnguồnđiệncấpvàonhàcó chứachấtnổhoặcchấtrấtdễcháy
18.2.8ĐườnghoặchầmvàocôngtrìnhĐốivớicôngtrìnhngầmhoặccáchốđàodướimặtđấtđượctiếpcậnbằngđường hoặchầmvàocần tuântheocácgợiýở18.2.7vềviệcnốiđấtbổsungtạicáckhoảngcáchkhôngquá75m,cũngnhư bênngoàikếtcấu.
18.2.9Cáchàngrào,tườngchắn
Cácchitiếtthẳng đứng bằngkimloại,cácbộphậnvàdâykimloạicủatấtcảcáchàngràovàtường chắntrong phạm vi2mcủakếtcấunênđượcnốitheocáchđểtạoramộtkếtnốikimloạiliêntụcgiữa chúngvàhệthốngchốngsét(xemmục20).
18.2.10 CáclỗthônghơiĐểgiảmthiểunguycơsétđánhthẳng,cáclỗthônghơicủabấtkỳcácthùngchứacốđịnhnàobao gồmbình gashoặc chấtlỏngdễcháy,vàcáclỗthông khíhoặcốngkhóitừcácnhàmáychếbiếnsinh rahơihoặcbụidễcháy, nếucóthể,nênđượcđặttrongvùngbảovệcủahệthốngchốngsét.Dođiều nàykhônghoàntoànngănchặnsựphátcháy,cáclỗthônghơicầnđượcbảovệtránhsựlancháy bằngviệcsửdụngcácvậtchặnlửa,cácthiếtbịlọckhítrơhoặccácphươngtiệnthíchhợpkhác.
18.2.11 Mốinguyhiểmtừ cácbộphậncaoởtrênhoặcgầncáckếtcấudễbịsétđánhKhông nêntrangbịcácbộphậncaonhưchóptháp, cộtcờhoặccácdâyantenvôtuyếnchocáckết cấudễbịsétđánhhoặcbốtríchúngtrongphạmvi50mquanh kếtcấu.Khoảng cáchlyđócũngáp dụngđốivớiviệctrồng câymới,nhưngcáckếtcấugầncâyđãcónênđượcxửlýphùhợpvớicác khuyếncáoở mục21.
18.2.12 ĐokiểmtrađộantoànViệcđokiểmtranênđượcthựchiệnphùhợpvớikhuyếncáoởmục28vàthiếtbịđođạcphảithuộc loạiantoànđốivớitừngtrườnghợpnguyhiểmcụthể.
19 Nhà ởCácquyđịnhcủatiêuchuẩn này cóthểápdụngchonhàở.Việcchống sétchocáctòanhàcócác antenvôtuyếntruyềnhình vàtruyềnthanhđượcnêu chitiếthơn ởmục22.Tạinơicóhệthốngchống sét,gợiý cáchxửlýđốivớicácđườngốngthônghơibằngkimloạiđượcminhhọatrênHình33.
20 Hàng rào20.1 Bảnchấtcủamốinguyhiểm
Nếusétđánhvàomộthàngràokimloạikéo dài,đoạngiữađiểm bịsét đánhvàđiểm nốiđấtgầnnhất sẽtăngngaylậptứcđếnmộtđiệnthếcaotươngđốisovớiđiệnthếcủađất.Conngườihoặcvậtnuôi ởgần,hoặctiếpxúcvớihàng ràotạithờiđiểmsétđánh vàohàng ràocóthểbịnguyhiểm. Dođó,cần nốihàng ràotớiđấtthông quacácđiện cựcđấttạicácđoạn saochocóthểtiêu sétmộtcách hiệuquả nhất.Vềlýtưởng,nênngắtsựliêntụccủahàngràobằngcáchtạokhehởcóđệmchấtcáchlydọcchiều dàicủahàngràobởiđiềunàygiúphạnchếảnhhưởngcủasétđánhtớicácđoạnriêngbiệt.Tuynhiên, ởcáchàngràochủyếudùngchocáclýdoanninh,việcđưaracáckhecáchlysẽlàmnảysinhcác vấnđềkhác.
Khuyếncáođốivớihàngràodùngchocácmụcđíchcụthểđượcnêutrong20.2và20.3.Hình33. Bảovệsétđánhchocácthiếtbịtrongnhà
20.2 Bảovệvậtnuôitrêncánhđồng20.2.1Thôngtinchung
Thiệthạivềvậtnuôikhicósétđánhtrongcác cơnmưadông chủyếulàdocácbầyđàntụhợpdưới gốccâytrêncáccánh đồngtrốnghoặcquanh cáchàngràobằngkimloạikhôngđượcnốiđấtnênbị dòngđiệnsétphóngvàođủlớnđểgiếtchếtchúng.
Dobảnchấtcủaviệcnuôithả vậtnuôitrêncánhđồngnênkhôngthểloại trừhoàntoànmốinguyhiểm, nhưngnếumuốngiảmmốinguyhiểmnàythìnênthựchiệncác biện phápphòngngừatrong20.2.2và 20.2.3.
20.2.2NốiđấtVớicáchàngràođược xâydựngbằngcáccọckimloạithẳngđứngvàcácdâykimloạidẫnđiệnliên tục,vídụdâythépgai,cácdâyđượckéocăng hoặcdâyxích,mỗiđoạndâyliêntụccầnđược nốivới cáccộtđứngbằngkimloạiđặttạicáckhỏang đềunhau.Trongtrườnghợpsửdụngcáccộtbằnggỗ hoặcbêtông,nênnốicácđoạndâyvớicáccựcnốiđất,vídụcáccọcđóngxuốngđất.
Ởnhữngnơiđấtthường xuyênbịướt,khoảng cáchgiữacácchỗnốikhôngnênquá150mvànên giảmxuống75mởnơiđấtkhô.20.2.3Cáckhehởcáchđiện
Hàngràokimloạikhôngnêndàiliêntụcmàchiathànhcácđoạnkhôngquá300mbằngcáchchèncác cổngbằnggỗhoặccáckhehởcóđộrộngtừ600mmtrởlên,được khépkínnhờcácđoạnvậtliệu khôngdẫnđiện.GHI CHÚ: Không nên sử dụng dây xíchbọc bằng vật liệu dẻo để nối kín các khehởtrên.
Nốiđấtchohàngràotạikhehởtrênnênbốtrícáchcáccạnhcủakhehởít nhấtlà8mvề mỗiphía.20.3 Hàngràobaoquanhcáckếtcấucóchứachấtlỏnghoặckhídễcháy
20.3.1NốiđấtcáchàngràohoàntoànbằngkimloạiĐốivớihàngràobaoquanhcácvịtrínguyhiểmlàmhoàntoànbằng kimloạithườngkhông cóvấnđề gìxảyravàcáchàngràocóthểđượcnốiđấtnhưmiêutảtrong20.2.2nhưngtạicáckhoảngcách nhaukhôngquá75m.
20.3.2NốiđấtcáchàngràođượcbọcbằngvậtliệudẻoCác lớpphủbằng vậtliệucótácdụngbảo vệtácđộngcủa thời tiếtvàviệc ngắt lớpbọc đểnốiđấtcho phầnkimloạisẽtăngnguycơănmòn,dođókhôngđượckhuyếnkhíchápdụng.
Tuynhiên, loạihàngràonàythông thường cómộtlướidâythépgaiởtrêncao.Dođónênnốiđấtlưới thépgainàytạicáckhoảngkhôngquá75mđểtạothànhbộphậnthusétbảovệhàngrào.20.3.3Cáckhecáchđiện
Các hàngràochủ yếu dùngcho mục đích anninh nên các khe cáchđiện cókhả năngviphạmcácyêu cầuanninh,dođókhôngđượckhuyếnkhíchápdụng.21 Câyvàcác kếtcấu gầncây
GHI CHÚ: Các thông tin thêm về câyvàkếtcấu gầncâycó thể xem trong B.3.Chỉcầnbảovệcâytránhtácđộngcủasétđánhtrongtrường hợpđặcbiệtcầngiữgìncáicâyđóvìlý dolịchsử,thựcvậthọcvàmôitrườnghoặccácýnghĩatươngtựkhác.Trongcáctrườnghợpnày, nênthựchiệnnhưsau:
a) Dâyxuốngchínhchạytừphầncaonhấtcủanhánhchínhcủacâytớicựcnốiđấtvàdây đócầnđượcbảovệkhỏicácpháhỏngcơhọcở mặtđất.b) Nêncấpthêmcácdâydẫnnhánhnốitớidâydẫnchínhchocácnhánhcâylớn.
c) Cácdâydẫnnênđượcbệnvàbọclại.Tổngdiệntíchmặtcắtngangkhôngnênnhỏhơn 50mm2đốivớiđồngvànhôm.Cáckíchthước khôngđượcchocụthểvìđiềuđósẽgây phiền toáichoviệclựa chọngiảipháp dây,nhưng điềuquantrọnglàcácdâydẫnphảicó tínhmềmdẻo.d) Khigắncácdâydẫnnêntínhđếnsựpháttriểntựnhiên củacâyvàsựđungđưacủacây docáccơngiógâyra.
e) Nốiđấtnênbaogồm2cọcđượcđóngvàođấtởhaiphíađốidiệnvàgầnvớithâncủa cây.Nênchônmộtcựcnốiđấtmạchvòngbaoquanh cácrễcâyvànốivớicáccọcbằng haidâydẫnhướngtâm.Nốiđấtvàđiệntrởnốiđấtnênđápứngcácđiềuở mục13.f) Khihaihaynhiềucâygầnnhauvàcókhảnăngcáccựcnốiđấtmạchvòngbaoquanhcủa chúng giaonhau,nênsửdụngmộtcựcnốiđấtmạchvòngchung được nốithích hợpvới cáccọcchôndướiđấtđểbaoquanhtấtcảcácgốccây.
g) Khimộtcâybiệtlậpởgầnmộtkếtcấu,cóđộcaokhông vượtquáđộcaocủakếtcấuthì khôngcần chốngsétchocâynày. Nếucâycaohơn kếtcấu,khoảngcách lysau đâygiữa kếtcấuvàphầncaonhấtcủacâycóthểđượcxemlàđảmbảoantoàn:- đốivớicáckếtcấuthường,khoảngcáchlybằngmộtnửachiềucaocủakếtcấu;
- đốivớicáckếtcấuchứacácvậtdễnổhoặckhảnăngcháycao,khoảngcáchlybằngchiều caocủakếtcấu;Nếucáckhoảng cáchlynàykhôngđượcđảmbảo,cầnxemxéttớicácmứcđộrủiroliênquan.Để giảmrủirotớimứctốithiểumàvẫngiữlạicây,kếtcấucầnđượcbảovệphùhợpvớicáckhuyến cáo củatiêuchuẩn nàyvàbộphậnthuséthoặcdâyxuống nênđượcsắpxếpđểsaochocóthểđigầntới bộphầngầnnhấtcủacây.
GHÚ CHÚ: Khi một cây không được chống sét, luồng điện dosét đánh vàocâycó thể truyềnqua khoảng cách hàngchục mét,dọc hoặcdưới bề mặtđất,để tìm một vậtdẫn điện tốt,vídụ ống nước hoặcgas, cáp điệnhoặc bề mặtđấtbảo vệ sétcủamột tòa nhà.22 Các côngtrìnhcóăngten vô tuyếntruyềnthanhvà truyềnhình
22.1 CácăngtenbêntrongcôngtrìnhđượcchốngsétVớicáccôngtrìnhđượcchống sétphùhợpvớicácquyđịnhcủatiêuchuẩn này,cóthểlắpthêmcác ăngtenvôtuyến truyền thanh vàtruyềnhìnhtrong nhàmàkhôngcầncóthêm biệnpháp phòngchống khác,miễnlàkhoảng trốnggiữahệthốnganten,baogồmdâythuvàdâydẫn xuống,vàhệthống chốngsétbênngoàiphùhợpvớicácgiátrị đượcchotrongmục15.
22.2 CácantenbênngoàicôngtrìnhđượcchốngsétVớicáccôngtrìnhđượcchốngsétphùhợpvớicácquyđịnhcủatiêuchuẩnnày,cóthểlắpcácăng tenvôtuyến truyềnthanhvàtruyềnhình bên ngoàimàkhôngcần cóbiện phápchốngsétbổsungnếu mỗiphầncủahệthống ăngten,baogồmcácbộphậnchịu lựcbằng kimloại,ởtrongvùngbảovệcủa hệthốngchốngsét. Ởcácvịtríkhôngđáp ứng điềukiệnnày,cầncóbiệnphápchốngsétđểđảmbảo rằngsétcóthểtruyền xuống mặtđấtmàkhông gâynguyhiểmchokếtcấuvàngười sửdụng kếtcấu nhưsau:
Đốivớihệthốngăngtenđượclắptrựctiếplênkếtcấuđượcchốngsét,luồngđiệndosétđánh gâyra đượctiêutánbằngcáchnốikếtcấugiữăngtenvớihệthốngchống séttạiđiểmgầnnhấtcóthểtới đượcbêndướivịtrí lắpđặtăngten.Đốivớihệthốngăng tenlắptrên kếtcấu chốngđỡbằngkimloạinhô rakhỏi hệthốngchốngsét,dòng điệndosétđánhgâyrađượctiêutánbằngviệckếtnốikếtcấuchống đỡăngtenvớihệthống chống séttạiđiểmgầnnhấtcóthểtớiđượcbêndướivịtrí lắpđặtăngten.
22.3 CácăngtentrênkếtcấukhôngđượcbảovệTrước khilắpđặtăngtentrênmộtkếtcấukhôngđượcbảo vệ,cầnxemxétnhucầuđốivớihệthống chốngsétnhưmiêutả trongmục7.
22.4 SửdụngcácđiệncựcđấtcủahệthốngchốngsétCóthểsửdụngđiệncựcđấtcủahệthốngchốngsétchomụcđíchnốiđấthệthốngantennhưng khôngđượcmâuthuẫnvớiquyđịnhcủaTCVN4756.
23 Các côngtrìnhkhác23.1 Lềubạtvàrạpbằngvải
23.1.1CáclềulớnỞnhữngnơicáckếtcấutạmlớnthuộcloạinàyđượcsửdụngchocácmụcđíchtriểnlãmvàgiảitrí liênquantới số lượngngườitập trunglớncầncó biệnphápchốngsét.Nóichung,cáckết cấunhưvậy được chếtạotừcácvậtliệukhôngphải làkimloạivàdạng bảo vệđơn giản nhất thườngbao gồm một hoặcnhiềubộphậnthusétnằmngangtreophíatrênkếtcấuvàđượcnốichắcchắnxuốngđất.
Phần mởrộng phi kếtcấu của các bộphậnchốngthẳngđứngcho các kếtcấu như vậy, nếu thuậntiện vàkhảthi,cóthểdùngđểđỡhệthốngthusétnằmngang.Nênduytrìmộtkhỏangtrốngtừ1,5mtrở lêngiữadâydẫnvàvỏbạt.Cácdâyxuống nênđượcgắnbênngoàikếtcấuvàđượcnốivớicáccọc trênmặtđất,cáccọcnàylạiđượcnốivới mộtcựcnốiđấtmạchvòngsaochokhôngtiếpxúc vớingười sửdụng.Đối vớicáckết cấucókhungbằngkimloạinênnốinhữngphầnkimloạiđóxuốngđất mộtcáchcó hiệu quảtạicácđiểmcókhoảngcáchngắnhơn20mdọctheochuvikếtcấu.
23.1.2CáclềunhỏĐốivớicáclềunhỏkhôngcóhướngdẫncụthểnàocả,tuynhiêncóthểthamkhảomộtsốdạng bốtrí chốngsétminhhọatrênHình34.
23.2 KhungđỡbằngkimloạivàcáckếtcấutươngtựĐốivớicáckếtcấunhưtrêncókíchthước đủlớncầnphảiđược chống sétnếungười cóthểtiếpcận vàsửdụngchúng,đặcbiệtvớicáckếtcấuđượcdựngphíatrênvàtrùmquamộtphầnđườngđi chunghoặcđượcdùngtrongviệcxâydựngkhughếngồicông cộngthìchúng cầnđượcnốiđấtmột cáchcóhiệuquả.Mộtphươngphápđơngiảntrongviệclắpghépcáckếtcấunhưvậylàluồnmột thanhdẹtkimloại,khôngphảinhôm,cókíchthướcmặtcắtnganglà20mmx2,5mm,bêndướivà tiếpxúcvớicáctấmđếđỡcácbộphậnthẳngđứngcủakhungđỡvànốixuốngđấttạicáckhoảng cáchkhôngvượtquá20m.
Vớicáckhughếngồicôngcộng,chỉcó cácthànhphầnthuộcchuvi củakết cấucầnđượcnốiđất. Các kếtcấubằngthépkhác,nhưkếtcấuđượcdùngchocáccâycầudànhchongười đibộquacáccon đườngchính,thường đượcbốtrítạicácvịtrítrốngtrảidễbịsétđánhnêncầnphảiđượcnốiđất,đặc biệttạicácđiểmchâncầu.23.3 Cáccộtantenbằngkimloại, cáccầntrụcthápcaovàcáckếtcấuquaytrònvàdi động
Cáccộtantenvàcácdâythépcủachúng,cáctháptreođènphavàcáckếtcấuxâydựngbằngkimloại tươngtự khácnênđượcnốiđấtphùhợpvớicácđiềuđưaracủatiêuchuẩnnày.Cáckếtcấucaonhư cầntrụcvàcácthiếtbịnâng khácđược dùng trong việcxâydựng cáctoànhà, trongcác xưởngđóngtàu vàtrongviệc xây lắp cảngcũngnênđượcbốtrínối đất.Đối với các cầntrục hoặc cáckếtcấuquay lắptrênray,cầnnốiđấtchoraymộtcách hiệu quả,tốtnhấtlàtạihaivịtrítrở nên.Trongcáctrườnghợpđặcbiệt,khicóthểxảyrapháhủycáctrụđỡdosétđánh,cóthểápdụng cácbiệnphápbổsungvànênthamkhảoýkiếnchuyêngia.
Hình34. Hệthốngchốngsétcholều

Hình35.Hệthốngchốngsétrẻtiềndùngchonhànôngtrạibiệtlậpxâygạchlợpngói
23.4 CôngtrìnhcógiátrịthấptrongvùngchịuảnhhưởnglớncủasétđánhTrong mộtsốvùng cómậtđộsétđánh cao,nhưngtạiđókhôngsửdụng đồng vànhôm vìlýdokinh tế hoặclýdokhácthìcóthểsửdụngthépmạkẽmđểbảovệcáctrangtrạinhỏhoặccáckếtcấutương tự.Thépmạkẽmđónênbaogồmmộtsợidâyđơn,cóđườngkínhtừ6mmtrởlên,đượclắpdựng kéongang quamáinhànốihaiđầucủakếtcấurồiđixuống đấtởđộsâu0,6mthêmmộtđoạn3m (xemHình35).Cácvật chốngđỡcó thểlàcácthanhgỗ, đượcsắpxếpđể tạo mộtkhoảngcáchly lớn hơn0,9 m từmáinhà.Các mốinối đokiểmtra làkhôngcầnthiết,docóthể khôngthựchiện đượcviệc kiểmtrasaukhilắpđặtvàkiểmtrađịnhkỳ.Tuynhiên,cáchưhỏngcókhảnăngxảyrađầutiênlàở cácđoạnđượcchôn,dođónên nhét vào trong lòng đấtbên cạnh mỗi cựcnốiđấtmộtthanhdàicóvật liệutươngtựnhưvậtliệucủadâyxuốngđểchophépđịnhkỳlôira,kiểmtrabằngmắtrồinhétlại nhằmkiểmsoáttrạngtháicủadâydẫnngầm.Cầncóbiệnphápngănkhôngchotiếpxúcvớidâydẫn bịlộravànềnđấttrongkhuvựclâncậnchôndâykimloại.
23.5 Sânvậnđộng
Cácsânvậnđộnglớnthường chứađầykhán giảtrongchỉmộttỷlệphầntrămnhỏthờigian. Tuyvậy, dosốlượnglớnngườicómặtnêncóthểcầntớimộtvàibiệnphápchốngsét.Vớicáckhánđàicónhiều bậccao,cácbộphậnthusétởdạng dâydẫnnằmngangcóthểđược căng ngang quasânvậnđộngtừbênnàysangbênkia.Việcghéptấtcảcácphầnkimloại cầnđượcthực hiệnphùhợpvớitiêuchuẩnnày.
Biệnphápkháclàtậndụngcáctháptreođènpha,vừanhưcácthành phầnthiếtyếucủahệthống chốngsét,vừalàcácgốitựachocácdâydẫnnằmngang. Trongtrườnghợpđó,cầncóbiệnphápđể bảovệngườikhỏibịnguyhiểmdotiếpxúctrựctiếpvớitháphoặcvớiđiệnápđấtquanhcácchân tháp.Cóthểngăncảnviệctiếpxúctrựctiếpvớithápbằngcáchbọcbênngoàitừmặtđấtlêntớiđộ cao3m bằngmột vậtliệu cáchđiệncókhảnăngbảo vệhoặcbằngviệcrào chânthápvàhạnchế việc chạmtớitháp.Việcgiảm điệntrởsuất củađấtxuống mộtcấpđộkhông gâyhạitớiconngười phụthuộcvàođiệntrở suấttrung bình củađấtvàviệclắphệthống nốiđất.PhụlụcB.4.2 đưaramộtvàinhậnxétchung, nhưngthôngthường,nênthamkhảoý kiếnchuyêngia(xemHình19 vàHình36).
23.6 CôngtrìnhcầuCácnguyênlýtươngtự cũngápdụngchocôngtrìnhcầunhưđốivớibấtkỳcôngtrìnhxâydựngtương tự khác(xem9.5,mục13vàHình37).
Kếtcấubêtôngcốtthépvàkếtcấuthépcầnđượcnốiđấtphùhợpvớimục13.Khe giãn vàcáckhe hở kháccótínhliêntụcvềđiện nên đượcliên kết;cácống dẫnnước,lancan, tay vịn,biểnbáo,cộtđènbằngkimloạivàcácbộphậnbằng kimloạiliêntụckhácnênđượcnốivớicốt thép(xem12.10.4).
Đốivớicầunhiềunhịpcầnđảmbảotínhliêntụcvềđiệngiữacáckếtcấubêntrên. Sétđánhvàođỉnh cầusẽgâyradòngđiệndosétđánhtruyềnxuốngđấtthôngquacáckếtcấuthấphơn(xemmục15).Vớicácbộphậnchếtạosẵn,nêncóthêmcácbảnđỡhoặc cácđònngang tạimỗiđầuđểdùngcho mụcđíchliênkết.Tạichân cầuthang trêncáccâycầudànhchongười đibộ,nênthựchiệnviệcbao phủcáchđiệnđểchốngtiếpxúcvànguyhiểmdođiệnápbướcgâyra.
Cáctínhtoánđơngiảnchỉrarằnghiệuứnglantruyền sétnhiềukhảnăngxảyrakhiđứngdưới cạnh củacâycầuhơnlàđứnggiữacáctrụđỡ.Trongtrườnghợpnày,nênápdụngcácđiềusauđây:a) Kếtcấuchiếusáng,cáclancan,…nênđượcgắnvớicốtthép.Trongtrường hợpđó, khôngcầnnốimộtdâyxuốngtáchbiệtbênngoài,nhưng nếucódâyxuốngnhưvậythì nênnốivớicốtthéptạicaođộcaonhấtcóthểđược.
b) Trongcácvùngcónguyhiểmtiềmtàngnơiconngườicókhảnăngtụtập,nênđặtcác biểncảnhbáochỉracácnguyhiểmcủaviệcđứnggầnrìacầuvàcầmôchegiươnglên.Ký hiệu
1. Mái kim loại sử dụng làm bộ phận thu sét2. Liên kết với mái thép và cốt thép củamỗi cột bê tông
3. Cốt thép trong cột,sử dụng làm dâyxuống
4. Liên kết với cốt thép đểnối đất5. Cực nối đấtđược bọc bê tông
6. Cực nối đấtmạch vòng liên kết các cực nối đấtGhichú:Cáckimloạiliêntụchoặcnốiđấtcầnnốivớicựcnốiđấtmạch vòng
7. Cộtchốngsét (xem Hình19)Hình36. Hệthốngchốngsétchosânvậnđộng(sânbóngđá)
Hình 37. Công trình cầu
24 Sựănmòn
24.1 QuyđịnhchungTạinơiănmòndo khíquyển,hóahọc,điệnphânhoặccácnguyênnhânkháccó khảnăngtácđộngtới bấtkỳphầnnàocủahệthống chống sét,nênthựchiệncácbiệnphápphùhợpđểngăn cảnkhảnăng xảyraăn mòn.
24.2 Ănmònđiệnphângiữacáckimloạikhácnhau
Việctiếpxúcgiữacáckimloạikhácnhaucókhảnănggâyravàlàmtăngnhanhsựănmòn,trừkhi cácbề mặttiếpxúcđượcgiữhoàntoànkhôvàđượcbảovệtránhkhôngchohơiẩmđivào.
Sựtiếpxúcgiữacáckimloạikhácnhaucóthểtồntạiởnhữngnơidâydẫnđượccốđịnh,hoặctựa vàocácbềmặtkimloạibênngoài.Sựănmòncũng cóthểtăngtạinơinước chảy quamộtkimloạirồi đivàotrongtiếpxúcvớikimloạikhác. Nước chảy ratừđồng, hợpkimđồngvàchìcóthểănmòncác hợpkimnhômvàkẽm.Kimloạicủahệthốngchốngsétnêntươngthíchvớicáckimloạiđượcdùng bênngoàitrênbấtkỳkếtcấunàomàhệthốngđiquahoặccótiếpxúc.24.3 ĂnmònhóahọckhinhômđểgầnximăngPorland,hỗnhợpvữa,v.v…
Vìnhiềulýdo,nhômdễbịănmònkhitiếpxúcvớiximăngPortlandvàhỗnhợpvữa.Nhữnggợiývề cáckỹthuậtlắpđặtnhưsau:a)Cácdâydẫnnhôm nênbốtrítáchrakhỏibấtkỳbềmặtnào,đặcbiệtcácbềmặtnằmngang. Điều nàysẽtránhchocácdâydẫnkhôngnằmtrongnướchoặctiếpxúcvớicácvậtliệuănmòn,nhưvữa cũ, v.v….CáccáchlắpđặtphùhợpđượcminhhọatrênHìnhA.1.
b)Khôngnênbốtrícácdâydẫntạinhữngnơicóthểbịcácmảnhvụn,lácây,v.v…baophủ,hoặcbị chôndướiđất.Điềunàysẽtránhchocácchấtđiệnphântiếpxúcliêntục vớidâydẫn.c) Thiếtkế củahệ thốngcọcđầudâynênbố trí cácgờmócnước.Điềunàysẽ giúpngăncảnchấtđiện phânchảyrakhỏibề mặtcóthểchạmtớivàchảyxuốngdâydẫn.
d)Tạinhữngnơikhông thểthựchiệncácđiềukiệntừa)tớic),dâydẫnnênđượcbảovệnhưgợiý trongmục6 vàcầnxemxétviệctăngdiệntíchmặtcắtngang.24.4 Ănmònhóahọccủađồng
Mặcdùđồng cókhảnăngchịuđượcnhiềuloạitácđộnghóahọc,nhưng nêncólớpphủbằngchì,tại những nơidễbịănmònmạnhdocáchợpchấtlưuhuỳnh.Đặcbiệttạicácvịtríkhông thểtớiđược;ví dụtạiđỉnhcủaốngkhói. Lớpphủnênbaotrùmtoànbộvùngcókhảnăngbịănmònvàtrùmlêncác mốinối.Khôngnêndùngcáclớpphủkhôngbềnvữnghoặcdễcháy.Cácchitiếtliênkếtnênchịu đượctácđộng ănmònhoặcphảiđượcbảovệphùhợp. Cácmốinốivàliênkếtcóthểđượcbảovệ bằngbitumhoặcđượcđặttronghợpchấtdẻotuỳđiềukiệntạichỗ(xemthêmmục6và12.10.4).Mỗidâydẫngiữacácđiểmđokiểmtravàcácđiệncựcđấtnênđượcbảovệchống ănmòntạinhững nơidâydẫnđi vàolòngđất mộtkhoảng0,3m trênvà dướimặtđất,việclắpốngbọcngoàiPVClà biện phápthíchhợpđểbảovệchốngănmòn.
25 Lắp dựng kếtcấuTrong quátrìnhlắpdựng kếtcấu,tấtcảcácmảng théplớnvànhôlênnhưcáckhung thép,giàngiáo vàcầntrụcthépnênđượcnốiđấtmộtcách cóhiệuquả. Từkhibắtđầutiếnhành lắpđặthệthống chốngsét,cầnduytrì việcnốiđấtliêntục.
26 Dây điệntrêncaoTrongsuốtquátrìnhxâydựngđường dâyđiệntrêncao,thiếtbịtrêncaocủahệthống cấpđiệncho phương tiệnchạytrênray,v.v…, cóthểgiảmthiểunguyhiểmtớiconngườibằngcáchlắpđặtvàkết nốimộthệthống nốiđấthoànchỉnh trướckhibấtkỳdâydẫnnàongoài dâydẫnnốiđấtđược kéora. Mộtkhicácdâydẫnđượckéoravàđượccáchđiện,khôngnênthảnổicácdâydẫnnàytrongquá trìnhlắpđặt,mànênnốiđất theocáchgiốngnhưkhi thựchiệnviệcbảodưỡngsaukhiđưađườngdây vàohoạtđộng.
27 KiểmtraToànbộhệthốngchống sétnênđượcmộtngườicótrìnhđộchuyên mônthíchhợpkiểmtrakỹbằng mắtthường trongsuốtquátrìnhlắpđặt,saukhihoànthànhvàsaukhithayđổihoặcmởrộng,đểxác nhận rằngchúngđược làmtuânthủtheotiêuchuẩnnày.Việckiểm tranênđược tiếnhành định kỳ,tốt nhấtlàkhông quá12tháng. Đốivớicáckhuvựccóđiều kiệnkhíhậukhắc nghiệtnêntăng tầnsuất kiểmtra.
Thêmnữa,trạngtháicơhọccủatấtcả cácdâydẫn,liênkết, mốinối vàcácđiệncựcđất (baogồmcác điệncựcthamchiếu)nênđượckiểmtravàghichéplại.Nếuvớibấtkỳ lýdonào,nhưdocáccôngviệc kháctạicôngtrườngtạmthời khôngthểxemxétcácphầnlắpđặtcụthểthìcũng nên ghichéplạiđiều đó.Trongsuốtquátrìnhxemxétđịnhkỳhệthốngchốngsét,việcghépnốibấtkỳbộphậnbổsungnào mớinênđượckiểmtrađểđảmbảorằngnóphùhợpvớinhữngquyđịnhcủatiêuchuẩnnày.
28 Đo đạcKhihoànthành quátrình lắpđặthoặcbấtcứchỉnh sửanào,nênthực hiệncácphépđocáchlyvàkết hợpvà/hoặccáckiểmtrasauđây.Cáckếtquảđượcghitrongsổtheodõihệthốngchốngsét.
a) Điệntrởnốiđấtcủamỗiđiệncựcđấtcụcbộvớiđấtvàbổsungđiệntrởnốiđấtcủahệ thốngnốiđấthoànchỉnh.b) Mỗiđiệncựcđấtcụcbộnênđượcđotáchbiệtvớiđiểm kiểmtragiữadâyxuống vàđiện cựcđấttrongvịtrítáchrời(phépđocáchly).
c) Tiếnhànhđotạiđiểmđoởvịtrínối(phépđokếthợp).Nếucóbấtkỳsựkhácbiệtđáng kểtrongcácphépđoliênquantớicácvịtríkhác,nênđiềutranguyên nhâncủasựkhác nhaunày.d) Cáckếtquảcủaviệckiểmtra tấtcảcác dâydẫn,lắp ghépvàmốinối hoặctínhliên tụcvề điệnđođược.
ViệcđođạcchitiếtcóthểthamkhảotiêuchuẩnBS7430hoặccáctiêuchuẩnquốctế cóliênquan.Nếuđiệntrởnốiđấtcủamộthệthốngchống sétvượtquá10thìnêngiảmgiátrịnày,ngoạitrừcác kếtcấutrênđánhưmiêutảtrong13.5.Nếuđiệntrởnhỏhơn10nhưng caohơnđáng kểsovớilần kiểmtratrước,nênđiềutranguyênnhânvàthựchiệncácbiệnphápkhắcphụccầnthiết.
Việcđokiểmtranênđượctiếnhànhđịnhkỳ,tốtnhấtkhôngquá12tháng.GHI CHÚ 1:Việc chọn một chu kỳngắnhơn 12 tháng mộtchútcóthể thuận lợiđể thay đổi mùa mà phép thử được thực hiện.
GHI CHÚ 2:Trước khi ngắt việc nối đấtbảo vệ sétđánh, nên đo kiểm tra để đảm bảo rằng kếtnối đã bị ngắt,sử dụng một thiếtbị kiểm tra điện áp nhạy.29 Lưutrữ hồsơ
Cáchồsơsauđâynênđượclưutrữtạicôngtrìnhhoặcdongườicótráchnhiệmbảoquảnviệclắp đặt:a) Cácbảnvẽcótỷlệmôtảbảnchất,kíchthước,vậtliệu,vàvịtrícủatấtcảcácthành phầncủahệthốngchốngsét;
b) Trạngtháitự nhiêncủađấtvàbấtkỳlắprápnốiđấtđặcbiệtnào;c) Loạivàvịtrí củacácđiệncựcđất, baogồmcácđiệncựcthamchiếu;
d) Cácđiềukiệnkiểmtravàcáckếtquảđạtđược(xemmục28);e) Cácthayđổi,bổsunghoặcsửachữahệthống;
f) Têncủangườichịutráchnhiệmlắpđặthoặcbảodưỡng. Nêndánnhãntạiđiểmgốccủanguồnlắpđiệntrongđóghinhưsau:"Côngtrình này đượclắpđặtmộthệthốngchốngsét, phùhợp vớiTCXDVN :2007.Các liênkếtvới cácbộphậnkháccủacôngtrìnhvàcácliênkếtđẳngthếchínhcầnđượcbảotrì mộtcáchphùhợp."
30 BảotrìCáckiểmtrađịnhkỳvàđođạckhuyếncáotrongcácmục27và28chỉrarằngviệcbảotrì,nếucó,là cầnthiết.Lưuý cụthểđếncácvấnđềsau:
- Nốiđất;- Bằngchứngcủasựănmònhoặccácđiềukiệncókhảnăngdẫntớiănmòn;
- Cácthayđổivàcácbổsungtớikếtcấucóthểảnhhưởngtớihệthốngchốngsét(vídụ những thayđổitrongviệcsửdụng ngôinhà,việclắpđặtcácrãnhcầntrụchoặcviệcdựng cácăngtenvôtuyếntruyềnthanhvàtruyềnhình).
PHỤ LỤCA
(tham khảo)
Các khía cạnh kỹthuậtcủa hiện tượngsét
A.1 CườngđộdòngđiệncủamộttiasétCường độdòngđiệncủamộttiasétthườngnằmtrongkhoảngtừ2.000Ađến200.000 A.Thốngkê cácgiátrịnàytrongthiênnhiêntheophânbốchuẩnlogaritnhưsau:
1% cáctiasétđánhvượtquá200.000A10% cáctiasétđánhvượtquá80.000A
50% cáctiasétđánhvượtquá28.000A90% cáctiasétđánhvượtquá8.000A
99% cáctiasétđánhvượtquá3.000ADòng điệntrong hầuhếtcáctiasétđánh xuống mặtđấtlàtừcácphầntửmang điệntíchâmtrong các đámmâydông vànhưvậytiasétlàdòngcáchạttíchđiệnâmtừmây xuống mặtđất.Cũngcócáctia séttừcácphầntửmangđiệntíchdương,nhưngítthườngxuyênhơn.Vềchiềudòngđiệnlàdòng điệnmộtchiềutăngvọttrongquãng thờigiankhông đến10sđốivớitiasétmangđiệntíchâm(đối vớitiasétmang điệntíchdươngthờigiannàydàihơnkhánhiều),sauđógiảm dầntớimộtgiátrịnhỏ, đốivớimộttiasétđơn,trongkhoảngthờigian100 shoặcnhỏhơn.
Đểtínhtoánthiếtkếhệthốngchốngsét,ngườitasửdụnggiátrịdòngđiệnsét(imax)đượccholàcó hạinhấtsauđây:
Trước khihiệntượng phóng điệnxảyra,điệnthếcủakhối cầutíchđiệncóthểướctínhsơbộbằng cáchgiảthiếtđiệntíchQlà100Cvàbánkínhcủahìnhcầutươngđươngvàokhoảng1km.Dođó điệndung của cảkhốivàokhoảng10-7F.Từcông thứcQ=CV,điệnthếtínhđượcsẽvàokhoảng109
V. Điềunàycónghĩađiệnápbanđầuởđámmâylàtrên100MV.
A.3 CáchiệuứngvềđiệnKhicườngđộdòngđiệnbịtiêuhaoquađiệntrởcủaphầncựcnốiđấtcủahệthốngchốngsét,nósẽ tạorasựtụtđiệnápkhángvàcóthểlàmtăngtứcthờihiệuđiệnthếvớiđấtcủahệthốngchốngsét. Nócũngcóthểtạonênxungquanh cựcnốiđấtmộtvùngcóchênh lệchđiệnthếcaocóthểgâynguy hiểmchongườivàđộngvật.Tươngtựnhưvậycũngcầnphảilưuýđếnđiệncảmtựcảmcủahệ thốngchốngsétdođoạndốcđứngcủaxungđiệndosétgâyra.
Độtụtđiệnápdohiệntượngtrêngâyratronghệthốngchốngsétdođósẽlàtổngsốhọccủahai thànhphầnlàđiệnápcảmứngvàđiệnápkháng.A.4 Hiệuứnglantruyềnsét
Điểmmàsétđánhvàohệthống chống sétcóthểcóđiệnthếbịtăngcaohơnrấtnhiềusovớicácvật thểkimloạixungquanh.Bởi vậysẽ có nguycơlantruyềnsét sangcác vật kimloạitrênhoặcphíabên trongcôngtrình.Nếusự lan truyềnnày xảyra,một phầncủadòngđiện dosét gâyra sẽđượctiêuhao quacácthiếtbịlắpđặtbêntrongnhưđườngốnghoặcdâydẫn,vànhưvậysẽdẫnđếnrủirocho ngườisốngtrongnhàcũngnhưkếtcấucôngtrình.A.5 Hiệuứngnhiệt
Việcquantâmđếnhiệu ứngnhiệtchỉgóigọntrong việctăngnhiệtđộtrong hệthống dẫnsét.Mặcdù cườngđộdòngđiệncaonhưng thờigianxảyralàrấtngắnnênảnhhưởng vềnhiệtđộtronghệthống bảovệlàrấtnhỏ.Nóichung,diệntíchcắtngangcủadâydẫnsétđượcchọnchủyếusaochothoảmãnvềđộbềncơ khí,cónghĩalànóđủlớnđểgiữchođộtăngnhiệtđộtrongkhoảng10C.Vídụnhư,vớidâydẫnđồng cótiếtdiện50mm2,mộtcúsétđánh100kA vớithờigianlà100ssẽgiảiphóng íthơn400Jtrên1m dâydẫn,dẫnđếnđộtăngnhiệtđộkhoảng10C,Nếudâydẫnlàthépthìđộtăngnàycũngíthơn100C.
A.6 HiệuứngcơKhimộtdòngđiệncócường độcaođượctiêutánquacácdâydẫnđặtsongsong gầnnhauhoặcdọc theomộtdâydẫnduynhấtnhưng cónhiềugấpkhúc,nósẽgâyracáclựccơhọccóđộlớnđáng kể. Dođócácđiểmgiữhệthốngdâydẫnlàrấtcầnthiết(XemHìnhA.1vàBảngA.1).
BảngA.1Khoảngcáchcáctrụđỡhệthốngdẫnsét.Cách bố trí | Khoảng cách (mm) |
| Dâydẫnnằmngangtrêncácmặtphẳngngang | 1.000 |
| Dâydẫnnằmngangtrênmặtphẳngđứng | 500 |
| Dâydẫnthẳngđứngtừđấtlênđộcao20m | 1.000 |
| Dâydẫnthẳngđứngtừ20mtrởlên | 500 |
| GHI CHÚ 1:Bảng này không áp dụng cho các trụ đỡlà các bộ phận của công trình, các trụ đỡ kiểu đó có thể có các yêu cầu đặc biệt. GHI CHÚ 2:Cầnkhảo sátcác điều kiệnmôitrường và khoảngcách thực tế giữa các trụ đỡcóthể khác so với nhữngkíchthước nêu trên. | |
Tươngtựnhưvậy,vớihiệu ứnglantruyềnsétcủaséttrong cáccông trình,sóng xung kíchcóthểgây racáchưhạichokếtcấu.
GHICHÚ1: Kẹpchodâydẫnsétcầnchếtạoriêngchophùhợpvớidâydẫn;kíchthướcaởHìnhe)phải bằngchiềudàydâyvàkíchthướcbphảibằngchiều rộngdây cộngthêm1,3mm(đểgiãn nở).Dâycótiết diện tròncầnđược xử lý tương tự.
GHI CHÚ 2:Tấtcả cáckẹp cần được gắn chắcchắnvào kếtcấu;không nên dùng vữa để gắn.HìnhA.1-Thiếtkếđiểnhìnhkẹpcốđịnhdâydẫnsét.
PHỤ LỤCB
(tham khảo)
Giải thích một số điều khoản của tiêu chuẩn
B.1 Mạngnốiđấtvàcựcnốiđất(mục13và mục14)
B.1.1 Kháiquát
Thôngtinđầyđủ vềđốitượngnốiđấtcótrongtiêuchuẩnTCVN4756.B.1.2 Hiệuứnglantruyềnsétvàvùngtiềmẩnđiệnápbướclâncậnvịtrí nốiđất
Nguycơlantruyềnséttrongcôngtrìnhcóhệthốngchống sétvàchênhlệchđiệnáptrongvùngđất xungquanh khuvựcnốiđấtphụthuộcvàođiệntrởcủađất.Nguycơlantruyềnsétcònphụthuộcvào mộtsốyếu tốkhác đượcđềcậpởA.4.Chênhlệchđiệnápởkhuvựcnốiđấtlàhàm củađiệntrởsuất củađất.TrongHình 19,cúsétđượcmôphỏngxảyratrênmộthệthốngchống sét.Dòngsétđược truyềnxuốngđấtquacáccựcnốiđất,điệnápkhuvựcnốiđấttănglênvàsựchênhđiệnáptácdụng lêncáclớpđất.Cóthểlàmgiảmsựchênh lệchđiệnápnàybằngcáchnốivòngcáccựcnốiđấtvới nhau.Chênh lệchđiệnápcóthểgâynguyhiểmtớitínhmạng củaconngười nếunhưnóvượtquavàingàn vôn,tớiđộngvậtnếunhưvượtquavàitrămvôn.Dosựchênh lệchđiệnápnàylàhàmcủatíchdòng điệnsétvàđiệntrởnốiđấtcủacựcnốiđấtnênhiểnnhiênlàviệcgiảmđiệntrởnốiđấtxuốngcàng thấpcàngtốttrởnênhếtsứcquantrọng.Thựctếnêngiớihạngiátrịđiệntrởnốiđấtlớnnhấtlà10Ω đểbảovệchongười vàđộngvật,tuynhiên giátrịnàycàngnhỏthìcàngtốt.Mộtbiệnphápkhácđể khắcphụcchênhlệchđiệnáptrênbềmặtđấtlàchônsâucáccọcnốiđấtvớimũicọcsâuítnhấtlà 1m,vàbọc liên kếtgiữadây xuốngvàbộphậnnốiđấtbằng vậtliệucáchđiện chịu điện ápđánhthủng tốithiểu500kVnhưpolyethylenedày5mm.Mốinguycơđóđốivớiconngườitrongcôngtrìnhgiảmđi đángkểnếunhàcósànthayvìnềnbằngđấthayđá.
B.1.3 SửdụngcácđườngốngkỹthuậtlàmmạngnốiđấtKhôngđượcsửdụngcácđườngốngdẫnnhiênliệuvàocôngtrìnhlàmmạngnốiđất.
Cácđườngốngkỹthuậtkháccóthểđượcsửdụngchohệthốngchốngsétbêntrongcôngtrìnhvới điềukiệncácđiểmnốiphảikiểmsoátdễdàng.GHI CHÚ: đường ống gaskhông được sử dụng làmcực nối đất (Hình28).
B.1.4 MạngnốiđấtVídụvềkíchthước cựcnốiđấttrong đấtcóđiệntrởsuất100Ωmởnhiệtđộ10°C thông thườngtạora điệntrởnốiđấtcủamạngnốiđấtkhoảng10Ωnhưsau:
- Cựcnối đấtdạngvòngkhépkín cóchiềudài khôngnhỏhơn 20mchônsâuítnhấtlà0,6mdưới mặtđất;hoặc- đườngốnghoặcthanhđứngcóchiềudàimỗithanhkhôngdưới1,5m,tổngcộngchiềudàicác thanhkhôngdưới9m;
- cácthanhbốtríhướngtâmcóchiềudàikhôngnhỏhơn20mchônsâuítnhất0,6mdướimặt đất;hoặc- bêtôngcốtthép(xemB.1.6).
Cáccựcnốiđấtcầnđượcchônsâutrongmộtsốtrường hợpnhưcólớpsétnằmdướilớpcuộisỏi. Khôngnêntincậyvàođộsâumựcnướcngầm.Nướcngầm,đặcbiệttronglớpsỏi,cóthểbịrútsạch vàsẽkhôngcótácdụngđảmbảochođiệntrởnốiđấtthấpchohệthốngnốiđất.Điệntrởnốiđấtgiảmkhông đáng kểkhigiảmtiếtdiệncủacọcmàkíchthước lớncủacọcnốiđấtcòn làmtănggiáthànhhệthốngvàgâykhóchothicông.
Ví dụ vềquanhệgiữađườngkínhcọcnốiđấtvớitrọnglượngcủacọcdài1,2mđượckêởbảngB.1BảngB.1Quanhệđườngkínhvàtrọnglượngcủacọcnốiđất
Đường kínhd (mm) | Trọng lượng m(kg) |
13 | 1,4 |
16 | 2,3 |
19 | 3,2 |
25 | 5,4 |
Đốivớicùngloạivậtliệutrongcùngmộtloạiđấtthìmộtthanhcọc4,8md=13mmhoặc4cọc1,2m d=13mmchomộtgiátrịđiệntrởvàokhoảng1/3củathanh1,2md=25mm
B.1.5 TrườnghợpđặcbiệtCầncósựcânnhắcđặcbiệtđốivớicáctrườnghợpsau:
Hàngràocósửdụngkimloại(xem20.3.1);Câycối(xemmục23);
Nhàởnôngthôn(xem24.4) Côngtrìnhtrênđá(xem13.5)Nếucôngtrìnhtrênđáđượcchốngséttheophươngánđượcđềcậptrong13.5vàkimloạitrongvà trêncôngtrìnhđượcnốivớihệthốngchốngsétnhưgiớithiệuở15.3thìsẽcóđượcmứcđộbảovệ sétthíchhợpchongườitrongcôngtrình.Tuynhiên cóthểnguyhiểmchoconngười ravàocôngtrình khicósét vìsựchênhlệchđiệnápbênngoàikhiséttruyềnxuốnghệthốngchốngsétcủacôngtrình.
Nếubềmặtcủađấthoặcđácótínhchấtdẫnđiệncaotrongphạmvikhoảng 30-50m tớicôngtrìnhthì nốiđất đượcmôtảởmục14 có thểđượcsửdụngvà nó cóthểđượcnối với mạngnốiđất mạchvòng. Nguycơđốivớingườiravàogiảmđi mặcdùkhônghoàntoànbịloạibỏ.B.1.6 Sửdụngmóngbêtôngcốtthéplàmbộphậnnốiđất
Khimóngbêtôngcốtthépđượcsửdụnglàmbộphậnnốiđấtthìcóthểápdụngcôngthứctínhgần đúngnhưsau:![]()
ĐiệntrởsuấtcủađấtđượclấytheotiêuchuẩnTCXD161:1987.
Ví dụứngdụngcủacôngthức:
5m3bêtôngcốtthéptrongđất100Ω.mthìđiệntrởnốiđấtxấpxỉ10Ω.Cácchânđếmóngtrongđất100Ω.mcógiátrịđiệntrởsau:
0,2m3(quyđổibằngbán cầu đườngkính 0,9m)cógiátrịđiện trởR=30 Ω.Nghĩalàcần 3cáithìsẽđạt đượcgiátrịyêucầu10Ω0,6m3(tươngđương1,4mbáncầu)cóR=20Ω.Nghĩalàcần2cáithìđạtgiátrị10Ω.
B.2 Kimloạitrongvàtrêncôngtrìnhcaohơn20m(mục15,16)
B.2.1 MángdẫnnướckimloạicóhoặckhôngnốiđấtBấtcứbộphậnkimloạinàotronghoặctrêncôngtrìnhkhôngnốivớihệthốngchống sétnhưnglạinối vớiđấtnhưcácđườngốngcấpnước, cấpgas,tấmkimloại,hệthống điệnđềucónguycơnhiễm sét. Thậm chínhững bộphậnkhông tiếpxúcvớiđấtcũngcóchênh lệchđiệnthếgiữachúng vớihệthống chốngsétmặcdù sựchênhlệchđiệnthếnàynhỏhơnso vớitrườnghợpbộ phậnkimloạiđó đượcnối đất.Nếusựchênh lệchđiệnthếgâyratrongmộtthờigianngắnnhưvậygiữabấtkỳbộphậnnàocủa hệthống chống sétvàcácbộphận kimloạigần kềvượtquákhảnăng chống điệnápđánhthủng của vậtliệu nằmgiữachúng(có thể làkhôngkhí,tườnggạch,hoặcbất cứ vậtliệu nàokhác)thìcóthể xảy ra hiệntượnglantruyềnsét.Điềunàycó thểgâyhưhỏngtrangthiếtbị, gâycháyhoặcsốcđiệnđối với ngườivàvật.
B.2.2 LiênkếttạihaiđầumángnướckimloạiLiênkếtnàyphảiđượcthựchiệnởcảhaiđầucủabấtcứchitiếtkimloạinàochìara.Khiđókimloại cóthểthamgiavàoviệctiêutándòngđiệnsétnhưngphảitránhcácnguycơhưhạivậtlýhoặc thươngtổnconngười.
B.2.3 LựachọnbộphậnkimloạiliênkếtRấtkhólựachọnbộphậnkimloạinàothìliênkết,bộphậnnàothìbỏqua.Đốivớicácbộphậnkim loạidàinhưđường ốngnước,thang máy,thangsắtdàithìcóthểdễdàngquyếtđịnhchúng cầnđược nối vớihệ thốngbảovệ chốngsétcủacôngtrìnhmàkhôngphảitốn kémnhiều.Tuynhiêncácbộ phận kim loạingắncáchlynhưkhungcửa sổchỉ cóthểtiếpđấtngẫunhiên qua màn nước mưatrên bềmặt kếtcấuthìcóthểbỏqua.
Cáccông trình cócốtthéphoặc vách baochekimloạitạothành lướikimloạikhép kínliên tụctạora mộttrạngtháimàcáckimloạibêntrong khôngđược liênkếtcóthểđượcgiảthiếtrằngchúngcócùng điệnthế vớibảnthânkếtcấu.Đối vớicáccôngtrìnhđó nguycơlantruyềnsétđượcgiảmnhiềuvàyêu cầuđốivớiviệcliênkếtcũnggiảmđi.B.2.4 Nguycơcủalớpphủkimloạimỏng
Nếubấtcứmộtphầnbềmặtngoàicủacôngtrìnhnàođượcbaophủbởimộtlớpkimloạimỏng,lớp kimloạinàycóthểđượcthiếtkếhayngẫunhiêntạothànhmộtbộphậndẫndòngđiệnsétxuống đất. Dòngsétđócóthểtáchrakhỏilớpkimloạidocácnguyên nhânnhưlớpkimloạikhôngliêntụchoặc tiếtdiệnlớpkimloạiquánhỏnênnósẽbịchảyrakhidòngđiệnsétđiqua.Cảhaitrường hợpđóđều dẫntớihiệntượnghồquangđiệnvàdễgâycháynếucóvậtliệudễcháyởgần.Khuyến nghịlànên tránhcácnguycơđánhtialửađiệnghitrong15.2.B.2.5 Dòngtự cảmtrongdâyxuốngtrongmốiliênquanvớichiềucaocôngtrình
Khichiềucaocôngtrìnhtănglênthìđiệnápcảmkháng tạicựcnốiđấtđượccholàtừngbướckém quantrọnghơnsovớiđiệnáptự cảmrơitrênđườngdẫnsét.B.3 Câyvàcôngtrìnhgầncây
(Mục21)Mục21đềcậptớigiảiphápchốngsétchocây.Hệthốngchốngsétđượcthiếtkếđểbảovệantoàn chocâyvàgiảmđiệnápbướcnằmtrongvùngchônđườngdâydẫnsét,cựcnốiđất.Đứngdướitán câykhicógiôngsétlàrấtnguyhiểm.
Khibịsétđánh,dòngsétlantruyềntheonhánh,cànhtớithâncâyvàcóthểgâyhiệuứnglantruyền sétsangcáchạngmụccôngtrìnhliềnkề.Cườngđộphóngđiệncủacâycóthểlấybằng250kV/m so vớikhảnăngkhángdòngcủakhôngkhílà500V/m. Cácsốliệunàylàcơsởcủamục21quyđịnh khoảngcáchtốithiểugiữacôngtrìnhvàcây.Khicôngtrìnhquágần cây,cónguy cơlantruyền séttừcâysangcôngtrìnhkhicósétthìhệthống chốngsétcủa côngtrình cần phải phủ vùngbảovệlên cả cây đó.Nếucây nằm trongvùngbảovệcủa hệthốngchốngsétcủacôngtrìnhthìcôngtrìnhđượccoilàantoàn.
B.4 Cáccôngtrìnhkhác(Mục23)
B.4.1 LềutrạinhỏĐối với lềutrại nhỏtuânthủtheo23.1.1có thểsẽ tốn kém.Mặcdùvậy,trongvùngnhiềusétthì nêncó biệnphápchốngsét.Cụthểlà:
a) Để chốngsétcholềutrạinhỏcóthể sử dụngmộthoặchai cầnkim loại(dạngống lồng ăn ten)phíabênngoàilều,bốtrísaocholềunằmtrongphạmviđượcbảovệnhưở9.2. Chân củacáccầnkimloạicầnđượcnốivớicọcchống nốiđấtđặtxalềuvàcắmvàođất ẩm.Thêmnữacóthểsửdụngmộtdâykimloạitrầnđặttrênmặtđấtxungquanhlềuvà nốitớichâncủamỗicầnkimloại.b) Trongtrườnghợplềutrongkhungkimloạithìkhungđólàmviệcnhưlàmộtdâydẫnsét.
Khungđóphảiđượcnốixuốngđấtnhưhướngdẫnởphầna)ởhaiđầucủalều.c) Khicógiôngsét,đốivớilềukhôngđượcchống sét,thìcầnphảitìmcáchloạibỏđiệnáp bướctác dụnglên cơ thể người.Có thể thựchiệnđiềuđóbằngcáchnằmlên trênmột vật kimloạiđặttrựctiếptrênđất.Nếukhông cóđiềukiệnnhưvậythìcóthểngồibógốitrên mặtđấtvàtránhtiếpxúcvớilềuvàvớingườikhác.
B.4.2 SânvậnđộngKhicộtđèncaobịsétđánh,dòngđiệnséttruyền xuốngnềnquachâncộtvàcóthểướclượngđộ chênhđiệnápcủađấtnềntừgiảthiếtrằngcáclớpđẳngthếởdướinềnphânbốdạngcácbáncầu. Dođóvớidòngtrungbìnhkhoảng30kAvàđiệntrởsuấtcủađất103Ω.m,độchênhđiệnápcủađất nền sẽvào khoảng50kV/m trong khoảng10m từchâncộtvànóthayđổitỷlệnghịch vớikhoảngcách vàdiệntích(Hình19,Hình36).
Vớigiảthiếtđó,đốivớingườigradient điệnápkhôngđượcvượtquá10kV/m tươngứngvớikhoảng cách22mtừchâncột.Sửdụngmộtcựcnốiđấtthíchhợpdướihìnhthứcmộtlướitrònbánkính10m cóthểlàm giảmứng suất điện ápxungquanhcột.Thêmnữa cóthể chốnglạiđiện ápbước bằngcách bọctấmcáchđiệnbằngPVCdướilớpasphan.Đểtránhtiếpxúctrựctiếpvớichân cộtcóthểsơnphủ keoepoxydày5mmtừ châncộttới độcao3m.Lưuýtránhviệctăngnhiệtđộquámứcgiớihạndướitácdụngcủabứcxạmặttrờisẽlàmgiảmgiátrị củalớpbảovệ.
B.5 Côngtrìnhcóhìnhdángphứctạp(11.2.4)
Phươngpháp“hìnhcầulăn”đượcmôtảởmụcnàycó thể đượcsửdụngđể nhậnbiếtcácphầnkhông đượcbảovệsétđánhcủacôngtrìnhcaonhiềumôđunphứctạp.Phươngphápnàydựatrênnguyên lýquátrìnhtiếpxúccủađầutíchđiệnséttớicôngtrình.Trướckhixảyrasét,đầutíchđiệnséthướng xuốngđất(hìnhthànhtrêncácđámmâydông)vàcách nhánhtíchđiệncủanóhạthấpdần. Khi đầutíchđiệnsét hạxuốngthìxảy raquátrìnhtíchđiệnngược dấuởtrênmặtđất(cũnghìnhthànhđầutíchđiệnséthướng lêntrên)vàtạoratrường điệngiữahai mảngtích điện tráidấu.Cườngđộ của trườngđiện này tăngdần tớikhiđủlớnthìđầu tích điện hướng lênởphíadướiphónglêntrênđểgặpđầutíchđiệnséthướngxuốngphóngxuốngdướivàtạothành tiasét.
Dođótiasétsẽđánhtrên mặtđấthoặctrêncôngtrình tại nơimàđầutích điệnhướnglênđượcphóng đivàdocácđầutíchđiệnhướnglênđóđượcphónglêntạicácđiểmcócườngđộđiệntrườngcao nhấtvàcóthểphóng thẳnglêntrêntrờimàkhông bịcảnnênchúng cóthểphóng theobấtcứhướng nàođểgặpđầutíchđiệnsét từmâyphóngxuống.Mộtví dụchohìnhảnhnàylàsét vẫnđánhvàomặt bêncủacôngtrìnhcaomặcdùthôngthườngnókhôngđánhvàophầncôngtrìnhnằmdướigóc45° củahìnhcôntừ điểmbảovệcaonhấtcủacôngtrình.Cácđiểmcó cườngđộ điệntrườngmạnhnhấttrênđất hoặccôngtrìnhthườnglà khuvựcgầnnhấtvới đầutíchđiệnhướnglêntrướckhi nóphónglên.Cácđiểmcó khoảngcáchbằngnhautừđiểmcuốicủa cácđầu tíchđiện đều cócùngnguy cơbịsétđánhcòn cácđiểmxahơn sẽítbịnguycơsétđánhhơn. Dođócácđiểmtrênbề mặtcủahìnhcầutưởngtượngcótâmnằmởđầutíchđiệnhướnglêntrướckhi xảyrasétlàcácvịtrímàđầutíchđiệnhướng lêncóthểphóng điệnlên(xemHìnhB.1).Dođầutích điệncủamâydôngcóthểphóngxuốngbấtcứhướngnàonêntấtcảcácvịtrímàđầutíchđiệncủa mây dôngcóthểtiếp cận được cóthểmôphỏngbằngcáchlănmộthình cầu tưởngtượngcóbán kính bằng chiềudàicủabước cuối(last steplength),xung quanhcông trìnhvàthẳng xuốngmặtđất.Khinó tiếpxúcvớicôngtrìnhcóthểtạoracúsétđánhvànhữngvịtríhaybềmặtnhưvậycầnphảicóbộ phậnthusétnhưmôtảởmục11.Tuynhiênnếucácbộphậnđócủacôngtrìnhkhôngcócácđiểm gócnhọn hayvậtnhôrathìbộphậnthuséthiệnhữucóthểchấpnhậnđược. Nếucócácđiểm góc nhọnhayvậtnhôrathìcầnxemxétđểbổsungthêmbộphậnthusét.
Côngtrình cao cóhình dạngđơn giản cóthể được chốngsétnhưmôtảởHình22nhưngđốivớicông trìnhphứctạp cầnápdụngphươngpháphìnhcầulănnày.Phươngphápnàycũngcó thểáp dụngcho cáccôngtrìnhcóbộphậnthusétđặttrên côngtrìnhhoặc cócácbộphậnthuséttreophíatrên. Phương phápnàycũngcóthểsửdụngđểxácđịnhvùngđượcbảovệsétcủabấtcứmộtthiếtkếhệ thốngchốngsétnào.Nhìnchungkíchthướccầucàngnhỏthìkhảnăngbảovệchốngsétcàngtốthơnnhưngsẽtốnkém khixâylắphệthống.Cỡcầuđượckhuyếnnghịcóbánkínhtừ20-60m.Thôngthườngnênsửdụng cầucóbánkính60m.Còncầucóbánkính20mchỉnêndùngchocáccôngtrìnhcónguycơcháycao.
Hình B.1 - Ví dụ sử dụng phương pháp "hình cầu lăn" để đánh giá sự cần thiết phải bố trí bộ phận thu sét cho một công trình có hình dạng phức tạp.
PHỤ LỤCC
(tham khảo)
Hướng dẫn chung đối với việc chống sét cho thiết bị điện trong và trên công trình
C.1 ThôngtinchungMụcnàyđưaranhữnghướngdẫnđánhgiácácnguycơlàmhưhạihoặcvậnhànhsaihệthốngthiết bịđiệntrong hoặc trêncông trìnhkhibịsétvàhướngdẫnthiết kếhệthống chốngsétchothiếtbị.Việc thựchiệncáchướngdẫntrongtiêuchuẩncũngcóthểcungcấpmứcđộnàođóchốnglạicácđedọa cónguồngốckhác(nhưviệcđóngngắtmạch).
Hệthốngchốngsétthôngthường chỉđượcthiếtkếvàlắpđặtchocôngtrình.Mặcdầuvậy,hệthống thiếtbịcầncóđộtincậycaohơnvànócũngđòihỏimộthệthốngchốngsétriêngđểbảovệchothiết bịđiệncũngnhưcáchệthốngthôngtindữliệu.Sựphứctạpcủasétđánh vàocông trình, dòng séttăngcaotrong thờigianngắn kèmtheocáchiện tượngkháclànguyênnhângâypháhoạithiếtbị,xóadữliệu.NguycơcủasétđượcđềcậpởC.4, songcòncónhiềuyếutố tácđộngđếnviệccầnđếnhệthốngchốngsétnhưnhucầu:
- giảmthiểucácnguycơcháyvàsốcđiện;- tránhngừngtrệhoạtđộngsảnxuấtvàthươngmạicóảnhhưởngđếnvấnđềkinhtế;
- ngănngừacáctáchạivềantoàn,sứckhỏe;- bảovệcácdịchvụthiếtyếuvềantoàn,báocháy,thôngtin,quảntrịcôngtrình;
- tránhphảisửachữatốnkémcáctrangthiếtbịvitính.Cáchướng dẫnởphụ lụcnàymang tínhtổngquát,khiápdụngcho hệthống chống sétcầntínhđến cácđiềukiệnthựctế.Trongnhữngtrường hợpđặcbiệtthìcầnphảitìmkiếmnhữnglờikhuyên của chuyêngia.
Xinnhấnmạnhrằngngaycảkhicóhệthốngchốngsétthìcũngkhông baogiờhoàntoàncóthểchắc chắnlàantoànchohệ thốngthiếtbịhayantoànvềdữliệu.HìnhC.1minhhọadòngsétđánhvàonhàmáycôngnghiệp, truyềnquacácbộphậncủanhàvàđi xuốngđất.
GHI CHÚ: Xin nhấn mạnhrằng phụ lục nàychỉ dùngđể tham khảo, việc tuân thủ phụ lục nàykhông có nghĩa là tuân thủ nội dung tiêu chuẩn này.C.2 Ứngdụngcủaphụlụcnày
Khiápdụngnhữnghướngdẫncủaphụlụcnàycầntuântheoquytrìnhsau:- Quyếtđịnhxemcócầnhệthốngchốngsétkhông(xemmục7)
- Nếucâutrảlờilàcóthìxemxétthiếtkếchốngsétrồichuyểnsangc),nếucâutrảlờilà khôngthìchuyểnngaysangc).- Quyếtđịnhliệucócầnphảichốngsétchocácthiếtbịđiện,điệntửtronghaytrêncôngtrình không(xemC.4,C.5)
- Nếucâutrảlờichocâuhỏic)làcóthìxemcácnộidungC.3,C.7,C.13;nếucâutrảlờilà khôngthìkhôngxemxétthêm.GHI CHÚ: 1: Thông tin cơbản liên quan tới các khía cạnh chốngsétđượccho ởC.8, C.9
GHI CHÚ: 2:các ví dụ tính toán đượcchoởC.6, C.10, C.11, C.12.Hình C.1. Các điểm sét đánh vào công trình côngnghiệp có thể ảnh hưởng đến hệ thống điện tử
C.3 Các yếutố cơbảnvềchốngsétchohệthốngđiệnC.3.1 Mứcđộrủiro
Trướckhithiếtkếhệthốngchống sétchothiếtbị,cầnlưuýtớihệthốngchốngsétcơbảnchocông trình.ThôngtinởC.4,C.5giúpchoviệcquyếtđịnhcócầnphảibảovệthiếtbịđiệnhaykhông.
C.3.2 Chốngsétcủabảnthâncôngtrình
Khicânnhắccácphương ánphòngchốngsétchothiếtbịđiệncủacôngtrìnhthìcầnxemliệucông trìnhđãđượcchốngséthoặcsẽđượcchốngséttheotiêuchuẩnnàychưa.Loạicôngtrìnhcókhảnăngchốngsétlýtưởnglàcôngtrìnhcóváchbaochebằng kimloạichotấtcả cácbứctườngvàmái,nótạoramôitrườngdạng"phòngđượcchechắn"chocácthiếtbịđiện.Nếu nhưtấtcảcácvách baochevàlớpphủmáiliên kếtvớinhau mộtcách thỏađáng thìdòng sétđánh từ bấtcứchỗ nào củacông trình sẽđược truyềnxuốngđấtdạng "tấmtruyềnđiện" trênbềmặtcông trình vàxuốngbộphậnnốiđất.Cáccôngtrìnhkếtcấuthéphoặcbêtôngcốtthépcóváchbaochekimloại làcáccôngtrìnhthuộc dạngnàyvànhưvậychỉcầnchúýđếnviệcbảovệcácđường cápnguồn cấp vàocôngtrình(HìnhC.2).Cần lưuýđạtđượckhángtrởthấptừliênkếtgiữabộphậnnốiđấtcủahệ thốngchống sétvớicáchệthốngđườngốngkhác.Nênápdụngphương phápđiđường cấpđiệnvào nhưminh họaởHình 28cókèmtheocácbộphận chặn xung nếu kếtquảtínhtoánchothấy cầnphải cócácbộ phậnnày.
Côngtrìnhxâydựngbằngbêtôngcốtthéphoặcbằngkhung thépkhông cóváchbaochekimloạithì dòngsétcóthểtruyền bêntrongcáccột.Hướngdẫnđốivớinơilắpđặtmáytínhvàhệthống dâydẫn đượcchoởC.7.2.Nếunhư vậtliệuxâydựngcôngtrìnhchủ yếulàkim loại thì cóthể xếpcôngtrìnhcó nguycơ cao(xem mục18)và bốtrí hệthốngchốngséttăngcường(xemC.7.1).
Nhìnchungcần lắpđặtcácthiết bị chốngquá ápcànggần tớicácđiểmkếtnốira/vào côngtrình càng tốt.
HìnhC.2-Cácdạngchốngsétcóliênquantớithiếtbịđiệntử

HìnhC.3-Phânbốdòngđiệndosétđánhvàocôngtrìnhcó15đườngnốiđất

1) 0,015 μH/m 2) 0,02 μH/m 3) 0,03 μH/m 4) 0,04 μH/m
5) 0,05 μH/m 6) 0,07 μH/m 7) 0,08 μH/m
GHICHÚ2.Cácđườngnốiđấtbêntrong(A,BvàC)chỉtảitươngứng3,1%,2,3%và3,1%tổng cường độ sétGHICHÚ3.Điệncảmtươnghỗđốivớimạchtrênmặtphẳngđứngcóđượcbằngcáchtrừgiátrị điện cảmtruyềndẫntại vịtrícủamộtchântừgiá trịtạivịtrí khác(bỏquacácdấuâmtrong kếtquả). Điệncảmtruyền tới dây trên cột tính bằng 0.
Vídụ:Đối với vòngcao 2m như trên hình vẽ và độ tăng dòng sétđánh
là 50kA/μs
Do đó điện áp = M (cao).
= (0,015 x 10-6)x(2,0) x(5x1010)= 1 500V
HìnhC.4-Mặtbằngnhàcó15đườngnốiđấtthểhiệntrườngphânbốđiệncảmtruyềndẫn
C.3.3 HànhtrìnhdòngtrongcôngtrìnhDòngđiệnséttruyền trongcôngtrìnhdạng"phòng đượcchechắn"nhưđãđượcđềcậptrongC.3.2 theokiểu"màng dòngđiện"trênbềmặtcủamái,tườngrồixuống đất.Sựthayđổiđiệntrởnhỏtrong cácphầnkhácnhaucủabềmặtảnhhưởng rấtíttớiquátrìnhtruyền điệnnàybởivìđường dẫndòng đượcxácđịnhbằngđộcảm ứngchứkhông bằngđiệntrởdobảnchấthiệntượng sétđánhxảyrarất nhanh.
Xuhướngtương tựcũng diễnrađốivớidâyxuốngngoài nhàđốivớicông trìnhcókếtcấukhungthép hoặcbê tôngcốt thépcó dạngnhưởHìnhC.3 và C.4,nơi dòngđiệnđượcphânra bởi15 đườngriêng rẽ.Cần lưuýlàcác đườngxuốngbên trongmangkýhiệuA,BvàCởHìnhC.4mangmộtlượngphần trămrấtnhỏcủadòngvàdođócótrườngđiệntừnhỏ.Hệthốngchống sétchohệthốngthiếtbịđiện trong nhà được pháttriểnbởicácđườngdẫnsétđượcbốtríởngoài biên củanhà.Mộtsốđườngdẫn đểgiảiquyếttrongtrườnghợpcódònggiữathiếtbịvớinhau.Đólàcácdâyđơnlẻđượclắpđặttrong nhàvàđượcchấpnhậnchoviệctruyềnsétcũngnhưchốnglạiphátsinhtialửađiện.C.3.4 Ảnhhưởngcủaquymôséttớiđịnhdạnghệthốngkhácnhau
Cáchbốtrílýtưởngchocôngtrìnhvàhệthốngđiệnbêntrongđểcóthểlàmgiảmcácnguycơdòng điệnsétlàmhưhạihoặctácđộngkhôngtốttớichúngđượcthểhiệnởHìnhC.2a.Trongcáctrườnghợpnhưvậy,cócácbiệnphápđểbảovệtácđộngcủasétgâyratronghệthống điệnchínhcủanhà.ĐâylàsựsắpđặtđượcmôtảởC.3.2đốivớimộtcôngtrìnhđượcchốngséttốt.
Hệthốngđiệntrongcáccôngtrìnhphikimloạikhôngcó hệ thốngchốngsétcó nguycơbị séttácđộng nhiềunhất.Cầnphảixemxétcẩnthậnphươngphápchốngsétchocôngtrìnhvàcácbộphậncủanó. Một sốnguycơđượcgiảithíchởdướiđây vàcáchướngdẫn chốngsét cụthểđượctrình bày ởC.7.1 vàC.7.2.Mộttrongcácvídụvềtìnhhuốngnơimàcócácnguycơcóthểxem xétlàcôngtrình chứacácthiết bị điệnvà có thể cócácthiếtbịliênhợpnhưđài,rađahoặccácthiếtbị dựbáothờitiết,trongdâychuyền, cácsensor đượcđặtphíangoài.Cácthiếtbịliênhợpnàycóthểđượctreoởbêncạnhhoặcđỉnhmái hoặctrêncáccộtthu,tháptruyềnthanh hoặc công trìnhthông thườngnhưminh họaởHình C.2b. Mái hoặccộtthunằmngoàiphạmvibảovệcủahệthốngchống sétchocôngtrình,nhưngcápdẫntừcột thuvàocôngtrìnhcóthểđưasétvàotrongcôngtrìnhtrongkhihệthốngchốngsétcủacôngtrình khôngpháthuytácdụng.Hơnthếcácbộphậnthiếtbịtreotrênmáihoặccộtcóthểdễbịảnhhưởng khibịséttrựctiếp,hoặcbịhưhạivì dảiđiệnáp caolanvào.Ví dụ tiếptheochỉrakhảnăngdínhséttới thiết bịđiện phụ thuộckhôngchỉvào hệthốngchốngsétmàcòn phụ thuộc vào cácchitiếtlắpđặtnhư dây,cácđầuđọc,thutrênthápcũngnhưphụthuộcvàomạchdẫnvàocôngtrình.Hướng dẫnđođạc đểbảovệkhỏicácnguycơnàychoởC.7.
Vídụtiếptheovềvấnđềthường gặpcóthểgâyrasựtăngđiệnápmôitrường lêncaođược chỉraở HìnhC.2c.Cóxuhướng dòngđiệnséttiêutántheocácđường dẫnđiệnđượchìnhthànhbằngcác đường cápnốicáccôngtrình,dođódòngđiệnsétcóthểtruyền từcôngtrìnhbịsétđánhsangcông trìnhkháckhôngbịsétđánhtrựctiếp.Dònglêntớihàngchụckilôampe cóthểtruyềnquacácđường cápnàynênviệcchốnglạihiệntượngnàylàrấtcầnthiết.PhươngphápbảovệđượcmôtảởC.7. Đâylàmộttrongnhữngnguycơmàséttruyềnđigiữacáccôngtrình.C.4 Đánhgiámứcđộrủiro
C.4.1 QuyếtđịnhlắpđặthệthốngchốngsétQuyếtđịnhlắpđặtmộthệthốngchốngsétchohệthốngđiệnvàđiệntửchốnglạisétthứcấpphụ thuộcvào:
Lượngsétđánhdựkiếntrênkhuvực(xemC.4.2); Sựdễbịtổnthươnghưhạicủahệ thống;C.4.2 Sốvụsétđánhdựkiến
C.4.2.1 DiệntíchthuséthữudụngSốvụsétđánh dựkiến cóthểđánh vàomộtdiệntíchthuséthữudụng trong mộtnăm được chobởi tíchcủamậtđộsétvàdiệntíchthuséthữudụng.
Diệntíchthuséthữudụng,Aetínhtheométvuôngđượcxácđịnhbởi:Ae=diệntíchcôngtrình+diệntíchthusétcủavùngđấtxungquanh +diệntíchthusétcủacáccông trìnhliênhợpliềnkề+diệntíchthuséthữudụngcủacácđường nguồn cấp+diệntíchthuséthữu dụngcủađườngtruyềndữliệusangcôngtrìnhliênquan.
C.4.2.2 DiệntíchcôngtrìnhLàdiệntíchmặtbằngcủacôngtrình.
C.4.2.3 DiệntíchthusétcủavùngđấtxungquanhSétđánh xuống đấthoặccôngtrìnhgâyratạikhuvựcđặtcôngtrìnhmộtđiệnápcao.Bấtcứđường trụchayđườngdữliệuđivàokhuvựcđiệnápcaođóđềulàđốitượngcủahiệntượngquáđiệnáp. Ảnhhưởng củamộtcúsétđánhxuốngđấtbịtắtdầnkhikhoảng cáchgiữachuvicủacôngtrìnhvà điểmđánhtănglên.Vượtquá một khoảngcáchnhấtđịnh thìảnhhưởngcủacú sétđánhtớicôngtrình đượccoilàkhôngđángkể.Đấylàkhoảng cáchlựachọnD,m.Vớiloạiđấtcóđiệntrởsuất100Ω.m khoảng cáchDcóthểlấybằng100m. VớiloạiđấtcógiátrịđiệntrởsuấtkhácthìgiátrịDcóthểlấy đúngbằnggiátrịđiệntrởsuấtchotớigiátrịmaximumlà500mchođấtcógiátrị500Ω.mhoặchơn nữa.
Diệntíchthusétcủađấtxungquanh làdiệntíchcóđường cơsởlàviềnchuvicôngtrìnhvàkhoảng cáchD.KhimàchiềucaocôngtrìnhvượtquágiátrịDthìlấychiềucaocôngtrìnhlàmgiátrịđểtính.C.4.2.4 Diệntíchthusétcủacáccôngtrìnhliênhợpliềnkề
Diệntíchthusétcủacôngtrìnhliênhợpliềnkềlànơicósựkếtnốiđiệntrựctiếphoặckhôngtrựctiếp tớithiếtbịđiệnhoặcđiệntử từ côngtrìnhchínhthì đượctínhvào.Lấyvídụcâycộtchiếusángđặtngoàinhàđượccấpđiệntừnhàchính.Nhàkháccótrạmmáytính đầucuối,thiếtbịđiềukhiểnvàtháptruyền.
Tạicôngtrườngcómộtvàingôinhàcóhệthốngdâynốivàkhoảng cáchkhông lớnhơn2D,diệntích thu sét củacác côngtrìnhliên hợpliền kềlàdiệntíchgiữachuvicủacác côngtrìnhliên hợpliềnkềvà đườngđịnhdạngbằngkhoảngcáchDtừchúng.Bất cứ vùngnàonằmtrongdiệntíchthu sétcủacông trìnhchínhthìđềukhôngtính(xemvídụ1trongC.6).C.4.2.5 Diệntíchthuséthữudụngcủacácđườngnguồncấp
DiệntíchthuséthữudụngliênquantớicácđườngnguồncấpkêtrongbảngC.1.Tấtcảcácđường cápvàora(tớicáccôngtrìnhkhác,cácthápchiếusáng,thiếtbịởxa,..)đượcxem xétmộtcáchriêngbiệtvàdiệntíchthusétđượccộngtừcácphầnriêngđó.
BảngC.1–DiệntíchthuséthữudụngcủacácđườngnguồncấpLoại nguồncấp | Diện tích thusét hữu dụng |
| Cáp thấp ápchạy phía trên | 10 x D x L |
| Cápcao áp chạy phía trên(tới biến áp của công trình) | 4 x D x L |
| Cáp thấp ápđi ngầm | 2 x D x L |
| Cápcao áp đi ngầm (tới biến áp của công trình) | 0,1 x D x L |
| GHI CHÚ 1:D là khoảng cách lựa chọn(m) xem C.4.2.3. Việc sửdụng h thay cho D như giảithích ởC.4.2.3 không áp dụng GHI CHÚ 2:L là chiều dàicủa cáp động lực với độ dàitối đa 1000m. Nơi nào giá trị L không xác định thì có thể lấy giá trị 1000m để tính toán. | |
DiệntíchthusétliênquanvớicácloạicápdữliệuđượckêtrongbảngC.2.
Nếucónhiềuhơn1đườngcápthìcóthể coi là tínhđơnlẻrồi cộnglại. Trongtrườnghợpcápđalõithì từngcápcóthểđượccoilàđơnvàkhônggiốngnhưlàtừngvòng.
BảngC.2–diệntíchthuséthữudụngcủacácđườngdữliệuLoạiđường dữ liệu | Diện tích thusét hữu dụng |
| Đường tín hiệu đi phía trên cao | 10xDxL |
| Đường tín hiệu đi ngầm | 2xDxL |
| Đườngcáp quangkhông có đường dẫn hoặc lõi kim loại | 0 |
| GHI CHÚ 1:D là khoảng cách lựa chọn(m) xem C.4.2.3. Việc sửdụng h thay cho D như giảithích ởC.4.2.3 không áp dụng GHI CHÚ 2:L là chiều dàicủa cáp động lực với độ dàitối đa 1000m. Nơi nào giá trị L không xác định thì có thể lấy giá trị 1000m để tính toán. | |
Sốlượngsétcóthểđánhtrênmộtdiệntíchthusétđượcđịnhnghĩamỗinăm,ρ,theocôngthứcsau:
P = Ae * Ng * 10-6
TrongđóAe–tổngsốdiệntíchthuséthữudụng,m2;
Ng– mậtđộséttrênmộtcâysốvuôngmỗinăm.
C.4.3 SựdễhưhạicủacácdạnghệthốngNguycơtổngthểcủamộtcúsétxuốngthiếtbịđiệnhoặcđiệntửsẽphụthuộcvàoxácsuấtsétđánh vàcáctiêuchídướiđây:
- loạicôngtrình;- mứcđộbaobọc;
- loạiđịahìnhTrongbảngC.3,bảng C.4vàC.5cáchệsốhiệu chỉnh FtớiHđược phân chia chotừngtiêu chíđểchỉ mốiliênquancủacácnguycơtrongtừngtrườnghợp.
BảngC.3–HệsốhiệuchỉnhF(hệsốcôngtrình)
Loại công trình | Giá trị F |
| Công trình cóhệ thống chống sét và nốiđẳng thế đơngiản | 1 |
| Công trình cóhệ thống chống sét và nốiđẳng thế phức hợp | 1,2 |
| Công trình cóhệ thống nốiđẳng thếkhókhăn (nhà dàihơn 100m) | 2 |
Loại bao bọc | Giá trị G |
| Công trình nằm trên một diện tích rộng có cây và nhàcửa độ cao gần như nhau,ví dụ như trongthị trấn hoặc rừng. | 0,4 |
| Công trình nằm trên một diện tích rộng có ít cây và nhà cửa độ cao gần tương đương. | 1,0 |
| Công trình cao hơn hẳn các công trình và cây cối xung quanh ít nhất 2 lần. | 2 |
| GHI CHÚ: bảng C.4 có hệsố giống Bảng 9,lặp lại ở đây để tiện sử dụng | |
Loạiđịa hình | Giá trị H |
| Đồng bằng | 0,3 |
| Đồi | 1,0 |
| Núi từ 300 đến 900m | 1,3 |
| Núi trên 900m | 1,7 |
| GHI CHÚ: bảng C.5 có hệsố giống bảng 8,lặp lại ở đây để tiện sử dụng | |
Nguy cơsétđánh vàkhảnăng dễbịhưhỏngcủamộthệthống (cáchệ sốhiệu chỉnh)cóthểđược kết hợplạiđểđánhgiácácnguycơsétđánhảnhhưởngtớicáchệthốngđiệnvàđiệntửthôngquacác bộphậndẫnđiệnra/vàohoặccáchệthốngdữliệura/vào.
Nguycơxảyra(R)củaviệctăngthếtứcthìdosétđượctínhtheocôngthức: R=F*G*H*pGHICHÚ:Giátrị1/Rthểhiện,theođơnvịnăm,chukỳtrungbìnhgiữacáclầnxảyratăngthếtứcthìdo sét.Nó nhấn mạnh rằng giá trị trung bình đượcdựa trên dữ liệu thu thập qua nhiều năm.
C.5 QuyếtđịnhlàmhệthốngchốngsétQuyếtđịnhlàmhệthốngchốngsétcầntínhđếncáctácđộngmangtínhhậuquảhưhạicủacácthiết bịđiệnvàđiệntửquantrọng. Cầnxemxéttớicácmốinguyhiểm tớisứckhỏevàantoàndomấtkhả năngđiềukhiểnnhàmáyhoặccácdịchvụthiếtyếu.Cầnsosánhchiphíngừnghoạtđộngcủahệ thốngmáytínhhoặccủanhàmáyvớichiphílàmhệthốngchốngsét.Sựphânloạicôngtrìnhvàcác nộidungcụthểđượcchoởbảngC.6.
BảngC.6–PhânloạicôngtrìnhvàvậtchứaSử dụng công trình và hậu quả của các hư hạitớicác đốitượng bên trong | Chỉ số hậu quả |
| Nhàởdân dụng và công trình có trang thiếtbị giá thấpvà có giá trị khấu hao thấp | 1 |
| Tòa nhà thương mại và công nghiệp có các hệ thống máy tính, nơi mà các hư hại hệ thống đó có thể phá hoại sản xuất | 2 |
| Các ứng dụngthương mạivà công nghiệp, nơi màkhi mấtdữ liệu máy tính có thể gây tổn hại tài chính lớn | 3 |
| Các công trình mà khi mấtđiều khiển máy tính hoặchệ thốngcó thể dẫn tới hủy hoại môi trường và sức khỏe con người | 4 |
BảngC.7–Phânloạimứcđộphơitrần
Mức độ hư hao | Mức độ phơitrần | |||
R<0,005 | R=0,005¸0,0499 | R=0,05¸0,499 | R>0,5 | |
1 | Không đángkể | Không đángkể | Thấp | Trung bình |
2 | Không đángkể | Thấp | Trung bình | Cao |
3 | Thấp | Trung bình | Cao | Cao |
4 | Trung bình | Cao | Cao | Cao |
| GHI CHÚ: tiêu chí mức độphơi trần trong bảngC.7 được dựa trênđánh giá nguycơ sét. … | ||||
Ví dụ1
Mộttrụsởmáytínhcủacôngtythương mạiởvùngThanhTrìHàNộicao15m,dài100m,rộng60m. Tọalạcởvùngđồngbằng,xungquanh baobọcbởicáccôngtrìnhvàcâycốicóđộcaotươngtự. Đường cấpchínhdài250mđidướiđấtvàtấtcảcácđường cápvitínhlàbằngcápquangkhông bọc kim.Mộtđườngcápcấpđiệntừ tòanhàchínhracộtđèncao7m,cáchcôngtrình100m.
Đểxácđịnhsựbảovệ cầnthiết,tínhhệsốrủironhưsau:a)lượngséttrên1km2mỗinăm:
TrêncơsởbảnđồmậtđộsétchoởHình2vàcáckhuyếncáotại7.2,đốivớivùngThanhTrìHàNội mậtđộséttrên1km2mỗinămđượclấybằng10,9(Ng=10,9).b)diệntíchthusét
-diệntíchcôngtrình:=100*60=6000m2
-diệntíchthusétcủađấtxungquanhcôngtrình(HìnhC.5,phươngtrình(1))=2(100*100)+1(100*60)+(p*1002)
=63416m2GHI CHÚ: Giả thiếtkhoảng cách Dcủadiện tích thusét bằng 100m.
-diệntíchthusétcủacáccôngtrìnhliênhợpliềnkề(HìnhC.5)=(p+1002)/2
=15708m2GHI CHÚ: để đơn giản hóa diện tích này được lấybằng hình bánnguyệt
-diệntíchthusétcủacácnguồncấp(bảngC.1)+ cácnguồncấpvàocôngtrình
=2*100*250=50000m2
+ cácnguồncấptớicáccộtđèn=2*100*100
=20000m2+tổngdiệntíchthusétcủacácnguồncấp
=50000+20000=70000m2
-diệntíchthusétcủacácđườngdữliệuđira=0
GHI CHÚ: diện tích thu sét bằngkhông được áp dụngđối với đường truyền dữ liệu bằng cáp quang.Tổngdiệntíchthuséthiệudụnglà:
Ae =6000+63416+15708+70000+0=155000m2
c) xácsuấtxảyrasétđánh- xácsuấtxảyrasétđánhtrêndiệntíchthuséthữudụngđượcchobởiphươngtrình:
p= Ae*Ng*10-6
=155000*10,9*10-6=1,69
d)RủiroRủiroxảyraquáápcảmứngchobởicáctrườnghợpsau:
ĐốivớitoànbộdiệntíchR=F*G*H*p
=1*1*0,3*1,69=0,507
giátrịR=0,507chỉrarằnghiệntượngquáápcảmứngxảyrahainămmộtlần.Đốivớidiệntíchliênquantớiđườngcápvàocôngtrình
Ng=10,9diệntíchthusét
=6000+63416+15708+50000=135000m2
xácsuấtxảyraséttínhtheobiểuthức=135000*10,9*10-6
=1,47 rủiro=1*1*0,3*1,47
=0,44theobảngC.6côngtrìnhcóchỉsốhậuquảbằng2.CăncứtheobảngC.7cóthểsuyrarằngcầnsử dụngthiếtbịbảovệquáápphùhợpvớimôitrườnghởcónguycơtrungbình.
ĐốivớidiệntíchliênquantớicácđườngcấptớicộtđènchiếusángNg=10,9
diệntíchthusét=6000+63416+15708+20000
=105000m2xácsuấtxảyraséttínhtheobiểuthức
=135000*10,9*10-6=1,47 rủiro
=1*1*0,3*1,47=0,44
theobảngC.6vàbảngC.7cóthểsuyrarằngcầnsửdụngthiếtbịbảovệquáápphùhợpvớimôi trườnghởcónguycơtrungbình.Ví dụ2
Một nhàđiềukhiểnhệthốngxử lýnướcthảitại vùngKhánhHoàgầnbờbiểncócác thôngsố hìnhhọc caodàirộnglầnlượtlà6m*10m*10m. Tọalạctrênvùngđồi,côngtrìnhđượcbảovệtheotiêuchuẩn này.Đườngcápđiệnchínhdài250mđi phíatrêncao,đườngdâyđiệnthoạiđi trêncao,khôngrõ chiều dài.Đểxácđịnhsựbảovệ cầnthiết,tínhhệsốrủironhưsau:
a)lượngséttrên1km2mỗinăm:ĐốivớivùngKhánhHoàgầnbờbiểnmậtđộséttrênkm2mỗinămđượclấytrênbảnđồHình2và khuyếncáoở7.2là3,4(Ng=3,4).
b)diệntíchthusét-diệntíchcôngtrình
=10*10=100m2
-diệntíchthusétđấtxungquanhcôngtrình(HìnhC.5,phươngtrình(1))=2(100*10)+2(100*10)+(p*1002)
=35416m2GHI CHÚ: tổng khoảng cách D được giả thiết là 100m.
-diệntíchtrùmcủacáccôngtrìnhliênhợpliềnkề(HìnhC.5)=0
GHI CHÚ: để đơn giản hóa diện tích được lấybằnghình bán nguyệt-diệntíchthusétcácnguồncấp(bảngC.1)
=2*100*250=250000m2
-diệntíchthusétcủacácđườngdữliệu(bảngC.2)=10*100*100
=1000000m2GHI CHÚ: chiều dài đườngđiện thoại được giả thiết là 1000m dochiều dài khôngxác định.
Tổngdiệntíchthuséthữudụnglà:Ae =100+35416+0+250000+1000000
=1,2855*106m2Diệntíchthuséthữudụngliênquantớiđườngcápchính:
Aem =100+35416+0+250000=285,5*103m2
Diệntíchthuséthữudụngliênquantớiđườngđiệnthoại:Aet =100+35416+0+1000000
=1,0355*106m2c) xácsuấtxảyrasétđánh
Xácsuấtxảyrasétđánhtrêntổngdiệntíchthuséthữudụngđượcchobởiphươngtrình:ps=Ae*Ng*10-6
=1,2855.10-\6*3,4*10-6=4,37
Xácsuấtxảyrasétđánhtrêndiệntíchthuséthiệuquảliênquanđườngcápchínhđượcchobởi phươngtrình:pm=Aem*Ng*10-6
=0,2855*106*3,4*10-6=0,97
Xácsuấtxảyrasétđánhtrêndiệntíchthuséthữudụngliênquanđườngđiệnthoạiđượcchobởi phươngtrình:p=Aet*Ng*10-6
=1,0355*106*3,4*10-6=3,52
d)RủiroRủiroxảyraquáápcảmứngchobởicáctrườnghợpsau:
ĐốivớitoànbộdiệntíchR=F*G*H*p
=1*2*1*4,37=8,74
giátrịR=8,74chỉrarằnghiệntượngquáápcảmứngxảyrachukỳtrungbìnhcứmỗi1,4thángmột lần.Đốivớidiệntíchliênquantớiđườngcápchínhđivào
R=F*G*H*pm=1*2*1*0,97
=1,94TheobảngC.6côngtrìnhcóthểđượccânnhắcápdụngchỉsốtổnhạibằng3khimàxảyrasựphá hủyhệthốngcấpnướccủathịtrấn.
TheobảngC.7,cóthểsuyracầnsửdụngthiếtbịbảovệquáápchomôitrườnghởcónguycơcao.Đốivớidiệntíchliênquantớiđườngđiệnthoại
R=F*G*H*pt=1*2*1*3,52
=7,04TheobảngC.6 vàC.7, cóthể suyra cầnsử dụngthiếtbịbảo vệquá ápchomôitrườnghở cónguycơ cao.
HìnhC.5–Diệntíchthusétchocôngtrìnhvàcáchạngmụcliềnkề
C.7 PhươngphápbảovệkhilắpđặtchốngsétC.7.1 Nốiđất,liênkếtvàbìnhthế
Cácyêucầunốiđấtđược đềcậpởmục13và14.Cácnộidung dướiđâybổsung cácyêucầuđó nhằmmụcđíchsanbằngchênhlệchđiệnthếchocácthiếtbị.
Hệthống kỹthuậtcungcấpchocáccông trìnhcócáchệthống thông tinmởrộng, vídụnhàmáycông nghiệp, cầnliênkếtvớimộtthanh liênkếtđẳngthếthường ởcácdạngtấmkimloại,dâydẫnmạch vòngbêntrong,haydâydẫnmạchvòngriêngphầnởphíatrongcủabứctườngngoàihoặctheochuvi khuvựcbảovệgầnmặtđất.Thanhliênkếtđẳngthếnàyđượcnốivới cựcnốiđấtmạchvòngcủahệ thốngnốiđất.Mộtvídụ đượcminhhọaởHìnhC.6.Tấtcảcácđường ốngkimloạibênngoài,đường cấpđiện,dữliệuravàvàocôngtrìnhtạimộtđiểm đượcbọcbảovệ,…cóthểđượcnốitớimạng nốiđấttạiđiểmliênkếtđơnnày(xemHình 28).Điều nàylàmgiảmthiểudòngsétxuyênvàotrongcôngtrình(xemHìnhC.7).Nơicácđườngcápthôngtin vàcápđiệnđiquacáccôngtrìnhnằmcạnhnhau, hệthống nốiđấtcần đượcnốivớinhauvàsẽcólợi nếucónhiềuđường dẫnsongsongđểlàmgiảmdòngđiện trongtừngcáp.Hệnốiđấtdạnglướiđáp ứngđượcmụcđíchnày.Ảnhhưởng củadòngđiệnsétcóthểđượcgiảmthiểuhơnnữabằngcáchđi cácdâydẫnvàotrongcácđường ốngkỹthuậtvàkếthợpcácđường ốngđóvàohệnốiđấtdạnglưới vàliên kếtvớiđiểmravào chungcủa hệthốngnốiđấttạo mỗi đầu. HìnhC.6minhhoạ mộtvídụvềhệ thốngnốiđấtdạnglướidànhchomộtcộtthápvàcôngtrìnhcóthiếtbị gầnkề.
Nguyên tắctươngtựnhưđãápdụngchothápminhhoạởHìnhC.6cũngápdụngchocácđầucảm ứnghoặcđiềukhiểncácthiếtbịgiếngkhoan(dầu,nước,..)nơikếtnốicóthểbaogồmcảcácống thép củagiếng làmgiảmkhácbiệtđiệnápgiữagiếng vàdâydẫnđiện.Sựkếtnốiđónênđược thực hiệnđaphươngvớibấtcứđấtnềncủacôngtrìnhkháccócápthôngtindữliệuchạyqua.Côngtrìnhliênquantớicáccộtthucóthểcósựbảovệđặcbiệtbởinóliênquantớicảnguồncấp điện.

HìnhC.6-Cácdâycápđivàocôngtrìnhtáchbiệtvớiăngtenphátsóng
HìnhC.7-Liênkếtcácđườngốngvàdâytạiđiểmravàocôngtrình
C.7.2 Vịtrí thiếtbịđiệntử vàcápC.7.2.1 Vịtrí thiếtbịđiệntử trongcôngtrình
Lựachọnvịtríthiếtbịđiệntửtrongcôngtrìnhphụthuộcvàoxâydựngcôngtrình.Đốivớicôngtrình giốngnhưphòngmànchắn,nghĩalànốimáiphủkimloạivớitường,vịtríkhôngquantrọng.Trong côngtrìnhkhungkimloạithôngthường cácthiếtbịđiệntửcóthểlắpởgiữacông trình,khôngnênở tầngnóc,nhưng cũngcóthểlắpởsáttườngngoàivàgócnhà.Đốivớicôngtrìnhbằngvậtliệukhông dẫnđiệnvới mộthệthốngchốngsétthìcũnglàtươngtự.Trongcôngtrìnhxâybằngcácvậtliệukhông dẫnđiệnnhưtrongnhàcólắpđặthệthốngđiệntửthìcũngcầnlưuývínhưtránhlắpđặtởnhữngvị trícáckếtcấucaonhưốngkhói,hoặcnơisátvớiđườngtruyềnsétxuống.
C.7.2.2 Vịtrícápgiữacáchạngmụccủahệthốngđiệntử trongnhàHìnhC.8vàHìnhC.9minhhọađềxuấtnguyêntắcđidâybêntrong.Trongtrườnghợpkhuvựcđặt máytính, hệthống đidâynằmtrongcôngtrìnhđược kiểmsoátchống sétthìkhông phảilàvấnđề nghiêmtrọngnhưng dùsaothìvẫntốthơnnếutuântheocácyêucầuchonhàcókhung kimloại.Nên tránhcácvòngkínrộnggiữacácnguồncấpchínhvàdâylắpđặtđiệntử.
Nên đidây cấp nguồn vàcáp của thiết bịđiện tửcạnhnhauđểgiảmthiểucác khu vựctạoravòngkín. Nó cóthể thựchiệndễ dàngbằngcáchsửdụngcác ốngbaodâycho mỗiloại.ỞHìnhC.9 nối đấtlưới đượcsửdụngcụcbộtrêncácsànvàđiểmnốiđấtchungchotoànbộ.Đâylàhệthốngnốiđấthỗn hợp.Hệ thốngđi dâychothiếtbịđiệntửkhôngđượclắp cùnghệđỡ với đườngnối chốngsét.Đidâycóthể ởtrênsànvànêntránhcác vòngtrêntườngđứng.ĐidâytrụcđứngnêntheonhưHìnhC.9.Bố trínhư HìnhC.9cóthểsửdụngchothiếtbịđặttheochiềungangtrongnhàdài.
Đốivới côngtrình xâydựngbằngvậtliệukhôngdẫn điện, bốtrídây được môtảởmục phụnày làcần thiết đểgiảmthiẻucác nguycơ làm hưhạithiếtbị,hỏngcácdữliệu. Nơi nào màviệc đidây khôngthể ápdụngnguyêntắcnhưở mụcphụnàythìnêntìmkiếmlờikhuyêncủachuyêngia.C.7.3 Bảovệđườngcápđitừngôinhànàysangngôinhàkhác
Nơimàđườngcápđigiữacácngôinhàtáchbiệthoặcgiữacácđơnnguyên củachúngmàkhôngcó cáchànhlangnốithìcầnđặcbiệtchúýbảovệ.Nếu cóthể,đườngcáp quangcóthểđược sửdụngđểcáchlyhoàntoàn cácmạch điện tửtừnhà này tới nhàkhác.Đâylà giảipháphữuhiệunhấtchođườngtruyềnđa kênhhoàntoànđộclậpkhỏicác vấn đềnhiễmtừ,khôngchỉcósét.Mặcdầuvậykhôngnên sửdụng đườngcápquangvớilớpbọckimloại hoặcdâydẫnbêntrong.
Nơimàkhôngchọndâycápquang đểtruyềnmàsửdụngcácloạidâykhácnhưlàdâyđồngtrục,dây đôilõithìcầnchúýpháthiệnnhững hưhạidọctheotuyến. hệthốngnốiđấtcủacôngtrìnhcóthểnối sửdụngđườngbọccáp,đườngđidâyđicùngnhiềuloạicáp.Nơimàcónhiềuđườngdâyđisong songthìtốtnhất làđiện ápgiữa chúngcàngchênhítcàngtốt.thêmnữađườngnốiđấtcóthểnốigiữa côngtrìnhvớicôngtrình.Nơicápđồngtrụcđượclắpđặtgiữacáccôngtrìnhthìlớpvỏcủanócóthểđượcnốivớihệthốngnối đấtcủacôngtrìnhtại vịtrí vào/racủangôinhà.
Trongmộtsốloạicápđồngtrụchoặchệthốngchắn,cóthểchỉcầnnốicápxuốngđấttạimộtđiểm. Nếucầnthiếtcầnbốtrí cácthiếtbịbảovệquáápthíchhợp.Nơichỉcómộthoặcmộtsốlượng nhỏcápđitừcôngtrìnhnàysangcôngtrìnhkhác,nhưtrường hợp đườngdữliệu,đườngđiệnthoại,và nơikhôngdùngđườngcápquang,cầnlắpthiếtbị chặnquááp để tiêudòngđiệnsétxuốngđất,vídụdùngthiếtbịdạngốngkhíhoặckẹpbándẫnchỉchodòngcóđiện ápthíchhợptươngđươngvới điệnáplàmviệccủathiết bịđiqua. Mộthệthốngđặctrưngchoviệcnối đấtthiếtbịchốngquáápđượcminhhọatrênHìnhC.10.
Cóthểkếthợpgiữacácphươngpháptrìnhbàyởmụcnày,vídụdụngthiếtbịbảovệđốivớicác đườngtínhiệuvàthiếtbị kếthợp với việcbọcnối các đườngcápđểgiữmôitrườngởngưỡngđiệnáp chophép.Trừtrườnghợpđườngcápquangquádài,bảnthânthiếtbịkhángtrởcaokhôngđảmbảo trừphichúngcóthểchịuđượcđiệnáptrên100kVdosựchênhlệch điệnthếlớngiữacáccôngtrình khôngđượcbảovệdodòngséttruyềndướiđấttừ mộttrongcáccôngtrìnhđó.HìnhC8.-Cácphươngphápgiảmthiểuđiệnápcảmứng
Ghichú1:Cóthểápdụngnguyêntắcgiảmdiệntíchmạchvòngđốivớithiếtbịnằmbênngoài.Tấtcả các liên kếtnằm trong mộtmáng cáp đểgiảm diện tích mạch vòng như ởc)củaHình C.8
Ghi chú 2: XXXX minh hoạ cốt thép hoặc các bộ phận xây dựngbằngkim loạitrong sànHìnhC.9-Hệthốngnốiđấtphứchợpđượcápdụngchothiếtbịtrongnhànhiềutầng

Ghi chú:Các xung nàycó thể tăng từ tự cảmcủa đường nối đấtđến điểm nối đấtB'

Ghichú:XungđượcgiảmthiểubằngcáchnốidâytrungtínhxuốngđiểmnốiđấtB'bằngđườngthẳng
HìnhC.10-Nốiđấttừđiểmnốikhôngthiếtbịtớiđiểmnốiđấtcủathiếtbịchốngquádòng
C.7.4 Bảovệthiếtbịcóphầnbênngoàicôngtrìnhnốivàotháp,cộtthuCụmthiếtbịtreongoàicôngtrìnhhoặcnốivàotháp,cộtthusétthìhiệnhữucácnguycơsau:
a) Dòngvàotrựctiếptừ cáccúsét. b) Dòngcảmứngvàkháng.
C.8 ĐặctínhvàhiệuứngcủasétC.8.1 Đặctínhbổsungcủasétliênquantớithiếtbịđiệntử
Chỉsốcựcđạicủatốcđộtăngdi/dttheobảngsau:Chỉ số cực đạicủa di/dt (kA/μs) | Mức vượt% |
200 | 1 |
30 | 50 |
10 | 99 |
Cảm ứngsétcóthểgây rahaihiệu ứnglênthiếtbịđiệntử.Phổbiếnlàthiếtbịbịpháhoạibởi1cúsét đơn.Hiệuứngthứhailàcácphầnmềmbịpháhủybởicácxungđộngcủasét.Tổhợpcủacáccúsét từcúđầutớicáccúđánhlặplạixảyratrongvòng1-2giâylàvấnđềđángphảicânnhắcđốivớisự hoạtđộng củamáytínhtrừphicácphép kiểmsoátđược sửdụng đểloạibỏcáckếtquảcủamáy tính trongthờigianvàigiâyđó.
C.8.2 Điểmsétđánh
Điểmbịsétđánhtrêncôngtrìnhlàrấtngẫunhiên, mặcdùcôngtrình,câycốicaotothìnguycơbịsét cóthểnhiềuhơncáccôngtrìnhhaycâycốinhỏthấp.Tuyvậysétđánhxuốngmặtđấtphẳngnằmgiữa haingôinhàcaocáchnhauhơnhailầnchiềucaocủachúnglàbìnhthường.Trongcácnhàmáysảnxuấttheodâychuyền,vịtrídễbịsétcóxuhướnglàcáccộtcaođồngthờiít khiđánhvàoxưởng thẩp.tuyvậycácbộphậnnằmngoàigóc45okểtừđiểmcaothìdễbịsét(Hình C.16).

HìnhC.11–Lắptrựctiếplênhệthốngđiệntrầnngoàinhà
HìnhC.12-Bảovệchohệthốngtrầntrựctiếp

HìnhC.13-Bảovệcápđidọctheocácbìnhchứacaovàliênkếttrênmái

HìnhC.14-Vịtrícácdòngsétcao,trungbình,thấpcóthểtruyềnxuốngquacácđườngcápcủa lòphảnứng

HìnhC.15-Đườngđặctínhdòngsétâm

Hình C.16- Điểm sét đánh trên công trình
Trongcác côngtrìnhcaothìcác thiếtbịđiệntửthườngcónguycơ rủirocaođặcbiệt, khônghẳnnólà điểmrủirotrựctiếpbắtsétmàcòncócáclýdokhácnhưlàchúngthường đượcnốivớicáchệthống dâytớicácthiếtbịkhác.Vì thếmàchúngcầnphảiđượcbảovệcẩnthận.Cácphần,đốitượngdễbịsétđánhtrêncôngtrìnhđượcminhhọaởHìnhC.16.Đốivớinhàcaohơn 20mgóccôn45ocủahệthống chống sétđượccholàquytắcbảovệchống séttốt.Tuynhiênđốivới nhà,côngtrìnhcaotrên20mphương pháphìnhcầulănlàtốthơnđốivớicáckhuvựctươngtự,đặc biệtlànóhạn chế việc sétđánhvào cạnhbên của côngtrình. Bán kính hình cầu lăn đượckhuyếnnghị là20m.
TrongHìnhC.16giảthiếtlàcácthiếtbịởhainhàAvàBđượcnốivớinhauquacácđường cáp.Tuy nhiêncóthểthấysétđánhvàonhàAvàmộtsốphầncủanhàBcũngnhưphầnmặtđấtgiữachúng. Dođótrongtừngtrường hợpdòngđiệntrongđấtgầnvớiđiểmbịsétđánhcóthểđượcnốiđấthoặc khôngđềuphảiđượctínhđếnvàmởrộngphạmvibảovệ.C.9 Sétcảmứngvànguyêntắcchống
GHICHÚ:mụcnàyđềcậptới cơ chế sinhdòngđiệnáp cảmứng, cườngđộ củanóvàcungcấphứngdẫnviệc thiếtlập độ an toàn bằng các mức khống chế xung và giới hạn xung thiếtkế của thiếtbị (TCL/ETDL).C.9.1 Điệnápcảmkháng
Khicôngtrìnhbịsétđánhthìdòng điệnđixuống đấtpháttriểndảiđiệnáprộnggiữacácbộphận của côngtrình,cáccấu kiện kimloạivàhệthốngchốngsétvàphầnđấtởphía lân cận côngtrình.Dảiđiện ápnày chínhlànguyênnhânsinh radòngđiện chạytrongcácđườngcáp dẫn bên ngoàicôngtrình tới vùngđấtliềnkề.Điện ápđượcsinhralàđiệnápcảmkháng sơcấpnhưng ởphầntănglênnhanh chóngởdạngsóngséthiệuứngtruyềndẫnxảyraở mộtphạmvihẹphơn.Bấtcứdòngđiệnnàochạytrongđường cápvàphầnbọcđềulàkếtquả củađiệnápcảmkháng được xôngquadâynốitớithiếtbịđiệntử vớiđiệnápchungvàliềnmạch.
Trongdảixung sétthìphần chứa nhiều năng lượngnhấtlàphần xung vớitầntới100kHz,điệntrởcủa đấtvàlướicáp,phầnbaobọcnhưlàcácđiệntrởsinhracácđiệnápcảmkhángởdạngsóng.C.9.2 Điệnápcảmứng
Dòngsétchạytrongdâydẫnséthoặctrongcáckênhdẫnvòngcungsinhramộttừtrườngthayđổi theothờigianvớikhoảngcáchđến100mtùythuộcvàocườngđộdòngsét.Trườngđiệntừnàysinh rahaihiệuứng:a) mộtdòngtự cảmđiệntừLtrongđườngdây(vídụdâyloạiđườngkính2mmL=1μH/m);
b) mộtvòngtươnghỗngượcchiềutrongdâydẫn(cảmdẫn=MT)hoặcvòngkínriêngbiệt (cảmtươnghỗ);Trongtrườnghợpđiệnápsinhratỷlệthuận vớidi/dtriêng phần bởiL,MT,M(hìnhC.17).Đốivớidây dẫn đơn thì độmạnhcủa trườnglàtỷlệnghịchvớikhoảngcáchcủa vậtdẫn. Đối vớitrườnghợp phức tạpthìtínhcácgiátrịL,MThayM.Vídụdòngsétđiquadâydẫnxuốngcácchânnốiđấtnhưminh họaởhìnhC.4.Điềunàyrấtquantrọngđốivớiviệctínhđếndòngtựcảmcủađấttớithiếtbịvàcác thiếtbịngănngừaquáđiệnápvàmànlướinốiđấtkiểuđuôilợn.
Hình C.17- Điện cảm
C.9.3 Xôngdòngtừ sétđánhtrựctiếpCáccúsétđánhtrựctiếptớiđường dâyđiệnhoặchệthốngđiệncũngnhưcácđầusensor hoặctiếp không (hìnhC.11)cóthểxôngdònggâypháhủy.Đâylànguy cơcầnphảiđượctínhđếnvớiviệcdây dẫnđibênngoài cóchiều dàilớn.Việcđidâytrong cácốngbảohộsẽlàmhạnchếđáng kểtáchại. Điệnáprất caocủasựxôngđiệngâypháhoạicácbộphậnkháccủahệthống,đánhtialửađiện.Đólà mộtphầnliênquantớicácbộphậnnhôrangoàicôngtrình.Bốtríchúnghợplýthìtránhđượctáchại (xemC.7.4).
C.9.4 Nốitrườngđiện
Độmạnh củatrường phảiđượctínhđếntrêntoànbộdiệntíchsétđánh trướckhihìnhthànhcúđánh khimàgiátrịcủachúngđạttớingưỡngngănđượccủakhôngkhí(xấpxỉ500kV/m).Sựhìnhthànhgiảithoátđiểmthayđổitrườngxấpxỉ500kV/m.μscóthểxảyra.Hiệuứngcủamỗisự thayđổitrườnglàkhôngđơngiảnkhibảovệchúngchốnglạihiệuứngdẫnvàcảmsét.
C.9.5 Điệnápdoxungđiệntừ từ sét(LEMP)gâyraXungđiệntừtừsét(LEMP) đượcsinhraliênquantớihiệntượngđiệntừkhácgọilàxungđiệntừ nguyêntử(NEMP).Cóhaiđiểmkhácnhauquantrọngtrongdảivàcườngđộcủahaihiệuứng sinh ra, từNEMPsinhraxungtăngnhanh hơnnhiều(thờigiantăngkhoảng 10ns)vớibiênđộđứtquãngvà NEMP chỉảnhhưởng tớivớihệthốngxungphóng xạ.Sovớisétthìxungnàyvôcùngnhỏ.Sétđánh xuống côngtrìnhhayđấtgầnđóthựcrakhông sinhraxungđiệntừtừsétnhưng tạoravềnguyêntắc mộtcặptừtrườngđặtgầnnhauvàsinhrađiệnáptừcảm(vàđiệnápcảmkháng)nhưđãmôtảở C.9.1vàC.9.2
Cácxungtrường điệncảmứngséttrongcôngtrìnhcóchứathiếtbịđiệntửthường làkhôngđángkể. Trongtrườnghợphãnhữucácđườngdâybênngoàicóthểbịhưhạitrừphichúngđượcnốiliềnmạch hoặcđượcchechắnsét.Nóichung tácdụngxấunhấtcủaxungđiệntừtừsétđượcphòng ngừabằngcáchápdụngcácbiện phápchống sétđánhtrựctiếp.Sétđánhtrựctiếpsinhraxung sốcmạnh hơnlàxungđiệntừtừsétvà bảovệchốngsétđánhtrựctiếpvẫnlàquantrọngnhất,bảovệchốngxungđiệntừtừsétchỉlàthứ yếu.
C.9.6 Mứckhốngchếxung(TCL)/nguyêntắcgiớihạnxungthiếtkếcủathiếtbị(ETDL)Đối vớisựhoạtđộngcủathiếtbị điệntửthì môitrườngxungquanhlâu dàihaytạmthờiđềuđượcthiết kếhệthốngbảovệ vừađủantoànvàkinhtế,đồngthờiđượcnốiđất.
Tiêuchíngănxungdònghayxungđiệnápđược đưavàokhithửhệthống.Đâylàmứcxunglớnnhất chophéphệthốngvẫnhoạtđộng, không bịhưhại(gọilàgiớihạnxungthiếtkếcủathiếtbịETDL). TrườnghợpsétgiátrịnàylàN vôncủaxungmàkhônggâypháhủythiếtbị.giớihạnxungthiếtkếcủa thiếtbịbằng Nvôn.Khilắpđặtthiếtbịthìcầnchắc chắnrằngxungtronghệthống tớithiếtbịlàPvôn khôngcaohơngiátrị Nvôncủathiếtbị. (chophépsửdụnghệ số điềuchỉnhtrongtínhtoán).Pvôngọi làmứckhốngchếxung,cònhiệuN-Pvôngọilàphầnlềantoàn.Đểxácđịnhmộtthiếtbịbảovệchống xungquáđiệnápcầnkiểm soátđiệnápxungtrongvòngmức khốngchếnólàđiệnápchođiqua vớimứcxấpxỉmứcđãthiếtlập.Khilắpthiếtbịthìphảiđảmbảo mứckhốngchếxungcủathiếtbịphảiphùhợp,thiếtbịđượcantoàntronghệthống,đồngthờilưuý nốinốiđấtchothiếtbị.
Mặtkháccầnlưuý ngănngừađiệnápcảmkháng,tự cảmđángkểtrongbảnthânthiếtbị.C.9.7 Cácnguyêntắcbảovệ
CácnộidungC.9.1, C.9.2, C.9.3, C.9.4vàC.9.5 đềcậpcơchếphátsinhdòngđiệntừsét.Ngoại trừ trườnghợpanten,thiếtbịđượcbảovệchốnglạiđiệnápcảmkháng, tựcảmcủaséthoặctácdụngtới côngtrìnhsẽđượcbảovệkhỏitrườngđiệnvàxungsét.Việcdòng sétxông vàothiếtbịphải đượcngănngừa bởinólànguyênnhân sựpháhoạinghiêmtrọng (C.7.4).
Yếutốchínhtrongtầmquantrọngcủađiệnápcảmkháng,tựcảmlàcảhaiđềuđượcxôngvớiđiện trởkhángngồnthấptừnănglượng xôngcaohơnnhiềulầnsovớixungđiệntừcủasét.Vìthếcường độhayđiệnápcảmkháng, cảmứngcungcấpcácthông sốcơbảnchoviệcđánhgiávàchỉdẫncho thiếtbịbảovệ.Hệthốngchốngsétcóthểbảovệchốnglạiđiệnápcaotừsétđánh.
Đểthiếtbịchốngsétđạtđượcthànhcôngthìcácđiềukiệnsauphảiđượcthỏamãn.a) sựtồntại.thiếtbịbảovệcóthểcứuđược toànbộhệthống khỏixungđiệnápcaothuộc phạmvicủanó.
b) mứckhống chếxung. Sựbảovệphảicótácdụngởmứckhống chếxung, thấphơnmức xungthiếtkếcủathiếtbị.Thiếtbịbảovệchốngquáđiệnápđónốitớiđường dẫnnốiđất cóthểtăngđángkể mứckhốngchếxungtácdụng.c) tươngthíchhệthống.Bất cứdạngbảo vệnàođượcthêmvào phải khôngphá vỡsựhoạt độngchungcủahệthốngđangđượcbảovệ.
Sựquantâmquantâmbảovệphảiđượclưuýđốivớihệthốngtruyềndữliệutốcđộcao.C.10 Ví dụtínhtoánđiệnápcảmứngtrongthiếtbị
Vídụtínhtoánđiệnápcảmứngbaogồmcảviệcsửdụnglớpbọcnhưlàbộphậnnốiđấtcủađường cápnhiềusợirảitớicôngtrình.Lấyvídụđường cáp100đườngcápbọcnhôm,mỗiđường cápgồm65sợiđường kính1mmvớiđiện trởsuất3*10-8Ωm,cápdài100m.
Điệntrởcủamỗiđườngcápsẽlà:=ρ*l/A
=(3,0*10-8*100)/(65*0,0012*π/4)=59mΩ
trongđó:ρ–điệntrởsuất
l–chiềudàicápA–diệntíchtiếtdiệncủalớpbọc
Đốivới100cápchạysongsongmỗicápchịu1phầntrămdòngtổnglà100kAtừphòngmáytínhtới thiếtbị,dòngtrongmỗicáplà1kA.Bởithếđiệnápchungđượctính: V =R*I
=59*10-3*1*103=59V
Trongthựctế,dòngphânbốtrongcáccáplàkhôngđềunhưngvớisựcómặtcủacáptiếpđịachạy songsong,cũngnhưlàcápnguồncũngđượcbọcthìdòngtrongcápcủathiếtbịsẽkhôngvượtquá 1kAvớibiênđộlớn.C.11 Ví dụtínhtoánviệcbảovệlõi trongcủacápđồngtrục
Lấyvídụvới20mcápbọcđượcnốihaiđầu.10%cườngđộdòngsétđiquacápvàbọccápcóđiện trởlà5Ω/km.Đốivớicúsét200kAthìđiệnápsinhrađượctính:
V =R*I=0,1*200*103*0,1
=2000VĐốivớicúsét20kAthìđiệnápsinhrađượctính:
V =R*I=0,1*20*103*0,1
=200VĐiệnápcảmkhángnàyđượcdẫnhoàntoàntớidâybêntrong.
Nếunhưcápđượcđặttrongmáng cápthìdòng điệnsẽchạytrongmáng cáp.Trong trườnghợpriêng chỉcó10%cườngđộchạytrongcápmàthôi.Đốivớicúsét200kAthìđiệnápsinhrađượctính:
V =R*I=0,1*200*103*0,1*0,1
=200VĐốivớicúsét20kAthìđiệnápsinhrađượctính:
V =R*I=0,1*200*103*0,1*0,1
=20VSựpháhủyđườngcápcóthểxảyrahoặckhôngtheocácvídụsau:
nếunhưđườngcáplàđườngdẫn củaradio đếnanten thìđiệnáplớnhơn2000V cũng khócóthểgây pháhủy;nếunhưđườngcáplàmộtphầncủađườngtruyềnmạngmáytính,điệnáp2000Vcóthểgâyhưhại, điệnáp200Vhoặc20Vcóthểkhông;
nếuđườngcáplà đườngnốiRS232thì chỉchịuđược20V,điệnáp 200Vhay2000Vđềucó thểgâyhư hại.C.12 Ví dụtínhtoánđiệnápcảmứngtrongdâydẫn
Hình13chothấycácgiátrịtương đốicủadòngtrongcáccápriênglẻdọctheohoặcbêntrongống (bình) hoặccác đườngdẫnthôngthường.Nhưđãthấy,dònglàhàmcủa vịtrítươngđối tớitháphoặc cácbộphận kimloạikhác.Giátrịcủađiệnápcảm ứngxấpxỉcácvịtríthayđổicóthểđượctínhbằng côngthứcsau:đốivớicápđượcbảovệbởimáng,tổngdònglà400A,thápcao30mvàđiệntrởsuấtcủacáplà 10mΩ/m:
Tổngđiệntrở=30*10*10-3=0,3Ω
điệnápcảmứngchung:V =R*I
=0,3*400=120V
đốivớicápđượcbảovệtrongmángcápvàtrongốngvàtổngdòngbằng100Ađiệnápcảmứngchung:
V =R*I=0,3*100
=30Vđốivớicápđitrongbìnhhoặctrongxilanhkimloạithìđiệnápcảmứnglàkhôngđángkể
C.13 Thiếtbịbảovệchốngxung,vịtrílắpđặtvàthửC.13.1Vịtrí lắpđặt
C.13.1.1GiớithiệuchungNhưxungchínhđượcmôtảlàdaođộngđiệnáp 1,2/50μssinhra trongcôngtrình,sứcmạnhcủadòng cóthểđược giảm bớt.Nóđược môtảbởibaloạivịtríC,B,vàA.LoạiClàđặtởbảng điện cấpvào, loạiBlàđặtở mạngphânphốichính,loạiAlàđặtởphíaphụtảitiêuthụ.
Trongcácvịtríđưaraởtrên,mứcđộnghiêm trọngcủaxungđượctínhđếnlàsẽtăngdầntheonguy cơrủirotăngcao.Điềunàyđượcmôtảbởiđạilượngmứcđộpháhủyhệthốngxuấtpháttừviệc đánhgiárủiro.C.13.1.2Cáptruyềntínhiệudữliệu
Tấtcảcácthiếtbịchốngxungđườngtruyềndữliệuđềuthuộcloạivị tríC nhưlà mộtcáilàmgiảmthấp xungđiệnáp10/700μs đượcdùngtươngứngvớixungcủađườngdữliệukhôngđượclàmgiảmnhẹ bởiđườngcápởvùngtươngtự nhưxungchính.C.13.1.3Nguồnchính
C.13.1.3.1LoạivịtríCThiếtbịbảovệchốngxungđượclắpđặtởcácvịtrí nhưsauđâythìthuộcloạiC:
- trênđầucấpcủanguồnvàobảngphânphối;- trênđầutảiđira;
- phíangoàicôngtrình.C.13.1.3.2LoạivịtríB
Thiếtbịbảovệchốngxungđượclắpđặtởcácvịtrí nhưsauđâythìthuộcloạiB:- trênhệthốngphânphối,giữabênphụtảitừbảngphânphốichínhtớivàphíacấptớicácđầu nối,ổ cắm;
- trongthiếtbị- phíaphụtảicủaổ cắm,cầuchìkhôngquá20msovớiloạivịtrí C.
C.13.1.3.3LoạivịtríAThiếtbịbảovệđượclắpởphíaphụtảitừ cầuchì,ổ cắmvớikhoảngcáchnốitrên20msovớiloạiC.
C.13.2 ĐộmạnhxoaychiềuđạidiệnchothiếtbịquáđiệnápthửnghiệmMứcxấpxỉcủaphép thửđược chotrong cácbảng C.8,C.9,C.10 chocácloạivịtríkhác nhau vàmức độthửcủathiếtbịbảovệchốngquááptrongphépthử.
Bảng C.8 – Loại vị trí A (trục)
Mức độ thử | Điện áp (kV) | Dòng (A) |
Thấp | 2 | 166,7 |
Trung bình | 4 | 333,3 |
Cao | 6 | 500 |
BảngC.9–LoạivịtríB(trục)
Mức độ thử | Điện áp (kV) | Dòng (kA) |
Thấp | 2 | 1 |
Trung bình | 4 | 2 |
Cao | 6 | 3 |
Bảng C.10 – Loại vị trí C (trục)
Mức độ thử | Điện áp (kV) | Dòng (A) |
Thấp | 6 | 3 |
Trung bình | 10 | 5 |
Cao | 20 | 10 |
MáyphátthửcholoạivịtríBvàClàmáyphátxoay chiều liênhợp, cóthểphátđượcđiệnáp1,2/50μs vàdòngxoaychiều8/20μs. ĐốivớiloạivịtríA,mộtbộngănkhông cảmứngđầurađượclắpđểgiới hạndòngởgiátrịhợplý.Dòngngắnsẽkhôngnhỏhơn8/20μs.
Phươngphápthửđốivớithiếtbịchốngquáápđượcđềcậpở mục23củaUL1449: 1985.C.13.4 Cườngđộxoaychiềuđạidiệnchongưỡngthửđườngdữliệu
MứcthửhợplýđượclựachọntheobảngC.11chođộthửvàthiếtbịđượcchọn.BảngC.11–LoạivịtríC(đườngdữliệu)
Mức độ thử | Dòng thử xung cao kA | Thử xông qua điện áp | |
Điện áp (kV) | Dòng (A) | ||
Thấp | 2,5 | 1,5 | 37,5 |
Trung bình | 5 | 3 | 75 |
Cao | 10 | 5 | 125 |
C.13.5.1Phépthửsóngxungdòngcao
MáyphátsónghỗnhợpmôtảởC.13.3làphùhợpchocácphépthửnày.
Phươngphápthửchotrongphần5.6củatiêuchuẩnITU-TK.12(2000)"Characteristicsofgas dischargetubesfortheprotectionoftelecommunicationsinstallations."C.13.5.2Thửxôngquađiệnáp
Phươngphápthửthamkhảotrongphần23.3củaUL1449:1985.C.13.6Thôngtin đượccungcấpbởinhàsảnxuấtchosảnphẩmthiếtbịchốngquáđiệnáp
C.13.6.1ThôngtinvềdạngxungNhàsảnxuấtthiếtbịđượcyêucầucungcấpcácthôngtin vềdạngxungnhưsau:
điệnápxông,nhưlà850V,tấtcảcácchếđộ,thử6kV,1,2/50μs,3kA8/20μs.Chếđộ bảovệ, ví dụ nhưđườngnốiđất, đườngnốitrungtính,trungtínhtới đất đối vớitrụchayđường tớiđườnghayđườngtớiđấtđốivớicápdữliệu
Dòngxungcựcđại,vídụnhư20000A,8/20μs.GHI CHÚ: giá trị thử đối với thiếtbị làthực chứkhông dùng giá trị lý thuyết.
Làmyếuhệthống.nếunhưthiếtbịnàylàmyếusựhoạtđộngcủahệthốngsaukhibịxungđãđiqua thìtấtcảcáchiệuứngcủanóphảiđượcghirõ.Đường ốnggasđượcsửdụngnhưthiếtbịchốngquáđiệnápđượcnốitắtvớinguồnchínhthìnóbị ngắn mạch khihoạt động.Dòngđiện cườngđộlớn sẽđiqua cóthểgây phá hủyđườngcấp điện cũng nhưốnggas.
C.13.6.2ThôngtinởtrạngtháitĩnhNhàsảnxuấtthiếtbịchốngquáđiệnápđượcyêucầucungcấpcácthôngtindạngtĩnhnhưsau:
- điệnáplàmviệc;- điệnáplàmviệctốiđa;
- dònghở;- chỉsốdòng
- cácyếutố làmyếuhệthống.- bấtcứyếutố nàocóthểgâyảnhhưởng,vídụnhư:
- trởkhángtrênmạch;- điệndungphânnhánh;
- độrộngdảitần;- tỷsốsóngđiệnáp;
- hệsốphảnxạ;C.13.7 Máyphátsónghỗnhợp
C.13.7.1 GiớithiệuchungSơđồđơngiảncủamáyphátminhhọaởhìnhC.18
GiátrịcácthànhphầnviphânRs1,Rs2,Rm,Lr,vàCcđượcxácđịnhkhimáyphátmangmộtxungđiện áp1,2/50μs,vàmộtxungdòng8/20μstới mạchngắn,nghĩalàmáyđãcótrởkhánghiệuquảlà2Ω.Đểthuận tiệnthìmộttrởkhángđầurahiệuquảđượcđịnh nghĩa chomáyphátxung dựatrênviệctính toántỷsốcủađiệnápcựctrịmạch mởvàdòng cựctrịngắn mạch.Mộtmáyphátnhưthếcóđiệnáp mởlà1,2/50μsvàdòngngắnmạchlà8/20μsđượccoilàmáyphátxoaychiềuliênhợp.
BảngC.12–Địnhnghĩathôngsốxoaychiều1,2/50μsĐịnh nghĩa | Theo BS 923-2 | Theo BS 5698-1 | ||
Thời gian trước | Thời gian của giá trị bán phần | Thời gian tăng từ 10%lên 90% | Khoảng thời gian 50%đến 50% | |
μs | μs | μs | Μs | |
| Điện áp vòngmở | 12 | 50 | 1 | 50 |
| Dòng ngắn mạch | 8 | 20 | 6,4 | 16 |
| GHICHÚ:Cácdạngsóng1,2/50μsvà8/20μsđượcđịnhnghĩatrongBS923-2vàminhhọaởHình C.19và C.20.Nhiềukhuyến cáo gần đâylạidựatrênđịnh nghĩavềdạngsóng theoBS5698-1 như thể hiệntrênbảngC.12.Cảhaiđịnhnghĩatrênđềuápdụngđượcđốivớitiêuchuẩnnàyvàđềuthamchiếu đến máy phátsóngđơn. | ||||
Điệnápramạchmở:từ 0,5kVđến6kVthửcholoạiB, 20kVthửcholoạiC
Biểuđồ: xemhìnhC.19,bảngC.12
Dòngngắn: từ 0,25đến3,0kAthửcholoạiB, 10kAthửcholoạiCBiểuđồdòng: xemhìnhC.20vàbảngC.12
Cực: dương/âmPhachuyển: trongdảitừ0ođến360 o
Chỉsốlặp: ítnhất1lầnmỗiphút
RC là điện trởthay đổi
cC là tụ điện tích điện
Rs là điện trở định dạng độ dài xungRmlà điện trởphối hợp trởkháng
Lrlà cuộn cảm định dạngthờigian nângHìnhC.18-Sơđồmạchđiệnđơngiảncủamáyphátđiệntrộnsóngđiệntừ

Hình C.19 - Dạng sóng của điện áp mạch hở
HìnhC.20- Dạngsóngcủadòngngắnmạch
PHỤ LỤCD
(tham khảo)
Mộtsố ví dụtínhtoán
D.1Ví dụtínhtoánxácsuấtsétđánhtổnghợpMộtbệnhviệnthuộctỉnhNamĐịnhcao10mvàchiếmmộtdiệntíchlà10x12(m2). Bệnhviệnxây dựngởvùngđồngbằng,ởkhuvựccóítcôngtrìnhkháchoặccâyxanhcóchiềucaotươngđương. Kếtcấucôngtrìnhbằngbêtôngcốtthépvớimáikhôngphảibằngkimloại.
Đểxácđịnhrằngliệucócầnđếnhệ thốngchốngséthaykhông,tínhhệ sốrủirotổnghợpnhưsau:
a) Sốvụsétđánhtrên1km2trong1năm:TrêncơsởbảnđồmậtđộsétđánhchoởHình 2 vàhướngdẫnở7.2xácđịnhđượcgiátrịNglà 8,2lầnsétđánhxuốngđấttrên1km2trong mộtnăm.b) Diệntíchthusét:Sửdụngcôngthức(1)ở7.2,diệntíchthusétAc (m2)đượctínhnhư sau:
Ac=LW+2LH+2WH+pH2=(70x12)+2(10x10)+2(12x10)+(px100)
=840+1400+240+314=2794m2
c) Xácsuấtsétđánh:Sửdụngcôngthức(2)trong7.2xácsuấtsétđánhtrongmộtnăm,plà:p=Acx Ngx10-6
=2794x8,2x10-6=22,9x10-3
d) Sửdụngcáchệsốđiềuchỉnh:Cáchệsốsaulầnlượtđượcápdụng:-HệsốA=1,7
-HệsốB=0,4-HệsốC=1,7
-HệsốD=1,0-HệsốE=0,3
Tíchcáchệsố =AxB xCxDxE=1,7x1,0x1,7x2,0x0,3
0,35Xácsuấtsétđánhtổnghợplà:22,9x0,35x10-38,0x10-3
Kếtluận:Cầnlắpđặthệthốngchốngsét.D.2Vídụtínhtoánvề liênkếtcác chitiết kim loại vớihệ thống chốngsét
Dướiđâylàvídụtínhtoánđểquyết địnhcóhaykhông liênkếtcácchitiếtkimloạivớihệthống chống sét.Tìnhhuống:mộtốngthépđúcthẳngđứngđượcbốtrícáchdâyxuốngcủahệthốngchốngsét2m đượclắpđặtởchungcư cao 15mtạithịxã BắcNinh,trong1nămcó8,2 lần sétđánhxuống/km².Diện tíchcủatòanhàlà40mx20m(xemHìnhD.1).

Hình D.1 - Mặt bằng vùng thu sét
Giả thiết:giả thiếtrằngmứcrủirochấpnhậnp0=10-5điện trở củacựcnối đấtlà 10 Ω,vàsốlượngdây xuốnglà6.Vấnđềđặtra:Hãyquyếtđịnhcóhaykhôngnênliênkếtcáiốngthépđócóchiềucaolớnnhấtlà12m vớihệthốngchốngsét.
Trìnhtự: Mặtbằngvùngđượcchọnđãcholà:L=40m,W=20m,H=15m.
Diệntíchthusét:Xácđịnhtheophươngtrình(1):Ae =LW+2LH+2WH+ pH²
=(40*20)+2(40*15)+2(20*15)+( p*225)=800+1200+600+707
Ae =3307m²(làmtròn3300m²)Xácsuấtbịsétđánh.Xácđịnhtheophươngtrình(2):
p=Ae*Ng*10-6=3300*8,2*10-6
p=27,06*10-3 lầnbịsétđánhtrong1năm(làmtròn27*10 hoặc1 lầntrong37năm)
Xácđịnhdòngđiệntrongtiasét=27x10²
=2700Vì plớnhơn100po nêngiảthiếtdòngđiệnsétlớnnhấtlà200kA(xemHình25).
GHI CHÚ: Với giá trịĐiệnápgiữa hệthốngchốngsétvàống nốiđất ởchiềucao12m.Có2trườnghợp xảyra,vớiống kim loạicóliênkếtvàvớiốngkimloạikhôngliênkếtvớicựcnốiđất,nhưsau:
a)Ốngliênkếtvớicựcnốiđất.Điện ápkhángcóthểđược bỏquavàđiệnápgiữahệthống chốngsét vàốngnốiđấtbằngđiệnáptự cảm(V=VL).Giảthiếtcó6dâyxuống(n=6),mỗidâyxuốngcókíchthước25mm x3mm,bánkínhhiệudụng re=0,008m,chiềudàimạchl=12m vàS=2m,nếu cácgiátrịnày đượcđưa vào phươngtrình (4)và(6) thìVLđượctínhnhưsau:
![]()
b)Ốngnốiđấtnhưngkhôngliênkếtốngvàcựcnốiđất.Tổngđiệnápduytrìbởihệthốngchốngsét (V)đượctínhnhưsau:
V=VR+VLTrongđó
VRlàđiệnápkhángphátsinhtronghệthốngmạngnốiđất.VLđượclấygiátrịnhưtrongtrườnghợpa)màVRđượctínhthêmvàonhưsau:
VR=2MV
V =2+0,44=2,44MVTừHình 27,khoảng cách6mlàcầnthiếtvớiđiệnápnhưtrênvàdođóốngcầnđượcliênkếtvớihệ thốngchốngsét ởđiểmcaonhấthoặcthấpnhấtđể khửđiệnápkháng.Phầntínhtoánởtrênchứngtỏ rằng điện áptạobởihiệu ứnglantruyềnsétphụ thuộcchủ yếu vào sốlượngdây xuốngvàđộlớnđiện trởđất.
Khikhoảngcách2m(bằngkhoảngcáchlyS)đượcsửdụngđểđánhgiáđiệnápphóngđiệntừHình 27,nócónghĩalàcựlygầnnhấtcủachitiếtkimloạikếtnốivớiống đếncácchitiếtkimloạikếtnối vớidâyxuốnglà2m.Nếuốngcókhoảng cáchly2mvớidâyxuốngnhưtrongtrườnghợpnàynhưng thêmvàođónócónhánhđigầnvớiđiểmcaonhấtcủadâyxuốngtrongphạmvi1m,thìkhoảngcách 1mphảiđượckiểmtratheoHình 27vớiđiệnápdoséttạorađểbảođảmrằngcókhoảngcáchly thíchhợp.
PHỤ LỤC E
(tham khảo)
Số liệu vềmậtđộsét đánh tại các địa danh của Việt Nam
TT | Tỉnh,Thànhphố | Huyện | Mậtđộsétđánh (sốlần/km2/năm) |
| 1 | AnGiang | Tp.LongXuyên,Tx.ChâuĐốc,AnPhú,Châu Phú,ChâuThành,ChợMới,PhúTân,TânChâu, TịnhBiên,ThoạiSơn,TriTôn | 13,7 |
| 2 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Tp.VũngTàu,Tx.BàRịa,ChâuĐức,CônĐảo, LongĐiềm,ĐấtĐỏ, XuyênMộc | 8,2 |
| TânThành,ChâuĐức | 10,9 | ||
| 3 | Bắc Cạn | Tx.BắcKạn,BạchThông,ChợĐồn,ChợMới,Na Rì,NgânSơn,PácNặm | 8,2 |
| ChợĐồn | 10,9 | ||
| 4 | BắcGiang | Tx.BắcGiang,HiệpHoà,LạngGiang,LụcNam, LụcNgạn,SơnĐộng,TânYên,ViệtYên,Yên Dũng,YênThế | 8,2 |
| 5 | BắcNinh | Tx.BắcNinh,GiaBình,LươngTài,QuếVõ,Yên Phong | 8,2 |
| TừSơn,TiênDu,ThuậnThành | 10,9 | ||
| 6 | Bạc Liêu | TxBạcLiêu | 10,9 |
| GiáRai,ĐôngHải,HồngDân,PhướcLong,Vĩnh Lợi | 13,7 | ||
| 7 | BếnTre | Tx.BếnTre,ChâuThành,ChợLách,GiồngTrôm, MỏCày | 13,7 |
| ThạnhPhú,BaTri,BìnhĐại | 10,9 | ||
| 8 | Bình Định | Tp.QuyNhơn,TuyPhước | 5,7 |
| AnLão,AnNhơn,HoàiÂn,HoàiNhơn,PhùCát, PhùMỹ,TâySơn,VânCanh,VĩnhThạnh | 8,2 | ||
| 9 | Bình Dương | Tx.ThủDầuMột,DĩAn,TânUyên,ThuậnAn | 13,7 |
| BếnCát,DầuTiếng,PhúGiáo | 14,9 | ||
| 10 | Bình Phước | Tx.ĐồngXoài,BìnhLong,ChơnThành,ĐồngPhú | 14,9 |
| BùĐốp,BùĐăng,LộcNinh,PhướcLong | 13,7 | ||
| 11 | Bình Thuận | Tp.PhanThiết,HàmTân,HàmThuậnBắc,Hàm ThuậnNam,TánhLinh | 8,2 |
| ĐứcLinh | 10,9 | ||
| PhúQuý | 7,0 | ||
| BắcBình | 5,7 | ||
| TuyPhong | 3,4 | ||
| 12 | CàMau | Tx.CàMau,UMinh,ThớiBình,TrầnVănThời,Cái Nước,ĐầmDơi,PhúTân,NămCăn,NgọcHiển | 13,7 |
| 13 | CaoBằng | Tx.CaoBằng,BảoLạc,BảoLâm,HàQuảng,Hạ Lang,HàAn,NguyênBình,PhụcHoà,Quảng Uyên,ThạchAn,ThôngNông,TràLĩnh,Trùng Khánh | 9,2 |
| 14 | CầnThơ | Q.BìnhThủy,Q.CáiRăng,Q.NinhKiều,Q.Ô Môn,CờĐỏ,PhongĐiền,ThốtNốt,VĩnhThạnh | 13,7 |
| 15 | ĐàNẵng | Q.HảiChâu,Q.LiênChiểu,Q.NgũHànhSơn,Q. SơnTrà,ThanhKhê,HòaVang | 8,2 |
| HoàngSa | 7,0 | ||
| 16 | ĐắcLắk | Tp.BuônMaThuột,BuônĐôn,EaSúp,CưM'Gar, EaH'Leo,KrôngBuk,KrôngNăng | 13,7 |
| KrôngPăk,KrôngAna,Lắk,KrôngBông,EaKar | 10,9 | ||
| M'Đrắk | 8,2 | ||
| 17 | Điệnbiên | Tp.ĐiệnBiênPhủ,ĐiệnBiên,ĐiệnBiênĐông | 8,2 |
| Tx.MườngLay,Mườngchà,MườngNhé,Tủa Chùa,TuầnGiáo | 10,9 | ||
| 18 | ĐắcNông | ĐắkNông,KrôngNô | 10,9 |
| ĐắkMil,ĐắkR'Lấp,ĐắkSong | 13,7 | ||
| 19 | ĐồngNai | Tp.BiênHòa,LongThành,NhơnTrạch,VĩnhCửu, TrảngBom | 13,7 |
| Tx.LongKhánh,TânPhú,ĐịnhQuán,ThốngNhất | 10,9 | ||
| XuânLộc,CẩmMỹ | 8,2 | ||
| 20 | ĐồngTháp | Tx.CaoLãnh,LấpVò,SaĐéc,TânHồng,Tam Nông,ThápMười,HồngNgự,CaoLãnh,Thanh Bình,LaiVung,ChâuThành | 13,7 |
| 21 | GiaLai | Tx.AnKhê,ChưPah,IaGrai,MangYang,Đắc Đoa,ĐắcPơ | 8,2 |
| Tp.Pleiku,K’Bang,IaPa,ĐứcCơ,KrôngPa | 10,9 | ||
| ChưPrông,ChưSê,AYunPa | 13,7 | ||
| 22 | HàGiang | TxHàGiang,BắcMê,BắcQuang,MèoVạc,Quản Bạ,Vị Xuyên, | 10,9 |
| HoàngSuPhì,QuangBình,Xín Mần,ĐồngVăn, MèoVạc,YênMinh | 8,2 | ||
| 23 | HàNam | Tx.PhủLý,KimBảng,ThanhLiêm,DuyTiên | 10,9 |
| BìnhLục,LýNhân | 8,2 | ||
| 24 | HàNội | Q.BaĐình,Q.CầuGiấy,Q.ĐốngĐa,Q.HaiBà Trưng,Q.HoàngMai,Q.HoànKiếm,Q.Long Biên,Q.TâyHồ,Q.ThanhXuân,GiaLâm,Thanh Trì,TừLiêm,ĐôngAnh | 10,9 |
| SócSơn | 8,2 | ||
| 25 | HàTây | Tx.HàĐông,Tx.SơnTây, BaVì,ChươngMỹ, ĐanPhượng,HoàiĐức,MỹĐức,PhúXuyên,Phúc Thọ,QuốcOai,ThạchThất,ThanhOai,Thường Tín, ỨngHòa | 10,9 |
| PhúcThọ,ĐanPhượng,ThạchThất,QuốcOại, HoàiĐức | 8,2 | ||
| 26 | HàTĩnh | Tx.HàTĩnh,CẩmXuyên,CanLộc,ĐứcThọ, HươngSơn,KỳAnh,NghiXuân,ThạchHà,Vũ Quang | 8,2 |
| HươngKhê | 10,9 | ||
| 27 | Hậugiang | ChâuThành,PhụngHiệp | 10,9 |
| Tx.VịThanh,VịThuỷ,LongMỹ,ChâuThànhA | 13,7 | ||
| 28 | HảiDương | Tp.HảiDương,BìnhGiang,CẩmGiàng,ChíLinh, GiaLộc,NamSách,NinhGiang,ThanhMiện | 8,2 |
| KinhMôn,KimThành,ThanhHà,TứKỳ | 10,9 | ||
| 29 | HảiPhòng | Q.HồngBàng,Q.KiếnAn,Q.LêChân,Q.Ngô Quyền,AnDương,AnLão,KiếnAn,BạchLongVĩ, ThủyNguyên, | 10,9 |
| Q.HảiAn,Tx.ĐồSơn,TiênLãng,VĩnhBảo,Kiến Thụy,CátHải | 8,2 | ||
| 30 | HoàBình | TxHòaBình,ĐàBắc,KimBôi,KỳSơn,LạcThủy, LươngSơn,MaiChâu | 10,9 |
| CaoPhong,TânLạc,LạcSơn,YênThủy | 13,7 | ||
| 31 | HưngYên | Tx.HưngYên,PhùCừ, TiênLữ | 8,2 |
| ÂnThi, KhoáiChâu,KimĐộng,MỹHào,Văn Giang,VănLâm,YênMỹ | 10,9 | ||
| 32 | KhánhHoà | Tp.NhaTrang | 3,4 |
| Tx.CamRanh,DiênKhánh,VạnNinh,NinhHòa | 5,7 | ||
| KhánhSơn,KhánhVĩnh | 8,2 | ||
| TrườngSa | 7,0 | ||
| 33 | KiênGiang | Tx.RạchGiá,Tx.HàTiên,AnBiên,AnMinh,Châu Thành,GiồngRiềng,GòQuao,HònĐất,KiênHải, KiênLương,TânHiệp,VĩnhThuận | 13,7 |
| PhúQuốc | 7,0 | ||
| 34 | KonTum | Tx.KomTum,KonPlông,KonRẫy,ĐắkGlei,Đắk Hà,SaThầy | 8,2 |
| ĐắkTô,NgọcHồi | 5,7 | ||
| 35 | LâmĐồng | Tp.ĐàLạt, ĐamRông,ĐơnDương,ĐứcTrọng, LâmHà | 10,9 |
| Tx.BảoLộc,BảoLâm,CátTiên,DiLinh | 8,2 | ||
| ĐạHuoai,ĐạTẻh | 5,7 | ||
| LạcDương | 13,7 | ||
| 36 | LàoCai | TpLàoCai,SaPa,BắcHà,Bát Xát,Mường Khương,SiMaCai | 8,2 |
| BảoThắng,BảoYên,VănBàn | 10,9 | ||
| 37 | LạngSơn | Tx.LạngSơn,BắcSơn,BìnhGia,CaoLộc,Chi Lăng,ĐìnhLập,HữuLũng,LộcBình,TràngĐịnh, VănLãng,VănQuan | 8,2 |
| 38 | LaiChâu | TxLaiChâu,TxLaiChâu,MườngTè,PhongThổ, SìnHồ,TamĐường,ThanUyên | 8,2 |
| 39 | LongAn | Tx.TânAn,BếnLức,CầnĐước,CầnGuộc,Châu Thành,ĐứcHòa,TânTrụ,TânHưng,TânThạnh, ThủThừa | 13,7 |
| ĐứcHuệ,MộcHóa,ThạnhHóa,VĩnhHưng | 14,9 | ||
| 41 | NamĐịnh | Tp.NamĐịnh,GiaoThủy,HảiHậu,MỹLộc,Nam Trực,NghĩaHưng,TrựcNinh,VụBản,Xuân Trường,ÝYên | 8,2 |
| 42 | NghệAn | Tp.Vinh,Tx.CửaLò,HưngNguyên,NamĐàn, ThanhChương,ĐôLương,YênThành,Quỳnh Lưu,DiễnChâu | 8,2 |
| AnhSơn,ConCuông,NghĩaĐàn,TânKỳ,Tương Dương,KỳSơn,QuếPhong | 10,9 | ||
| QuỳChâu,QuỳHợp | 13,7 | ||
| 43 | NinhBình | Tx.NinhBìnhTx.TamĐiệp,HoaLư,KimSơn, YênKhánh,YênMô | 8,2 |
| GiaViễn,NhoQuan | 10,9 | ||
| 44 | NinhThuận | Tx.PhanRang,NinhPhước | 1,4 |
| BắcÁi,NinhSơn | 5,7 | ||
| NinhHải | 3,4 | ||
| 45 | PhúThọ | Tp.ViệtTrì,Tx.PhúThọ,ĐoanHùng,HạHoà, Lâm Thao,PhùNinh,CẩmKhê,TamNông,Thanh Ba,ThanhSơn,ThanhThuỷ,YênLập | 10,9 |
| 46 | PhúYên | Tp.TuyHòa | 3,4 |
| ĐôngXuân,SôngHinh,SơnHòa | 8,2 | ||
| PhùHòa,SôngCầu,TuyAn,TuyHòa | 5,7 | ||
| 47 | QuảngBình | Tp.ĐồngHới,BốTrạch,LệThủy,MinhHóa, QuảngNinh,QuảngTrạch | 8,2 |
| TuyênHóa | 10,9 | ||
| 48 | QuảngNam | Tx.TamKỳ,Tx.HộiAn,BắcTràMy,DuyXuyên, ĐạiLộc,ĐiệnBàn,NamTràMy,PhúNinh,Núi Thành,QuếSơn,ThăngBình,TiênPhước,Hiệp Đức | 8,2 |
| ĐôngGiang,NamGiang,PhướcSơn,TâyGiang, NamTràMy | 10,9 | ||
| 49 | QuảngNgãi | Tx.QuảngNgãi,BìnhSơn,ĐứcPhổ,LýSơn,Mộ Đức,NghĩaHành,TưNghĩa,SơnTịnh | 8,2 |
| BaTơ,MinhLong,SơnHà,SơnTây,TâyTrà,Trà Bồng | 10,9 | ||
| 50 | QuảngNinh | Tp.HạLong,Tx.UôngBí, ĐôngTriều,YêuHưng, HoànhBồ,BìnhLiêu | 8,2 |
| Tx.MóngCái,BaChẽ,CôTô,ĐầmHà,HảiHà, HoànhBồ,TiênYên,VânĐồ,CẩmPhả | 10,9 | ||
| 51 | QuảngTrị | Tx.ĐôngHà,CamLộ, CồnCỏ,ĐaKrông,Gio Linh,HảiLăng,HướngHóa,VĩnhLinh | 8,2 |
| Tx.QuảngTrị,ĐaKrông,HảiLăng,TriệuPhong | 10,9 | ||
| 52 | SơnLa | TxSơnLa,BắcYên,MaiSơn,MộcChâu, Mường La,PhùYên,QuỳnhNhai,SôngMã,SốpCộp, ThuậnChâu,YênChâu | 10,9 |
| 53 | SócTrăng | Tx.SócTrăng,CùLaoDung,KếSách,LongPhú, MỹXuyên,VĩnhChâu | 10,9 |
| MỹTú,NgãNăm,ThạnhTrị | 13,7 | ||
| 54 | TâyNinh | Tx.TâyNinh,ChâuThành,HòaThành,TânBiên, TânChâu | 13,7 |
| GòDầu,TrảngBàng,Bếncầu,DươngMinhChâu | 14,9 | ||
| 55 | TháiBình | Tp.TháiBình,ĐôngHưng,HưngHà,KiếnXương, QuỳnhPhụ,TháiThụy,TiềnHải,VũThư | 8,2 |
| 56 | TháiNguyên | Tp.TháiNguyên,ĐịnhHóa,ĐồngHỷ,PhổYên, PhúBình,PhúLương,VõNhai,Tx.SôngCông,Đại Từ | 8,2 |
| 57 | ThanhHoá | Tp.ThanhHóa,Tx.BỉmSơn,Tx.SầmSơn,Đông Sơn,HàTrung,HậuLộc,HoằngHóa,NhưThanh, NhưXuân,NôngCống,NgaSơn,ThiệuHóa,Thọ Xuân,QuảngXương,TĩnhGia,TriêuSơn,Vĩnh Lộc,YênĐịnh | 8,2 |
| BáThước,ThạchThành,CẩmThủy | 13,7 | ||
| LangChánh,MướngLát,QuanHóa,QuanSơn, ThườngXuân,NgọcLặc,CẩmThủy | 10,9 | ||
| 58 | ThừaThiênHuế | Tp.Huế,PhongĐiền,PhúLộc,PhúVang,Quảng Điền | 10,9 |
| ALưới,HươngTrà,HươngThủy,NamĐông | 13,7 | ||
| 59 | TiềnGiang | Tp.MỹTho,Tx.GòCông,CáiBè,CaiLậy,Châu Thành,TânPhước,ChợGạo,GòCôngĐông,Gò CôngTây | 13,7 |
| 60 | Tp.HồChíMinh | Quận2,Quận3,Quận4,Quận5,Quận6,Quận7, Quận8,Quận9,Quận10,Quận11,Q.TânPhú,Q. BìnhTân,Q.BìnhThạnh,Q.GòVấp,Q.Phú Nhuận,Q.TânBình,Q.ThủĐức,BìnhChánh,Nhà Bè,HócMôn | 13,7 |
| CầnGiờ | 10,9 | ||
| CủChi | 14,9 | ||
| 61 | TràVinh | Tx.TràVinh,CàngLong | 13,7 |
| CầuKè,CầuNgang,ChâuThành,DuyênHải,Tiểu Cần,TràCú | 10,9 | ||
| 62 | TuyênQuang | Tx.TuyênQuang,ChiêmHóa,HàmYên,NaHang, SơnDương | 10,9 |
| SơnDương | 8,2 | ||
| 63 | VĩnhLong | Tx.VĩnhLong,LongHồ,MangThít | 13,7 |
| TamBình,TràÔn,VũngLiêm,BìnhMinh | 10,9 | ||
| 64 | VĩnhPhúc | Tp.VĩnhYên,Tx.PhúcYên,BìnhXuyên,Lập Thạch,TamDương,VĩnhTường,YênLạc | 10,9 |
| TamĐảo,MêLinh | 8,2 | ||
| 65 | YênBái | Tp.YênBái,Tx.NghĩaLộ,LụcYên,MùCang Chải,TrạmTấu,TrấnYên,VănChấn,VănYên, YênBình | 10,9 |
1. Số liệu tham khảoởbảng E.1 được tra theo bản đồ ởHình 2 vàcáckhuyến cáo ở7.2.
2. Đối với huyện có đường đồng mức cắt qua, mậtđộ sétlấy theogiá trị đườngđồng mức lân cậncao nhất mà các vùng trong huyện có thể bị ảnh hưởng.3. Mậtđộ sétở các hải đảođược Viện Vật lý địa cầu khuyến cáo lấy từ 2,5 đến 7,0 lần/km2/năm.
Áp dụng phiên bản hiện hành đối vớicác tiêu chuẩntríchdẫnkhông kèm nămban hành.
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh