Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 46:2007 về chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống (năm 2007) (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: TCXDVN 46:2007
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
  • Ngày ban hành: **/****
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Ngày hết hiệu lực: 00/00/0000
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Văn bản này đã hết hiệu lực.

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM

TCXDVN 46:2007

Biênsoạnlần 1

CHỐNG SÉT CHO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG - HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ, KIỂM TRA VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG

 

ProtectionofStructuresAgainstLightning-Guidefordesign,inspectionandmaintenance

 

Nội -2007

 

 

Lờinóiđầu

TCXDVN46:2007doBộXâydngbanhànhtheoQuyếtđnhs: ............... ngày......tháng.......năm2007.

TiêuchuẩnnàythaythếTCXD46:1984"Chốngsétchocáccôngtrìnhxâydng-Tiêu chuẩnthiếtkế,thicông"

 

MỤC LỤC

1      Phạmviápdụng

2      Tàiliệuviệndẫn

3      Thuậtngữđịnhnghĩa

4      Quyđịnhchung

5      Chcnăngcủahệthốngthudẫnt

6      Vật liệu và kích thước

7      Sựcầnthiếtcủaviệcphòngchốngt

8      Vùngbảov

9      Cáclưuýkhithiếtkế hthốngchngt

10     Cácbộphậncơbảncahệthốngchốngsét

11     Bộphậnthusét

12     Dâyxuống

13     Mạngnốiđất

14     Ccnốiđất

15     Kimloạitronghoặctrêncôngtrình

16     Kếtcấucaotrên20m

17     Côngtrìnhmáicherấtdễcháy

18     Nhàchacácvậtkhnănggâynổhoặcrấtdễcháy

19     Nhà ở

20     Hàngrào

21     Câycáckếtcấugầncây

22     Cáccôngtrìnhăngtentuyếntruyềnthanhtruyềnhình

23     Cáckếtcấukhác

24     Sựănmòn

25     Lắp dựng kết cấu

26     Dây điện trên cao

27     Kiểmtra

28     Đođạc

29     Lưu trữ hồ sơ

30     Bảotrì

PhụlụcACáckhíacạnhkthuậtcủahiệntưngt

PhụlụcBGiảithíchmộtsđiềukhoảncủatiêuchuẩn

PhụlụcCớngdẫnchungđốivớiviệcchốngsétchothiếtbịđiệntrongtrêncôngtrình

PhụlụcDMộtsdụtínhtoán

PhụlụcESốliệuv mậtđộsétViệtNam

 

Chống sét cho công trình xây dựng - Hưngdn thiết kế, kim tra và bo trì hệ thống

Protection of Structures Against Lightning - Guide for design, inspection and maintenance

1 Phạmviápdụng

1.1 TiêuchuẩnnàythaythếtiêuchuẩnTCXD46-1984.

1.2 Tiêuchuẩnnàyđưaranhngchỉdẫnthiếtkế,kiểmtrabảotrìhệthốngchốngsétchocác côngtrìnhxây dựng.Tiêuchuẩnnàycũngđưa ranhngchỉ dẫnchoviệcchốngsétđối với các trường hợpđặcbitnhưkhochachấtn,nhng côngtrìnhtạmnhưcầncu,khánđàibằng kếtcukhung thép,cácchỉdẫnchngsétchocáchệthốnglưutrữdữliệuđiệnt.

1.3 Tiêuchuẩnnàykhôngápdụngchocáccôngtrìnhkhaithácdầu,khítrênbiển,cáccôngtrình đặcbiệthayápdụngcáccôngnghệchốngsétkhác.

2 Tàiliệu viện dẫn

TCXD25:1991         Đặtđườngdâydẫnđiệntrongnhàcôngtrìnhcôngcng.Tiêuchuẩnthiết kế.

TCXD161:1987       Thămđiệntrongxâydng.

TCVN4756:1989      Quyphmnốiđấtnốikhôngcácthiếtbịđiện.

BS7430:1998          CodeofPracticeforEarthing.

BS923-2:1980        Guideonhigh-voltagetestingtechniques.

BS5698-1               Guidetopulsetechniquesandapparatus-Part1:Pulsetermsanddefinitions.

UL1449:1985          StandardforSafetyforTransientVoltageSurgeSuppressors

ITU-TK.12(2000)     Characteristicsofgasdischargetubesfortheprotectionoftelecommunications installations.

3 Thuậtngữvà đnh nghĩa

3.1 Hệthốngchốngsét:Toànbộhệthốngdâydẫnđượcsdụngđểbảovmộtcôngtrìnhkhỏitác độngcủasétđánh.

3.2 Bộphậnthusét:Mộtbộphậncủahệthốngchốngsétnhằmmụcđíchthuhútsétđánhvàonó.

3.3 Mạngnốiđt: Mộtbộ phậncủahệthốngchốngsétnhằmmụcđíchtiêután dòngđinsétxuống đất.

3.4 Dâyxuống:Dâydẫnnốibộphậnthusétmngnốiđất.

3.5 Ccnốiđất:Bộphậnhoặcnhómcácbộphậndẫnđiệntiếpxúcviđấtthểtruyn dòngđiệnsétxuốngđất.

3.6 Ccnốiđấtmạchvòng:Ccnốiđấttạoramộtvòngkhépkínxungquanhcôngtrìnhdưới hoặctrênbềmặtđất,hoặcphíadướihoặcngaytrongmóngcủacôngtrình.

3.7 Ccnốiđấtthamchiếu:Ccnốiđấtcóthểtáchhoàntoànkhỏimạng niđấtđểngvàomc đíchđođạckiểmtra.

3.8 Điệncảmtựcảm:Đặctrưngcủadâydẫnhoặcmạchtạoratrườngđintừngượckhidòng điệnthayđổitruyềnquachúng.

Điệncảmtự cảmcủamộtdâydẫnhoặcmạchtạorathếđiệnđộngđượctínhtừ côngthức:

Trongđó:

Vtrườngđiệntừ ngượctínhbằngvôn(V);

Lđiệncmtự cảmtínhbằngHenri(H);

 làtốcđộthayđổidòngtínhbằngAmpetrêngiây(A/s).

3.9 Điệncảmtươnghỗ:Đặctrưngcủamạchđómộtđiệnápđượctạoratrongmộtvòngkínbởi mộtdòngđiệnthayđổitrongmộtdâydẫnđộclập.

Điệncảmtươnghỗcủamộtvòngkíntạoramộtđiệnáptự cảmđượctínhnhưsau:

Trongđó:

Vđiệnáptự cảmtrongvòngkíntínhbằngvôn(V);

MđiệncmtươnghỗtínhbằngHenri(H);

 làtốcđộthayđổidòngtrongmộtdâydẫnđộclậptínhbằngAmpetrêngiây(A/s).

3.10 Điệncảmtruyềndẫn:Đặctrưngcủamạchđó mộtđiệnáp đượctạo ra trongmộtvòngkínbởi mộtdòngđiệnthayđổitrongmộtmạchkhácmàmộtphầncủanằmtrongvòngkín.

Điệncảmtruyềndẫncủamộtvòngkíntạoramộtđiệnáptcảmđượctínhnhưsau:

Trongđó:

Vđiệnáptự cảmtrongvòngkíntínhbằngvôn(V);

MTđiệncảmtruyềndẫntínhbằngHenri(H);

 làtốcđộthayđổidòngtrongmộtmạchkhácnhbằngAmpetrêngiây(A/s).

3.11 Vùngbảo vệ:Thểtíchmà trongđómột dâydẫnsét tạo ra khảnăngchốngsét đánhthẳngbằng cáchthuhútsétđánhvàonó.

4 Quyđnh chung

4.1 Cáchướngdẫntrong tiêuchuẩnnàymang tínhtổngquát,khiápdụngvàomộthệthống chống sétcthểcầnxemxéttớicácđiềukiệnthctếliênquanđếnhệthốngđó.Trongnhng trưng hợp đặcbiệtkhókhănthìcnthamkhảoý kiếncủacácchuyêngia.

4.2 Trướckhitiến hànhthiếtkế chitiết mộthệ thốngchốngsét,cầnphảiquyếtđịnhxemcôngtrình có cầnchốngsét haykhông,nếucnthì phixemxétđiềugìđặcbiệtliênquanđếncôngtrình(xem mục78).

4.3 Cầnkiểm tracông trình hoặcnếu công trìnhchưa xâydng thìkiểm trahồsơbản vthuyết minhkthuậttheocácyêucầuvề phòngchốngsétđượcquyđịnhtiêuchuẩnnày.

4.4 Đốivớinhngcôngtrình khôngcácchitiếtbằngkimloạiphù hợp tcần phảiđặc biệtquan tâmtớiviệcbốtrítấtccbộphận củahệthng chống sétsaochovađápngyêucầuchống sét vakhônglàmảnhhưởngđếnthẩmmcủacôngtrình.

4.5 Đốivớicáccôngtrìnhxâydngđaphầnkếtcấubằng kimloạithìnsửdụng cácbộphn bằngkimloạiđótronghệthốngchốngsétđểlàm tăng s lượngcácbộphậndẫnsét. Nhưthếva tiết kiệmkinh pcho hthốngchốngsétlạikhônglàmảnh hưởngđến thmmcủa côngtrình. Tuy nhiên cầnlưuýrngkhisétđánhvàophầnkimloạinhưvậy,đcbiệtphầnkimloạiđượcbaophủ,cóthể pháhuỷclớpbênngoài phần kimloại;đốivớikhốixâycócốtthépthểgâyđổkhốixây.thể giảmthiểu,không loạitrừđượchoàntoàn,rủirotrênbằnggiảipháp sdụnghệthốngchốngsét đượccđịnhtrênbề mặtcôngtrình.

4.6 Nhngkếtcấukimloạithườngđưcsdụngnmộtbộphậntronghthốngchngsétgồm cókhungthép,cốtthéptrongng,cácchitiếtkimloạicủamái,rayđ vệ sinhcửastrongncao tầng.

4.7 Toànbộcôngtrìnhphảiđượcbảovbằngmộthệthốngchốngsétkếtnốihoànchnhvớinhau, khôngbphậnnàocủacôngtrìnhđượctáchrađểbảovriêng.

5 Chức năngcủa hệ thống chống sét

Chcnăng củahệthốngthudẫnsétthuhútsétđánhvàorồichuyển dòngđiệndoséttạora xuốngđấtmộtcáchantoàn,tránhsétđánhvàocácphầnkếtcấukháccầnđượcbảovcủacông trình. Phạm vithusétcủamộthệthống thudẫnsétkhôngcđịnhnhưngthểcoimộthàmcủa mcđộtiêutándòngđinsét.Bởivậyphạmvithusétmộtđạilượngthốngkê.

Mặtkhác,phạmvithusétítbịảnhhưởngbởicáchcấutohệthốngthudẫnsét,chonênssắp đặttheochiềungangchiềuthẳngđngơngđươngnhau.Dođókhông nhấtthiếtphảisdụng cđầuthunhọnhoặcchópnhọn,ngoạitrừviệcđócầnthiếtv mặtthựctiễn.

6 Vật liệukíchthưc

6.1 Vậtliệu

Tấtcvậtliệuchếtạocácbộphnkhácnhaucủamộthệthốngchốngsétcầntuântheotiêuchuẩn TCVN4756.

Khilachnvậtliệu,cầnxemxétnguycơbịănmònbaogồmănmònđiệnhoá.Đốivớiviệcbảovệ dâydẫn,cầnchúý lớpbảovchốnglạisănmòntrongmôitrườngkhắcnghiệt,dụ:

a)Phủdâydnbằngchìdàyítnhất2mmtrênđỉnhốngkhói.Bọcchìcả haiđầuvà tại cđiểm nối

b)Nếuthểthìbộphậnthusétnênđểtrần,nếukhôngthểdùnglớpPVCmỏng1mmđể bọctrongtrườnghợpcầnchốnggỉ(đặcbiệtđốivớinhôm).

Cácmốinốitrongthểdiệntíchmặtcắtbằngkhoảngmộtnamốinốingoài(xem12.10.2). Các mốinốimmdẻothểđượcsdụngnhưngcầntuântheotiêuchuẩnTCXD25:1991.

6.2 Kíchthước

Kíchthước củacácbộphậnhợpthànhtrongmộthệthống chốngsétcầnđảmbảocácyêucunêu trongBảng1Bảng2.Độdày của cáctấm kimloại sdụngtrên máinhà vàtạothànhmột phầncủa hệthốngchốngsétcầnđảmbảoyêucầutrongBảng3.

Bảng1.Vậtliệu,cấutạodiệntíchtiếtdiệntốithiểucủakimthusét,dâydẫnsét,dâyxuống vàthanhchôndướiđất

Vậtliệu

Cấutạo

Diện tích tiết diệntốithiểu a

Ghichú

Đồng

Dâydẹtđặc

50 mm²

chiềudàytốithiểu2mm

Dâytrònđce

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

50mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Dâytrònđcf,g

200mm²

đườngkính16mm

Đồngphủthiếcb

Dâydẹtđặc

50 mm²

chiềudàytốithiểu2mm

Dâytrònđce

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

50mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Dâytrònđcf,g

200mm²

đườngkính16mm

Nhôm

Dâydẹtđặc

70 mm²

chiềudàytốithiểu3mm

Dâytrònđc

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

50mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Hợpkimnhôm

Dâydẹtđặc

50mm²

chiềudàytốithiểu2,5mm

Dâytrònđc

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

50mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Dâytrònđcf

200mm²

đườngkính16mm

Thépmkmc

Dâydẹtđặc

50 mm²

chiềudàytốithiểu2,5mm

Dâytrònđc

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

50mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Dâytrònđcf,g

200mm²

đườngkính16mm

Thépkhônggd

Dâydẹtđặch

50mm²

chiềudàytốithiểu2mm

Dâytrònđch

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

70mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Dâytrònđcf,g

200mm²

đườngkính16mm

aSai số cho phép: - 3 %.

bNhúng nónghoặc phủ đin, chiều dày lp phtối thiểu là 1 micron.

cLp phủphải nhẵn, liên tục và khôngcó vếtsần với chiều dày danh định là 50 microns.

dChromium 16 %; Nickel 8%; Carbon 0,07 %.

e50mm²(đưngkính8mm)thểgiảmxuống28mm²(đưngkính6mm)trongmộtstrưnghpkhông yêu cầusc bền cơhc cao. Trong trưng hp đó cần lưu ý giảmkhong cáchgiữa các đim cố định.

fChỉápdụngchokimthusét.Trưnghpứngsuấtphátsinhdotảitrọngnhưgiógâyrakhônglnthìcóthể sử dng kim thu sét dài tốiđa ti 1m đưngkính 10mm

gChỉ áp dụngcho thanh cm xuống đất.

hNếuphảiquantâmđcbiệttivấnđềcơnhiệtthìcácgiátrịtrêncnnglên78mm²(đưngkính10 mm) đối vi dây tròn đặc và 75 mm² (dàytối thiểu 3mm) đối vi thanh dẹtđặc.

Bảng2.Vậtliệu,cấutokíchthướctốithiểucủaccnốiđất

Vậtliệu

Cấutạo

Kíchthướctốithiểua

Ghichú

Cọcnốiđất

Dâynốiđất

Tấmnốiđất

Đồng

Cápb

 

50mm2

 

đường kính tối thiểu của mỗisợi1,7mm

Dâytrònđcb

 

50mm2

 

đườngkính8mm

Dâydẹtđặcb

 

50mm2

 

chiềudàytốithiểu2mm

Dâytrònđc

đường kính 15mm

 

 

 

Ống

đường kính 20mm

 

 

chiều dày thành ống tối thiểu2mm

Tấmđặc

 

 

500mmx500 mm

chiềudàytốithiểu2mm

Tấmmắtcáo

 

 

600mmx600 mm

tiếtdiện25mmx2 mm

Thép

Dâytrònđặc mkmc

đường kính 16mmd

đườngkính 10mm

 

 

Ốngmkẽmc

đường kính 25mmd

 

 

chiều dày thành ống tối thiểu2mm

Dây dẹt đặc mkmc

 

90mm2

 

chiềudàytốithiểu3mm

Tấm đặc mạ kẽmc

 

 

500mmx500 mm

chiềudàytốithiểu3mm

Tấmmắtcáo mkmc

 

 

600mmx600 mm

tiếtdiện30mmx3 mm

Dâytrònđặc mđồngce

đường kính 14mm

 

 

mạđồng99,9%đồng, dày tốithiểu250microns

Dâytrònđặc khôngmạf

 

đườngkính 10mm

 

 

Dây dẹtđặc trầnhoặc mkmf,g

 

75mm2

 

chiềudàytốithiểu3mm

Cáp mạ kẽmf,g

 

70mm2

 

đường kính tối thiểu của mỗisợi1,7mm

Thépốngmạ kẽmc

50 mm x50 mmx3 mm

 

 

 

Thép khônggỉ

Dâytrònđc

đường kính 16mm

đườngkính 10mm

 

 

Dâydẹtđặc

 

100mm²

 

chiềudàytốithiểu2mm

aSai số chophép: - 3 %.

bCó thể phủbằng thiếc.

cLớpphphảinhẵn,liêntụckhôngvếtsnvớichiềudàydanhđịnhlà50micronsđốivivậtliutrònvà 70 microns đối vi vật liệu dẹt.

dChân ống cần đưc tiệntrước khi mạkẽm.

eĐồng cần được liên kết vi lõi thép.

fChỉ cho phép khi hoàn toàn chôn trongbê tông.

gChỉchophépkhiđượcliênkếttốttạicácđimcáchnhaukhôngquá5mvicốtthépnhữngbộphậnmóng có tiếp xúc vi đất

Bảng3. Độdàytối thiểucủatấmkimloạisửdụngđểlpmáinhàvà tạothànhmộtphầncủahệ thốngchống sét.

Vật liệu

Độ dày tối thiểu (mm)

Thép mạ

0,5

Thép không gỉ

0,4

Đồng

0,3

Nhôm và Kẽm

0,7

Chì

2,0

GHI CHÚ: c số liu trong bảng này là hợp lýkhi mái nhà là một phầncủa hệ thốngchng sét. Tuy nhiên vẫn có nguy cơtấm kim loại bịđánh thng đối vi các cúsétđánh thẳng.

7 Sựcầnthiếtcủa việc phòngchốngsét

7.1 Nguyêntắcchung

Cáccông trìnhnguycơcháy nổcaonhưnhàmáy sảnxuấtthuốcnổ,khocha nhiên liệu…cần sự bảovcaonhấtkhỏicácnguybsétđánh. Chitiếtchoviệcbảovcáccôngtrìnhnàyđượccho trongmục18.

Đốivớicáccôngtrìnhkhác,tiêuchuẩnvphòngchốngsétđượcđềcậpđếntrongtiêuchuẩnnàylà đủđápngcâuhỏiduynhấtđượcđặtracầnchốngséthaykhông. Trongnhiềutrườnghợp,scầnthiếtphảichốngsétrấtràng,dụ:

a) Nơitụ họpđôngngười;

b) Nơicầnphảibảovcácdịchvụngcộngthiếtyếu;

c) Nơiquanhkhuvcđóthườngxuyênxyrasétđánh;

d) Nơicáckếtcấurấtcaohoặcđngđơnđộcmộtmình;

e) Nơicáccôngtrìnhgiátrị vănhoáhoặclchsử;

f) Nơichacácloạivậtliệudễcháyhoặcnổ.

Tuynhiên,trongrấtnhiềutrườnghợpkhácthìkhôngdquyếtđịnh.Trongcáctrườnghợpđócần tham khảo 7.2;7.3;7.4;7.5;7.6vềnhiều yếutốảnhhưởngđếnxác suấtsétđánh vàcácphân tích vhậuquảcủanó.

Tuy nhiênmột syếu tốkhôngthểđánhgiáđưcchúngthểbao trùm lêntấtccyếu tốkhác. Vídụnhư,yêucầukhôngxảy racác nguycơ có thể tránhđượcđối với cuộcsốngcaconngườihoặc làviệctấtcmọingườisốngtrongtoànhàluôncảmthyantoàncóthquyếtđịnhcâuhỏitheo hướngcầnhệthốngchốngsét,mặcthôngthườngthìđiềunàykhôngcầnthiết.

Khôngbấtchưngdẫncthnàochonhngvấnđnhưvậynhưngthểtiếnhànhđánhgiá căncvàoxácsuấtsétđánhvàocôngtrìnhnhngyếutố sau:

1) Côngnăngcủatoànhà.

2) Tínhchấtcaviệcxâydngtoànhàđó.

3) Giátrịcủavậtthểtrongtoànhàhocnhnghuquảdosétđánhgâyra.

4) Vịtrí toànhà.

5) Chiềucaocôngtrình.

7.2 Xácđnhxácsuấtsétđánhvàocôngtrình

Xácsuất camộtcông trìnhhoặcmộtkếtcấubịsétđánhtrong bấtmộtnămnào đótíchcamật độsétphóngxuốngđấtvà“diệntíchthuséthudụng”cakếtcấu.Mậtđộsétphóngxuốngđất,Ng, làslầnsétphóngxuốngmặtđấttrên1km2trongmộtnăm.GiátrịNgthayđổirấtlớn.Ướctínhgiátrị Ngtrungbìnhnămđượctínhtoánbằngquansáttrongrấtnhiều nămchocácvùng trênthếgiiđược chotrongBảng4Hình 1.BảnđồmậtđộsétđánhtrungbìnhtrongnămViệtNamđượcchoở Hình 2.SốliệuvmậtđộsétđánhtrungbìnhtrongnămticáctrạmktượngViệtNamđượccho phụlụcEcủatiêuchuẩnnày.

Cácmcđồng mcđược sdụngtrênbảnđồHình 2daođộng từ1,4đến13,7. Khiápdụng giátrị mậtđộsét phóngxuốngđấtcho mộtvtríkhôngnằm trên đườngđồngmức đểtính toán nên lấygiátrị lớnhơn gia cácgiátrịđườngđồng mc lân cận nó.dụvtrínm gia haiđườngđồng mc cógiá trị5,78,2thìlấygiátrịmậtđộsétphóng xuốngđất8,2lần/km2/năm;vtrínằmgiahaiđường đồngmcgiátrị8,210,9tlấygiátrịmậtđộsétphóngxungđất10,9lần/km2/năm; vtrí nằmvùnggiátrị>13,7thìlấygiátrịmậtđộsétphóngxuốngđất16,7lần/km2/năm.Cóthể tham khảo phụlụcEvmậtđộsétphóngxuốngđấtchocácđịadanh đượclậptrên cơsbảnđmật độsét(Hình2)khuyếncáo mụcnày.

Diện tíchthuséthudụng củamộtkếtcấudiệntíchmặtbằng củacáccông trình kéodàitrên tấtcchướngtínhđếnchiềucaocủanó.Cạnhcủadiệntíchthuséthudụngđượcmrộngratừ cạnhcủakếtcấumộtkhoảng bằngchiềucaocakếtcấutạiđiểmtínhchiềucao.Bởivậy,đốivớimột toànhànhchữnhậtđơngiảnchiềudàiL,chiềurộngW,chiềucaoH(đơnvtínhm),thìdiện tích thu sét hữu dụngđộdài(L+2H)mchiềurộng (W+2H)mvới4góc tròn tạobởi¼đườngtròn cóbánkínhH.NhưvậydiệntíchthuséthudụngAc(m2)s(xemHình3ví dụPhụlụcD):

Ac=LW+2LH+2WP+pH2(1)

Xácsuấtsétđánhvàocôngtrìnhtrongmộtnăm,pđượctínhnhưsau:

p=Acx Ngx10-6(2)

Bảng4.Miquanhệgiasốngàysétđánhtrong1nămsốlầnsétđánhtrên1km2/năm

Số ngàycó sétđánh trong năm

Số lần sét đánh trên km2trong năm

Trung bình

Khong giihạn

5

0,2

0,1                       đến    0,5

10

0,5

0,15đến                       1,0

20

1,1

0,3                       đến    3,0

30

1,9

0,6                       đến    5,0

40

2,8

0,8                       đến    8,0

50

3,7

1,2                      đến    10,0

60

4,7

1,8                      đến    12,0

80

6,9

3,0                      đến    17,0

100

9,2

4,0                      đến    20,0

7.3 Xácsuấtsétđánhchophép

Xácsuấtsétđánhchophépđượclybằng10-5trongmộtnăm.

7.4 Xácsuấtsétđánhtổnghợp

Saukhiđãthiếtlậpđượcgiátrịcủap,svsétkhảnăngđánhvàocôngtrìnhtrongmtm, tínhxácsutsétđánhtổnghợpbằngcáchnhânpvớicác“hệsđiềuchỉnh” đượcchocbảngtừ Bảng5đến Bảng9.Nếu xácsuất sétđánhtổng hợp này lớnhơn xácsuất sétđánhcho phépp0=10-5trongmộtnămthìcầnphảibốtrí hệthốngchốngsét.

Hình1. Bảnđồsốngàysétđánhtrongnămtrêntoànthếgiới

7.5 Cáchệsốđiềuchỉnh:

Bảng5đếnBảng9liệt kê cách sđiềuchỉnhtAđếnEbiểuthịmcđộquantrnghoặcmứcđộrủi rotươngđốitrongmỗitrườnghợp.

Bảng5.BảngtragiátrhệsốA(theodạngcôngtrình)

Dạng công trình

Giá trị hệ sốA

Nhàcôngtrìnhvớikíchthướcthôngthường

0,3

Nhàcôngtrìnhvớikíchthướcthôngthườngbộphậnnhô caohơnxungquanh

0,7

Nhàmáy,xưởngsảnxuất,phòngtnghiệm

1,0

Côngsở,kháchsạn,nhàchung

1,2

Nơitậptrungđôngngườinhưhộitrường,nhàhát,bảotàng,siêuthị lớn,bưuđin,nhàga,bếnxe,sânbay,sânvậnđộng.

1,3

Trườnghọc,bệnhviện,nhàtrẻmẫugiáo…

1,7

Bảng6.BảngtragiátrhệsốB(theodạngkếtcấucôngtrình)

Dạng kết cu công trình

Giá trị hệ sốB

Khungthéphoặcngcốtthépmáikimloại

0,1

Khungthépmáikhôngphảibằngkimloại(*)

0,2

tôngcốtthépmáikhôngphảibằngkimloại

0,4

Thểxâycó máikhôngphảibằngkimloạihoặctranhtrena

1,0

Khunggỗmáikhôngphảibằngkimloạihoặctranhtrena

1,4

Thểxây,khunggỗ máibằngkimloại

1,7

Cáccôngtrìnhmáibằngtranhtrena

2,0

CHÚ THÍCH:*) Các kết cấu có bphậnkim loại trên nóc mái và có tính dẫn đin liên tục xung đất thì không cần theo bảng này

Bảng7.BảngtragiátrhệsốC(theocôngnăngsửdụng)

Dạng công năng sử dụng

Giá trị hệ sốC

Nhàở,côngsở,nhàmáy,xưởngsảnxuấtkhôngchacácđồvậtquý hiếmhoặcđặcbiệtdễbịhuỷhoại(*)

0,3

Khucôngnghiệp,nôngnghiệp cóchứacácthứđặcbiệtdễbịhuỷhoại (*)

0,8

Trạmđiện,trạmkđốt,điệnthoại,đàiphátthanh

1,0

Khucôngnghiệp then chốt,công trìnhditíchlịchsử,bảotàng,toànhà trưngbàytácphẩmnghệthuậthoặccôngtrìnhchacácthứđặc biệtdễbịhuhoại(*)

1,3

Trườnghọc,bệnhviện,nhàtrẻmẫugiáo,nơitptrungđôngngười

1,7

CHÚ THÍCH:*)Dễ bị huỷhoại docháyhoc hậu quảcủa hoả hon

Bảng8.BảngtragiátrhệsốD(theomcđcáchly)

Mức độ cách ly

Giá trị hệ sốD

Côngtrìnhxâydngtrongkhuvcđãnhiềucôngtrìnhkháchoc cónhiềucâyxanhvớichiềucaotươngđươnghoặclớnhơn

0,4

Công trìnhxâydựng trong khuvcítcông trìnhkhác hocyxanh chiềucaotươngđương

1,0

Côngtrìnhxâydnghoàntoàncáchlyhoặccáchxaítnhấthailần chiềucaocủacáccôngtrìnhhaycâyxanhhiệnhutrongkhuvc

2,0

Bảng9.BảngtragiátrhệsốE(theodạngđahình)

Dạng địa hình xâydựng

Giá trị hệ sốE

Vùngđồngbằng,trungdu

0,3

Vùngđồi

1,0

Vùngnúicaotừ 300métđến900mét

1,3

Vùngnúicaotrên900mét

1,7

Bảng7liệtcáchệsđiềuchỉnh kđếnthithạivgiátrịcủacácđốitượngbêntrongcôngtrình hoặchậuquảdâychuyền. Thiệthạivgiátrịcđốitưngbêntrongcôngtrìnhkháràng;còn thuậtngữ“hậuquảdâychuyền”cóngụýkhôngnhngkđếnthiệthạivậtchấtđốivớinghoácủacảicảnhng khíacạnhvsngắtquãng củacácdịchvthiếtyếu,đặcbiệttrongcácbệnh viện.

Rủirođốivớicuộcsốngthôngthường làrấtnhỏnhưng nếumộttoànhàbịsétđánhtrúng,hoảhoạn hayshoảngloạnthểxảyramộtcáchtphát.Bởivậynênthchiệntấtccácbiệnphápthể cóđểgiảmthiểucáctácđộngnày,đặcbiệtcáctácđộngđốivớingườigià,trẻemvà ngườiốmyếu.

Đốivớicáctoànhàsdụngvàonhiềumụcđíchkhácnhau,nênápdụnghệsAchotrường hợp nghiêmtrọngnhất.

7.6 Diễngiảixácsuấtsétđánhtổnghợp

Phươngphápxácsuấttrongtiêu chuẩnnày nhm mục đích hướngdẫn cho cáctrườnghợp khó quyết định.Nếukếtquảtínhđượcnhỏhơn10-5(1trong100.000)khánhiuthìnhiềukhảnăngkhôngcần đếnhệthống chốngsét; nếunhưkếtquảlớnhơn10-5,dụnhư10-4(1trong 10.000)thìcầncáclí doxácđángđểlàmcơschoviệcquyếtđịnhkhônglàmhthốngchốngsét.

Khiđượcchocáchậuquảdâychuyềnsnhỏảnhhưởngcủamộtsétđánhschỉgâyhư hạirấtnhẹđốivớikếtcấucủacông trình,thểstiếtkiệm nếukhông đầulàmhthốngchống sétvàchấp nhậnrủirođó.Tuynhiênngaycviệcquyếtđịnhnhưvậycũngcầnphitínhtoánđbiết đượcmcđrủirođó.

Cáckết cấucũngrất đadạngvà dù có sdụngphươngphápđánhgiá nàođi nacũngcó thểchocác kết quảkhôngbìnhthườngvà nhngngườisphảiquyếtđịnhliệusbảovlà cnthiếthaykhôngcó thểsphảisdụngkinhnghiệmvàsphánđoáncủamình.Lấydụnhư,mtngôinhàkếtcấu khungthépthđượcnhậnđịnhlàxácsuấtsétđánhthấp,tuynhiênviệcthêmhệthốngchống sétvànốiđấtsnângcaokhảngchốngsétrấtnhiềunênchiphíđểlắpđặtthêmhệthốngnàycó thểđượcxemhợplí.

Đối với cácốngkhóibnggạchhoctông,kếtquảtínhxác suấtsét đánhtổng hợpthểthấp.Tuy nhiênnếuchúng đng mộtmình hoặcvươncaohơncáckếtcấuxungquanh hơn4,5mthìcầnphải chống sétchoxácsuấtsétđánhgiátrịnàođina.Nhng ốngkhóinhưvậyskhông ápdụng đượcphương phápxácsuấtsétđánhtổnghợp.Tươngtnhưvy,ckếtcấuchachấtnổhaydễ cháycầnđượcxemxétthêmcácyếutố khácna(xemmục188.3).

dụvviệctínhtoánxácxuấtsétđánhtổnghợpđểquyếtđịnhcầnbốtríhệthống chống séthay khôngđượcchophụlụcD.

8 Vùng bảovệ

8.1 Kháiniệm

Kháiniệm“vùng bảovệ”đượchiumộtcáchđơngiảnthểtíchtronggiớihạnđócácbphận chốngséttạoramộtsbảovchống lạicácphóngđiệntrctiếpbằngviệcthucáctiasétvàocác bộphậnchngsétđó.

Kíchthướchìnhngcủavùngbảovthayđổitheochiềucaocủangôinhàhoặcchiềucaocủa cácthiếtbthusétthẳng đng. Nóichung đốivớicáccôngtrìnhkhông caoquá20m,vùngbảovcủa c bộ phậnthu dẫnsétthẳngđngtừdướimặt đấtlên đượcxác địnhthể tíchtobởi một hìnhnón vớiđỉnhcủanmđỉnhbộphậnthusétđáynằmớimặtđất.Vùngbảovcủacácbộphận thusétngangđược xácđịnh bởikhônggian tạobởihình nón cóđỉnh nằm trên dây thusétngangchạy từ điểmđầuđếnđiểmcuối.Đốivớinhngkếtcấucaohơn20m,việccđịnhvùngbảovnhưtrêncó thểkhông ápdụngđược, vàcầnphảithêm cácthiếtbịchống sétlắpđặttheocáchthứcnhưtrong Hình4(xemthêmmục16)đểchốnglạicácsétđánhvàophíabêncạnhcôngtrình.

8.2 Gócbảovệ

Đốivớicáckếtcấukhôngvượtquá20mvchiềucao,gócgiữacnhcủahìnhnónvớiphương thẳng đngtạiđỉnhcủahìnhnóngọigócbảov(Hình5).Độlncủagócbảovkhôngthểxácđịnhđược mộtcáchchínhxácvìnóphụthuc vàođộlớncủasétđánhshindiệntrong vùngbảovcác vậtthểkhảnăngdẫnđiệnchúngthểtạonêncácđường nốiđấtđộclậpvớihệthốngchống sét.Tấtcnhngthểkhẳng địnhkhảnăngbảovcủahệthngchốngsétstănglênkhigóc bảovgiảm đi.Đốivớicáckếtcấu caohơn20m,gócbảovcủabấtmộtbộphậndẫnsét nàocao tới20mcũngstươngtựnhưđốivớicácbộphậnthudnsétcủacáckếtcấuthấphơn20m.Tuy nhiêncôngtrìnhcaohơn20mkhảnăngbịsétđánhvàophíabêncạnh,bởivậycầnxácđịnhthể tíchđượcbảovtheophươngpháphìnhcầulăn(xemB.5).

Đốivớicmụcđíchthchànhnhằm cung cấpmộtmcđộchống sétchấpnhậnđượcchomộtkết cấuthôngthường caotới20mhocchophầnkếtcấudưi20mđốivớikếtcấucaohơn,gócbảovcủabấtcmộtbộphn riêng nào củalướithusét,thusétđng haynằmngang, được quyđịnh45o (xemHình 5.aHình 5.b).Gia2haynhiềuhơnbộphnthusétthẳngđngđặtcáchnhaukhông

quá2lầnchiềucaocachúngthìgócbảovtươngđươngcóthểđạttới60o sovớiphươngthẳng đng(xemHình 5.c).Đối với máibằng,diệntíchgiữacácdâydẫnsongsongđưccoiđưcchống sétnếubộphậnthusétđượcbốtrítheo11.111.2.Đốivớicáckếtcấuyêucầuchống sétcao hơnthìkhuyếncáoápdụngcácgócbảovkhác(xemmục18).

8.3 Cáccôngtrìnhrấtdễbịnguyhiểmdosétđánh

Đốivớicáccông trình rấtdễbịnguy hiểm dosétđánh, vídcócha chấtcháy nổ,thìcầnápdụng tất ccácgiảiphápchốngsétthểcó,mặcđóchỉđểphòngchốngcácvsétđánhrấthiếmkhi xảyratrong vùngbảo vđượcđịnhnghĩanhư8.18.2. Xemchitiếtmục 18vviệc giảmdiện tích bảovcácbiệnphápđặcbiệtkhácchocáccôngtrìnhnày.

Hình3. Mộtsốdạngcôngtrìnhdiệntíchthusét

GHI CHÚ: Hình này không áp dng cho ng khói BTCTsử dng cốt thép làm yxung

Hình4. Hệthốngchốngsétchoốngkhóixâygạch

Hình5. Xácđnhgócphạmvibảovệ hiệuquảcủakimthusét

9 Các lưu ý khi thiết kế hệ thống chốngsét

9.1 Quyđnhchung

Trướctrongcảquátrìnhthiếtkế, đơn vthiết kế cầntraođổi,thảolunthốngnhất vphươngán vớicácbộphậnliênquan,cthểtheo9.2;9.3;9.49.5.

9.2 Kiếntrúc

Nhngsliệusauđâycầnđượcxácđịnhmộtcáchcthể:

a) Cáctuyếnđicủatoànbộdâydẫnsét;

b) Khuvcđểđidâyvàcáccựcnốiđt;

c) Chủngloạivậttư dẫnsét;

d) Biệnphápcốđịnhcácchitiếtcủahthốngchngsétvàocôngtrình,đặcbiệtnếuảnh hưởngtới vấnđềchốngthấmchocôngtrình;

e) Chủngloạivậtliệuchínhcủacôngtrình,đặcbiệtphầnkếtcấukimloạiliêntụcnhưcác cột,cốtthép;

f) Đachấtngtrìnhnơixâydngvà giảiphápxnềnmóngcôngtrình;

g) Cácchitiếtcủatoànbộcđườngốngkimloại,hệthốngthoátnướcmưa,hệthốngcầu thangtrongngoàicôngtrìnhthểcầnhànđấunốivớihệthốngchốngsét;

h) Cáchệthốngngầmkhácthlàmmấtổnđịnhchohệthốngnốiđất;

i) Cácchitiếtcủatoànbộhệthốngtrangthiếtbịkthuậtlắpđặttrongcôngtrìnhthểcần hànđấunốivớihệthốngchốngsét.

9.3 Hệthốngkỹthuậtngcộng

Thoả thuận vớicáccơquanquảnhệthống kthuậtngoài nhàvềviệcđấunốigiacáchệthống kỹ thuậtngoàinhà(cấpđiện,cấpnước,thoátnước,thôngtin,tínhiệu…)vớihệthốngchốngsétcủa côngtrình.

9.4 Lắpđặthệthốngphátthanh,truyềnhình

Cáccông trìnhphátng củađàiphátthanh,truyềnhìnhphảithoảthuận vviệc đấunốigiaphần thápthuphátsóngvớihệthốngchngsét.

9.5 Cácnhàthầuxâydng

Cầnthoảthuận,thốngnhấtđượcnhngvấnđềliênquansauđây:

a) Chủngloại,vtrí, sốlưngthiếtbịchínhdonhàthầuxâydngcungcp;

b) Nhngphụkiệnnàocaphầnhệthốngchốngsétdonhàthầuxâydnglắpđặt;

c) Vịtrí củabộphậndâydẫnsétnằmngầmdướicôngtrình;

d) Nhng bộphậnnàocahệthống chốngsétsẽphảiđược sdụngngaytừtrongquátrìnhthi côngxâydựngcôngtrình.Chẳnghnnhưhệthốngnốiđấtcủacôngtrình có thểđượcsdụng để nốiđấtchocầncẩutháp,vậnthăng,cđườngray,dàngiáovà cácbộ phậntươngtựtrong quátrìnhxâydng;

e) Đốivớicáckếtcấukhungthép,slượngvtrícủacáccộtthépbiệnphápxửlýmốinối vớihệthốngnốiđất;

f) Đốivớicáccôngtrìnhsdụngmáichebằngkimloạinhưmộtbộphậncủahệthốngchống sétthìphảithốngnhấtgiảiphápđấunốivớihệthốngdẫnsétnốiđất;

g) Vịtríđặcđiểmcủacáccôngtrìnhkỹthuậtnốivớicôngtrìnhtrênhoặcdướimặtđấtnhư hệthốngđườngsắt,đườngraycầncẩu,hệthngcáptreo,hệthốngmángdâycápđiện,cột thuphátngphátthanhtruyềnhình,ốngkhói,đườngốngkimloại,v.v

h) Vịtrí,sốlượng cáccộtcờ,cácphòng kthuậttrênmái(như:phòng máycủacầuthangmáy, thônggió,điềuhoà..),bnướctrênmái,vàcácphầnnhôcaokhác;

i) Giảiphápxâydựngchotườngmái,nhằmmụcđíchxácđịnhphươngphápphùhợpđểcố địnhdâydẫnsét,đặcbiệtlưuý đếnvấnđềbảovcôngtrìnhkhỏitácđộngcủakhíhậu;

j) Việcđưadâydẫnsétxuyênquacáclớpchốngthấm.Bốtrícáclỗđểluồndâyxuốngquakết cấu,tườngmái,gờtrần,.v.v;

k) Cácbiệnphápliênkết vớicốtthép,kếtcấuthéphoặccácchitiếtkimloại;

l) Cácbiệnphápbảovhệthốngkhỏibịhỏngdotácđộngcơ,lý,hoá;

m) Cácđiềukinđểthđođạc,kimtrahệthống;

n) Việccậpnhậthồsơbnv vhệthốngchốngsétchongtrình.

10 Các bộphận cơbản của hệ thống chốngsét

Cácbộphậncơbảncahệthốngchốngsétbaogồm:

a) Bộphậnthusét

b) Bộphậndâyxuống

c) Cácloạimốinối

d) Điểmkiểmtrađođạc

e) Bộphậndâydẫnnốiđất

f) Bộphậnccnốiđất

Cácchitiếtcố địnhchitiếtđiểmđo kiểmtrađiểnhìnhcahệ thốngdâydẫnđượcthể hiệntrênHình 6,Hình7Hình8.

11 Bộphậnthusét

11.1 Cácnguyêntắcbản

Bộphậnthusétthểlàckimthuthoặclướithuséthoặckếthợpchai(xemminhhoạtạicác hìnhtừ Hình9đếnHình14).

Khoảngcáchtừbấtkbộphậnnào của mái đến bộphậnthusétnằm ngangkhôngnên lớnhơn 5mét (xemthêmGhichú1Ghichú2trongHình 10).Đốivớinhng dạngmáibằngdiệntíchlớn thường sdụnglướithusétkhẩuđộ10métx20mét.Đivớinhngmáinhiềunóc,nếukhoảng cáchSgiữa hainóclớnhơn10+2H,trong đóHđộcao củanóc(tấtcđược tínhbằngđơnvmét) thìphảibổsungthêmcácdâythusét(xemHình11).

Đốivớinhngcôngtrìnhtôngcốtthép,bộphậnthusétthểđượcđấunốivàohệcốtthépcủa côngtrìnhtinhngvtríthíchngvớislượngdâyxuốngcầnthiếttheotínhtoán.

Tấtccbộphậnbngkimloạinằmngaytrênmáihoặccaohơnbềmặtcủamáiđềuđượcnốiđất nhưmộtphầncủabộ phậnthusét(xemminhhoạtạiHình4,Hình6thamkhảoHình15).

Lớpphủđỉnhtường,đỉnhmáilancanbằngkimloại(xemmục9),lướibằngkimloạisânthưng nênđượctndụnglàmmộtphầncủabộphậnthusét(xemHình4,Hình6Hình16).

11.2 Cácdạngcấutạobộphậnthusét

11.2.1Nguyêntắcchung

CácdạngcấutạobộphậnthusétthôngdụngnhấtđượcminhhoạticáchìnhtừHình 9đếnnh 14.Phạmvingdụngcủatngdạngthusétđượcchỉdẫntại11.2.2; 11.2.3;11.2.4;11.2.511.2.6. Việc sdụng bộphận thusétdạng nàotuỳthuộc vàokiếntrúckếtcấucũngnhưvtríxâydựng củatngcôngtrình.

11.2.2Kimthusétđơn

Hình 5(a)minhhoạkimthusétđơnphạmvibảovệ.Hình 5(c)minhhoạdạngthusétkếthợp4 kimthusétgiatăngphmvibảovệ nhưthểhintạihìnhv mặtbằngbảovệ.

11.2.3Dâythusét,ớithusétchonhàmáibằng

Hình 5(b)minh hoạbốtrídâythusétviềntheochuvimáicủacông trình dạng khốichữnhật vàmt bằng, mặtcắtphạm vibảovệ.nh 9minhhoạcáchbốtríbộphậnchống sétđiểnhìnhđốivớicác côngtrìnhmáibằngdiệntíchlớn(xem11.1).Thôngthưng sdụnglướithusétchocáccôngtrình dạngnàynhằmgiảmtácđộngcủahiệunglantruyềnsét.

11.2.4Côngtrìnhmặtbằngrộnghìnhkhốiphctạp

Đối vớicáccôngtrìnhbaogồmnhiukhốitrongđó cócả phầncaotầngvà thấptầng,nhưminhhoạtại Hình13,hệthốngchốngsétsbaogồmđầyđủcbộphận:thut,dâyxuốngtiếpđịa.Khithiết kế hệ thốngchốngsétchophầnthptầngcầnbỏ quashiệndiệncủaphầncaotầng.Lướitiếp địacmốiđấunốiđượcsdụngtheodạngthôngdụng(xemHình 6,12.9,12.10,mục13,cácphụ lụcB.1;B.2;B.5).

Hình 10minh hoạcông trìnhgồm nhiều khốimáibằngvớicácđộcaokhácnhau. Bảovckhối bằnghệthnglướithusétviềnxungquanh chuvimáixungquanh phầnmáibêntrongtạivtríckhốinhôcaolên(xemGhichú1tạiHình 10).Tấtccbộphận củahệthống chống sétphải đượcđấunốivớinhautheoquyđịnh4.7(xemHình14 vàHình30)

GHICHÚ:TrênHình 14bphận dâythusétxungquanh chânphầncaotng đượcsdngđểđấuniithu sétvidâyxuốngcủaphầncaotầng.Trênthctếthìkhuvựcnàyđãnằmtrongphạmvibảovệ,nóichkhác là bình thườngthì ở đó không cần bố trídây thu sét.

Hình 11minh hoạc dạng máidiệntíchlớn.Dâythusétđượcbốtrítrênmáiđượcđấu nốivi nhauchaiđầumépmái.Nếumáirộnghơn20métthìcầnbổsung thêmdâythusétngang đbảo đảmkhoảngcáchgiahaidâythusétkhônglớnhơn20mét.

Đốivớicáccôngtrìnhđộcaotrên20métthìcầnphảiápdụngphươngpháphìnhcầulăn-(xem PhụlụcBHìnhB.1)đểxácđịnhvtrílắpđặtbộphậnthusét(trừtrường hợpcôngtrìnhkếtcấu khungthép).

11.2.5Đốivớicáccôngtrìnhmáingói

Đốivớicáccôngtrìnhmáikhôngdẫnđiện,dâydẫnsétthểbốtrídướihoctốtnhấtbốtrí trênmáingói.Mặcviệclắpđtdâydẫnsétdướimáingóililàđơngiảngiảmđượcnguy cơănmòn,nhưngtthơnlắpđặtdọctheobờnóccủamáingói.Trườnghợpnàyưuđiểmlà giảmthiểu nhiều hơnnguyhạiđốivớimáingóidodâythuséttrctiếpcôngtáckiểmtracũngdễ dàng,thuậntiệnhơn.

Hình6. Lancan,lớpphủđnhtườngbằngkimloại vàcốtthépđượcsửdụnglàmkimthu sétdâyxuống

Dâydẫnsétbốtrídướimáingóichỉđượcsdụngchủyếutrongtrườnghợpmáiđộdầynhỏ hoặcđượcđặtngaydướilớpphủbêntrênmái,khoảngcáchgiữacácdâydẫnkhônglớnhơn10m.

Đối vớicôngtrìnhdạngnhàthờhoặcdạngkiếntrúc,kếtcấutươngtự thì xlýnhưcôngtrìnhđặcbiệt. Phầntháp cao hoàntoàn khôngtínhđến trongquá trình thiết kếhệthốngchốngsét cho cáchạngmục thấphơncacôngtrình.

11.2.6Đốivớicáccôngtrìnhđơngiảnchứacácchtdễgâycháynổ

Hình 17minhhoạgiảiphápbốtríhệthốngchốngsétchủyếuđượcsdụngđốivớicáccôngtrình đơngiản,chacác chấtdễgâycháy nổ.Hệthống bảovchính baogốmhaikimthusét nốivi nhaubằngmộtdâythusét.Phạmvibảovđượcthểhintrênmặtbằng,mặtcắttronghìnhvẽ,đồng thờithểhiệnảnhhưởngcủađộvõngcủadâythusétngang(xem18.2.1).

Ghi chú: Phủ lp chống gỉ cho tấtccác nút và liên kết

Hình 7. Điểm đo kiểm tra

Hình8. Cáckiểukimthusétđiểnhình

Hình9. Thusétchomáibằng

GHICHÚ1:Cầnbốtríithusétdọcchuvi baongoàiikhôngcó điểmnàomáicách nóquá5mtrừbộphnthấpchophép cáchxa thêm 1m trênmỗi chiềucao chênh mái

GHI CHÚ 2: Không cnlưi thu sét ngangở tưngmáiquanhgiếngtri;vùngbảo vgóc60o tạorabi2dâythungangđốivikết cấudưi20m.Khôngápdụngchokếtcu cao hơn 20m

Hình10.Thusétchomáibằngnhiềuđộcaokhácnhau

GHIC1:NếuS>10+2Hcầnbsungdâythusétdọcnhàđểkhoảngcáchgiữacácdây thu sét khôngt quá 10m

GHI CHÚ 2:Nếuchiu dàimái vưt quá 20m cn bổsungcác dây dẫn ngang

GHI CHÚ 3:Các hình vẽ trên không thểhiện các dâyxuống

Hình11.Thusétchomáidiệntíchlớnnhiềunóc

Các kích thưc tính theomét

GHICHÚ:Cácvídụtrênminhhoạchonhiềuloạimáikíchthướckhácnhau.Khithiết kếlưi thu sét mái cần tuân thủ nguyên tắc:

- Không bphận nào ca mái cách dâythu sét quá 5m

- Cần đảm bo khoảngcách ô ln nhất là 20x10m

a) Bộ phận thu sét và dâyxuống

Hình12.Thusétdâyxuốngđượccheđychonhàmáidốcvớichiềucaodưới20mét

Ký hiệu:

----- Dâydẫnđi chìm

· Kim thu sét (kim trn khôngsơn bc, cao 0,3m) hoặc tấmkim loại

b) Các dâythu sét nằmitấmlp

Hình12.Thusétdâyxuốngđượccheđychonhàmáidốcvớichiềucaodưới20mét(tiếp)

GHI CHÚ: Các dây dẫn ngang cần được liên kết tại các vị trí giao nhau

Hình13.Thusétdâyxuốngchocôngtrìnhmáibằng

GHI CHÚ: Thu sétcho kếtcấu BTCT hay kếtcấu thép caocần đảm bảo:

a) lưi thu nm ngang bố trí theo ô 10mx 20m

b)liênkếtvớikếtcấuthéptạicácgócvikhongcách20mdọcchuvichânphần nhô cao trênmái thấp 1 đoạn 0,5m

Hình14.Thusétchocôngtrìnhthápcaodẫnđiện

GHI CHÚ: Không thể hin dây xuống trong hình vẽ này

Hình15.Thusétchocôngtrìnhchacácchấtdễgâycháyn

12 Dâyxuống

12.1 Kháiniệmchung.

Chcnăng củadâyxung làtạoramộtnhánhđiệntrởthấptừbộphậnthusétxuống cựcnốiđất saochongđiệnsétđượcdẫnxuốngđấtmộtcáchantoàn.

Tiêuchuẩn nàybaohàmcviệcsdụngdâyxuốngtheonhiềukiểubaogồmcáchsdụngthépdẹt, théptròn,cốtthéptrụkếtcấuthép...Bấtcbộphậnkếtcấucông trìnhnàodẫnđiệntốtđuthể làmdâyxuống vàđượckếtnốimộtcáchthíchhợpvớibộphậnthusétnốiđất.Nóichung,càngsử dụngnhiều dâyxuốngcànggiảmđượcrủirodohiệntưnglantruyềnsétvàcáchiệntượngkhông mongmuốnkhác.Tươngt,cácdâydẫnlớnlàmgiảmrủirodohiệntượnglantruyềnsét,đặcbiệt nếuđượcbọccáchđin.Tuynhiên,đặctínhcahệthốngdâyxuốngđồngtrụccólớpbọccóskhác biệtkhôngđángkvbấtcphương diệnnàovớicydẫnkíchthướctổngthểnhưnhauvà đượccáchđiệnnhưnhau.Sửdụngcácdâydẫnlớpbọcđókhônglàmgiảmđislượngcủacác dâyxuốngđượckiếnnghịtiêuchuẩnnày.

Trongthctế,tùythuộcvàodạngcủacôngtrình,thôngthường cầncácdâyxungđặtsongsong, mộtshoctoànbộnhng dâyxuống đóthểmộtphần củakếtcấucôngtrìnhđó.dụ,một khungthéphoặc kết cu bêtông ctthép cóthể khôngcầncácdây xuốngbản thân cáikhungđóđã tạoramộtmạnglướigồmnhiềunhánhxuốngđấtmộtcáchhiệuquả,ngượclạimộtkếtcấuđưclàm hoàntoàntcácvậtliukhôngdẫnđiệnsétscầncácdâyxuốngbốtrítheokíchthướcvàdngcủa kếtcấuđó.

Tóm lại,hệthốngdâyxuốngkhiththc hin đượcthìnên dẫn thẳngtừbộphậnthusétđến mng lướinốiđấtđặtđốixngxungquanhcáctườngbaocacôngtrìnhbắtđầutừcácgóc.Trongmọi trườnghợp,cầnphảiuý đếnhiệntượnglantruyềnsét(xem12.5).

GHICHÚ:Chiềudàynhỏnhấtkhisdụngtấmlợpkimloạilàmmộtbộphậncủahthống chng sét là:

- Thép mkm                          0,5mm

- Đồng                                      0,3mm

- Nhôm, kẽm                             0,7mm

- Chì                                         2,0 mm

Hình16.Kẹpđấunốibộphậnthusétchomáibằngtrongtrườnghợpmáikimloạiđượcsử dụnglàmmộtbộphậncủahệthốngchốngsét

12.2 Bốtrídâyxuống.

Bốtrí dâyxuốngchonhiềudạngcôngtrình,hoặckhôngkhungthép,đượcthhiệntrênHình18. Trongcáccôngtrìnhchiềucaolớn,khungthéphoặcctthéptrongtôngphảiđượcliênkếtvới nhauthamgiavàostiêutándòngđiệnsétcùngvớicácốngthng đngvàcácchitiếttươngt, chúngnênđượcliênkếtphầntrêncùngphầndướicùng.Thiếtkếcủahệthốngchốngsétdođó sbaogồmccộtliêntụchoặccáctrụthẳngđngđượcbốtríphùhợpvới12.3.Vớicáccôngtrình cókhungthéphoặccáccôngtrìnhbêtôngcốtthépkhôngcnthiếtphảibốtrí cácdâyxuốngriêngrẽ.

Hình18a)minhhọamộtcôngtrìnhkhungthép.Theođókhôngcầnbốtríthêmcácdâyxuống nhưng cầnnốiđấtphùhợpvớitiêuchuẩn này.Hình 18b)thểhiệncáchbốtrídâyxuống trongtrường hợpmáiđua3cạnh.Hình 18c) thểhiệncáchbốtrítrongtrườnghợpphòngkhiêuvũhoặcbểbơi có khuphụtrợ.

Hình 18d), Hình 18e), Hình 18f)vàHình 18g)thểhiệncáccông trìnhnhdạng màthểbốtrí tấtccácyxuốngcđịnhcácbctường bao.Cầnphảithậntrọngkhilựachọnkhoảng cáchcác dâyxuống phùhợpđểtránhkhuvcravào,lưuýđếnyêucầutránhđiệnápbướcnguyhiểmtrênbề mặtđất(thamkhảothêmHình19).

12.3 Sốlượngkhuyếncáo

Vịtríkhoảng cáchcácdâyxuốngtrongcông trìnhlớnthường phụthuộcvàokiếntrúc.Tuynhiên, nênbốtrímột dâyxuốngvới khoảngcáchgiữacác dây20mhoặcnhỏhơntheochuvicaođộmái hoặccaođộnền.Côngtrìnhchiucaotrên20mphảibốtrí cácdâycáchnhau10mhoặcnhỏhơn.

12.4 Nhngcôngtrìnhcaokhóthchiệnviệcđokiểmtra.

Vớicông trìnhchiềucao lớn,điukiệnkiểm trađođạckhó,cnphảibiệnpháp đokiểm tra tínhliêntụccủahệthống.Cầnítnhấthaidâyxuốngchocôngtácđođcđó(xemHình4).

12.5 Bốtríđườngdẫnxuống

Dâyxuống cầnphảiđitheolốithẳng nhấtthểđược gia lướithusétmạng nốiđất.Khisdụng nhiềuhơnmộtdâyxuống thìcácdâyxuống cầnđược spxếpcàngđềucàngtốtxungquanh tường baocủangtrình,bắtđầutừ cácgóc(xemnh18),tùythuộcvàokiếntrúckhảnăngthicông.

Trong việcquyếtđịnhtuyếnxuống, cầnphảicânnhắcđếnviệcliênkếtdâyxuốngvớicácchitiếtthép trong công trình,dụnhưcáctrụ, cốtthépbấtcchitiếtkimloạiliêntụcvàcđịnh của công trình cókhảnăngliênkếtđược.

Cácbctườngbaoquanh sânchơigiếngtrờithểđược sdụngđểgắncácdâyxuốngnhưng khôngđược sdụngváchlồngthangmáy(xem15.3.10). Cácsântườngbaoc20mphảiđược trangbị mộtdâyxuống.Tuynhiên,nênít nhấthaidâyxuốngbốtrí đốixng.

12.6 Sửdụngcốtthéptrongkếtcấubêtông

12.6.1Nguyêntắcchung

Cácchitiếtcthểcầnđượcquyếtđịnhgiaiđoạnthiếtkế,trướckhithicôngcôngtrình(xem9.5).

12.6.2Tínhdẫnđinliêntục

Cácthanhcốtthépkimloạicủakếtcấubêtông cốtthépđúctạichỗđôikhiđượchàn,trường hợpđó hiển nhiêntạorakhả năngtruyềnđiện liêntục.Thôngthườngchúngđược nốibuộc vớinhaubởi cácdâynốikimloạicđiểmgiaonhau. Mặcvậy,khôngkểđếnnhng mốiliênkếttìnhctự nhiên củakimloại,thìmộtslượngrấtlớncủa cácthanh vàcácmốigiaonhau thicông nhưvậycũng làđảmbảotáchnhỏcườngđộcadòngđiệnsétrathànhnhiềunhánhtiêutánsongsong.Kinh nghiệmchỉrarằngkếtcấuđóràngthểtậndụngnhưmộtbộphậntronghệ thốngchốngsét.

Tuynhiên,cầnlưuýcácvấnđềsau:

a) Phảiđảmbảotiếpxúcgiữacácctthép,dụbằngcáchcốđịnhchúngbằngdâybuộc;

b) Cầnphảinốicốtthépđngvớinhaucốtthépđngvớicốtthépngang.

12.6.3tôngnglctrước

Cácdâydẫnsétkhôngđượckếtnivớicácct,dầmhaygiằngbêtôngcốtthépnglctrướcthép nglctớckhôngđượcliênkếtdođókhôngtínhdẫnđiệnliêntục.

12.6.4tôngđúcsẵn

Trongtrườnghợpcáccột,dầmhaytrụbằngbê tôngcốtthépđúcsẵnthìcốtthépthểđượcsdụng nhưlà dâydẫnnếucácđoạncốt thépccấukiệnriêngbiệtđượcgắnkết vớinhauđảmbảotính dẫnđiệnliêntục.

GHICHÚ:Đtránhhiệnnglantruyềnsét,khoảngcáchtốithiểugiữang trình và dây dẫn/ cộtchốnglà 2m hoặc theo 15.2 (lấykhoảngcáchln nhất)

Hình17. Bphậnthusétvùngbảovệchocôngtrìnhđơngiảnchachấtdễcháy nổ.

GHICHÚ1:yxungcóth mộtbphậncakếtcuhoặcthanhtròn,thanhdẹtbtrímặtngoàicông trình

GHI CHÚ 2:Đi với kếtcấu cao hơn 20m, dâyxung đặt cách nhau khôngquá 10 m mộtchiếc

Hình18.Cáccáchbốtrídâyxuống(dâybtríthêmbênngoàihaysửdụngbộphậndẫn điệncủacôngtrình)chocácdạngcôngtrìnhcao

Hình19.Chênhlệchđiệnápmặtđấtgầncộtđỡ,tháp,trụccnốiđấtnhiềuccđơn giản

12.7 Tuyếnđibêntrong

Khikhảngbốtrítuyếndâyxungphíabênngoàikhôngkhảthihoặckhôngthíchhợp(xem 12.8.3),cácdâyxuốngcóthểđượcbốtrívàotrongmộtốngrỗngbằngvậtliệuphikimloại,khôngcháy vàđượckéothẳngxuốngđất(xemHình20).

Bấtcrãnhđượcchekín,mángthiếtbị,ốnghoặcmángcápchạysuốtchiềucaocôngtrìnhkhông chasợidâycápnàođềuthđượcsdụngchomụcđíchnày.

12.8 Uốngócnhọnnhánhvòng

12.8.1Điềukiệnthctếkhôngphảilúcnàocũngchophépcáctuyếnđitheoconđườngthẳngnhất. Tuythểchấpnhậnuốngócnhọntạimộtsvtrí,dnhưtạicácgờmái,nhưng cầnlưuýcác nhánh vòngtrongdâydẫnthểlàmđiệncảmcaogiảmxuống nhanh làmchoviệctiêutándòngđin sétthxảyraphía hcủanhánhvòng. Vềcơbản,rủirothểxuấthiệnkhichiều dàicủa dâydẫn tạoranhánhvòngvượtquá8lầnchiềurộngphầnhởcủamạch(XemHình21).

12.8.2Khikhôngthểtránhđượcnhánhvòngdài,dụnhưtrongtrườnghợptườnglancan,tường mái,cácdâydẫnphảiđượcsắpđặtsaochokhoảngcáchcủaphần hởnhánhvòngđápngđược nguyêntắcđưara12.8.1.Cáchlàmkháctạolỗquacácờnglancanđểcácdâydnthể xuyênquaddàng.

12.8.3Tạicácngtrìnhcácsàntrênđuara,cầnxéttớinguy cơlantruyền séttừyxuống bên ngoàiđếnngười đngdướiphầnnhôra.Cácdâyxung phảitheomộttuyếnbêntrong, phùhợp với12.7, nếukíchthưc củaphầnnhôrađóthểgâynguy cơvlantruyềnsétchonờihoặcnếu khoảngchcácdâyxuốnglớnhơn20m.

Rủirovớingườikhôngthểchấpnhậnnếuchiềucaohcủaphầnnhôranhỏhơn3m.Vớiphầnnhô rachiềucao lớnhơnhoặcbng3mthìchiềurộng wcủaphầnnhô raphải nhỏhoặc bằng(tính theo m)giátrịtínhtheobiểuthc:

w15(0,9h-2,5) (3)

nếucácdâyxuốngđitheotuyếnbênngoài.

CáchxácđịnhhwcủaphầnnhôrađượcminhhọaHình21d.

12.9 Liênkếtđểtránhhiệntượnglantruyềnsét

Bấtcchitiếtkimloạitronghoclàmộtphầncủakếtcấuhoặcbấtcứthiếtbịcôngtrìnhcác thànhphầnkim loại đượcthiếtkếhoặcngẫunhiêntiếpxúcvới đấtnền phảiđượccáchly hoặcliên kết vớidâyxung (Xemmc17).Tuynhiên, trừphicáctínhtoán15.2cácyêucầuB.2chrarằng cầnphảiliênkết thì nhngthứcó tiếpxúc với hệ thốngchốngsét,trctiếp hoặckhôngtrctiếp,thông quacácliênkếtkimloạivớikimloạichắcchắnvàtincậythìkhôngcầncácdâydẫnliênkếtthêm.

Chỉdẫnchungtươngtựcũngápdngchotoànbộcácchitiếtkimloạilớnđểhởnốihoặckhôngnối vớiđất.

GHI CHÚ: Trong phạm vi vấn đề này, chi tiếtđưccoi là ln khi có kích thướcmộtcạnh bấtkln hơn 2m.

thểbỏquacácchitiếtnhỏnhưcbảnlềcửa,giáđỡmángbằngkimloạihaycốtthépcủacác dầmnhỏđơnđộc.

12.10 Liênkết

12.10.1 Quyđịnhchung

Hầuhếtcácphần củahthống chng sétđượcthiết kếsaochothlắpvavàotrongmặtbằng chung.Tuynhiêncácliênkếtđượcsdụngđểkếtnốicbộphậnlàmtừkimloạicáchìnhdạng vàthànhphầnkhácnhaudođókhôngthểmộtdạng chuẩn. Dotínhđadạngtrongsdụngcủa chúngcácnguyănmònnêncầnphảichúýtớicácbộphậnkimloạicủachúng, vídụnhưphần kếtnốicácbộphậnđượckếtni.

12.10.2 Cácyêucầuvcơđiện.

Mộtliênkếtphảihiuquảcvcơđiệnđượcbảovtránhănmònxâmthctrongmôi trườnglàmviệc.

Cácchitiếtkimloạibên ngoài ởtrên kếtcấuhoặc làmộtphần của kếtcấuthểphảitiêu tántoànbộ dòngđiệndosétđánh vàodođóliênkếtcủacácchitiếtđóvớihệthốngchốngsétphảicótiết diệnkhông nhỏhơntiếtdiệncủadâydẫnchính.Nợc lại,cácchitiếtkimloạibêntrongkhôngdễbị hư hại vàliên kết củangoàichcnăngcânbằngđiệnáp tnhiềulắmcũngchỉ tảimột phầnờng độdòngđinsét.Dođócácliênkếtbêntrongthểtiết diệnnhỏhơntiếtdiệncácdâydẫnchính.

12.10.3 Dựtrùchoviệcliênkếtcácthiếtbịơnglai

Đối vớimọi côngtrình,tạimỗicốtsàncầnphảidự trù choviệcliên kếtmáy mócthiếtbịtrongơnglai vớihệ thốngchốngsét,ví dụ nhưliênkết vớithiếtbị kimloạicấpgas,nưc,hệ thốngthoátnướchoặc cácthiếtbịkháctươngt.Cáckếtcấuđỡlướiđiện,điệnthoạihoặcđườngdâykháctrêncaokhông nênliênkếtvớihệthốngchốngsétkhôngschophépcủanhàchctráchthẩmquyn.

GHI CHÚ: Cn tham kho các quy địnhcó liên quanvề ống dẫnkín chng cháymỗi sàn

Hình20.Dâyxuốngtrongốngdẫnbốtríbêntrong

12.10.4 Cácmốinối

Bấtkmốinốikhácvớimốinốihànđềuthểhiệnsgiánđoạntronghệthốngdnđiệnnhạycảm vớisthayđổihỏng.Chonên,hệthốngchốngsétcàngítmốinốicàngtốt.

Cácmốinốiphảihiệuquảcvmặtcơđiện,dụnhưkẹp,vít,bulông,chốt,đinhtánhoặchàn. Vớimốinốichồng,khoảngchồnglêncủamọikiểudâydnphảikhôngnhỏhơn20mm.Bềmặttiếp xúctrướchếtphảiđượclàm sạchvàsauđóngănchặnhiệntượngôxyhoábnghóachấtchống rỉ thíchhợp. Mốinốigiahaikimloạikhácnhauphảiđượclàmsch bằngcácchtkhácnhau vớimỗi kiểuvậtliệu.

Tấtccácmốinốiphải đượcbảovănmònxâmthcdomôitrườngphảidiệntiếpxúcthích hợp.Kiểmtrađịnhksthuậntiệndosdụngcáclớpsơnbảovbằng:

a) sơnphủgốchoádầu;

b) sơnphủcaosubằngphươngphápphun;

c) sơnphủkhôngconhiệt.

Vậtliệusdụng làmđaiốcbulôngphảiphù hợpvớicáctiêuchuẩnhiệnhành vềbulôngđaic. Đểbắtbulôngthanhdt,cầnítnht2bungM8hoặcmộtbulôngM10.Vớicácmốinốiđinhtán, cầnphảisdụngítnhất4đinhtánđườngnh5mm.

Bulông liên kếtcácthanhdẹtvớitmkimloạichiềudầynhỏhơn2mmcầnphảimiếngđmvới diệntíchkhôngnhỏhơn10cm²và phảisdụngkhôngíthơn2bulôngM8.

12.10.5 Cácđiểmđokiểmtra.

Mỗidâyxungphảibốtrímộtđiểmđokiểmtravtríthuậntiệnchoviệcđođạcnhưngkhôngquálộ liễu,dễbịtácđộngkhôngmongmuốn.

Cầnđặtcácbảngchỉvtrí, sốlượngkiểucủacccnốiđấttrênmỗiđiểmkiểmtra.

Hình21.Cácnhánhvòng

13 Mạng nối đất

GHI CHÚ: Thông tin thêm về mạng nốiđấtđược trình bày ởB.1.

13.1 Điệntrởniđất

Ccnốiđấtphảiđượckếtnốivớimỗidâyxung.Mỗicựcphảicóđintrở(đobngΩ)khôngvượt quá10nhânvớiscựcnốiđấtđượcbốtrí(xem12.3).Tấtcmạngnốiđấtnênđiệntrởnốiđất tổnghợpkhôngvượtquá10khôngkđếnbấtkmộtliênkếtnàovớicácthiếtbịkhác.

Điện trởnốiđấttrước vàsaukhihoàn thành cácliên kếtcần đượcđoghichép lisửdụngtrong mọiđợtđokiểmtrasauđó(xem13.4mục28).

Nếuđiệntrcủatoànbộhệthống chống sétợtquá10Ω,thểgiảmgiátrịđóbằngcáchkéodài hoặcthêmvàocácđincựchoặcbằngcáchliênkếtcácccnốiđấtriêngrẽcủacácdâyxuốngvới mộtdâydnđược đặtsâuítnhất 0,6mdướimặtđất,đôikhiđược gọicựcnốiđấtmạch vòng(xem Hình22).Cácccnốiđấtmạchngnênđượcbốtrí bêndướicácthiếtbịđầuvàocôngtrình.

Việcchôncáccựcnốiđấtmạchvòngnhưtrênđượcxemnhưmộtphầnkhôngtáchrờicủamạngni đấtphảiđượcxétđếnkhiđánhggiátrịđiệntrởnốiđấttổngthểcahệthốngđượclắpđặt.

Trongkếtcấukhungthép,cáccấukiệncủakhungthépthườngđượcliênkếtchcchắnđảmbảocó thểsdụngnhưcdâyxuống.Phầnthấpnhấtcủakết cấunênđượcnốiđất mộtcáchthỏađáng,với các dâyxuốngđượcbố trítuântheocác yêucu12.3.Tronghầuhết các trườnghợp,các móngcủa côngtrìnhsđiệntrởnốiđấtthấpphùhợpkhông cầncáccựcnốiđấtkhác, đặcbiệtnếumóng củacôngtrìnhbaogồmcccọccócốtthép. Việcđođintrởnốiđấtcủacácmóngvamớihoàn thànhsquyếtđịnhliệubảnthânmóngđãđảmbảochưahaycầnthêmcácccniđất(xem B.1.6).Trongcác côngtrìnhhiệncó,việcđođintrở nối đất củamóngđôi khi bất khthidođóphải tìmkiếmgiảiphápnốiđấtkhácnhưtrìnhbàymục14.Nếuchỉsdụngmóng đểnốiđất,cầncócác biệnphápnốitngcấukiệnthẳng đng củakếtcấuthép vớinềnđấttạobởicốtthéptrong móng bê tông.

13.2 Tầmquantrọngcủaviệclàmgiảmđiệntrởnốiđất

Việclàmgimgiátrịđintrởnốiđấtxuống dưới10tạothuận lợichoviệcgiảmchênh lchđiệnthế xungquanh cácccnốiđấtkhitiêutándòngđiệnsét.thểlàmgiảmnguy cơlantruyền sétvào kimloạitronghoặctrêncôngtrình(xem12.9).

13.3 Mạngnốiđấtchungchomọithiếtbị

Nênsdụngmạngnốiđấtchung chohệthống chốngsétmọithiếtbịkhác.Mạngnốiđấtcầnphù hợpvớinhngđềxuấttrongtiêuchuẩn nàycũng cầntuântheocácquyđịnhápdụngchocácthiết bịliênquan.Điệntrởnốiđấttrongtrường hpnàycầncógiátrịthấpnhấtđápngbấtcthiếtbị riênglẻnào.

13.4 Cáchlyhệthốngccnốiđấtđểđokiểmtra

Cácccnốiđấtcầnđápngyêu cầucáchlynênbốtrímộtcựcnốiđấttham chiếu (xem 3.7)phục vchomụcđíchđokimtra.

Khikếtcấuthéptrong công trìnhđược sdụng làmdâyxuống,cầnbốtrícácđiểmđođạcđểkiểm tra tínhliêntụcvđiệntrởthấpcủakếtcấuthép.Điềunàyđặcbiệtquantrọngvớicácthànhphầnkhông lộracủakếtcấu.Ccnốiđấtthamchiếucầnthiếtchoviệcđokiểmtrađó.

13.5 Côngtrìnhtrênnềnđá

Cáckếtcấuđngtrênnềnđánênđượctrangbịcựcnốiđấtmạchvòngchạytheođường đồngmc củanền.Nênphủđấtlêntrênnếuthể.Ccnốiđấtnàynênđược lpđặtbêndướiphầnmóng của côngtrìnhmới.Nếukhôngápdụngđượccđiềutrênthìnênsửdụngítnhất2thanhđiệncựcdẹt hoặccựcniđấttạorabằngcáchkhoanđálấphốbằngvậtliệudẫnđiệnnhưbentonitehaytông dẫnđiệnhoặcximăngchếtạovớicốtliệucacbonat hóadnghạtcấpphốithaychocáthaycốtliệu thôngthường. Đườngkínhcủahốkhôngnênnhỏhơn75mm.Bụithancốchaytrobaykhôngnênsử dụnglàmvtliệulấpbởitínhpháhydầncủachúng.

14 Cực nốiđất

GHI CHÚ : Thông tin thêmvề cực nối đấtđược choB.1.

14.1 Quyđnhchung

Trướckhibắt đầuquátrìnhthiếtkế,cầnquyếtđịnhvkiểucủacựcnối đất thíchhợpnhấtvớitínhchất tự nhiêncủađấtthuđưctheothínghiệmlỗkhoan.

Cácccnốiđấtgồmcácthanh kimloạitròn,dẹt,cácống hoặc kếthợpcácloạitrênhoặccácbộ phậnnốiđấttự nhiênnhưcọchaymóngcủangtrình(xemB.1.4B.1.6).

14.2 Điềukiệnđất

14.2.1Quyđịnhchung

Khisửdụngcácthanhđểnốiđất,trừnềnđá,chúngnênđượcđóngvàolớpđấtkhôngphảiđấtđắp, đấtlấphoặcloạiđấtdbịkhô(theomùahaydonhiệttỏaratừ cácthiếtbị,nhàmáy).

14.2.2Ccnốiđấtlớpbọcđsdụngbêntrongcáckếtcấudạngbểcha

Khicácccnốiđấtđiquamộtkếtcấudạngbểchanênápdụngbiệnphápbọckínnhưminhhọaở Hình23.

14.3 Thanhnốiđất

14.3.1Vịtrí

Khisửdụngcácthanhnốiđất,chúngnênđượcđóngvàođấtngaybêndướicôngtrìnhcànggần dâyxuốngcàngtốt.Thicôngcácthanhnốiđấtxacôngtrìnhthườngkhôngcầnthiếtkhôngkinh tế(xemnh24).Khicácđiềukiệnvề đất là thuậnlợi choviệcsdụngcácthanhđngsongsongvi nhau,sgiảmbớtđiệntrởnốiđấtlànhỏkhikhoảng cáchgiữacácthanhnhỏhơnchiềudàiđóngvào đất.

14.3.2Đođiệntrởnốiđấttrongquátrìnhlpđặt

Trongquátrìnhđóngcácthanhvàođất,nêntiếnhànhđođiệntrởnốiđất.Làmnhưvysbiếtđược trạngtháiđókhôngcnphảigiảmtiếpđiệntrởna,đặcbiệtkhiđóngcácthanhdài.

14.3.3Kếtnốivớimạngnốiđất

Điểm kếtnivớimạngnốiđấtphảikhảnăngdidờidễdàngtiếpcậnđượctừtrênmặtđấtđể thuậntiệnchoviệckiểmtra,đođcvàbảodưỡnghệthốngchốngsét.Nếunmdướimặtđất,đim kếtnốinênđượcđặttrongmộtcáihốhoặccống đượcxâydngchomụcđíchkiểm tra.Tuynhiên, có thểchấpnhậncácbtríđơngiảntrongmộtstrườnghợpdụnhưlắphệthống nhỏ,mạngnốiđất sâuhơnnhthườnghoặccáctrườnghợpkhácphụthuộcvàođiềukiệnhiệntrường(xemB.1.2).

14.4 Cácthanhdẹt

14.4.1Vịtrí vàhìnhdáng

Khisửdụngcácthanhdẹt,lướihaybản,thchônchúngbênớicôngtrìnhhoặctrongcácrãnh sâukhôngchịuảnhhưngcủamùakhôhạnhoccáchoạtđộngnôngnghiệp.

Cácthanhdẹtnênđưcbốtríhướngtâmtđiểmkếtnốivớidâyxung,slượngchiềudàicủa chúngđượcxácđịnhsaochođượcđiệntrởnốiđấtcầnthiết.

GHI CHÚ: Kích thưcô lưi thu sét không quá 10mx 20m. Dây dẫn xuống đặt cách nhau không quá 10m

Hình 22. Hthống chống sét cho nhà cao tng (trên 20m), thể hiện bộ phận thu sét, dây xuống liên kết vi cácbộ phận nhô lên trên mái

Nếucáchạnchếvkhônggianđòihỏisdụngcáchbốtrísongsonghoặcdạnglưới,nênbốtrínhư Hình24vớikhoảngcáchgiacácthanhsongsongkhôngnênnhỏhơn3m.

14.4.2Ănmòn

Không chophép bụithancốctiếpxúcvớicácđiệncựcbcđồngdotínhchấtănmònnguyhiểm của chúng.Khôngnênnhồimuốivàođtxungquanhcácccnốiđất.

15 Kimloại ởtronghoặctrêncôngtrình.

GHI CHÚ: Các thông tin thêm về kim loại ởtronghoặc trên công trình được cho ởB.2

15.1 Kháiniệmchung

Khisétđánh vàomạngthusét,đinthếcủamạngthusétvớiđấttănglênvà,trừkhibiện pháp phòngngathíchhợp, sphóng điệnthểxảyratheocácđường khácnhauxuốngđấtthôngqua hiệunglantruyềnsétvàocácchitiếtkimloạikháctrongcôngtrình.

2biệnphápđểphòngngahiệunglantruyềnsét,đólà:

a) Cáchly

b) Liênkết

Biệnphápcáchlyyêucầukhoảngcáchlylớngiahệthngchốngsétvàcácchitiếtkimloạikhác trongcôngtrình.Điểmhạnchếchínhcủabiệnphápcáchlynằmchỗrấtkhótạoraduytrìkhoảng cáchlyan toàncầnthiếtbảo đảmrằngcácchi tiếtkim loại đượccáchlykhôngkếtnối với đất,dụ nhưthôngquanướchoặccáchìnhthckhác.

Nhìnchung,liênkếtbiệnphápthườngđượcsdụnghơn.

Hình23.Ví dụvềccnốiđấtlớpbọcđượcsửdụngtrongkếtcấubểcha

Mặtbằng bố trí chocác dây song song (nét liền đậm) hoc dạng lưi (nét đứt)

(a)Cc nối đấtdạng dây dẹt                                               (b)Cc nối đấtđơn hoc đacc

GHICHÚ1:Khiphầnmngnốiđất cnthiếtphảichạygầnhoặciđườngđi,phầnđónênđượccn sâukhông dưi 0,6m tính từ mặtđất.

GHI CHÚ 2:Điện thếmặtđấtcó thể giảm bằng cách chôn thanh hoc dây thép sâu hơn.

Hình24.Mạngnốiđất:bốtrícácccnốiđất

Hình25.Đườngcongđểxácđnhxácsuấtlớnnhấtdòngđiệntrongtiaséttừtỉ sốp/p0

Hình26.Điệncảmtruyềntrongmạchđơngiản

15.2 Ướclượngkhoảngcáchlychốnglantruyềnsét

15.2.1Kháiniệmchung

Khoảngcáchlycầnthiếtđểchống lantruyềnsétphụthuộcvàođiệnápduytrìbởihthốngchốngsét sovớiđất,điệnápnàylạiphụthuộcvàocườngđộdòngđiệnsét.Trìnhtựđánhgiákhoảngcáchly cầnthiếtđượctrìnhbàycácphần15.2.2,15.2.315.2.4dướiđây.

GHI CHÚ: Lý thuyết vàthực nghiệm đãchỉ rarng các trưng điệntừ là như nhau đối vi mt dâyxuống được chechn và mộthệ thốngthưng cókích thưc ơng tự. Dây dn được che chắn có bấtliđiện thế giữa dây dẫn bên trong và dây dẫn bên ngoàicó che chắncó thể lên tihàng trăm kilôvôn đến mức gây ra lan truyền sét.Điểm bấtli khác na là dây dẫn bên trongkhôngtiếp cận được để kiểm tra.

15.2.2Xácđịnhdòngđiệnphátsinh

Đểxácđịnhdòngđiệndosétđánhxuốngcầntiếnhànhtheocácbướcsau:

- Ướclượngxácsuấtsétđánhvàocôngtrìnhp(xem7.2).

- Chiaxácsuấtướclưng,pchoxácsuấtsétđánhchophépp0(xem7.3).

- SửdụngHình26xácđịnhđượcdòngđiệncườngđộlớnnhấtkhảnăngphátsinh.

15.2.3Điệnápduytrì bởihệthốngchốngsét

Điệnápnày2thành phần:mộttíchcủadòngđiệnđiệntrởnốiđấtthànhphầnkháctích củađộbiếnthiêndòngđiệnvớiđincảmtựcmcủadâydẫnsét.Trường hợpnguyhiểmnhất,tổng củahaitíchnàyschogiátrịđiệnápcầnsdngtrongnhtoán.

15.2.4Quanhệgiađiệnápphóngđiệnkhoảngcách.

Hình 27minhhoạquanhệgiađiệnápphóngđiệntrongkhôngkhí,quabmặtthểxâyquavết nt trongkhốixây gạchvới khoảngcách.Điệnápphóngđinđối với một khoảngcáchchotrưcđược xácđịnhtừHình 27đểsosánhvớikếtquảnhtoánđiệncảm.dụtínhtoánđểquyếtđịnhcần liênkếtcácchitiếtkimloạivàohệthốngchốngséthaykhôngđượcthểhiệnphụlụcD.

15.2.5Tínhtoánđiệncảmphát sinhgiữamộtdâydẫnsétvàcácchitiếtkimloạidễbịnhhưởng bi hiệunglantruyềnsét.

Mặcchođếnnaythuậtngữđincảmtựcmđượcsdụngchoviệctínhtoánđiệnápcmng, trênthctếđiệnápcảmngđượcsinhratrongmộtmạchkíntạobởichínhdâyxuống vàcácchitiết kimloạikhác.Dođónóichínhxáchơnđiệnápcảmngstỷlệvớihiucủađiệncảmtựcảm (L)trừ điđiện cảmtương hỗ(M)giadâydẫnsétvớicchitiếtkimloại.Hiệu snàyđược gọiđiện cảm truyềndẫn(MT)đưcdùngthaythếchođincảmtựcảmtrongviệctínhtoánđiệnápcmng. Điệncảmtruyềndẫnthểđượctínhtheophươngtrình(4).

Chomộtdâydẫnsétđngtiếtdiệntrònbánkínhr(m),cách cácbphậnkimloạithẳngđng khác mộtđoạnS(m),trongđóSkhoảngcáchgia tâm của2dây dẫn nHình 26a) vàlchiềucao củamạch,điệncảmtruyềnMT(đobằngmicrohenry)đượctínhtheophươngtrình:

(4)

Vớinhngdâyxuốngkhôngtiếtdiệntrònthìphảidùngbánkínhhiudụngre(XemHình 26b).Ví dụ vớidâycótiếtdiệnngang25mmx3mm,re(m)đượctínhtheophươngtrìnhdướiđây:

                  (5)

Tuy nhiêncáchtính MTkhôngbịnh hưởngbởihình dạng tiếtdiện ngangcủa ốngkimloạihay cácchi tiếtkimloạikhác.KhiđãtínhđượcMTthìđiệncảmVL(kilovol)phátsinhtrongmạchminhhoạHình 26ađượctínhtheophươngtrình(6):

  (6)

Trongđó làđộbiếnthiênlớnnhấtcủadòngđiện(kA/μs)nghĩa200kA/μs(xemphụlục A.1)

n sốlượngdâyxuốngcùngchịudòngđiệndoséttruyềnvào.

KhinhiudâyxuốngthìkhoảngcáchStdâysétđếndâyxuốnggầnnhấtcầnphảiđượcsử dụngđểtínhtoán.

Ví dụkhisdụngphươngtrình(6)nếuS=1m,l=5mn=4;

TừHình 27,khoảngcáchtừđiểmcaonhấtcủamạch(cóthểmộtnhánhngoàicủamạnglưới)đến dâyxuốngsphảinh đến0,4mtại một vtrínhấtđịnhđểtoranguycơ phóngđin.Một nhánhngoài gầnđếnnhưvậyphảiđượcliênkếtvớidâydẫnxuốngchoantoàn.

Vớicôngtrìnhmặtbằngdạngchữnhậthoặchìnhvuônghơn4dâyxuống, dâyxuốnggócschịumộtđiệnáplớnhơnmctrung bìnhcủatổngdòng điện(i)(nghĩalà>i/n),dođóhệs30%phải đượctínhthêmvàođiệnápphátsinhgầndâydẫnđó.Ngược lại,vùnggiacủacôngtrìnhrất nhiềudâyxuống (cáchxadâyxuống nằmgóc)giátrịdi/dtthấphơngiátrịđượcđưarabởisố lượng dâyxuốngkhoảng 30%nguylantruyềnséttươngđốiít,vớigiảthiếtrằngcácthiếtbị đượcliênkếtsaochođiệntrởcủađẩtkhôngtạoraschênhlệchđiệnthế.

15.3 Tìnhhuốngcầnthiếtphảiliênkết

(xemthêmphụlụcB.2)

15.3.1Khiliênkếtcácchitiếtkimloạiliềnkvớihệthốngchống sét,cầnphicânnhckvcáctác độngthxyra củacácliênkếtđốivớicácchitiếtkimloạiđãđượcbảovca-tốt.Cầnlưuýtới cáckhuyếncáotừ 15.3.2đến15.3.10.

15.3.2Vớicácngtrìnhkimloạidẫnđiệnliêntục(vídụnhưmái,tường, sàn,vỏ bọchoặctường baokimloại)nhng chitiếtkimloạinàythểđượcsdngnhưmộtbộphậntronghệthốngchống sétvớiđiềukiệnslưng vàcáchbốtrícủachitiếtkimloạitạoraphùhợpvớiviệcsdng, như trongkhuyếncáo mục11,12,1314.

15.3.3Vớicông trìnhđơngiảnchỉmột khungkimloạiliêntục,thì khôngcầnphảibộphận thusét haydâyxuống.Khungđóđủđiềukiệnđểđảmbảotínhliêntục v mặtcơhọcvàdẫnđiện.

15.3.4Một kếtcấuBTCThoặcmột kếtcấukhungBTCTthểđiện trởnốiđấtcủa bản thân chúng khánhỏđểthể làmphươngtiệnbảo vt đánh.Nếuc mốinối đượcđưara bênngoàiđiểmcao nhấtcủacốtthéptrong lúcxâydng thìviệc kiểmtrathđược tiếnhành đểxácminh điềunàykhi hoànthànhcôngtrình(xemHình6).

Nếuđiệntrnốiđấtcủakhung thépcủacôngtrìnhhoặc cốtthéptrong kếtcấutôngcốtthépđảm bảothìcần lắp đặtmột bộphậnthu sét ngangtrênđiểmcaonhấtliên kếtvới khungthéphoặccốt thép.

GHI CHÚ: Trong trưng hp đc biệt của tháp làm lạnh nước thưngkhông lp bộ phnthusét.

Khikhông thểkiểmtratheocáchthôngtng thìnênsdụngvậtliệuchống rỉđểliênkếtvớithép hoặccốtthépnênđưarangoàiđkếtnốivớibộphậnthusét.Cầntrangbịbổsungdâyxuốngvà bộphậnthusétnếukhikiểmtrađiệntrởnốiđấtcủabảnthâncôngtrìnhkhôngthỏamãn(xem13.1).

15.3.5Khicôngtrình cócácchitiết kimloạikhôngthểliênkết vàomạngcó tínhdẫnđiệnliêntục và không hoặc khôngthểđượctrangbịhệthống nốiđấtbênngoài, thìstồntạicủathểđượcbỏ qua.Mốinguyhiểmdocácchitiếtkimloạiđócóthểgiảmthiểubằngcáchcáchlyhoàntoàncácchi tiếtkimloạiđóvớihệthốngchốngsét,phươngánxcầnthamkhảocáckhuyếncáo15.2.

15.3.6Khibộphậnmáicông trìnhđược kim loạichephủhoàn toànhoặc mộtphần thìcầnphảithận trọngkhilnkếtvớihệthốngchốngsét.

15.3.7Trong bấtckếtcấunào,kimloạigắnvớimtngoài hoặcnhôrakhỏitường haymáicó khoảngcách lyđểnhệthống chốngsétkhôngđủkhôngthích hợp đểsdụngnhưmộtphần của hệthốngđóthìcầngắncàngtrctiếpcàngtốtvớihệthốngchốngt.Nếuchitiếtkimloạinào chạygầnvớibộphậnthusét,dụnhưđường ốngnước chạyđếnbểchanưctrênmái,dâycáp, cđườngống,mángxối,ốngdẫnnướcmưacầuthang,nếucácchitiếtnàychạygầnnhưsong song vớidâyxuốnghoc liênkếtvinó,phảiđược liênkếtcđiểm cuốinhưngkhôngthấphơn điểm kiểmtra.Nếucácchitiếtnàykhông liêntụcthìmỗiphần củaphảiđượcliênkếtvớihệthống chốngsét,khiđã cócáckhoảngkhôngchophépthìstồntạicủacácchitiếtkimloạiđóthểbỏ qua.

Hình27.Đườngquanhệđiệnápphóngđiệntheokhoảngcách

15.3.8Khốikimloạitrongngtrìnhnhưkhungchuôngtrongnhàthờ,tườngbao,cácthiếtbịmáy mócđược kếtnihoặctiếpxúcvớiđường ốngnước hoặccácthiếtbịcápđiệnbảnthân nónốiđấtphảiđượclnkếtđếndâyxuốnggầnnhấtbằngđườngđingtrctiếpcàngtốt.

15.3.9Kimloạiđivàohoặcđiracôngtrìnhdạngvỏbọchoặcốngdnđiện,gas,nước,nưc mưa,hơiớc, khínénhoặccácthiếtbịkhácphảiđượcliênkếtcàngtrctiếpcàngtốtđến ccnối đất.Điểmkếtnốiphảiđượclàmtạivtrícácthiếtbịđóđirahoặcvàocôngtrình.Cácbậcthang phảiđượcxtươngt.

Khicácchitiếtkimloạidạngmộtphầncủathiếtbịchìarakhongcáchly(xem15.2),phải đượcliênkếtvớiphầngầnnhấtcủahệthốngchốngsétđiểmcaonhấtcủathiếtbị vớicáckhoảng cáchkhôngvượtquá20m.

Docácthiếtkếhệthốngchốngsétrấtđadạngnênkhôngkhuyến cáochínhxácnàođượcđưara. Tuynhiên,cầnphảilưuýrằngthểvấnđềkhicácđườngốnghoặccápđượcbọccáchnhiệt hoặccáchđiện.Vớitrườnghợpnhưvậy,mốiliênkếtphảiđượcthchiệnđiểmgầnnhấtnơimà phần kimloạicủaốnghoặccápđượclộra.Miliênkếtsauđóphảiđượcnốivớihệthống nốiđấtbên ngoàicôngtrìnhcàngthẳngcàngtốt.

Điềunàyrấtthểđượcápdụng trongcông trìnhbiệtlậpđócácthiếtbịđược kếtnốivới nhau.Tuy nhiênkhingtrìnhbaoquanhbởicácchitiếtbằngthépgmmộtloạtcácchitiếtdạngống nốivớinhauthìbảnthânrấtthểtrởthành mộtđimthích hợpđểnốiđất.Đốivớihệthống cấp điện,việc ng dụngcáp kếthợp nốiđất(CNE)vấn đềviệc ngắtdây trungtínhthểgây dòng tảingược từđiệncựcnốiđất.Điềuđóthểgâynguyhiểmchobấtcaingắtmạchđiệnccnốiđất đểđothửnghiệm.

HệthốngkếtnốiđiểnhìnhđượcthểhiệntrongHình 28.Quytắcchungmọihệthốngcnđược đánh giávềưuđiểm củađưc thảoluậnvớicácbênliênquanđểquyếtđịnhphươngánphù hợp.

15.3.10 Khilắpđặtthangmáy,kếtcấukimloạiliêntcbaogồmcraydẫnhướngphảiđược kếtnốivớihệthốngchngsétđimcaonhấtđiểmthpnhấtcủabphậnlắp.

Khicốtthéphoặccácchitiếtkếtcukimloạitạothànhmộtbộphậncahệthốngchốngsét,tviệc kếtnốicácchitiếtkimloạinàycnthiết.

Khi khóthểtậndụngđượccốtthéphoặckết cấukim loạicủacôngtrìnhthìhệthốngthangmáycần đượcliênkếtvớihệthốngantoànđiệnnốiđtcđiểmcaonhấtthấpnhất.Trongmỗitrường hợp,cầnliênkếtđiểmnốiđấtcủabảngđiệngầnnhất.

16 Kếtcấu cao trên 20 m

GHI CHÚ: Có thể xem thêm thông tin về các kết cấucao trong B.2 và B.5.

16.1 Cáckếtcấukhôngdẫnđiện

Trêncáckếtcấukhông dẫnđiện,nênítnht2dâyxung đặtcáchđềunhauđảmbảorng,khi sdụngphươngpháphìnhcầulăn(xemB.5),bộ phậnthusétsẽ tạo ra vùngbảo vmongmuốn.Trên cốngkhói,dâyxuốngnênnốivớichópkimloạicủaốngkhóihoặcvớimộtdâydnquanh đỉnhcủa ốngkhói.

16.2 Cáckếtcấudẫnđiện

thểápdụngcácquyđịnh15.3.4 chonhng kếtcấucaodẫnđiện,nhưng tạinhng vtrícầncác dâyxuốngnênnốiítnht2dâydẫnđặtcáchnhaukhôngquá10mquanhchuvi.

Hình28.đồliênkếtcácthiếtbị(gas,nướcđiện)

16.3 Thápchópnhàthờ

Thctếđãchngminhsétthđánhvàophíadướiđimcaonhấtcủacáckếtcấucao,dođónên sdụngítnhấthaidâydẫnchotấtccáctòathápngọnthápnhàthờ.

Đốivớicác kếtcấu khôngdẫnđiện,nênthiết kếmộtlướithusét(xem mục14)xung quanhtưng bao củamộttòatháp;cũngnênbaogồmtronghthốngccộtcbấtknhngđiểmnhôranào kháctrêntườngmái.Mọivtrícònlạicủanhàthờnênđượcbảovtheotiêuchun nàyphp vớiđỉnh, máihiêncácdâyxuống,cácmạng nốiđấtbphận đẳng ápbảovsét.Cácdâyxuống khôngnêngắnbêntrong(xemHình29).

Cácmáinhàbằngkimloạithểđượcsdụngnhưcáclướithusét(xemBảng4Hình16).

17 Côngtrìnhcó mái che rấtdễ cháy

17.1 Cácbộphậnthusét

Vớicôngtrìnhmáichebằngrơm,tranh, cây,choặccvậtliệukhảnăngdễcháycao,có thể treobộphậnthuséttáchkhỏimáimộtđoạnítnhất0,3mtrênbộphậnđỡkhông dẫnđiệnkhông cháyhoặccbộphậnthusétthđặttrênmộtthanhgỗcứngdẹtđộrộngtốithiểu75mm.Với mạng dâyđược tạorađểbảovmáichebằngrơmrạcácmáinhàđược lptheocách tương tự chốnglạicáccơngióbầychim,mạngđókhôngnênkếtnốivớihệthốngchốngsét.

17.2 Dâydẫnvà cácghépnối

Vớicácdâydẫnhoặccácghép nốibuộcphảixuyênquavtliệulàmmái,nên btrívàotrong cácống khôngdẫnđiệnkhôngcháy.

Hình29.Thápchópnhàthờ

Ký hiệu

1. Dây thu sét

2.Dâyxuống

3. Liên kếtđểgiữ thanh đng

4.Dây thu sétngang

5. Dây đứng

6. Dây nóc mái

7.Dâyviền mái

8. Điểm đo kiểm tra

9. Cực nối đt

10. Nối đất của hệ thống điện

11. Liên kết vi khung đchuông

12. Dây dẫnquanh chu vi

GHICHÚ1: Ôithusétnên có kíchthước10mx 20m.Khong cách cácdây xuốngxung quanhchuvi nên là 20mđối vi kết cấu thấphơn 20m, là 10m đối vi kết cấu cao 20m trởlên. Dây dẫnngangnên cách nhau 20m tính từ mái trxuống.

GHI CHÚ 2:Mái kim loạicó thể sử dng làmbộ phn thu sét

18 Nhà chứa các vậtkhả nănggâynhoặc rấtdễ cháy

18.1 Quyđnhchung

Nhng vấnđềphátsinhtrongquyđịnhvchệthốngchốngsétchocáckếtcấuchavậtgâynổ hoặcrấtdễcháytốtnhtnêngiảiquyếtbằngcáchhỏiýkiếncácchuyêngiathôngthạovluậthoặc cácquyđịnhcủachínhphủcácquyphạmthựchành.

thểchấpnhậnmộtrủironhấtđịnhnếucácvậtliệunguyhiểm đượcbảoquảnmộtcáchnghiêm ngặt,nhưtrongphòngthínghiệm hoặckhochanhỏ,hoặctạinơikếtcấuđượcđặtvtrítáchbiệt hoặcđượcthiếtkếđặcbiệtđểhạnchếnhngảnhhưởngcủathảmhọathểxảyra.Trườnghợp cvậtliệunguyhiểmkhông bhởramàđượcchekínhoàntoàntrong thùng bằng kimloạiđộdày thíchhợpthìngoạitrừphảiđảm bảonốiđấtthíchhợp,thểkhông cầnbốtríhệthống chống sét. Trongcáctrường hợpkhác,mốinguyhiểmtớisinhmạngtàisảnthểđòihỏiphảiápdụng tấtcả cácbiệnphápthểcóđểbảovtácđộng của sétđánh.Đxuấtchocáctrường hợpnàyđượctrình bàytrong 18.2thểápdụng chocáckếtcấuđócácchấtrắn,chấtlỏng, gas, hơinướchoặcbi dễnổhoặcrấtdễcháyđượcchếto,chađựng, sdụng,hoặcđócácchấtkhí,hơihoặcbụidễ cháynổthểtíchtụ lại.

18.2 Cácphươngphápbảovệchốngsétđánh

18.2.1Bộphậnthusétdạngtreo

Lưới thusétnênđượctreođộcaothích hợp trênvùng cầnbảovệ.Nếuchỉng mộtdây dẫnđặt nằmngang,gócbảovchấpnhậnđượckhôngnênquá30o(xemHình17).

Nếusdụnghaihaynhiềudâydẫnnằmngangsongsongnhau,gócbảovthíchhợpthểlêntới 45otrongkhônggianđượcbaoquanhbởicácdâydẫn,nhưngkhông vượtquá30o bênngoàikhông gianđó(xemHình 30).Độcaocủadâydẫnnằmngang nênlựachọntheocácgợiýtrong 15.2(xem Hình 30);trongtrường hợpcònchưachắcchắn,nênthamkhảoýkiếnchuyên gia.Bộphậnđỡcủa lướithusétnênđượcnốiđấtmộtcáchphùhp.

thểdùngcáchkhácđốivớinhngnơichi pcho phươngpháptrên làkhônghợp lýkhôngcrủiroliênquantớidòngsétđánhvàobềmặtcủakếtcấucầnđượcbảovệ,thểchọn lamột tronghaicáchlắpđặtsauđây:

a) BộphậnthusétdạngtreonhưthểhiệntrênHình30nhưngđócácgócbảovlà450thayvì 300,600thay450;

b) Mộtlướidâydẫnnằmngangvớimỗimắtlưới10m x5mhoặcnhỏhơntùytheomcđộrủi ro,đượccđịnhtrênmáicủakếtcu(xemHình15).

GHI CHÚ: Mỗi kếtcu riêng biệtđưcbảo vệ theo các cách này nên được nốivi số dâyxuống và cácbộ phn nối đấtgấp đôi so vi đề xuất12.3.

18.2.2Cácdâydẫnđng

Một kết cấuhoặcnhómcác kết cấukíchthướcngangnhỏthể đượcbảo vệ bằngmột hoặcnhiều dâydẫnsétđng.Nếusdụngmộtdâyxuống,gócbảovtínhtoánkhôngnênquá300.

Nếusdụnghaihaynhiềudâyxuống,gócbovthể450trongkhônggianbịgiớihạnbởicác dâydẫn,nngkhôngnênquá300bênngoàikhônggianđó.Minhhavphương phápbảovnày đượcthểhiệntrênHình31.

18.2.3Cáckếtcấubịchônmộtphầnhaytoànbộdướiđất

18.2.3.1 Kết cấu bịchôn mộtphầndướiđất nên được bảo vtheo cáchtương tnhưđivới kết cấutrênmặtđất.

18.2.3.2 Nếukếtcấuhoàntoànnằmdướimặtđấtkhôngđượckếtnốivớibấtkthiếtbịnào trênmặtđấtthểđượcbảovnhờmộtlướithusétnhưtrong18.2.1a),cùngvớimạngnốiđấtcủa nóhoànchỉnh.Khảnăngchặnxungđiệncủađấtthđượctínhđếnkhixácđịnhmcđrủiro củaviệcpháttialađiệntừhệthốngbảovtớikếtcấuđượcbảovệ,baogồmcbộphậnphụtrợ củanó.Tạinơiđộsâuchônlấpthíchhợp,lướithusétthểđượcthaythếbằngmạngcácthanh nối đấtdẹtđượcsắp xếptrênbề mặt theolờikhuyêncủachuyêngia.nhngnơi chấpnhậnphương pháp này, nênbỏquacácđềxuấtghép nốichokimloi,hoặc cácdây dẫnkimloạiđưavàokếtcấu (xem18.2.4,18.2.518.2.6).

18.2.4Cácccnốiđấtmạchvòng

Cácccnốiđấtcủamỗihệthống chống sétnênđượcnốivớinhaubằngmộtcựcnốiđấtmạchvòng. Ccnốiđấtmạchvòngnàynênđượcchônđộsâuítnhất0,6mtrừkhinhngdokhác,như cầnliênkếtcácvậtthểkháctớinó,hoặcđểlộratrongtrường hợpcầnđokiểmtra.Cáccựcnốiđất mạchvòngcủacáckếtcấuknhaunênđượcnốivớinhau.

18.2.5Kimloạitrênhoặctrongkếtcấu(xemB.2)

18.2.5.1 Tấtckimloạichính toracácbộphận của kếtcấu,baogồm cốtthép bằng kimloạicbộphnphụtrợbằngkimloitínhliêntục,nênđượcghépcùngnhaunốivớihthống chống sét.Cáckếtnốinhưvậynênđược làmítnhấttại2nơi(xem Hình 15)bấtcnơinàocó thể,nênđặtcáchđềunhaukhôngquá10mquanhchuvicủakếtcấu.

18.2.5.2 Cácchitiếtkimloạibêntrongkếtcunênđượcgắnvớihệthốngchốngsét(xem12.9).

18.2.5.3 Việcsdụngkhobằngthépchuyêndụngnốihànđểchacácchấtnổđãtrởnênkhá phổ biến.Đốivớicáckho nhưthế,việcbảo vsétthíchhp đượcthc hiện bằngcáchnốiđất kếtcấu ởít nhấthaiđiểm.

Hình30.Bộphậnthuséthaidâythuséttreongangvùngbảovệchokếtcấucha chấtnổhoặcchấtrấtdễcháy

GHI CHÚ1: Khinghai dâythungangtrlên, cóthểdùnggócbảov450cho khônggianbaobidây. Chỗkhác giới hạn góc bảo vệ là 300.

GHI CHÚ2: Đểtránh hiện tưngphóng điện giữa dâythucông trình,khong cáchly tốithiểuphảilà 2m hoctheo15.2tuỳtheo giá trnàoln hơn.Khoảng cách lytốithiuphảiđượcđảmbảo ởvị trívõng nhất trong mọi điều kiện.

Hình31.Cáckimthusétđngcủanhàkhochachtnổ

18.2.6Dâydẫnđiệnvàocôngtrình

18.2.6.1 Cácdâydẫnđiệnvàocôngtrìnhdễ cháynổnênđưavàotrongốngkimloại. Vỏ bọckim loạinàycầnđượcliêntụcvđiệntrongtoàn kếtcấu;nênđượcnốiđttạiđiểm đầuvàotrongkếtcấu bênphíahệthốngdchvcủangườidùngđượcgắntrctiếptớihệthốngchốngsét(xemHình 28).Nênsthỏathuậngiacácbênliênquankhiđấuni.

18.2.6.2 Tạinơicácdâydẫnđinnối với mộtđườngdâycungcấpđiệntrêncao,nênchènmột đoạncáp kimloạihoặcbọc kim loạichiềudài15mđượcchônsâu vào giữa đườngdây trên cao và điểmnốivàokếtcấu(xemHình 32).Nênchúýtớicácquy địnhliên quan(xemmục24).Việcthc hiệnđiềunàymộtcáchchuẩnxácquantrọng,cầnsựthốngnhấtcủacácbênliênquan.

GHI CHÚ: Sét đánh có thgây xung đin ln trên các đưng dây cấp điện bên trên. Do đó, nên có bphậnhãm xung điện tạinhữngnơi các đưng dâycấp điện n trên nối vicápchôn dưi đất.Điều này sẽ cho phép phn ln dòng đindo sét gây rađược truyềnvào đất tại mộtkhong cách an toàn sovới kếtcấu.

18.2.7Cácđườngống,lancan,nốivàocôngtrình

Cácốngdnbằngkimloại,dâythép,lancan,đườngraytàuhỏahoặccácbiểnhướngdẫnkhôngliên kếtthông điệnvớiđấtnốivớicôngtrìnhchứa vậtdễcháy, nổ,cầnđược gắnvớihệthống chống sét.Cácvậtnàynênđượcnốiđấttạiđiểm đầuvàobênngoài kếtcấutại2điểmxahơn,mộtđim cáchxa75mvàđiểmkiacách75mtiếptheo.Việcnốiđấtcáclancannênđưcthchiệntạicác điểmsau:

- Điểmđivàohoặcđirakhỏikếtcấu;

- Cáchxađiểmđivàohoặcra75m;nghĩahướngvàotrongnếuđókếtcấungầmhoặc hướngrangoàinếutrênmặtđất;

- Cáchxađimđivàohoặcra150mhoặcbênngoàikếtcấutrongtrưnghợpnmphíatrên mặtđất;

- Cácđiểmcáchnhau75mkhilắpđtdướimặtđất;

Cácyêucầunàycũngápdụngchocáctuyếnbềmặttrênđósdụngcầntrchoặccutrụclưu động(xem15.3.9).

Hình32.Bảovệđặcbiệtchốngquádòngdosétgâyra trongnguồnđiệncấpvàonhàcó chachấtnổhoặcchấtrấtdễcháy

18.2.8Đườnghoặchầmvàocôngtrình

Đốivớingtrìnhngmhoặcchốđàodướimặtđấtđượctiếpcậnbằngđường hoặchầmvàocần tuântheocácgợiý18.2.7vviệcnốiđấtbsungtạicáckhoảngcáchkhôngquá75m,cũngnhư bênngoàikếtcấu.

18.2.9Cáchàngrào,tườngchắn

Cácchitiếtthẳng đng bằngkimloại,cácbộphậndâykimloạicủatấtccáchàngràotường chắntrong phạm vi2mcủakếtcấunênđượcnốitheocáchđểtạoramộtkếtnốikimloạiliêntụcgia chúnghệthốngchốngsét(xemmục20).

18.2.10 Cáclỗthônghơi

Đểgiảmthiểunguysétđánhthẳng,cáclỗthônghơicủabấtkcácthùngchacđịnhnàobao gồmbình gashoặc chtlỏngdễcháy,vàcáclthông khíhoặcốngkhóitừcácnhàmáychếbiếnsinh rahơihoặcbụidễcháy, nếuthể,nênđượcđặttrongvùngbảovcahệthốngchốngsét.Dođiều nàykhônghoàntoànngănchặnsphátcháy,cáclthônghơicnđượcbảovtránhslancháy bằngviệcsdụngcácvậtchặnla,cácthiếtbịlọckhítrơhoặccácpơngtiệnthíchhợpkhác.

18.2.11 Mốinguyhiểmtừ cácbphậncaotrênhoặcgầncáckếtcấudễbịsétđánh

Không nêntrangbịcbộphậncaonhưchóptháp, cộtchoặccácdâyantentuyếnchocáckết cấudễbịsétđánhhocbốtríchúngtrongphạmvi50mquanh kếtcấu.Khoảng cáchlyđócũngáp dụngđốivớiviệctrồng câymới,nhưngcáckếtcấugầncâyđãnênđượcxphùhợpvớicác khuyếncáo mục21.

18.2.12 Đokiểmtrađộantoàn

Việcđokimtranênđượcthchiệnphùhợpvớikhuyếncáomục28thiếtbịđođcphảithuc loạiantoànđốivớitngtrườnghợpnguyhiểmcthể.

19 Nhà ở

Cácquyđịnhcủatiêuchuẩn này cóthểápdụngchonhàở.Việcchống sétchocáctòanhàcác antentuyếntruyềnhình vàtruyềnthanhđượcnêu chitiếthơn ởmục22.Tạinơihệthốngchống sét,gợiý chxđốivớicácđườngốngthônghơibằngkimloạiđượcminhhọatrênHình33.

20 Hàng rào

20.1 Bảnchấtcủamốinguyhiểm

Nếusétđánhvàomộthàngràokimloạikéo dài,đoạngiađiểm bịsét đánhđim nốiđấtgầnnhất stăngngaylậptcđếnmộtđiệnthếcaotươngđốisovớiđiệnthếcủađất.Connờihoặcvtnuôi ởgần,hoặctiếpxúcvớihàng ràotithờiđiểmsétđánh vàohàng ràothểbịnguyhiểm. Dođó,cn nốihàng ràotớiđấtthông quacácđiện ccđấttạicácđon saochothểtiêu sétmộtcách hiệuquả nhất.

Vềlýtưởng,nênngắtsliêntụccủahàngràobằngcáchtạokhehởđệmchấtcáchlydọcchiều dàicủahàngràobởiđiềunàygiúphạnchếảnhhưởngcủasétđánhtớicácđoạnriêngbiệt.Tuynhiên, ởcáchàngràochủyếudùngchocácdoanninh,việcđưaracáckhecáchlyslàmnảysinhcác vấnđềkhác.

Khuyếncáođốivớihàngràodùngchocácmụcđíchcthểđượcnêutrong20.220.3.

Hình33. Bảovệsétđánhchocácthiếtbịtrongnhà

20.2 Bảovệvậtnuôitrêncánhđng

20.2.1Thôngtinchung

Thiệthạivvậtnuôikhisétđánhtrongcác cơnmưadông chủyếudocácbyđàntụhpdưới gốccâytrêncáccánh đồngtrốnghoặcquanh cáchàngràobằngkimloạikhôngđượcnốiđấtnênbị dòngđiệnsétphóngvàođủlớnđểgiếtchếtchúng.

Dobảnchấtcủaviệcnuôithả vậtnuôitrêncánhđồngnênkhôngthloại trừhoàntoànmốinguyhim, nhưngnếumuốngiảmmốinguyhiểmnàythìnênthựchincác biện phápphòngngừatrong20.2.2và 20.2.3.

20.2.2Nốiđất

Vớicácngràođược xâydngbằngcáccckimloạithngđngcácdâykimloạidẫnđinliên tục,vídụdâythépgai,cácdâyđượckéocăng hoặcdâyxích,mỗiđondâyliêntccầnđưc nốivi ccộtđngbằngkimloạiđặttạickhỏang đềunhau.Trongtrườnghợpsdụngcáccộtbằnggỗ hoặcng,nênnốicácđoạndâyvớicáccựcnốiđất,dụcácccđóngxuốngđất.

nhngnơiđấtthưng xuyênbịướt,khoảng cáchgiacchỗnikhôngnênquá150mnên giảmxuống75mnơiđấtkhô.

20.2.3Cáckhehởcáchđiện

Hàngràokimloạikhôngnêndàiliêntụcchiathànhcácđoạnkhôngquá300mbằngcáchchèncác cổngbằnggỗhoặccáckhehởđộrộngtừ600mmtrlên,được khépkínnhcđoạnvậtliệu khôngdẫnđiện.

GHI CHÚ: Không nên sdụng dây xíchbọc bằng vật liệu dẻo đnối kín các khehởtrên.

Nốiđấtchohàngràotạikhehởtrênnênbốtrícáchcáccạnhcủakhehởít nhất8mvmỗiphía.

20.3 Hàngràobaoquanhcáckếtcấuchachấtlỏnghoặckhídễcháy

20.3.1Nốiđấtcáchàngràohoàntoànbngkimloại

Đốivớihàngràobaoquanhcácvịtrínguyhimlàmhoàntoànbằng kimloạitờngkhông cóvấnđề gìxảyracáchàngràothđượcnốiđấtnhưmiêutảtrong20.2.2nhưngtạicáckhoảngcách nhaukhôngquá75m.

20.3.2Nốiđấtcáchàngràođượcbọcbằngvậtliệudẻo

Các lớpphủbằng vậtliutácdụngbảo vtácđộngcủa thời tiếtviệc ngắt lớpbọc đểnốiđtcho phầnkimloạistăngnguyănmòn,dođókhôngđượckhuyếnkhíchápdụng.

Tuynhiên, loạihàngràonàythông thường cómộtlướidâythépgaitrêncao.Dođónênnốiđấtlưới thépgainàytạicáckhoảngkhôngq75mđểtạothànhbộphậnthusétbảovhàngrào.

20.3.3Cáckhechđiện

Các hàngràochủ yếu dùngcho mục đích anninh nên các khe cáchđiện cókhả năngviphạmcu cầuanninh,dođókhôngđượckhuyếnkhíchápdụng.

21 Câycác kếtcấu gầncây

GHI CHÚ: Các thông tin thêm về câykếtcấu gầncâycó thể xem trong B.3.

Chỉcầnbảovcâytránhtácđộngcủasétđánhtrongtrưng hợpđặcbiệtcầngigìncáicâyđólý dolịchsử,thcvậthọcmôitrườnghoặccácýnghĩatươngtựkhác.Trongcáctrườnghợpnày, nênthchinnhưsau:

a) Dâyxuốngchínhchạytphầncaonhấtcủanhánhchínhcủacâytớiccnốiđấtvàdây đócầnđưcbảovkhỏicácpháhỏngcơhọc mặtđất.

b) Nêncấpthêmcácdâydẫnnhánhnitớidâydẫnchínhchocácnhánhcâylớn.

c) Cácdâydnnênđượcbệnbọclại.Tổngdiệntíchmặtcắtngangkhôngnênnhhơn 50mm2đốivớiđồngnhôm.Cáckíchthước khôngđượcchocthểđiềuđósgây phiền toáichoviệcla chọngiảipháp dây,nhưng điềuquantrọngcácdâydẫnphảicó tínhmềmdo.

d) Khigắncácdâydẫnnêntínhđếnspháttriểntựnhiên cacâysđungđưacủacây docáccơngiógâyra.

e) Nốiđấtnênbaogồm2cọcđượcđóngvàođấthaiphíađốidiệngầnvớithâncủa cây.Nênchônmộtcựcnốiđấtmạchvòngbaoquanh cácrễcâynốivớicácccbằng haidâydẫnhướngtâm.Nốiđấtđiệntrởnốiđấtnênđápngcácđiu mục13.

f) Khihaihaynhiềucâygầnnhaukhảnăngcácccnốiđấtmạchvòngbaoquanhcủa chúng giaonhau,nênsửdụngmộtcựcniđấtmạchvòngchung được nốithích hợpvới ccọcchôndướiđấtđbaoquanhtấtccácgốcy.

g) Khimộtcâybiệtlậpgầnmộtkếtcấu,độcaokhông vượtquáđộcaocủakếtcấuthì khôngcần chốngsétchocâynày. Nếucâycaohơn kếtcấu,khoảngcách lysau đâygia kếtcấuphầncaonhtcủacâythểđượcxemđảmbảoantoàn:

- đốivớicáckếtcấuthường,khoảngcáchlybngmộtnachiềucaocủakếtcấu;

- đốivớicáckếtcấuchacácvậtdễnổhoặckhảnăngcháycao,khoảngcáchlybngchiều caocủakếtcấu;

Nếucáckhoảng cáchlynàykhôngđượcđảmbảo,cầnxemxéttớicácmcđộrủiroliênquan.Để giảmrủirotớimctốithiểuvẫngiữlạicây,kếtcấucầnđượcbảovphùhợpvớicáckhuyến cáo củatiêuchuẩn nàybphậnthuséthoặcyxuống nênđượcsắpxếpđểsaochothểđigầntới bộphầngầnnhấtcủacây.

GHÚ CHÚ: Khi một cây không được chống sét, luồng điện dosét đánh vàocâycó thể truyềnqua khoảng cách hàngchc mét,dọc hoci bề mặtđất,để tìm một vậtdẫn điện tốt,vídụ ống nước hoặcgas, cáp đinhoặc bề mặtđấtbo vsétcủamột tòa nhà.

22 Các côngtrìnhăngten vô tuyếntruyềnthanhvà truynhình

22.1 Cácăngtenbêntrongcôngtrìnhđượcchốngsét

Vớicácngtrìnhđượcchống sétphùhợpvớicquyđịnhcủatiêuchuẩn này,thểlắpthêmcác ăngtentuyến truyền thanh vàtruyềnhìnhtrong nhàkhôngcầnthêm biệnpháp phòngchng khác,miễnkhoảng trốnggiahệthốnganten,baogồmdâythudâydẫn xuống,hệthống chốngsétbênngoàiphùhợpvớicácgiátrị đượcchotrongmục15.

22.2 Cácantenbênngoàicôngtrìnhđượcchốngsét

Vớicácngtrìnhđượcchốngsétphùhợpvớicácquyđịnhcủatiêuchuẩnnày,thểlắpcácăng tentuyến truyềnthanhtruyềnhình bên ngoàikhôngcần cóbin phápchốngsétbổsungnếu mỗiphầncahệthống ăngten,baogồmcbphậnchịu lcbằng kimloại,trongvùngbảovcủa hệthốngchốngsét. Ởcácvtríkhôngđápng điềukiệnnày,cầnbiệnphápchngsétđểđmbảo rằngsétthểtruyền xuống mặtđấtkhông gâynguyhiểmchokếtcấungười sdụng kếtcu nhưsau:

Đốivớihệthốngăngtenđượclắptrctiếplênkếtcấuđưcchốngt,luồngđiệndosétđánh gâyra đượctiêutánbằngcáchnốikếtcugiữăngtenvớihệthngchống séttạiđiểmgầnnhấtthểtới đượcbêndướivtrí lắpđặtăngten.

Đốivớihệthốngăng tenlắptrên kếtcấu chốngđỡbằngkimloạinhô rakhỏi hệthốngchốngsét,dòng điệndosétđánhgâyrađượctiêutánbằngviệckếtnốikếtcấuchống đỡăngtenvớihệthống chống séttạiđiểmgầnnhấtthểtớiđượcbênớivtrí lắpđặtăngten.

22.3 Cácăngtentrênkếtcấukhôngđượcbảovệ

Trước khilpđặtăngtentrênmộtkếtcấukhôngđượcbảo vệ,cầnxemxétnhucuđốivớihệthống chốngsétnmiêutả trongmục7.

22.4 Sửdụngcácđiệnccđấtcủahệthốngchốngsét

thểsdụngđiệncựcđấtcủahệthốngchốngsétchomụcđíchnốiđấthệthốngantennhưng khôngđượcmâuthuẫnvớiquyđịnhcủaTCVN4756.

23 Các côngtrìnhkhác

23.1 Lềubạtrạpbằngvải

23.1.1Cáclềulớn

nhngnơicáckếtcấutạmlớnthuộcloạinàyđượcsdụngchocácmụcđíchtriểnlãmgiảitrí liênquantới số lượngngườitập trunglớncầncó biệnphápchốngsét.Nóichung,cáckết cấunhưvy được chếtotừcvậtliệukhôngphải làkimloạidạng bảo vđơn giản nhất tờngbao gm mt hoặcnhiềubộphậnthusétnằmngangtreophíatrênkếtcấuvàđượcnốichắcchắnxuốngđất.

Phần mrng phi kếtcấu của các bộphậnchngthẳngđứngcho các kếtcấu như vậy, nếu thuậntiện vàkhảthi,thểdùngđểđỡhệthốngthusétnằmngang.Nênduytrìmộtkhỏangtrốngtừ1,5mtrở lêngiữadâydẫnvbạt.Cácdâyxuống nênđượcgắnbênngoàikếtcấuđượcnốivớicáccọc trênmặtđất,ccọcnàylạiđượcnốivới mộtccnốiđấtmạchvòngsaochokhôngtiếpxúc vớingười sdụng.

Đối vớicáckết cấukhungbằngkimloạinênnốinhngphầnkimloạiđóxuốngđất mộtcáchcó hiu quảtạicácđiểmkhoảngcáchngắnhơn20mdọctheochuvikếtcu.

23.1.2Cáclềunhỏ

Đốivớicáclềunhỏkhônghướngdẫncthểnàocả,tuynhiênththamkhảomộtsdạng btrí chốngsétminhhọatrênHình34.

23.2 Khungđỡbằngkimloạicáckếtcấutươngtự

Đốivớicáckếtcấunhưtrênkíchthước đủlớncầnphảiđược chống sétnếungười cóthểtiếpcận vàsửdụngchúng,đặcbiệtvớickếtcấuđượcdngphíatrêntrùmquamộtphầnđườngđi chunghoặcđượcdùngtrongviệcxâydngkhughếngồicông cộngthìchúng cầnđượcniđấtmột cáchhiuquả.Mộtphươngphápđơngiảntrongviệclắpghépcáckếtcấunvậyluồnmột thanhdẹtkimloại,khôngphảinhôm,kíchthướcmặtcắtngang20mmx2,5mm,bênớivà tiếpxúcvớicáctấmđếđỡcbộphậnthẳngđngcủakhungđỡnốixuốngđấttạicáckhoảng cáchkhôngvượtquá20m.

Vớicáckhughếngồicôngcộng,chỉcó cácthànhphầnthuộcchuvi củakết cấucầnđượcnốiđất. Các kếtcấubằngthépkhác,nhưkếtcấuđượcdùngchocáccâycầunhchonời đibộquacáccon đườngchính,thường đượcbốtrítạicácvtrítrốngtrảidễbịsétđánhnêncầnphảiđượcnốiđất,đặc biệttạicácđiểmchâncầu.

23.3 Cáccộtantenbằngkimloại, cáccầntrụcthápcaocáckếtcấuquaytrònvàdi đng

Cáccộtantencácdâythépcủachúng,cáctháptreođènphacáckếtcấuxâydngbằngkimloại tươngtự khácnênđưcnốiđấtphùhợpvớicácđiềuđưaracủatiêuchuẩnnày.

Cáckếtcấucaonhư cntrụcvàcácthiếtbnâng khácđược dùng trong việcxâydng cáctoànhà, trongcác xưởngđóngtàu vàtrongviệc xây lắp cảngcũngnênđượcbốtrínối đất.Đối với các cầntrục hoặc ckếtcấuquay lắptrênray,cầnnốiđấtchoraymộtcách hiệu quả,tốtnhấttạihaivtrítrở nên.Trongcáctrườnghợpđặcbiệt,khithểxảyrapháhủycáctrụđỡdosétđánh,thểápdụng cácbiệnphápbổsungnênthamkhảoýkiếnchuyêngia.

Hình34. Hthốngchốngsétcholều

Hình35.Hệthốngchốngsétrẻtiềndùngchonhànôngtrạibiệtlậpxâygạchlợpngói

23.4 Côngtrìnhgiátrthấptrongvùngchịuảnhhưởnglớncủasétđánh

Trong mộtsvùng cómậtđộsétđánh cao,nhưngtạiđókhôngsdụng đồng vànhôm vìdokinh tế hoặcdokhácthìthểsdụngthépmkmđểbảovcáctrangtrạinhỏhoặccáckếtcutương t.Thépmkẽmđónênbaogồmmộtsợidâyđơn,đườngkínhtừ6mmtrởlên,đượclắpdng kéongang quamáinhànốihaiđầucủakếtcấurồiđixuống đấtđộsâu0,6mthêmmộtđoạn3m (xemHình35).Cácvật chốngđỡcó thểcácthanhgỗ, đượcsắpxếpđể tạo mộtkhoảngcáchly lớn hơn0,9 m tmáinhà.Các mốinối đokiểmtra làkhôngcnthiết,dothể khôngthchiện đượcviệc kiểmtrasaukhilắpđặtkiểmtrađịnhk.Tuynhiên,cáchỏngkhảnăngxyrađầutiêncđoạnđượcchôn,dođónên nhét vào trong lòng đấtbên cạnh mỗi cựcnốiđấtmộtthanhdàivật liệutươngtựnhưvậtliệucủadâyxuốngđểchophépđịnhklôira,kiểmtrabngmắtrồinhétlại nhằmkiểmsoáttrạngtháicủadâydẫnngầm.Cầnbiệnphápngănkhôngchotiếpxúcvớidâydn bịlộranềnđấttrongkhuvclâncậnchôndâykimloại.

23.5 Sânvậnđng

Cácsânvậnđộnglớnthường chađầykhán gitrongchmộttỷlệphầntrămnhỏthờigian. Tuyvy, doslượnglớnngườimặtnênthểcầntớimộtvàibiệnphápchốngsét.

Vớicáckhánđàinhiều bậccao,cácbộphậnthusétdạng dâydẫnnằmngangthđưc căng ngang quasânvậnđộngtừbênnàysangbênkia.Việcghéptấtccácphầnkimloại cầnđượcthc hiệnphùhợpvớitiêuchuẩnnày.

Biệnphápkháctậndụngcáctháptreođènpha,vanhưcácthành phầnthiếtyếucủahệthống chốngsét,vacácgốitachocácdâydẫnnằmngang. Trongtnghợpđó,cầnbiệnphápđể bảovngườikhỏibnguyhiểmdotiếpxúctrctiếpvớitháphoặcvớiđiệnápđấtquanhcácchân tháp.thểngăncảnviệctiếpxúctrctiếpvớithápbằngcáchbọcbênngoàitừmặtđấtlêntớiđộ cao3m bằngmột vậtliệu cáchđiệnkhảnăngbảo vhoặcbằngviệcrào chântháphạnchế việc chạmtớitháp.

Việcgiảm điệntrởsuất củađấtxuống mộtcấpđộkhông gâyhạitớiconngười phụthuộcvàođiệntrở suấttrung bình củađấtviệclắphệthống nốiđất.PhụlụcB.4.2 đưaramộtvàinhậnxétchung, nhưngthôngthường,nênthamkhảoý kiếnchuyêngia(xemHình19 vàHình36).

23.6 Côngtrìnhcầu

Cácnguyêntươngtự cũngápdụngchocôngtrìnhcầunhưđốivớibtkcôngtrìnhxâydngtương tự khác(xem9.5,mục13Hình37).

Kếtcấutôngcốtthépkếtcấuthépcầnđượcnốiđấtphợpvớimục13.

Khe giãn vàcáckhe hở kháctínhliêntụcvđiện nên đượcliên kết;cácống dẫnnước,lancan, tay vịn,biểnbáo,cộtđènbằngkimloạivàcbộphậnbằng kimloạiliêntụckhácnênđượcnivớicốt thép(xem12.10.4).

Đốivớicầunhiềunhịpcầnđảmbảotínhliêntụcvđiệngiữacáckếtcubêntrên. Sétđánhvàođỉnh cầusgâyradòngđiệndosétđánhtruyềnxuốngđấtthôngquacáckếtcấuthấphơn(xemmục15).

Vớicácbộphậnchếtạosẵn,nênthêmcácbảnđỡhoặccđònngang tạimỗiđầuđểdùngcho mụcđíchliênkết.Tạichân cầuthang trêncáccâycầudànhchonời đibộ,nênthchiệnviệcbao phủcáchđiệnđểchốngtiếpxúcnguyhiểmdođiệnápbướcgâyra.

Cáctínhtoánđơngiảnchỉrarằnghiệunglantruyền sétnhiềukhảnăngxyrakhiđngdưới cạnh củacâycầuhơnđnggiacáctrđỡ.Trongtrườnghợpnày,nênápdụngcácđiềusauđây:

a) Kếtcấuchiếusáng,cáclancan,nênđượcgắnvớicốtthép.Trongtrường hợpđó, khôngcầnnốimộtdâyxuốngtáchbiệtbênngoài,nhưng nếudâyxuốngnhưvậythì nênnốivớicốtthéptạicaođộcaonhấtthểđược.

b) Trongcácvùngnguyhiểmtiềmtàngnơiconngườikhảnăngtụtập,nênđặtcác biểncảnhbáochỉracácnguyhiểmcủaviệcđứnggầnrìacầucầmôchegơnglên.

Ký hiệu

1. Mái kim loại sử dng làm bộ phận thu sét

2. Liên kết với mái thép và cốt thép củamỗi cột bê tông

3. Cốt thép trong cột,sdụng làm dâyxuống

4. Liên kết với cốt thép đểnối đất

5. Cực nối đtđược bc bê tông

6. Cực nối đtmạch vòng liên kết các cực nối đất

Ghichú:Cáckimloạiliêntụchoặcnốiđấtcầnnốiviccniđấtmạch vòng

7. Cộtchngsét (xem Hình19)

Hình36. Hthốngchốngsétchosânvậnđng(sânbóngđá)

Hình 37. Công trình cầu

24 Sựănmòn

24.1 Quyđnhchung

Tạinơiănmòndo khíquyển,hóahọc,điệnphânhoặccácnguyênnhânkháccó khnăngtácđộngtới bấtkphầnnàocủahệthống chống sét,nênthchiệncácbiệnphápphùhợpđểngăn cảnkhảnăng xảyraăn mòn.

24.2 Ănmònđiệnphângiacáckimloạikhácnhau

Việctiếpxúcgiacáckimloạikhácnhaukhnănggâyralàmtăngnhanhsănmòn,trừkhi cbề mặttiếpxúcđượcgiữhoàntoànkhôđượcbảovtránhkhôngchohơimđivào.

Sựtiếpxúcgiacáckimloạikhácnhauthểtồntạinhngnơidâydẫnđượccđịnh,hoặcta vàocácbềmặtkimloạibênngoài.Sựănmòncũng cóthểtăngtạinơinước chảy quamộtkimloạirồi đivàotrongtiếpxúcvớikimloạikhác. Nước chảy ratđồng, hợpkimđồngvàchìthểănmòncác hợpkimnhômkẽm.Kimloạicahệthốngchốngsétnêntươngthíchvớicáckimloạiđượcdùng bênngoàitrênbấtkkếtcấunàohệthốngđiquahoặctiếpxúc.

24.3 ĂnmònhóahọckhinhômđểgầnximăngPorland,hỗnhợpva,v.v…

nhiềudo,nhômdễbịănmònkhitiếpxúcvớiximăngPortlandhỗnhợpva.Nhnggợiývckthuậtlắpđặtnhưsau:

a)Cácdâydẫnnhôm nênbốtrítáchrakhỏibtkbềmặtnào,đặcbitcácbềmặtnằmngang. Điều nàystránhchocácdâydẫnkhôngnằmtrongớchoặctiếpxúcvớicvậtliệuănmòn,nhưva cũ, v.v….CáccáchlắpđặtphùhợpđượcminhhọatrênHìnhA.1.

b)Khôngnênbốtrícácdâydẫntạinhngnơithểbịcmảnhvụn,cây,v.v…baophủ,hoặcbị chôndướiđất.Điềunàysẽtránhchocácchấtđiệnphântiếpxúcliêntc vớidâydn.

c) Thiếtkế củahệ thốngcọcđầudâynênbố trí cácgờmócnước.Điềunàysẽ giúpngăncảnchtđiện phânchảyrakhỏibề mặtthểchạmtớichảyxuốngdâydẫn.

d)Tạinhngnơikhông thểthchiệncácđiềukiệntừa)tớic),dâydẫnnênđưcbảovnhưgợiý trongmục6 vàcầnxemxétviệctăngdiệntíchmặtcắtngang.

24.4 Ănmònhóahọccủađng

Mặcđồng cókhảnăngchịuđượcnhiềuloạitácđộnghóahọc,nhưng nênlớpphủbằngchì,tại nhng nơidbịănmònmạnhdocáchợpchấtlưuhunh.Đặcbiệttạicácvtríkhông thểtớiđược;ví dụtạiđỉnhcủaốngkhói. Lớpphủnênbaotrùmtoànbộvùngkhảnăngbịănmòntrùmlêncác mốinối.Khôngnêndùngcáclớpphủkhôngbềnvnghoặcdễcháy.Cácchitiếtliênkếtnênchịu đượctácđng ănmònhoặcphảiđượcbảovphùhợp. Cácmốinốiliênkếtthểđượcbảovệ bằngbitumhoặcđượcđặttronghợpchấtdẻotuỳđiềukiệntạichỗ(xemthêmmục612.10.4).

Mỗidâydẫngiacácđiểmđokiểmtravàcácđiệncựcđấtnênđượcbảovchống ănmòntạinhng nơidâydẫnđi vàolòngđất mộtkhoảng0,3m trênớimặtđất,viclắpốngbcngoàiPVClà biện phápthíchhợpđểbảovchốngănmòn.

25 Lắp dựng kếtcấu

Trong quátrìnhlắpdng kếtcấu,ttccmảng théplớnnhôlênnhưcáckhung thép,giàngiáo vàcầntrụcthépnênđượcnốiđấtmộtcách cóhiệuquả. Từkhibắtđầutiếnhành lắpđặththống chốngsét,cầnduytrì việcnốiđấtliêntục.

26 Dây điệntrêncao

Trongsuốtquátrìnhxâydựngđưng dâyđiệntrêncao,thiếtbịtrêncaocủahệthống cấpđiệncho phương tiệnchạytrênray,v.v…, cóthểgiảmthiểunguyhiểmtớiconngườibằngcáchlắpđặtvàkết nốimộthệthống nốiđấthoànchỉnh trướckhibấtkdâydnnàongoài dâydẫnniđấtđượcora. Mộtkhicácdâydẫnđượckéoravàđượccáchđiện,khôngnênthảnổicácdâydẫnnàytrongquá trìnhlắpđặt,nênnốiđất theocáchgiốngnhưkhi thchinviệcbảodưỡngsaukhiđưađưngdây vàohoạtđộng.

27 Kiểmtra

Toànbộhệthốngchống sétnênđượcmộtngườitrìnhđchuyên mônthíchhợpkiểmtrakbằng mắtthường trongsuốtqtrìnhlắpđặt,saukhihoànthànhsaukhithayđổihocmrộng,đểxác nhận rằngchúngđược làmtuânthủtheotiêuchuẩnnày.Việckiểm tranênđược tiếnhành định k,tốt nhấtkhông quá12tháng. Đốivớicáckhuvccóđiều kiệnkhíhukhắc nghiệtnêntăng tầnsut kiểmtra.

Thêmna,trạngtháicơhọccủatấtccydẫn,liênkết, mốinối vàcácđiệncựcđất (baogồmcác điệncựcthamchiếu)nênđượckimtraghichéplại.Nếuvớibấtkỳ lýdonào,nhưdocáccôngviệc kháctạingtrườngtạmthời khôngthxemxétcácphầnlắpđặtcththìcũng nên ghichéplạiđiều đó.

Trongsuốtquátrìnhxemxétđịnhkhệthốngchốngsét,việcghépnốibấtkbộphậnbổsungnào mớinênđượckiểmtrađểđảmbảorằngphùhợpvớinhngquyđịnhcủatiêuchuẩnnày.

28 Đo đạc

Khihoànthành quátrình lắpđặthoặcbấtcchỉnh sửanào,nênthc hiệncácphépđocáchlyvàkết hợpvà/hoặcckiểmtrasauđây.Cáckếtquảđượcghitrongstheodõihệthốngchốngsét.

a) Điệntrởnốiđấtcủamỗiđiệnccđấtcụcbộvớiđấtbổsungđiệntrởnốiđấtcủahệ thốngnốiđthoànchỉnh.

b) Mỗiđiệncựcđấtcụcbộnênđượcđotáchbiệtvớiđiểm kiểmtragiadâyxuống vàđiện cựcđấttrongvtrítáchrời(phépđocáchly).

c) Tiếnhànhđotạiđiểmđovtrínối(phépđokếthợp).Nếubấtkskhácbiệtđáng ktrongcácphépđoliênquantớicácvtríkhác,nênđiềutranguyên nhâncủaskhác nhaunày.

d) Cáckếtquảcủaviệckimtra tấtccác dâydẫn,lắp ghépmốinối hoặctínhliên tụcvề điệnđođưc.

ViệcđođạcchitiếtththamkhảotiêuchuẩnBS7430hoặccáctiêuchuẩnquốctế cóliênquan.

Nếuđiệntrnốiđấtcamộthệthốngchống sétvượtquá10thìnêngiảmgiátrịnày,ngoạitrừcác kếtcấutrênđánhưmiêutảtrong13.5.Nếuđintrởnhỏhơn10nhưng caohơnđáng ksovớiln kiểmtratrước,nênđiềutranguyênnhânthchiệncácbiệnphápkhcphụccầnthiết.

Việcđokimtranênđượctiếnhànhđịnhk,tốtnhấtkhôngquá12tháng.

GHI CHÚ 1:Việc chọn mt chu kngnhơn 12 tháng mộtchútthể thuận liđể thay đổi mùa mà phép thử được thc hiện.

GHI CHÚ 2:Trước khi ngắt việc nối đtbảo vsétđánh, nên đo kiểm tra để đm bảo rng kếtnối đã bị ngắt,sử dụng một thiếtbị kiểm tra điện áp nhy.

29 Lưutrữ h

Cáchồsơsauđâynênđượclưutrữtạingtrìnhhoặcdongườitráchnhimbảoquảnviệclắp đặt:

a) Cácbảnvtỷlệmôtảbảnchất,kíchthước,vậtliệu,vtrícủatấtccácthành phầncủahệthốngchốngsét;

b) Trạngtháitự nhiêncủađấtbấtklắprápnốiđấtđặcbiệtnào;

c) Loạivtrí củacácđincựcđất, baogồmcđiệncựcthamchiếu;

d) Cácđiềukinkiểmtravàcáckếtquđạtđược(xemmục28);

e) Cácthayđổi,bổsunghoặcsửachahệthống;

f) Têncủangườichịutráchnhiệmlpđặthoặcbảodưỡng. Nêndánnhãntạiđiểmgốccủanguồnlắpđiệntrongđóghinhưsau:

"Côngtrình này đượclpđặtmộthệthốngchngsét, phùhợp vớiTCXDVN :2007.Các liênkếtvới cbộphậnkháccủacôngtrìnhcácliênkếtđẳngthếchínhcầnđưcbảotrì mộtcáchphùhợp."

30 Bảotrì

Cáckiểmtrađịnhkvàđođạckhuyếncáotrongcácmục2728chỉrarằngviệcbảotrì,nếucó,cầnthiết.Lưuý cthểđếncácvấnđềsau:

- Nốiđất;

- Bằngchngcủasănmònhoặccđiềukiệnkhảngdẫntớiănmòn;

- Cácthayđổicácbsungtớikếtcấucóthểảnhhưngtớihệthốngchốngsét(vídụ nhng thayđổitrongviệcsdng ngôinhà,việclắpđặtcácrãnhcầntrụchoặcviệcdng căngtentuyếntruyềnthanhtruyềnhình).

 

PHỤ LCA

(tham khảo)

Các khía cạnh kthuậtcủa hiện tượngsét

A.1 Cườngđộdòngđiệncủamộttiasét

Cường độdòngđiệncủamộttiasétthườngnằmtrongkhoảngtừ2.000Ađến200.000 A.Thốngkê cácgiátrịnàytrongthiênnhiêntheophânbchuẩnlogaritnsau:

1%       cáctiasétđánhvượtquá200.000A

10%      cáctiasétđánhvượtquá80.000A

50%      cáctiasétđánhvượtquá28.000A

90%      cáctiasétđánhvượtquá8.000A

99%      cáctiasétđánhvượtquá3.000A

Dòng điệntrong hầuhếtcáctiasétđánh xuống mặtđấttcácphầntửmang điệntíchâmtrong các đámmâydông vànhưvậytiasétdòngcáchttíchđiệnâmtừmây xuống mặtđất.Cũngcáctia séttừcácphầntửmangđiệntíchdương,nhưngítthườngxuyênhơn.Vềchiềudòngđiệndòng điệnmộtchiềutăngvọttrongquãng thờigiankhông đến10sđốivớitiasétmangđiệntíchâm(đối vớitiasétmang điệntíchdươngthờigiannàydàihơnkhánhiều),sauđógiảm dầntớimộtgiátrịnhỏ, đốivớimộttiasétđơn,trongkhoảngthờigian100shoặcnhỏhơn.

Đểtínhtoánthiếtkếhệthốngchốngsét,ngườitasdụnggtrịdòngđiệnsét(imax)đượccholàhạinhấtsauđây:

A.2 Điệnthế

Trước khihiệntượng phóng điệnxảyra,điệnthếcủakhối cầutíchđiệnthểướctínhbộbằng cáchgithiếtđiệntíchQ100Cbánkínhcủahìnhcầutươngđươngvàokhoảng1km.Dođó điệndung của ckhivàokhoảng10-7F.Từcông thcQ=CV,điệnthếtínhđượcsvàokhong109

V. Điềunàynghĩađiệnápbanđuđámmâytrên100MV.

A.3 Cáchiệungvềđiện

Khicườngđộdòngđinbịtiêuhaoquađiệntrởcủaphầncựcniđấtcủahệthngchốngsét,sẽ tạorasttđiệnápkhángthểlàmtăngtcthờihiuđiệnthếvớiđấtcủahthốngchngsét. Nócũngthểtạonênxungquanh cựcnốiđấtmộtvùngcóchênh lệchđiệnthếcaothểgâynguy hiểmchonờiđộngvật.Tươngtựnhưvậycũngcầnphảilưuýđếnđiệncảmtựcảmcủahệ thốngchốngsétdođoạndốcđngcủaxungđiệndosétgâyra.

Độtụtđiệnápdohiệnợngtrêngâyratronghthốngchốngsétdođóstổngshọccủahai thànhphầnđiệnápcmngđiệnápkháng.

A.4 Hiệunglantruyềnsét

Điểmsétđánhvàohệthống chống sétthểđiệnthếbịtăngcaohơnrấtnhiềusovớicácvật thểkimloạixungquanh.Bởi vậysẽ có nguycơlantruyềnsét sangcác vật kimloạitrênhoặcphíabên trongcôngtrình.Nếusự lan truyềnnày xyra,một phầncủadòngđiện dosét gâyra sđượctiêuhao quacácthiếtbịlắpđặtbêntrongnhưđườngốnghoặcdâydẫn,nhưvậysdẫnđếnrirocho ngườisốngtrongnhàcũngnhưkếtcấucôngtrình.

A.5 Hiệungnhiệt

Việcquantâmđếnhiungnhiệtchỉgóigọntrong việctăngnhiệtđộtrong hệthống dẫnsét.Mặcdù cườngđộdòngđiệncaonhưng thờigianxảyrarấtngắnnênảnhhưởng vnhitđộtronghệthống bảovrấtnhỏ.

Nóichung,diệntíchcắtngangcủadâydẫnsétđượcchọnchủyếusaochothoảmãnvđộbềncơ khí,nghĩađủlớnđểgiữchođộtăngnhiệtđộtrongkhoảng10C.dụnhư,vớidâydẫnđồng cótiếtdiện50mm2,mộtsétđánh100kA vớithờigian100ssgiảiphóng íthơn400Jtrên1m dâydẫn,dẫnđếnđộngnhiệtđộkhoảng10C,Nếudâydnthépthìđộtăngnàycũngíthơn100C.

A.6 Hiệung

Khimộtdòngđiệncường độcaođượctiêutánquacácdâydẫnđặtsongsong gầnnhauhoặcdọc theomộtdâydẫnduynhấtnhưng cónhiềugấpkhúc,sgâyracáclccơhọccóđộlớnđáng kể. Dođócácđiểmgiữhệthốngdâydẫnrấtcầnthiết(XemHìnhA.1BảngA.1).

BảngA.1Khoảngcáchcáctrụđỡhệthốngdẫnsét.

Cách bố trí

Khong cách (mm)

Dâydẫnnmngangtrêncácmặtphẳngngang

1.000

Dâydẫnnmngangtrênmặtphẳngđng

500

Dâydẫnthngđngtừđấtlênđộcao20m

1.000

Dâydẫnthngđngtừ20mtrởlên

500

GHI CHÚ 1:Bảng này kng áp dng cho các trụ đlà các bộ phận ca công trình, các trụ đ kiu đó có thể có các yêu cu đặc biệt.

GHI CHÚ 2:Cầnkho sátcác điều kiệnmôitrường và khoảngcách thực tế gia các trụ đthể khác so vi nhữngkíchthước nêu trên.

Mộttácđộngcơhọckháctừsétdostăngcaođộtngộtnhiệtđộkhôngkhílênđến30.000K vàsự giãnnởđộtngộtkhông khíxungquanhđường dẫnsétxuốngđất.Đâydo,khiđộdẫnđiệncủakim loạiđượcthaythếbởiđdẫncủamộtđường vòngcung, nănglượng stănglên100lần.Mộtnăng lượnglớnnhấtkhoảng100MW/mcóthđượctạoratrong cúphóngđiệnxuốngmặtđấtsóng xung kíchgầnphóngđiệnnàythểlàmtrốcngóilợptrênmáinhà.

Tươngtựnhưvậy,vớihiệunglantruyềnsétcủaséttrong cáccông trình,sóng xung kíchthgây racáchạichokếtcấu.

GHICHÚ1: Kẹpchodâydẫnsétcầnchếtạoriêngchophùhpvidâydn;kíchthướcanhe)phải bằngchiềudàydâykíchthướcbphảibằngchiều rộngdây cngthêm1,3mm(đểgiãn nở).Dâytiết diện tròncầnđược xử lý tương tự.

GHI CHÚ 2:Tấtcả cáckp cần được gắn chắcchnvào kếtcấu;không nên dùng vữa để gn.

HìnhA.1-Thiếtkếđiểnhìnhkẹpcốđnhdâydẫnsét.

 

PHỤ LCB

(tham khảo)

Giải thích một số điều khoản của tiêu chuẩn

B.1 Mạngnốiđấtccnốiđất

(mục13mục14)

B.1.1 Kháiquát

Thôngtinđyđủ vđốiợngnốiđttrongtiêuchuẩnTCVN4756.

B.1.2 Hiệunglantruyềnsétvùngtimẩnđiệnápbướclâncậnvtrí nốiđất

Nguycơlantruyềnséttrongcôngtrìnhhệthốngchống sétchênhlệchđiệnáptrongvùngđất xungquanh khuvcniđấtphụthuộcvàođiệntrởcủađất.Nguylantruyềnsétcònphụthucvào mộtsyếu tkhác đưcđềcậpA.4.Chênhlệchđiệnápkhuvcnốiđấthàm củađiệntrởsut củađất.TrongHình 19,sétđượcmôphỏngxảyratrênmộthệthốngchống sét.Dòngsétđược truyềnxuốngđấtquacácccnốiđất,điệnápkhuvcniđấttănglênsựchênhđiệnáptácdụng lêncáclớpđất.thểlàmgiảmschênh lệchđiệnápnàybằngcáchnốivòngcácccnốiđấtvới nhau.

Chênh lệchđiệnápthểgâynguyhiểmtớitínhmạng củaconngười nếunhưvượtquavàingàn vôn,tớiđộngvậtnếunvượtquavàitrămvôn.Doschênh lệchđiệnápnàyhàmcủatíchdòng điệnsétđiệntrởnốiđấtcủacựcnốiđấtnênhiểnnhiênviệcgiảmđiệntrởnốiđấtxungcàng thấpcàngtốttrởnênhếtsứcquantrọng.Thctếnêngiớihạngiátrịđiệntrởnốiđấtlớnnhất10Ω đểbảovchongười vàđộngvật,tuynhiên giátrịnàycàngnhỏthìcàngtốt.Mộtbiệnphápkhácđể khắcphụcchênhlệchđiệnáptrênbềmặtđấtlàchônsâucáccọcnốiđấtvớimũicọcsâuítnhấtlà 1m,bọc liên kếtgiadây xuốngbộphậnnốiđấtbằng vậtliệucáchđiện chịu điện ápđánhthủng tốithiểu500kVnhưpolyethylenedày5mm.Mốinguyđóđốivớiconngườitrongcôngtrìnhgiảmđi đángknếunhàsànthaynềnbằngđấthayđá.

B.1.3 Sửdụngcácđườngngkthuậtlàmmạngnốiđất

Khôngđượcsdụngcácđườngngdẫnnhiênliệuvàongtrìnhlàmmạngnốiđất.

Cácđườngốngkthuậtkhácthđượcsdụngchohthốngchngsétbêntrongcôngtrìnhvi điềukiệncácđiểmnốiphảikiểmsoátdễdàng.

GHI CHÚ: đưng ng gaskhông được sử dng làmcc nối đất (Hình28).

B.1.4 Mạngnốiđất

dụvkíchthước cựcnốiđấttrong đấtđiệntrởsuất100Ωmnhiệtđộ10°C thông tờngtạora điệntrởnốiđấtcủamạngnốiđấtkhoảng10Ωnhưsau:

- Ccnối đấtdạngvòngkhépkín cóchiềudài khôngnhhơn 20mchônsâuítnhất0,6mdưới mặtđất;hoặc

- đườngốnghoặcthanhđngchiềudàimỗithanhkhôngới1,5m,tổngcộngchiềudàicác thanhkhôngdưới9m;

- cácthanhbtríhướngtâmchiudàikhôngnhhơn20mchônsâuítnhất0,6mdướimặt đất;hoặc

- bêtôngcốtthép(xemB.1.6).

Cácccnốiđấtcầnđượcchônsâutrongmộtstrường hợpnhưcólớpsétnmdướilớpcuộisi. Khôngnêntincậyvàođsâumcnướcngầm.Nướcngầm,đặcbiệttronglớpsỏi,thểbịrútsch sẽkhôngtácdụngđảmbảochođiệntrởnốiđấtthấpchohệthốngnốiđất.

Điệntrởnốiđấtgiảmkhông đáng kkhigiảmtiếtdiệncủacọcmàkíchthước lớncủacọcnốiđấtcòn làmtănggiáthànhhthốnggâykhóchothicông.

Ví dụ vquanhệgiađườngkínhcọcnốiđấtvớitrọnglượngcủacọcdài1,2mđượckêbngB.1

BảngB.1Quanhệđườngkínhtrọnglượngcủacọcnốiđất

Đưng kínhd (mm)

Trọng lưng m(kg)

13

1,4

16

2,3

19

3,2

25

5,4

BảngB.1chrarằngtrọnglượng củacọc1,2m,đườngkính25mm thìnặnghơncọc1,2mđưng kính 13mmtới4 lần

Đốivớicùngloạivậtliệutrongcùngmộtloạiđấtthìmộtthanhcọc4,8md=13mmhoặc4cọc1,2m d=13mmchomộtgiátrịđiệntrởvàokhoảng1/3củathanh1,2md=25mm

B.1.5 Trườnghợpđặcbiệt

Cầnscânnhắcđặcbiệtđốivớicáctrườnghợpsau:

Hàngràosdụngkimloại(xem20.3.1);

Câycối(xemmục23);

Nhànôngthôn(xem24.4) Côngtrìnhtrênđá(xem13.5)

Nếucôngtrìnhtrênđáđượcchốngséttheophươngánđượcđềcậptrong13.5kimloạitrongvà trêncôngtrìnhđượcnốivớihệthốngchốngsétnhưgiớithiệu15.3thìsẽđưcmcđộbảovệ sétthíchhợpchongườitrongcôngtrình.Tuynhiên cóthểnguyhiểmchoconngười ravàocôngtrình khisét vìschênhlchđiệnápbênngoàikhiséttruyềnxuốnghệthngchốngsétcủacôngtrình.

Nếubềmặtcủađấthoặcđátínhchấtdẫnđiệncaotrongphạmvikhoảng 30-50m tớicôngtrìnhthì nốiđất đượcmôtảmục14 có thểđượcsdụngvà nó cóthểđượcnối với mạngnốiđất mạchvòng. Nguycơđốivớingườiravàogiảmđi mặckhônghoàntoànbịloạibỏ.

B.1.6 Sửdụngmóngtôngcốtthéplàmbphậnnốiđất

Khimóngbêtôngcốtthépđượcsdụnglàmbphậnnốiđấtthìthểápdụngcôngthctínhgần đúngnhưsau:

Trongđó:Rđiệntrởnốiđất,Ω;ρđiệntrởsuấtcủađất,Ω.m;Vkhốitíchtông,m3;

ĐiệntrởsuấtcủađấtđượclấytheotiêuchuẩnTCXD161:1987.

Ví dụngdụngcủangthc:

5m3tôngcốtthéptrongđất100Ω.mthìđiệntrởnốiđấtxấpx10Ω.

Cácchânđếmóngtrongđất100.mgiátrịđiệntrởsau:

0,2m3(quyđổibằngbán cầu đườngkính 0,9m)giátrịđiện trởR=30 Ω.Nghĩacần 3cáithìsđạt đượcgiátrịyêucầu10

0,6m3(tươngđương1,4mbáncầu)R=20Ω.Nghĩacần2cáithìđạtgiátrị10Ω.

B.2 Kimloạitrongtrêncôngtrìnhcaohơn20m

(mục15,16)

B.2.1 Mángdẫnnướckimloạicóhoặckhôngnốiđất

Bấtcbộphậnkimloạinàotronghoặctrênngtrìnhkhôngnốivớihệthốngchống sétnhưnglạinối vớiđấtnhưcđườngốngcấpnước, cấpgas,tấmkimloại,hệthống điệnđềunguynhiễm sét. Thậm cnhng bộphậnkhông tiếpxúcvớiđấtcũngchênh lệchđiệnthếgiachúng vớihệthống chốngsétmặcschênhlệchđinthếnàynhỏhơnso vớitrườnghợpbộ phậnkimloạiđó đượcnối đất.Nếuschênh lệchđiệnthếgâyratrongmtthờigianngắnnhưvậygiabấtkbộphậnnàocủa hệthống chống sétcácbộphận kimloạigần kvượtquákhảnăng chống điệnápđánhthng của vậtliệu nằmgiachúng(có thể làkhôngkhí,tườnggạch,hoặcbất cvậtliệu nàokhác)thìthxy ra hiệntưnglantruyềnsét.Điềunàycó thgâyhỏngtrangthiếtbị, gâycháyhoặcsốcđiệnđối với ngườivt.

B.2.2 Liênkếttạihaiđầumángnướckimloại

Liênkếtnàyphảiđượcthchiệnchaiđầucủabấtcchitiếtkimloạinàochìara.Khiđókimloại cóthểthamgiavàoviệctiêutándòngđiệnsétnhưngphảitránhcácnguycơhưhạivậthoặc thươngtổnconngười.

B.2.3 Lachọnbphậnkimloạiliênkết

Rấtkhólachọnbộphậnkimloạinàothìliênkết,bộphậnnàothìbỏqua.Đốivớicácbộphậnkim loạidàinhưđường ốngnước,thang máy,thangsắtdàithìthểdễdàngquyếtđịnhchúng cầnđược nối vớihệ thốngbảov chốngsétcủacôngtrìnhkhôngphảitốn kémnhiều.Tuynhiêncácbộ phận kim loạingncáchlynhưkhungca schỉ cóthểtiếpđấtngẫunhiên qua màn nước mưatrên bềmặt kếtcấuthìthểbỏqua.

Cáccông trình cócốtthéphoặc vách baochekimloạitạothành lướikimloạikhép kínliên tụctạora mộttrạngtháimàcáckimloạibêntrong khôngđược liênkếtcóthểđượcgiảthiếtrngchúngcùng điệnthế vớibảnthânkếtcấu.Đối vớicáccôngtrìnhđó nguylantruyềnsétđượcgiảmnhiềuyêu cầuđốivớiviệcliênkếtcũnggiảmđi.

B.2.4 Nguycủalớpphủkimloạimỏng

Nếubấtcmộtphầnbềmặtngoàicủacôngtrìnhnàođượcbaophủbởimộtlớpkimloạimỏng,lớp kimloạinàythểđưcthiếtkếhayngẫunhiêntạothànhmộtbộphndẫndòngđiệnsétxuống đất. Dòngsétđócóthểtáchrakhilớpkimloạidocácnguyên nhânnhưlớpkimloạikhôngliêntchoc tiếtdiệnlớpkimloạiquánhỏnênsbịchảyrakhidòngđiệnsétđiqua.Cảhaitrường hợpđóđều dẫntớihiệntượnghồquangđiệndễgâycháynếuvậtliệudễcháygần.Khuyến nghnên tránhcácnguyđánhtialađiệnghitrong15.2.

B.2.5 Dòngtự cmtrongdâyxuốngtrongmốiliênquanvớichiềucaocôngtrình

Khichiềucaocôngtrìnhtănglênthìđiệnápcảmkháng tạicựcnốiđấtđượcchotngbướckém quantrọnghơnsovớiđiệnáptự cảmrơitrênđườngdẫnsét.

B.3 Câyngtrìnhgầncây

(Mục21)

Mục21đềcậptớigiiphápchốngsétchoy.Hệthốngchốngsétđượcthiếtkếđểbảovantoàn chocâygiảmđiệnápbướcnằmtrongvùngchônđườngdâydẫnsét,cựcnốiđất.Đngdướitán câykhigiôngsétrtnguyhiểm.

Khibịsétđánh,dòngsétlantruyềntheonhánh,cànhtớithâncâythgâyhiệunglantruyền sétsangcáchạngmụccôngtrìnhliềnkề.Cườngđộphóngđiệncủacâythểlybằng250kV/m so vớikhảngkhángdòngcủakhôngkhí500V/m. Cácsốliệunàycơscamục21quyđịnh khoảngcáchtốithiểugiacôngtrìnhcây.

Khicôngtrìnhquágần cây,nguy cơlantruyền séttừcâysangcôngtrìnhkhisétthìhệthống chốngsétcủa côngtrình cần phải phủ vùngbảovlên c cây đó.Nếucây nằm trongvùngbảovcủa hệthốngchốngsétcủacôngtrìnhthìcôngtrìnhđượccoiantoàn.

B.4 Cáccôngtrìnhkhác

(Mục23)

B.4.1 Lềutrạinhỏ

Đối với lềutrại nhỏtuânthủtheo23.1.1có thểsẽ tốn kém.Mặcvậy,trongvùngnhiềusétthì nêncó biệnphápchốngsét.Cụthểlà:

a) Để chốngsétcholềutrạinhỏth sử dụngmộthoặchai cầnkim loại(dạngng lồng ăn ten)phíabênngoàilều,bốtrísaocholềunmtrongphạmviđượcbảovnhư9.2. Chân củacáccầnkimloạicầnđưcnốivớiccchống nốiđấtđặtxalềucắmvàođất ẩm.Thêmnữathểsdụngmộtdâykimloitrầnđặttrênmặtđấtxungquanhlềuvà nốitớichâncủamỗicầnkimloại.

b) Trongtrườnghợplềutrongkhungkimloạithìkhungđólàmviệcnhưmộtdâydẫnsét.

Khungđóphảiđượcnixuốngđấtnhưhướngdẫnphầna)haiđầucủalều.

c) Khigiôngsét,đốivớilềukhôngđượcchng sét,thìcầnphảitìmcáchloạibỏđiệnáp bướctác dnglên cơ thể người.Có thể thchiệnđiềuđóbằngcáchnmlên trênmột vật kimloạiđặttrctiếptrênđất.Nếukhông cóđiukiệnnhưvậythìthngồigốitrên mặtđấttránhtiếpxúcvớilềuvớingườikhác.

B.4.2 Sânvậnđng

Khicộtđèncaobsétđánh,dòngđiệnséttruyền xuốngnềnquachâncộtthểướclượngđộ chênhđiệnápcủađấtnềntừgiảthiếtrằngcáclớpđẳngthếdướinềnphânbốdạngcácbáncầu. Dođóvớidòngtrungbìnhkhoảng30kAđiệntrởsuấtcủađất103Ω.m,độchênhđiệnápcủađất nền svào khoảng50kV/m trong khoảng10m từchâncộtthayđổitỷlệnghch vớikhongcách vàdiệntích(Hình19,Hình36).

Vớigiảthiếtđó,đốivớingườigradient điệnápkhôngđượcvượtquá10kV/m tươngngvớikhoảng cách22mtchâncột.Sửdụngmộtccnốiđấtthíchhợpdướihìnhthcmộtớitrònbánkính10m cóthểlàm giảmng suất điện ápxungquanhcột.Thêmna cóthể chnglạiđiện ápbước bằngcách bọctấmcáchđiệnbằngPVCdướilớpasphan.Đểtránhtiếpxúctrctiếpvớichân cộtthểsơnphủ keoepoxydày5mmtừ châncộttới đcao3m.

Lưuýtránhviệctăngnhiệtđộquámcgiớihndướitácdụngcủabứcxmặttrờislàmgimgiátrị củalớpbảovệ.

B.5 Côngtrìnhhìnhdángphctạp

(11.2.4)

Phươngpháp“hìnhcầulăn”đượcmôtảmcycó thể đượcsdụngđể nhậnbiếtcácphnkhông đượcbảovsétđánhcủacôngtrìnhcaonhiềuđunphctạp.Phươngphápnàydựatrênnguyên lýquátrìnhtiếpxúccủađầutíchđinséttớingtrình.

Trướckhixảyrasét,đầutíchđiệnséthướng xuốngđất(hìnhthànhtrêncácđámmâyng)cách nhánhtíchđiệncủahạthấpdần. Khi đầutíchđiệnsét hạxuốngthìxy raquátrìnhtíchđiệnngược dấutrênmặtđất(cũnghìnhthànhđầutíchđiệnséthướng lêntrên)tạoratrường điệngiahai mảngtích điện tráidấu.Cườngđộ của trườngđiện này tăngdần tớikhiđủlớnthìđu tích điện hướng lênphíadướiphónglêntrênđểgặpđầutíchđiệnséthướngxuốngphóngxuốngdướitạothành tiasét.

Dođótiasétsđánhtrên mặtđấthoặctrêncôngtrình tại nơiđầutích điệnhướnglênđưcphóng đivàdocđầutíchđiệnhướnglênđóđượcphónglêntạicácđiểmcóờngđộđiệntrườngcao nhấtthểphóng thẳnglêntrêntrờikhông bịcảnnênchúng cóthểphóng theobấtchướng nàođểgặpđầutíchđinsét từmâyphóngxuống.Một dchohìnhảnhnàysét vẫnđánhvàomt bêncủacôngtrìnhcaomặcthôngthườngkhôngđánhvàophầncôngtrìnhnằmdướigóc45° củahìnhcôntừ điểmbảovcaonhấtcủangtrình.

Cácđiểmcó ờngđộ điệntrườngmạnhnhấttrênđất hoặccôngtrìnhtờnglà khuvcgầnnhấtvới đầutíchđiệnhướnglêntrướckhi nóphónglên.Cácđiểmkhoảngcáchbằngnhautừđiểmcuốicủa cđầu tíchđiện đều cócùngnguy cơbịsétđánhcòn cácđiểmxahơn sítbịnguysétđánhhơn. Dođócácđiểmtrênbề mặtcủahìnhcầutưởngtượngtâmnằmđầutíchđiệnhướnglêntrướckhi xảyrasétcácvtríđầutíchđiệnhướng lênthphóng điệnlên(xemHìnhB.1).Dođutích điệncủamâydôngthphóngxuốngbấtchướngnàonêntấtccvtríđầutíchđiệncủa mây dôngthtiếp cn được cóthểphỏngbằngcáchlănmộtnh cầu tưởngtượngbán kính bằng chiềudàicủabưc cuối(last steplength),xung quanhcông trìnhthẳng xuốngmặtđất.Khinó tiếpxúcvớicôngtrìnhthểtạorasétđánhnhngvtríhaybềmặtnhưvậycầnphảibộ phậnthusétnhưtảmục11.Tuynhiênnếucácbộphậnđócủacôngtrìnhkhôngcácđiểm gócnhọn hayvậtnhôrathìbộphnthuséthiệnhuthểchấpnhậnđược. Nếucácđiểm góc nhọnhayvtnhôrathìcầnxemxétđểbổsungthêmbộphậnthusét.

Côngtrình cao cóhình dạngđơn gin cóthể được chốngsétnhưtảHình22nhưngđốivớicông trìnhphctạp cầnápdụngphươngpháphìnhcầulănnày.Phươngphápnàycũngcó thểáp dụngcho cácngtrìnhbộphậnthusétđặttrên côngtrìnhhoặc cócbphậnthuséttreophíatrên. Phương phápnàycũngthểsdụngđểxácđịnhvùngđượcbảovsétcủabấtcmộtthiếtkếhệ thốngchốngsétnào.

Nhìnchungkíchtớccầucàngnhỏthìkhảnăngbảovchốngsétcàngtốthơnnhưngstốnkém khixâylắphệthống.Cỡcầuđượckhuyếnnghịbánkínhtừ20-60m.Thôngthườngnênsửdụng cầubánkính60m.Còncầubánkính20mchỉnênngchocáccôngtrìnhnguycơcháycao.

Hình B.1 - Ví dụ sử dụng phương pháp "hình cầu lăn" để đánh giá sự cần thiết phải bố trí bộ phận thu sét cho một công trình có hình dạng phức tạp.

 

PHỤ LCC

(tham khảo)

Hướng dẫn chung đối với việc chống sét cho thiết bị điện trong và trên công trình

C.1 Thôngtinchung

Mụcnàyđưaranhnghướngdẫnđánhgiácácnguylàmhưhạihoặcvậnhànhsaihệthốngthiết bịđiệntrong hoặc trêncông trìnhkhibịsétvàhướngdẫnthiết kếhệthống chốngsétchothiếtbị.Việc thchiệncáchướngdẫntrongtiêuchuẩncũngthểcungcấpmcđộnàođóchốnglạicácđedọa cónguồngckhác(nhưviệcđóngngắtmạch).

Hệthốngchốngsétthôngthường chỉđượcthiếtkếlắpđặtchocôngtrình.Mặcdầuvy,hthống thiếtbịcầnđộtincậycaohơncũngđòihỏimộththốngchốngsétriêngđểbảovchothiết bịđiệncũngnhưcáchệthốngthôngtindữliệu.

Sựphctạpcủasétđánh vàocông trình, dòng séttăngcaotrong thờigianngắn kèmtheocáchiện tượngkhácnguyênnhângâyphoạithiếtbị,xóadữliệu.NguycơcủasétđượcđềcậpC.4, songcònnhiềuyếutố tácđộngđếnviệccầnđếnhệthốngchốngsétnhưnhucu:

- giảmthiểucácnguycháysốcđiện;

- tránhngngtrệhoạtđngsảnxuấtthươngmạiảnhhưởngđếnvấnđềkinhtế;

- ngănngacáctáchivantoàn,sckhỏe;

- bảovcácdịchvụthiếtyếuvantoàn,báocháy,thôngtin,quảntrịcôngtrình;

- tránhphảisachatốnkémcáctrangthiếtbịvitính.

Cáchướng dẫnphụ lụcnàymang tínhtổngquát,khiápdụngcho hthống chống sétcầntínhđến cđiềukinthctế.Trongnhngtrường hợpđặcbiệtthìcầnphảitìmkiếmnhnglờikhuyên của chuyêngia.

Xinnhấnmạnhrằngngayckhihệthốngchốngsétthìcũngkhông baogihoàntoànthểchắc chắnantoànchoh thốngthiếtbịhayantoànvdữliệu.

HìnhC.1minhhọangsétđánhvàonhàmáycôngnghiệp, truyềnquacácbộphậncủanhàđi xuốngđất.

GHI CHÚ: Xin nhấn mnhrằng phụ lc nàychỉ dùngđể tham kho, việc tuân thủ phụ lc nàykhông có nghĩa là tuân thủ nội dung tiêu chun này.

C.2 Ứngdụngcủaphụlụcnày

Khiápdụngnhnghưngdẫncủaphụlụcnàycầntuântheoquytrìnhsau:

- Quyếtđịnhxemcầnhệthốngchốngsétkhông(xemmc7)

- Nếucâutrảlờithìxemxétthiếtkếchốngsétrồichuyểnsangc),nếucâutrảlờilà khôngthìchuyểnngaysangc).

- Quyếtđịnhliệucầnphảichốngsétchocácthiếtbịđiện,điệntửtronghaytrêncôngtrình không(xemC.4,C.5)

- Nếucâutrảlờichocâuhỏic)thìxemcácnộidungC.3,C.7,C.13;nếucâutrảlờilà khôngthìkhôngxemxétthêm.

GHI CHÚ: 1: Thông tin cơbản liên quan ti các khía cnh chốngsétđưccho ởC.8, C.9

GHI CHÚ: 2:các ví dụ tính toán đưcchoC.6, C.10, C.11, C.12.

Hình C.1. Các điểm sét đánh vào công trình côngnghiệp có thể ảnh hưởng đến hệ thng điện tử

C.3 Các yếutố cơbảnvềchốngsétchohệthốngđiện

C.3.1 Mứcđộrủiro

Trướckhithiếtkếhệthốngchống sétchothiếtbị,cầnlưuýtớihệthngchốngsétbảnchocông trình.ThôngtinC.4,C.5giúpchoviệcquyếtđịnhcầnphảibảovthiếtbịđiệnhaykhông.

C.3.2 Chốngsétcủabảnthâncôngtrình

Khicânnhccácphương ánphòngchốngsétchothiếtbịđiệncủacôngtrìnhthìcầnxemliệucông trìnhđãđượcchốngséthoặcsđượcchốngséttheotiêuchuẩnnàychưa.

Loạicôngtrìnhkhảnăngchốngséttưởngcôngtrìnhváchbaochebằng kimloạichotấtccbctườngmái,tạoramôitrườngdạng"phòngđượcchechắn"chocácthiếtbịđiện.Nếu nhưtấtccácvách baochelớpphủmáiliên kếtvớinhau mộtcách thỏađáng thìdòng sétđánh từ bấtcchỗ nào củang trình sđược truyềnxuốngđấtdạng "tấmtruyềnđiện" trênbềmặtcông trình vàxuốngbộphậnnốiđất.Cáccôngtrìnhkếtcấuthéphoặctôngctthépváchbaochekimloại làcáccôngtrìnhthuộc dạngnàynhưvậychỉcầnchúýđếnviệcbảovcđường cápngun cấp vàocôngtrình(HìnhC.2).Cần lưuýđạtđượckhángtrởthấptừliênkếtgiabộphậnnốiđấtcủahệ thốngchống sétvớicáchthốngđườngốngkhác.Nênápdụngphương phápđiđường cấpđiệnvào nhưminh họaHình 28kèmtheocácbphận chặn xung nếu kếtquảtínhtoánchothấy cầnphải cócácbộ phậnnày.

Côngtrìnhxâydựngbngtôngcốtthéphoặcbằngkhung thépkhông cóváchbaochekimloạithì dòngsétthtruyền bêntrongcáccột.Hướngdẫnđốivớinơilắpđặtmáytínhhệthống dâydn đượcchoC.7.2.

Nếunhư vậtliệuxâydngcôngtrìnhchủ yếukim loại thì cóthể xếpcôngtrìnhcó nguycơ cao(xem mục18)và bốtrí hệthngchốngséttăngng(xemC.7.1).

Nhìnchungcần lắpđặtcácthiết b chốngquá ápcànggần tớicácđiểmkếtnốira/vào côngtrình càng tốt.

HìnhC.2-Cácdạngchốngsétliênquantớithiếtbịđintử

HìnhC.3-Phânbốdòngđiệndosétđánhvàocôngtrình15đườngnốiđất

GHI CHÚ 1.Đưng đồngmức điện cảm truyền dẫn(MT) như sau:

1) 0,015 μH/m                        2) 0,02 μH/m                 3) 0,03 μH/m                 4) 0,04 μH/m

5) 0,05 μH/m                          6) 0,07 μH/m                 7) 0,08 μH/m

GHICHÚ2.Cácđườngnốiđấtbêntrong(A,BC)chtảitươngng3,1%,2,3%3,1%tổng cưng độ sét

GHICHÚ3.Điệncảmtươnghỗđốivimchtrênmặtphẳngđứngđưcbằngcáchtrgiátrị điện cảmtruyềndẫntại vtrícủamộtchântừgiá trtạivtrí khác(bquacácdấuâmtrong kếtqu). Điệncảmtruyền ti dây trên cột tính bng 0.

dụ:

Đối vi vòngcao 2m như trên hình vẽ và độ tăng dòng sétđánh là 50kA/μs

Điệncảm ơng hỗ (M) = (0,03 - 0,015) = 0,015 μH/m

Do đó điện áp = M (cao).= (0,015 x 10-6)x(2,0) x(5x1010)= 1 500V

HìnhC.4-Mặtbằngnhà15đườngnốiđấtthểhiệntrườngphânbốđiệncảmtruyềndẫn

C.3.3 Hànhtrìnhdòngtrongcôngtrình

Dòngđiệnséttruyền trongcôngtrìnhdạng"phòng đượcchechắn"nhưđãđượcđềcậptrongC.3.2 theokiểu"màng dòngđiện"trênbềmặtcủamái,tườngrồixuống đất.Sựthayđổiđiệntrởnhỏtrong cácphầnkhácnhaucủabềmặtảnhhưởng rấtíttớiquátrìnhtruyền điệnnàybởiđường dẫndòng đượcxácđịnhbằngđộcảmngchứkhông bngđiệntrởdobảnchấthiệntượng sétđánhxảyrarất nhanh.

Xuhướngơng tựcũng diễnrađốivớidâyxuốngngoài nhàđốivớicông trìnhkếtcấukhungthép hoặcbê tôngcốt thépcó dạngnhưHìnhC.3 và C.4,nơi dòngđiệnđượcphânra bởi15 đưngriêng rẽ.Cần lưuýcác đườngxuốngbên trongmanghiệuA,BCHìnhC.4mangmộtlượngphần trămrấtnhỏcủadòngvàdođótrườngđiệntừnhỏ.Hệthốngchống sétchohệthốngthiếtbịđiện trong nhà được pháttriểnbởicácđườngdẫnsétđượcbốtngoài biên củanhà.Mộtsđưngdẫn đểgiảiquyếttrongtrưnghợpdònggiữathiếtbịvớinhau.Đócácdâyđơnlẻđượclắpđttrong nhàđượcchấpnhậnchoviệctruyềnsétcũngnhưchốnglạiphátsinhtialađiện.

C.3.4 Ảnhhưởngcủaquyséttớiđịnhdạnghệthngkhácnhau

Cáchbốtrílýtưởngchocôngtrìnhhệthốngđiệnbêntrongđểcóthểlàmgiảmcácnguycơdòng điệnsétlàmhạihoặctácđộngkhôngtốttớichúngđượcthểhiệnHìnhC.2a.

Trongcáctrườnghợpnhưvy,cácbiệnphápđểbảovtácđộngcủasétgâyratronghệthống điệnchínhcủanhà.ĐâyssắpđặtđượcmôtảC.3.2đốivớimộtcôngtrìnhđượcchốngséttốt.

Hệthốngđiệntrongcáccôngtrìnhphikimloạikhôngcó hệ thốngchốngsétcó nguycơbị séttácđộng nhiềunhất.Cầnphảixemxétcẩnthậnphươngphápchốngsétchongtrìnhcácbộphậncủanó. Một snguycơđượcgiảithíchớiđây vàcáchướngdẫn chốngsét cthểđượctrình bày ởC.7.1 vàC.7.2.

Mộttrongcácdụvtìnhhuốngnơicácnguythểxem xétcôngtrình chứacácthiết bị điệnvà có thể cócácthiếtbịliênhpnhưđài,rađahoặccácthiếtbị dbáothờitiết,trongdâychuyền, cácsensor đượcđặtphíangoài.Cácthiếtbịliênhợpnàycóthểđượctreobêncạnhhoặcđnhmái hoặctrêncáccộtthu,tháptruyềnthanh hoặc công trìnhthông thườngnhưminh họaHình C.2b. Mái hoặccộtthunằmngoàiphạmvibảovcủahệthốngchống sétchongtrình,nhưngcápdẫntừcột thuvàocôngtrìnhthểđưasétvàotrongcôngtrìnhtrongkhihệthốngchốngsétcủacôngtrình khôngpháthuytácdụng.Hơnthếcbộphậnthiếtbịtreotrênmáihoặccộtthdễbịảnhhưởng khibịséttrctiếp,hoặcbịhạivì dảiđiệnáp caolanvào.Ví dụ tiếptheochỉrakhảnăngnhséttới thiết bịđiện phụ thuộckhôngchỉvào hệthốngchốngsétcòn phụ thuộc vào cácchitiếtlắpđặtnhư dây,cácđuđọc,thutrênthápcũngnhưphụthuộcvàomạchdẫnvàocôngtrình.Hướng dẫnđođc đểbảovkhỏicácnguycơnàychoC.7.

dụtiếptheovvấnđềthường gpthểgâyrastăngđiệnápmôitrường lêncaođược chỉraở HìnhC.2c.xung dòngđiệnséttiêutántheocácđường dẫnđiệnđượchìnhthànhbằngcác đường cápnốicácngtrình,dođódòngđiệnsétthểtruyền từcôngtrìnhbịsétđánhsangcông trìnhkháckhôngbịsétđánhtrctiếp.Dònglêntớihàngchụckilôampe cóthểtruyềnquacácđường cápnàynênviệcchốnglạihiệntượngnàyrấtcầnthiết.PhươngphápbảovđượcmôtảC.7. Đâymộttrongnhngnguycơséttruyềnđigiacáccôngtrình.

C.4 Đánhgiámcđộrủiro

C.4.1 Quyếtđịnhlắpđặthệthốngchốngsét

Quyếtđịnhlắpđặtmộthệthốngchốngsétchohthốngđiệnđiệntửchốnglạisétthcấpphụ thuộcvào:

Lượngsétđánhdựkiếntrênkhuvc(xemC.4.2); Sựdễbịtổnthươnghạicủahệ thống;

C.4.2 Sốvsétđánhdựkiến

C.4.2.1 Diệntíchthuséthudụng

Sốvsétđánh dựkiến cóthểđánh vàomộtdiệntíchthuséthudụng trong mộtnăm được chobi tíchcủamậtđộsétdiệntíchthuséthudụng.

Diệntíchthuséthudụng,Aetínhtheométvuôngđượcxácđịnhbởi:

Ae=diệntíchcôngtrình+diệntíchthusétcủavùngđấtxungquanh +diệntíchthusétcủacáccông trìnhliênhợpliềnk+diệntíchthuséthudụngcủacácđường nguồn cấp+diệntíchthuséthu dụngcủađườngtruyềndữliệusangcôngtrìnhliênquan.

C.4.2.2 Diệntíchcôngtrình

diệntíchmặtbằngcủacôngtrình.

C.4.2.3 Diệntíchthusétcủavùngđấtxungquanh

Sétđánh xuống đấthoccôngtrìnhgâyratạikhuvcđặtcôngtrìnhmộtđiệnápcao.Bấtcđường trụchayđườngdữliuđivàokhuvcđiệnápcaođóđềuđốitưngcủahiệntượngquáđiệnáp. Ảnhhưởng củamộtsétđánhxuốngđấtbịtắtdầnkhikhoảng cáchgiữachuvicủacôngtrìnhvà điểmđánhtănglên.Vượtquá một khoảngcáchnhấtđịnh tảnhhưngcủacú tđánhtớicôngtrình đượccoikhôngđángkể.Đấykhoảng cáchlachọnD,m.Vớiloạiđấtđiệntrởsuất100Ω.m khoảng cáchDthlấybằng100m. VớiloạiđấtgiátrịđiệntrởsuấtkhácthìgiátrịDthểly đúngbằnggiátrịđiệntrởsuấtchotớigiátrịmaximum500mchođấtgtr500Ω.mhoặchơn na.

Diệntíchthusétcủađấtxungquanh làdiệntíchđường cơsviềnchuvicôngtrìnhkhoảng cáchD.KhimàchiềucaocôngtrìnhvượtquágiátrịDthìlychiềucaocôngtrìnhlàmgiátrđểtính.

C.4.2.4 Diệntíchthusétcủacáccôngtrìnhliênhợpliềnk

Diệntíchthusétcủacôngtrìnhliênhợpliềnknơicóskếtnốiđiệntrctiếphoặckhôngtrctiếp tớithiếtbịđiệnhoặcđintử từ côngtrìnhchínhthì đượctínhvào.

Lấydụcâycộtchiếusángđặtngoàinhàđượccấpđiệntừnhàchính.Nhàkháctrạmmáytính đầucuối,thiếtbịđiềukhiểntháptruyền.

Tạicôngtrườngmộtvàingôinhàhệthốngdâynốikhoảng cáchkhông lớnhơn2D,diệntích thu sét củacác côngtrìnhliên hợpliền kdintíchgiachuvicủacác côngtrìnhliên hợpliềnkvà đườngđịnhdạngbằngkhoảngcáchDtừchúng.Bất cứ vùngnàonằmtrongdiệntíchthu sétcacông trìnhchínhtđềukhôngtính(xemdụ1trongC.6).

C.4.2.5 Diệntíchthuséthudụngcủacácđườngnguồncấp

DiệntíchthuséthudụngliênquantớicácđườngnguồncấptrongbảngC.1.

Tấtccđường cápvàora(tớicáccôngtrìnhkhác,cácthápchiếusáng,thiếtbịxa,..)đượcxem xétmộtcáchriêngbiệtdiệntíchthusétđưccộngtừcácphầnriêngđó.

BảngC.1Diệntíchthuséthudụngcủacácđườngnguồncấp

Loại nguồncấp

Diện tích thusét hữu dụng

Cáp thp ápchạy phía trên

10 x D x L

Cápcao áp chạy phía trên(ti biến áp của công trình)

4 x D x L

Cáp thp ápđi ngầm

2 x D x L

Cápcao áp đi ngầm (ti biến áp của công trình)

0,1 x D x L

GHI CHÚ 1:D là khoảng cách la chọn(m) xem C.4.2.3. Việc sdụng h thay cho D như giảithích ởC.4.2.3 không áp dng

GHI CHÚ 2:L là chiu dàicủa cáp động lực vi độ dàitối đa 1000m. i nào giá trị L không xác định thì có thể lấy giá trị 1000m để tính toán.

C.4.2.6 Diệntíchthusétcủađườngtruyềndữliệusangcôngtrìnhliênquan

DiệntíchthusétliênquanvớicácloạicápdữliệuđượctrongbảngC.2.

Nếunhiềuhơn1đườngcápthìthể coi là tínhđơnlẻrồi cộnglại. Trongtrườnghợpcápđalõithì tngcápthđượccoiđơnkhônggiốngnhưtngvòng.

BảngC.2diệntíchthuséthudụngcủacácđườngdữliệu

Loạiđưng dữ liệu

Diện tích thusét hữu dụng

Đưng tín hiệu đi phía trên cao

10xDxL

Đưng tín hiệu đi ngầm

2xDxL

Đưngcáp quangkhông có đường dn hoc lõi kim loại

0

GHI CHÚ 1:D là khoảng cách la chọn(m) xem C.4.2.3. Việc sdụng h thay cho D như giảithích ởC.4.2.3 không áp dng

GHI CHÚ 2:L là chiu dàicủa cáp động lực vi độ dàitối đa 1000m. i nào giá trị L không xác định thì có thể lấy giá trị 1000m để tính toán.

C.4.2.7 Đánhgiákhnăngsétđánh

Sốlượngsétthểđánhtrênmộtdiệntíchthusétđượcđịnhnghĩamỗinăm,ρ,theocôngthcsau:

P = Ae * Ng * 10-6

Trongđó

Aetổngsdiệntíchthuséthudụng,m2;

Ng mậtđộséttrênmộtcâysvuôngmỗinăm.

C.4.3 Sựdễhạicủacácdạnghệthống

Nguycơtổngthểcủamộtsétxuốngthiếtbịđiệnhoặcđiệntửsphthuộcvàoxácsuấtsétđánh vàcáctiêuchídướiđây:

- loạicôngtrình;

- mcđộbaobọc;

- loạiđịahình

TrongbảngC.3,bảng C.4C.5cáchệshiệu chỉnh FtớiHđược phân chia chotngtiêu chíđểchỉ mốiliênquancủacácnguytrongtngtrưnghợp.

BảngC.3HệsốhiệuchỉnhF(hệsốcôngtrình)

 

Loại công trình

Giá trị F

Công trình cóhệ thống chng sét và nốiđẳng thế đơngiản

1

Công trình cóhệ thống chng sét và nốiđẳng thế phc hợp

1,2

Công trình cóhệ thống nốiđẳng thếkhókhăn (nhà dàin 100m)

2

BảngC.4HệsốhiệuchỉnhG(hệsốmcđộcáchly)

Loại bao bc

Giá trị G

Công trình nm trên một diện tích rng có cây và nhàcửa độ cao gần như nhau,ví dụ như trongthị trấn hoc rừng.

0,4

Công trình nm trên một diện tích rng có ít cây và nhà cửa độ cao gần tương đương.

1,0

ng trình cao hơn hẳn các công trình và cây cối xung quanh ít nhất 2 lần.

2

GHI CHÚ: bng C.4 có hệsố ging Bảng 9,lặp lại ở đây để tiện sử dụng

BảngC.5HệsốhiệuchỉnhH(hệsốđahình)

Loạiđịa hình

Giá trị H

Đồng bằng

0,3

Đồi

1,0

Núi từ 300 đến 900m

1,3

Núi trên 900m

1,7

GHI CHÚ: bng C.5 có hệsố ging bảng 8,lặp lại ở đây để tiện sử dụng

C.4.4 Nguycơsétđánhvàomộthệthốngcthể

Nguy cơsétđánh vàkhnăng dễbịhỏngcamộthệthống (cáchệ shiệu chỉnh)cóthểđược kết hợplạiđểđánhgiácácnguytđánhảnhhưởngtớicáchệthốngđiệnđiệntửthôngquacác bộphậndẫnđiệnra/vàohoặcchthốngdữliệura/vào.

Nguycơxyra(R)củaviệctăngthếtcthìdosétđượcnhtheocôngthc: R=F*G*H*p

GHICHÚ:Giátr1/Rthểhiện,theođơnvnăm,chuktrungbìnhgiữacáclầnxảyratăngthếtứcthìdo sét.Nó nhấn mnh rằng giá trị trung bình đượcdựa trên dữ liệu thu thập qua nhiu năm.

C.5 Quyếtđnhlàmhệthốngchốngsét

Quyếtđịnhlàmhthốngchốngsétcầntínhđếncáctácđngmangtínhhậuquảhưhạicacácthiết bịđiệnđiệntửquantrọng. Cầnxemxéttớicácmốinguyhiểm tớisckhỏeantoàndomấtkhả năngđiềukhiểnnhàmáyhoặccdịchvthiếtyếu.Cầnsosánhchiphíngnghoạtđộngcủahệ thốngmáytínhhoặccanhàmáyvớichiphílàmhthốngchốngsét.Sựphânloạicôngtrìnhcác nộidungcthểđượcchobảngC.6.

BảngC.6Phânloạicôngtrìnhvậtcha

Sử dụng công trình và hậu quả của các hư hạiticác đốing bên trong

Chỉ số hậu quả

Nhàdân dụng và công trình có trang thiếtbị giá thấpvà có giá trkhu hao thp

1

Tòa nhà thương mại và công nghiệp có các hệ thống máy tính, i mà các hư hại hệ thống đó có thể phá hoại sản xuất

2

Các ứng dụngthương mạivà công nghiệp, nơi màkhi mấtdữ liệu máy tính có thể gây tổn hại tài chính lớn

3

Các công trình mà khi mấtđiều khiển máy tính hoặchệ thốngcó thể dẫn ti hủy hoại môi trường và sc khỏe con ngưi

4

ĐốivớiviệclắpđặtthiếtbịđiệntửgiátrịRđượcxácđịnh(xemC.4.4)chỉstiêuhaođượcthành lậptheobảngC.6.bằng việcsdụngcácgiátrịtrongbảngC.7,thểxácđịnhmcđểthiếtkế(xem C.13).Nơimcđộphơitrầnkhôngđángkthìsựbảovscầnthiếtkhôngbìnhthường.

BảngC.7Phânloạimcđộphơitrần

Mức độ hư hao

Mức độ phơitrần

R<0,005

R=0,005¸0,0499

R=0,05¸0,499

R>0,5

1

Không đángk

Không đángk

Thấp

Trung bình

2

Không đángk

Thấp

Trung bình

Cao

3

Thấp

Trung bình

Cao

Cao

4

Trung bình

Cao

Cao

Cao

GHI CHÚ: tiêu cmc độphơi trần trong bảngC.7 được da trênđánh giá nguycơ sét. …

C.6 Ví dụtínhtoán

Ví dụ1

Mộttrụsmáytínhcủacôngtythương mạivùngThanhTrìNộicao15m,dài100m,rng60m. Tọalạcvùngđồngbằng,xungquanh baobọcbởicáccôngtrìnhvàcâycốiđộcaotươngt. Đường cấpchínhdài250mđidướiđấttấtccđường cápvitínhbằngcápquangkhông bọc kim.Mộtđườngcápcấpđiệntừ tòanhàchínhracộtđèncao7m,cáchcôngtrình100m.

Đểxácđịnhsbảov cầnthiết,tínhhệsrủironhưsau:

a)lượngséttrên1km2mỗinăm:

TrêncơsbảnđồmậtđộsétchoHình2cáckhuyếncáotại7.2,đốivớingThanhTrìNội mậtđộséttrên1km2minămđượclấybằng10,9(Ng=10,9).

b)diệntíchthusét

-diệntíchcôngtrình:

=100*60=6000m2

-diệntíchthusétcủađtxungquanhcôngtrình(HìnhC.5,phươngtrình(1))

=2(100*100)+1(100*60)+(p*1002)

=63416m2

GHI CHÚ: Giả thiếtkhoảng cách Dcủadiện tích thusét bằng 100m.

-diệntíchthusétcủacáccôngtrìnhliênhợpliềnk(HìnhC.5)

=(p+1002)/2

=15708m2

GHI CHÚ: để đơn giản hóa diện tích này được lấybằng hình bánnguyệt

-diệntíchthusétcủacácnguồncấp(bảngC.1)

+ cácnguồncấpvàocôngtrình

=2*100*250

=50000m2

+ cácnguồncấptớicáccộtđèn

=2*100*100

=20000m2

+tổngdiệntíchthusétcủacácnguncấp

=50000+20000

=70000m2

-diệntíchthusétcủacácđườngdữliệuđira

=0

GHI CHÚ: din tích thu sét bằngkhông được áp dngđối vi đưng truyền dữ liệu bằng cáp quang.

Tổngdiệntíchthuséthiệudụnglà:

Ae =6000+63416+15708+70000+0

=155000m2

c) xácsuấtxảyrasétđánh

- xácsuấtxảyrasétđánhtrêndiệntíchthuséthudụngđượcchobởiphươngtrình:

p= Ae*Ng*10-6

=155000*10,9*10-6

=1,69

d)Rủiro

Rủiroxảyraquáápcmngchobởicáctrưnghợpsau:

Đốivớitoànbộdiệntích

R=F*G*H*p

=1*1*0,3*1,69

=0,507

giátrịR=0,507chỉrarằnghiệntưngquáápcmngxyrahainămmộtlần.

Đốivớidiệntíchliênquantớiđườngcápvàocôngtrình

Ng=10,9

diệntíchthusét

=6000+63416+15708+50000

=135000m2

xácsuấtxảyraséttínhtheobiểuthc

=135000*10,9*10-6

=1,47 rủiro

=1*1*0,3*1,47

=0,44

theobảngC.6côngtrìnhchỉshậuquảbằng2.CănctheobảngC.7thểsuyrarằngcầnsử dụngthiếtbịbảovquáápphùhợpvớimôitrườnghởnguycơtrungbình.

Đốivớidiệntíchliênquantớicácđườngcấpticộtđènchiếusáng

Ng=10,9

diệntíchthusét

=6000+63416+15708+20000

=105000m2

xácsuấtxảyraséttínhtheobiểuthc

=135000*10,9*10-6

=1,47 rủiro

=1*1*0,3*1,47

=0,44

theobảngC.6bảngC.7cóthsuyrarngcầnsdụngthiếtbịbảovquáápphùhợpvớimôi trườnghởnguycơtrungbình.

Ví dụ2

Một nhàđiukhiểnhệthốngxử lýnướcthảitại vùngKhánhHoàgầnbờbiểncác thôngsố hìnhhọc caodàirộnglầnlượt6m*10m*10m. Tọalạctrênvùngđồi,côngtrìnhđượcbảovtheotiêuchuẩn này.Đườngcápđiệnchínhdài250mđi phíatrêncao,đườngdâyđiệnthoạiđi trêncao,khôngrõ chiều dài.

Đểxácđịnhsbảov cầnthiết,tínhhệsrủironhưsau:

a)lượngséttrên1km2mỗinăm:

ĐốivớingKhánhHoàgầnbờbiểnmậtđộséttrênkm2mỗinămđượclấytrênbảnđồHình2và khuyếncáo7.23,4(Ng=3,4).

b)diệntíchthusét

-diệntíchcôngtrình

=10*10

=100m2

-diệntíchthusétđấtxungquanhcôngtrình(HìnhC.5,phươngtrình(1))

=2(100*10)+2(100*10)+(p*1002)

=35416m2

GHI CHÚ: tng khoảng cách D được giả thiết là 100m.

-diệntíchtrùmcủacáccôngtrìnhliênhợpliềnk(HìnhC.5)

=0

GHI CHÚ: để đơn giản hóa diện tích được lấybằnghình bán nguyệt

-diệntíchthusétcácnguồncấp(bngC.1)

=2*100*250

=250000m2

-diệntíchthusétcủacácđườngdữliệu(bảngC.2)

=10*100*100

=1000000m2

GHI CHÚ: chiều dài đưngđiện thoại đưc giả thiết là 1000m dochiều dài khôngxác định.

Tổngdiệntíchthuséthudụnglà:

Ae =100+35416+0+250000+1000000

=1,2855*106m2

Diệntíchthuséthudụngliênquantớiđườngcápchính:

Aem =100+35416+0+250000

=285,5*103m2

Diệntíchthuséthudụngliênquantớiđườngđiệnthoại:

Aet =100+35416+0+1000000

=1,0355*106m2

c) xácsuấtxảyrasétđánh

Xácsuấtxyrasétđánhtrêntổngdiệntíchthuséthudngđượcchobởiphươngtrình:

ps=Ae*Ng*10-6

=1,2855.10-\6*3,4*10-6

=4,37

Xácsuấtxyrasétđánhtrêndiệntíchthuséthiệuquảliênquanđườngcápchínhđượcchobởi phươngtrình:

pm=Aem*Ng*10-6

=0,2855*106*3,4*10-6

=0,97

Xácsuấtxảyrasétđánhtrêndiệntíchthuséthudụngliênquanđườngđiệnthoạiđượcchobởi phươngtrình:

p=Aet*Ng*10-6

=1,0355*106*3,4*10-6

=3,52

d)Rủiro

Rủiroxảyraquáápcmngchobởicáctrưnghợpsau:

Đốivớitoànbộdiệntích

R=F*G*H*p

=1*2*1*4,37

=8,74

giátrịR=8,74chỉrarằnghiệntượngquáápcảmngxảyrachuktrungbìnhcmỗi1,4thángmt lần.

Đốivớidiệntíchliênquantớiđườngcápchínhđivào

R=F*G*H*pm

=1*2*1*0,97

=1,94

TheobảngC.6côngtrìnhthểđượccânnhắcápdụngchỉstổnhạibằng3khixyrasphá hủyhệthốngcấpnướccủathịtrấn.

TheobảngC.7,thểsuyracầnsdụngthiếtbịbảovquáápchomôitrườnghnguycơcao.

Đốivớidiệntíchliênquantớiđườngđiệnthoại

R=F*G*H*pt

=1*2*1*3,52

=7,04

TheobảngC.6 vàC.7, cóthsuyra cầnsử dụngthiếtbịbảo vquá ápchomôitờnghở cónguycơ cao.

HìnhC.5Diệntíchthusétchocôngtrìnhcáchạngmụcliềnkề

C.7 Phươngphápbảovệkhilắpđặtchốngsét

C.7.1 Nốiđất,liênkếtbìnhthế

Cácyêucunốiđấtđược đềcậpmục1314.Cácnộidung dướiđâybổsung cácyêucầuđó nhằmmụcđíchsanbằngchênhlệchđiệnthếchocácthiếtbị.

Hệthống kthuậtcungcấpchocáccông trìnhcáchệthng thông tinmởrộng, vídụnhàmáycông nghiệp, cầnliênkếtvớimộtthanh liênkếtđẳngthếthường ởcdạngtấmkimloại,dâydẫnmch vòngbêntrong,haydâydẫnmạchvòngriêngphầnphíatrongcủabctườngngoàihoặctheochuvi khuvcbảovgầnmặtđất.Thanhliênkếtđẳngthếnàyđượcnốivới cựcnốiđấtmạchvòngcủahệ thốngnốiđt.Mộtdụ đượcminhhọaHìnhC.6.

Tấtccđường ốngkimloạibênngoài,đường cấpđiện,dữliệuravàocôngtrìnhtạimtđiểm đượcbọcbảovệ,thểđượcnốitớimạng nốiđấttiđiểmliênkếtđơnnày(xemHình 28).Điều nàylàmgiảmthiểudòngsétxuyênvàotrongcôngtrình(xemHìnhC.7).Nơicácđườngcápthôngtin vàcápđiệnđiquacáccôngtrìnhnmcạnhnhau, hệthống nốiđấtcần đượcnốivớinhausẽli nếunhiềuđường dnsongsongđểlàmgiảmdòngđin trongtừngcáp.Hệnốiđấtdạnglướiđáp ngđượcmụcđíchnày.Ảnhhưởng củadòngđiệnsétthểđượcgiảmthiểuhơnnabằngcáchđi cácdâydẫnvàotrongcácđường ốngkthuậtkếthợpcđường ốngđóvàohnốiđấtdnglưới vàliên kếtvớiđiểmravào chungca hệthốngnốiđấttạo mỗi đầu. HìnhC.6minhhoạ mộtdụvhệ thốngnốiđtdạnglướidànhchomộtcộtthápcôngtrìnhthiếtbị gầnkề.

Nguyên tắctươngtựnhưđãápdụngchothápminhhoạHìnhC.6cũngápdụngchocácđầucảm nghoặcđiềukhiểncácthiếtbịgiếngkhoan(dầu,nước,..)nơikếtnốithbaogồmccácống thép củagiếng làmgiảmkhácbiệtđiệnápgiagiếng vàdâydẫnđiện.Sựkếtnốiđónênđược thc hiệnđaphươngvớibấtcđấtnềncủacôngtrìnhkháccápthôngtindliệuchạyqua.

Côngtrìnhliênquantớicáccộtthuthểsbảovđặcbiệtbởiliênquantớicnguồncấp điện.

HìnhC.6-Cácdâycápđivàocôngtrìnhtáchbiệtvớiăngtenphátsóng

HìnhC.7-Liênkếtcácđườngốngdâytạiđiểmravàocôngtrình

C.7.2 Vịtrí thiếtbịđiệntử vàcáp

C.7.2.1 Vịtrí thiếtbịđiệntử trongcôngtrình

Lachọnvtríthiếtbịđiệntửtrongcôngtrìnhphụthuộcvàoxâydngcôngtrình.Đốivớicôngtrình giốngnhưphòngmànchắn,nghĩalànốimáiphủkimloạivớitường,vtríkhôngquantrọng.Trong côngtrìnhkhungkimloạithôngthường cácthiếtbịđiệntửthểlắpgiacông trình,khôngnênở tầngnóc,nhưng cũngthểlắpsáttườngngoàigócnhà.Đốivớicôngtrìnhbằngvậtliệukhông dẫnđiệnvới mộthệthốngchốngsétthìcũngtươngt.Trongcôngtrìnhxâybằngcácvậtliệukhông dẫnđiệnnhưtrongnhàlắpđặththốngđintửthìngcầnlưuýnhưtránhlắpđặtnhngvị trícáckếtcấucaonhưốngkhói,hoặcnơisátvớiđườngtruyềnsétxuống.

C.7.2.2 Vịtrícápgiacáchạngmụccủahệthốngđiệntử trongnhà

HìnhC.8HìnhC.9minhhọađềxuấtnguyêntắcđidâybêntrong.Trongtrườnghợpkhuvcđặt máytính, hthống đidâynằmtrongcôngtrìnhđược kimsoátchống sétthìkhông phảilàvấnđề nghiêmtrọngnhưng dùsaothìvẫntốthơnnếutuântheocácyêucầuchonhàkhung kimloi.Nên tránhcácvòngkínrộnggiacácnguồncấpchínhdâylpđặtđiệnt.

Nên đidây cấp nguồn vàcáp của thiết bịđiện tửcạnhnhauđểgiảmthiucác khu vctạoravòngkín. Nó cóthể thchiệndễ dàngbằngcáchsdụngcác ốngbaodâycho mỗiloại.HìnhC.9 nối đấtlưới đượcsửdngcụcbộtrêncácsànđiểmnốiđấtchungchotoànb.Đâyhệthốngnốiđấthỗn hợp.

Hệ thốngđi dâychothiếtbịđiệntửkhôngđượclắp cùnghệđỡ với đườngnối chngsét.Đidâythể ởtrênsànnêntránhcác vòngtrêntườngđứng.ĐidâytrụcđngnêntheonhưHìnhC.9.Bố trínhư HìnhC.9thểsdụngchothiếtbịđặttheochiềungangtrongnhàdài.

Đốivới côngtrình xâydngbằngvậtliệukhôngdẫn điện, bốtrídây được môtảmục phụnày làcần thiết đểgimthiẻucác nguym hưhạithiếtbị,hỏngcácdữliu. Nơi nào màviệc đidây khôngthể ápdụngnguyêntắcnhư mụcphụnàythìnêntìmkiếmlờikhuyêncủachuyêngia.

C.7.3 Bảovđưngcápđitừngôinhànàysangngôinhàkhác

Nơiđưngcápđigiacácngôinhàtáchbiệthoặcgiacácđơnnguyên củachúngkhôngcó cáchànhlangnốithìcnđặcbiệtchúýbảovệ.

Nếu cóthể,đườngcáp quangthđược sdụngđểcáchlyhoàntoàn cácmạch điện tửtừnhà này tới nhàkhác.Đâylà giảipháphuhiệunhấtchođườngtruyềnđa kênhhoàntoànđclậpkhỏicác vấn đềnhiễmt,khôngchỉsét.Mặcdầuvậykhôngnên sdụng đườngcápquangvớilớpbọckimloi hoặcdâydẫnbêntrong.

Nơikhôngchọndâycápquang đểtruyềnsdụngcácloạidâykhácnhưdâyđồngtrục,dây đôilõithìcnchúýpháthiệnnhng hưhạidọctheotuyến. hệthốngnốiđấtcủangtrìnhthnối sdụngđườngbọccáp,đườngđidâyđingnhiềuloicáp.Nơinhiềuđườngdâyđisong songthìtốtnhất làđiện ápgia chúngcàngchênhítcàngtốt.thêmnađườngnốiđấtthểnốigia côngtrìnhvớicôngtrình.

Nơicápđồngtrụcđượclắpđặtgiacáccôngtrìnhthìlớpvcủathểđượcnivớihệthngnối đấtcủangtrìnhtại vtrí vào/racủangôinhà.

Trongmộtsloạicápđồngtrụchoặchệthốngchắn,thchỉcầnnốicápxuốngđấttạimộtđiểm. Nếucầnthiếtcầnbốtrí cácthiếtbbảovquáápthíchhp.

Nơichỉcómộthoặcmộtslượng nhỏcápđitcôngtrìnhnàysangcôngtrìnhkhác,nhưtờng hp đườngdữliệu,đườngđiệnthoại,và nơikhôngdùngđườngcápquang,cầnlắpthiếtbị chặnquááp để tiêudòngđiệnsétxungđất,dụdùngthiếtbịdạngốngkhíhoặckẹpbándẫnchỉchodòngđiện ápthíchhptươngđươngvới điệnáplàmviệccủathiết bđiqua. Mộthệthốngđặctrưngchoviệcnối đấtthiếtbịchốngquáápđượcminhhọatrênHìnhC.10.

thểkếthợpgiacácphươngpháptrìnhbàymụcnày,dụdụngthiếtbịbảovđốivớicác đườngtínhiệuthiếtbị kếthợp với việcbọcnối các đườngcápđểgiữmôitrườngngưỡngđiệnáp chophép.Trừtrườnghợpđườngcápquangquádài,bảnthânthiếtbịkhángtrởcaokhôngđảmbảo trừphichúngthchuđượcđiệnáptrên100kVdosựchênhlệch điệnthếlớngiacácngtrình khôngđượcbảovdodòngséttruyềndướiđấttừ mộttrongcáccôngtrìnhđó.

HìnhC8.-Cácphươngphápgiảmthiểuđiệnápcảmng

Ghichú1:thápdụngnguyêntắcgiảmdiệntíchmạchvòngđốivithiếtbnằmbênngoài.Tấtcả các liên kếtnằm trong mộtmáng cáp đểgiảm diện tích mạch vòng như ởc)củaHình C.8

Ghi chú 2: XXXX minh hoạ cốt thép hoặc các bộ phận xây dựngbằngkim loạitrong sàn

HìnhC.9-Hthốngnốiđấtphchợpđượcápdụngchothiếtbịtrongnhànhiềutầng

a) Lắp đặtchặn quá dòngkhông chun gây ra xung ln

Ghi chú:Các xung nàythể tăng ttcảmcủa đường nối đấtđến điểm nối đtB'

b) Khuyến nghị cho vic lp chn quá dòng

Ghichú:XungđượcgiảmthiểubằngcáchnốidâytrungtínhxuốngđiểmnốiđấtB'bằngđườngthẳng

HìnhC.10-Nốiđấttừđiểmnốikhôngthiếtbịtớiđiểmnốiđấtcủathiếtbịchốngquádòng

C.7.4 Bảovthiếtbịphầnbênngoàicôngtrìnhnốivàotháp,cộtthu

Cụmthiếtbịtreongoàicôngtrìnhhoặcnốivàotháp,cộtthusétthìhiệnhucácnguycơsau:

a) Dòngvàotrựctiếptcácsét. b) Dòngcảmngkháng.

C.8 Đặctínhhiệungcủasét

C.8.1 Đặctínhbổsungcủasétliênquantớithiếtbịđiệntử

Chỉsốccđạicủatốcđộtăngdi/dttheobảngsau:

Chỉ số cực đạicủa di/dt (kA/μs)

Mức vưt%

200

1

30

50

10

99

Cácthông sốkhác củaxungsétrấtquantrọng trong việcđánhgiácáckhía cnhgâynguyhạicủa sétsonggiátrịcựctrịcủadòngsétdi/dtmộttrongcácnguyên tắcđánhgiáđiệnápkhángtrong khoảngthờigianxungdấuhiệuchỉsnăng lượng sấm.minhhọadòngsétâmđánhxuốngđấtxem ởHìnhC.15.

Cảm ngsétthểgây rahaihiệu nglênthiếtbịđiệnt.Phổbiếnthiếtbịbịpháhoạibởi1sét đơn.Hiệungthứhaicácphầnmềmbịpháhủybởicxungđộngcủasét.Tổhợpcủaccúsét từđầutớicácđánhlặplạixảyratrongvòng1-2giâyvấnđđángphảicânnhắcđốivớisự hoạtđộng củamáytínhtrừphicácphép kiểmsoátđược sdụng đểloạibỏckếtquảcủamáy tính trongthờigianvàigiâyđó.

C.8.2 Điểmsétđánh

Điểmbịsétđánhtrêncôngtrìnhrấtngẫunhiên, mặccôngtrình,câycốicaotothìnguybịsét cóthểnhiềuhơncáccôngtrìnhhaycâycốinhỏthấp.Tuyvysétđánhxuốngmặtđtphẳngnằmgia haingôinhàcaocáchnhauhơnhailầnchiềucaocủachúngbìnhthường.

Trongcácnmáysảnxuấttheodâychuyền,vtrídễbịsétcóxuhướngcáccộtcaođồngthờiít khiđánhvàoxưởng thẩp.tuyvậycbộphnnằmngoàigóc45oktừđiểmcaothìdễbịsét(Hình C.16).

HìnhC.11Lắptrctiếplênhệthốngđiệntrầnngoàinhà

HìnhC.12-Bảovệchohệthốngtrầntrctiếp

HìnhC.13-Bảovệcápđidọctheocácbìnhchacaoliênkếttrênmái

HìnhC.14-Vịtrícácdòngsétcao,trungbình,thấpthểtruyềnxuốngquacácđườngcápcủa lòphảnng

Ghichú:Sausétđánhbanđầuthnhiuxungđiệnngđộthphơnvàthigianngắn hơn gọi là các xung thứ cấp hoc xung lặp

HìnhC.15-Đườngđặctínhdòngsétâm

Hình C.16- Điểm sét đánh trên công trình

Trongcác côngtrìnhcaothìcác thiếtbịđiệntửthườngnguycơ rủirocaođặcbiệt, khônghẳnlà điểmrủirotrctiếpbắtsétcòncácdokhácnhưchúngthường đượcnốivớicáchthống dâytớicácthiếtbịkhác.Vì thếchúngcầnphảiđượcbảovcẩnthận.

Cácphần,đốitượngdễbịsétđánhtrêncôngtrìnhđượcminhhọaHìnhC.16.Đivớinhàcaohơn 20mgóccôn45ocủahệthống chống sétđượcchoquytắcbảovchống séttốt.Tuynhiênđốivới nhà,côngtrìnhcaotrên20mphương phápnhcầulăntốthơnđivớicáckhuvctươngt,đặc biệthn chế việc sétđánhvào cạnhbên ca côngtrình. Bán kính hình cầu lăn đượckhuyếnnghị là20m.

TrongHìnhC.16giảthiếtcácthiếtbịhainhàABđượcnốivớinhauquacácđường cáp.Tuy nhiênthểthấysétđánhvàonhàAmộtsphầncủanBcũngnphầnmặtđấtgiachúng. Dođótrongtngtrưng hợpdòngđiệntrongđấtgầnvớiđiểmbịsétđánhthểđượcnốiđấthoặc khôngđềuphảiđượcnhđếnmởrộngphạmvibảovệ.

C.9 Sétcảmngnguyêntắcchống

GHICHÚ:mụcnàyđềcậpti cơ chế sinhdòngđináp cảmứng, cườngđộ củanócungcphứngdẫnviệc thiếtlập độ an toàn bng các mc khống chế xung và gii hn xung thiếtkế của thiếtbị (TCL/ETDL).

C.9.1 Điệnápcmkháng

Khicôngtrìnhbịsétđánhthìdòng điệnđixuống đấtpháttriểndảiđiệnáprộnggiacácbộphận của côngtrình,cáccấu kiện kimloạihệthốngchốngsétphầnđấtphía lân cận côngtrình.Dảiđiện ápnày chínhnguyênnhânsinh radòngđiện chạytrongcácđườngcáp dẫn bên ngoàicôngtrình tới vùngđấtliềnkề.Điện ápđượcsinhrađiệnápcảmkháng sơcấpnhưng ởphầntănglênnhanh chóngdngsóngséthiệungtruyềndẫnxyra mộtphạmvihẹphơn.

Bấtcdòngđiệnnàochạytrongđường cápphầnbọcđukếtquả củađiệnápcảmkháng được xôngquadâynốitớithiếtbịđiệntử vớiđiệnápchungliềnmạch.

Trongdảixung sétthìphần cha nhiều năng lượngnhấtphần xung vớitầntới100kHz,đintrởcủa đấtlướicáp,phầnbaobọcnhưcácđiệntrởsinhracácđiệnápcảmkhángdngsóng.

C.9.2 Điệnápcmng

Dòngsétchạytrongdâydẫnséthoặctrongcáckênhdẫnvòngcungsinhramộttừtrườngthayđi theothờigianvớikhoảngcáchđến100mtùythuộcvàocườngđộdòngsét.Trườngđiệntừnàysinh rahaihiệung:

a) mộtdòngtự cảmđiệntừLtrongđườngdây(víddâyloạiđườngkính2mmL=1μH/m);

b) mộtvòngtươnghỗngượcchiềutrongdâydẫn(cảmdẫn=MT)hoặcvòngkínriêngbiệt (cảmtươnghỗ);

Trongtrườnghợpđiệnápsinhratỷlệthuận vớidi/dtriêng phần bởiL,MT,M(hìnhC.17).Đốivớidây dẫn đơn thì độmạnhca trườngtlệnghịchvớikhoảngcáchcủa vậtdẫn. Đối vớitrườnghợp phc tạpthìtínhcácgiátrịL,MThayM.dụdòngsétđiquadâydẫnxuốngcácchânnốiđấtnhưminh họahìnhC.4.Điềunàyrấtquantrọngđốivớiviệctínhđếndòngtựcảmcủađttớithiếtbịcác thiếtbịngănngaquáđiệnápmànlướinốiđấtkiểuđuôilợn.

Hình C.17- Điện cảm

C.9.3 Xôngdòngtừ sétđánhtrctiếp

Cácsétđánhtrctiếptớiđường dâyđiệnhoặchệthốngđiệncũngnhưcđầusensor hoặctiếp không (hìnhC.11)thxôngdònggâypháhy.Đâynguy cơcầnphảiđượcnhđếnvớiviệcdây dẫnđibênngoài cóchiều dàilớn.Việcđidâytrong cácngbảohộslàmhạnchếđáng ktáchại. Điệnáprất caocủasxôngđiệngâypháhoạicácbộphậnkháccủahệthống,đánhtialađiện.Đólà mộtphầnliênquantớicácbộphậnnhôrangoàicôngtrình.Bốtríchúnghợpthìtránhđượctáchại (xemC.7.4).

C.9.4 Nốitrườngđiện

Độmạnh củatrường phảiđượctínhđếntrêntoànbộdiệntíchsétđánh trướckhihìnhthànhđánh khigiátrcủachúngđạttớingưngngănđượccủakhôngkhí(xấpx500kV/m).

Sựhìnhthànhgiảithoátđiểmthayđổitrườngxấpx500kV/m.μsthểxảyra.Hiệungcủamỗisự thayđổitrườngkhôngđơngiảnkhibảovchúngchốnglạihiệungdẫncảmsét.

C.9.5 Điệnápdoxungđiệntừ từ sét(LEMP)gâyra

Xungđiệntừtừsét(LEMP) đượcsinhraliênquantớihiệntượngđiệntừkhácgọixungđiệntừ nguyêntử(NEMP).haiđiểmkhácnhauquantrọngtrongdảicườngđộcủahaihiệung sinh ra, từNEMPsinhraxungtăngnhanh hơnnhiều(thờigianngkhoảng 10ns)vớibiênđộđtquãngvà NEMP chỉảnhhưởng tớivớihệthốngxungphóng xạ.Sovớisétthìxungnàycùngnhỏ.Sétđánh xuống côngtrìnhhayđấtgầnđóthcrakhông sinhraxungđiệntừtừsétnhưng toravnguyêntắc mộtcặptừtrườngđặtgầnnhausinhrađiệnáptừcảm(vàđiệnápcảmkháng)nhưđãtảở C.9.1C.9.2

Cácxungtờng điệncảmngséttrongcôngtrìnhchathiếtbịđiệntửthường làkhôngđángkể. Trongtrườnghợphãnhucácđườngdâybênngoàithểbịhạitrừphichúngđượcnốilinmch hoặcđượcchechắnsét.

Nóichung tácdụngxunhấtcủaxungđiệnttừsétđượcphòng ngabằngcáchápdụngcácbiện phápchống sétđánhtrctiếp.Sétđánhtrctiếpsinhraxung sốcmạnh hơnxungđiệntừtừsétvà bảovchốngsétđánhtrctiếpvẫnquantrọngnhất,bảovchốngxungđiệntừtừsétchỉthứ yếu.

C.9.6 Mứckhốngchếxung(TCL)/nguyêntắcgiớihạnxungthiếtkếcủathiếtb(ETDL)

Đối vớishoạtđộngcathiếtbị đintửthì môitrườngxungquanhlâu dàihaytạmthờiđềuđưcthiết kếhệthốngbảov vađủantoànkinhtế,đngthờiđượcnốiđất.

Tiêuchíngănxungdònghayxungđiệnápđược đưavàokhithửhệthống.Đâymứcxunglớnnhất chophéphthốngvẫnhoạtđộng, không bhưhại(gọilàgiớihạnxungthiếtkếcủathiếtbETDL). TrườnghợpsétgiátrịnàyN vôncủaxungkhônggâypháhủythiếtbị.giớihạnxungthiếtkếcủa thiếtbịbằng Nvôn.Khilắpđặtthiếtbịthìcầnchắc chắnrằngxungtronghệthống tớithiếtbịlàPvôn khôngcaohơngiátrị Nvôncủathiếtbị. (chophépsdụnghệ số điềuchỉnhtrongtínhtoán).Pvôngi làmckhốngchếxung,cònhiệuN-Pvôngọiphầnlềantoàn.

Đểxácđịnhmộtthiếtbịbảovchng xungquáđiệnápcầnkiểm soátđiệnápxungtrongvòngmc khốngchếnóđiệnápchođiqua vớimcxấpxmcđãthiếtlập.Khilắpthiếtbthìphiđmbo mckhốngchếxungcủathiếtbịphảiphùhợp,thiếtbịđưcantoàntronghệthống,đồngthờilưuý nốinốiđấtchothiếtbị.

Mặtkháccnlưuý ngănngađiệnápcảmkháng,tcảmđángktrongbảnthânthiếtbị.

C.9.7 Cácnguyêntắcbảov

CácnộidungC.9.1, C.9.2, C.9.3, C.9.4C.9.5 đềcậpcơchếphátsinhdòngđiệntừsét.Ngoại trừ trườnghợpanten,thiếtbịđượcbảovchốnglạiđiệnápcmkháng, tcảmcủaséthoặctácdụngtới côngtrìnhsđượcbảovkhỏitrườngđiệnxungsét.

Việcdòng sétxông vàothiếtbịphi đượcngănnga bởinguyênnhân spháhoạinghiêmtrọng (C.7.4).

Yếutốchínhtrongtầmquantrọngcủađiệnápcảmkháng,tcảmchaiđềuđượcxôngvớiđin trởkhángngồnthấptừnănglượng xôngcaohơnnhiềulnsovớixungđiệntừcasét.thếờng độhayđiệnápcảmkháng, cảmngcungcấpcácthông scơbảnchoviệcđánhgiáchỉdẫncho thiếtbịbảovệ.

Hệthốngchốngsétthểbảovchốnglạiđinápcaotừsétđánh.

Đểthiếtbịchốngsétđạtđượcthànhcôngthìcácđiềukiệnsauphảiđưcthỏamãn.

a) stồntại.thiếtbịbảovthểcứuđược toànbộhệthống khỏixungđiệnápcaothuộc phạmvicủanó.

b) mckhống chếxung. Sbảovphảitácdụngmckhống chếxung, thấphơnmc xungthiếtkếcủathiếtbị.Thiếtbịbảovchốngquáđiệnápđónốitớiđường dẫnnốiđất cóthểtăngđángk mckhốngchếxungtácdụng.

c) tươngthíchhệthống.Bất cdạngbảo vnàođượcthêmvào phải khôngphá vỡshoạt độngchungcủahệthốngđangđượcbảovệ.

Sựquantâmquantâmbảovphảiđượclưuýđốivớihệthốngtruyềndữliệutốcđộcao.

C.10 Ví dụtínhtoánđiệnápcảmngtrongthiếtbị

dụtínhtoánđiệnápcảmngbaogồmcvicsdụnglớpbọcnhưbộphậnnốiđấtcủađường cápnhiềusợirảitớicôngtrình.

Lấydụđường cáp100đườngcápbọcnhôm,mỗiđường cápgồm65sợiđường kính1mmvớiđiện trởsuất3*10-8Ωm,cápdài100m.

Điệntrởcủamỗiđườngcápslà:

=ρ*l/A

=(3,0*10-8*100)/(65*0,0012*π/4)

=59m

trongđó:

ρđiệntrởsuất

lchiềudàicáp

Adiệntíchtiếtdiệncalớpbọc

Đốivới100cápchạysongsongmỗicápchịu1phầntrămdòngtổng100kAtphòngmáynhtới thiếtbị,ngtrongmỗicáp1kA.

Bởithếđiệnápchungđượctính: V =R*I

=59*10-3*1*103

=59V

Trongthctế,dòngphânbốtrongcáccápkhôngđềunhưngvớismặtcacáptiếpđịachạy songsong,cũngnhưcápnguồncũngđượcbọcthìdòngtrongcápcủathiếtbịskhôngợtquá 1kAvớibiênđộlớn.

C.11 Ví dụtínhtoánviệcbảovệlõi trongcủacápđngtrục

Lấyvídụvới20mcápbọcđượcnốihaiđầu.10%ờngđộdòngsétđiquacápbọccápđiện trở5Ω/km.

Đốivớisét200kAthìđiệnápsinhrađượctính:

V =R*I

=0,1*200*103*0,1

=2000V

Đốivớisét20kAthìđiệnápsinhrađượcnh:

V =R*I

=0,1*20*103*0,1

=200V

Điệnápcmkhángnàyđượcdẫnhoàntoàntớidâybêntrong.

Nếunhưcápđượcđặttrongmáng cápthìng điệnschytrongmáng cáp.Trong trườnghpriêng chỉ10%ờngđộchạytrongcápthôi.

Đốivớisét200kAthìđiệnápsinhrađượctính:

V =R*I

=0,1*200*103*0,1*0,1

=200V

Đốivớisét20kAthìđiệnápsinhrađượcnh:

V =R*I

=0,1*200*103*0,1*0,1

=20V

Sựpháhủyđườngcápthxảyrahoặckhôngtheocácdụsau:

nếunhưđườngcápđườngdẫn củaradio đếnanten thìđiệnáplớnhơn2000V cũng khóthểgây pháhủy;

nếunhưđườngcápmộtphầncủađườngtruyềnmạngmáytính,điệnáp2000Vthgâyhại, điệnáp200Vhoặc20Vthểkhông;

nếuđườngcáplà đườngnốiRS232thì chỉchịuđược20V,điệnáp 200Vhay2000Vđềucó thểgâyhư hại.

C.12 Ví dụtínhtoánđiệnápcảmngtrongdâydn

Hình13chothấycácgiátrịtương đốicủangtrongcáccápriênglẻdọctheohoặcbêntrongống (bình) hoặcc đườngdẫnthôngthường.Nhưđãthấy,dònghàmcủa vtrítươngđối tớitháphoặc cbộphận kimloạikhác.Giátrịcủađiệnápcảmngxấpxcvtríthayđổithểđượctínhbằng côngthứcsau:

đốivớicápđượcbảovbởimáng,tổngdòng400A,thápcao30mđiệntrởsuấtcủacáplà 10mΩ/m:

Tổngđiệntr=30*10*10-3

=0,3Ω

điệnápcảmngchung:

V =R*I

=0,3*400

=120V

đốivớicápđượcbảovtrongmángcáptrongốngtổngdòngbằng100A

điệnápcảmngchung:

V =R*I

=0,3*100

=30V

đốivớicápđitrongbìnhhoặctrongxilanhkimloạithìđiệnápcảmngkhôngđángk

C.13 Thiếtbịbảovệchốngxung,vịtrílắpđặtthử

C.13.1Vịtrí lắpđặt

C.13.1.1Giớithiệuchung

Nhưxungchínhđượcmôtảdaođộngđiệnáp 1,2/50μssinhra trongcôngtrình,sứcmạnhcủang cóthểđược giảm bớt.được môtảbởibaloạivtríC,B,A.LoạiCđặtbảng điện cấpvào, loạiBđặt mạngphânphốichính,loạiAđtphíaphụtảitiêuthụ.

Trongcácvịtríđưaratrên,mcđnghiêm trọngcủaxungđượctínhđếnstăngdầntheonguy cơrủirotăngcao.Điunàyđượcmôtảbởiđạilượngmcđộpháhủyhệthốngxuấtpháttừviệc đánhgiárủiro.

C.13.1.2Cáptruyềntínhiệudữliệu

Tấtccácthiếtbịchốngxungđườngtruyềndữliệuđềuthuộcloạivị tríC nhưlà mộtcáilàmgiảmthấp xungđiệnáp10/700μs đượcdùngtươngngvớixungcủađườngdữliệukhôngđượclàmgimnhẹ bởiđườngcápvùngtươngtự nhưxungchính.

C.13.1.3Nguồnchính

C.13.1.3.1LoạivịtríC

Thiếtbịbảovchốngxungđượclắpđặtcácvtrí nhưsauđâythìthuộcloạiC:

- trênđầucấpcủanguồnvàobảngphânphối;

- trênđầutảiđira;

- phíangoàicôngtrình.

C.13.1.3.2LoạivịtríB

Thiếtbịbảovchốngxungđượclắpđặtcácvtrí nhưsauđâythìthuộcloạiB:

- trênhệthốngphânphối,giabênphụtảitừbảngphânphốichínhtớiphíacấptớicácđu nối,cắm;

- trongthiếtbị

- phíaphụtảicủacắm,cầuchìkhôngquá20msovớiloạivtrí C.

C.13.1.3.3LoạivịtríA

Thiếtbịbảovđượclắpphíaphụtảitừ cầuchì,cắmvớikhoảngcáchnốitrên20msovớiloạiC.

C.13.2 Độmạnhxoaychiềuđạidiệnchothiếtbịquáđiệnápthửnghiệm

Mứcxấpxcủaphép thửđược chotrong cácbảng C.8,C.9,C.10 chocácloạivtríkhác nhau vàmc độthửcủathiếtbịbảovchốngquááptrongphépthử.

Bảng C.8 – Loại vị trí A (trục)

Mức độ th

Điện áp (kV)

Dòng (A)

Thấp

2

166,7

Trung bình

4

333,3

Cao

6

500

BảngC.9LoạivịtríB(trục)

Mức độ th

Điện áp (kV)

Dòng (kA)

Thấp

2

1

Trung bình

4

2

Cao

6

3

Bảng C.10 – Loại vị trí C (trục)

Mức độ th

Điện áp (kV)

Dòng (A)

Thấp

6

3

Trung bình

10

5

Cao

20

10

C.13.3Thửthiếtbịbảovquáđiệnáp

MáyphátthcholoạivtríBCmáyphátxoay chiều liênhợp, cóthểphátđưcđiệnáp1,2/50μs vàdòngxoaychiều8/20μs. ĐốivớiloạivtríA,mộtbộngănkhông cảmngđầurađượclắpđểgiới hạndònggiátrịhợplý.Dòngngắnskhôngnhỏhơn8/20μs.

Phươngphápthửđốivớithiếtbịchốngquáápđượcđềcp mục23củaUL1449: 1985.

C.13.4 Cườngđộxoaychiềuđạidiệnchongưỡngthửđườngdữliệu

MứcthửhợpđượclachọntheobảngC.11chođộthửthiếtbịđượcchọn.

BảngC.11LoạivịtríC(đườngdữliệu)

Mức độ th

Dòng thử xung cao kA

Thử xông qua điện áp

Điện áp (kV)

Dòng (A)

Thấp

2,5

1,5

37,5

Trung bình

5

3

75

Cao

10

5

125

C.13.5Thửnghiệmthiếtbịchngquáđiệnápđườngtruyềndữliệu

C.13.5.1Phépthửsóngxungdòngcao

MáyphátsónghỗnhợptảC.13.3phùhợpchocácphépthnày.

Phươngphápthửchotrongphần5.6củatiêuchuẩnITU-TK.12(2000)"Characteristicsofgas dischargetubesfortheprotectionoftelecommunicationsinstallations."

C.13.5.2Thửxôngquađiệnáp

Phươngphápthửthamkhảotrongphần23.3củaUL1449:1985.

C.13.6Thôngtin đượccungcấpbởinhàsảnxuấtchosảnphẩmthiếtbịchốngquáđiệnáp

C.13.6.1Thôngtinvềdạngxung

Nhàsảnxuấtthiếtbịđượcyêucầucungcấpcácthôngtin vdạngxungnhưsau:

điệnápxông,như850V,tấtccácchếđộ,th6kV,1,2/50μs,3kA8/20μs.

Chếđộ bảovệ, ví dụ nhưđườngnốiđất, đườngnốitrungnh,trungtínhtới đất đối vớitrụchayđường tớiđườnghayđườngtớiđấtđốivớicápdữliệu

Dòngxungcựcđại,dụnhư20000A,8/20μs.

GHI CHÚ: giá trị thử đối vi thiếtbị làthực chứkhông dùng giá trị lý thuyết.

Làmyếuhệthống.nếunhưthiếtbịnàylàmyếushoạtđngcủahệthốngsaukhibịxungđãđiqua thìtấtccáchiệungcủaphảiđượcghirõ.

Đường ốnggasđượcsdụngnhưthiếtbịchốngquáđiệnápđượcnốitắtvớinguồnchínhthìbị ngắn mạch khihoạt động.Dòngđiện ờngđộlớn sđiqua cóthểgây phá hủyđườngcấp điện cũng nhưốnggas.

C.13.6.2Thôngtintrạngtháitĩnh

Nhàsảnxuấtthiếtbịchốngquáđinápđượcyêucầucungcấpcácthôngtindạngnhnhưsau:

- điệnáplàmviệc;

- điệnáplàmviệctốiđa;

- dònghở;

- chỉsdòng

- cyếutố làmyếuhệthống.

- bấtcyếutố nàothgâyảnhhưởng,dụnhư:

- trởkhángtrênmạch;

- điệndungphânnhánh;

- độrộngdảitần;

- tỷssóngđiệnáp;

- hệsphảnxạ;

C.13.7 Máyphátsónghỗnhợp

C.13.7.1 Giớithiệuchung

đồđơngiảncủamáyphátminhhọahìnhC.18

GiátrịcácthànhphầnviphânRs1,Rs2,Rm,Lr,Ccđượcxácđịnhkhimáyphátmangmộtxungđin áp1,2/50μs,vàmộtxungdòng8/20μstới mạchngắn,nghĩamáyđãtrởkhánghiệuquả2Ω.

Đểthuận tinthìmộttrởkhángđầurahiệuquảđượcđịnh nghĩa chomáyphátxung datrênvictính toántỷscủađiệnápcựctrịmạch mdòng cựctrịngắn mạch.Mộtmáyphátnhưthếđiệnáp m1,2/50μsngngắnmạch8/20μsđượccoimáyphátxoaychiềuliênhợp.

BảngC.12Địnhnghĩathôngsốxoaychiều1,2/50μs

Định nghĩa

Theo BS 923-2

Theo BS 5698-1

Thi gian trưc

Thi gian ca giá trị bán phần

Thi gian tăng từ 10%lên 90%

Khong thi gian 50%đến 50%

μs

μs

μs

Μs

Điện áp vòngmở

12

50

1

50

ng ngn mạch

8

20

6,4

16

GHICHÚ:Cácdạngng1,2/50μsvà8/20μsđưcđịnhnghĩatrongBS923-2minhhọanh C.19và C.20.Nhiukhuyến cáo gần đâylạidựatrênđịnh nghĩavdạngsóng theoBS5698-1 như thể hiệntrênbảngC.12.Chaiđịnhnghĩatrênđuápdụngđượcđốivitiêuchunnàyđềuthamchiếu đến máy phátsóngđơn.

C.13.7.2 Đặctínhđịnhdạngcủamáyphátsónghỗnhợp

Điệnápramạchmở:từ 0,5kVđến6kVthửcholoạiB, 20kVthửcholoạiC

Biểuđồ: xemhìnhC.19,bảngC.12

Dòngngắn: từ 0,25đến3,0kAthửcholoạiB, 10kAthửcholoạiC

Biểuđồdòng: xemhìnhC.20bảngC.12

Cc: dương/âm

Phachuyển: trongdảitừ0ođến360 o

Chỉslặp: ítnhất1lầnmỗiphút

Ghi chú: U là nguồncao áp

RC là đin trởthay đổi

cC là tụ điện tích đin

Rs là đin trở định dng độ dài xung

Rmlà điện trphối hợp trởkháng

Lrlà cun cm định dạngthigian nâng

HìnhC.18-đồmạchđiệnđơngiảncủamáyphátđintrộnsóngđiệntừ

Hình C.19 - Dạng sóng của điện áp mạch hở

HìnhC.20- Dạngsóngcủadòngngắnmạch

 

PHỤ LCD

(tham khảo)

Mộtsố ví dtínhtoán

D.1Ví dụtínhtoánxácsuấtsétđánhtổnghợp

MộtbệnhviệnthuộctỉnhNamĐnhcao10mchiếmmtdiệntích10x12(m2). Bệnhviệnxây dngngđồngbằng,khuvcítcôngtrìnhkháchoặccâyxanhchiềucaotươngđương. Kếtcấungtrìnhbằngtôngcốtthépvớimáikhôngphảibằngkimloại.

Đểxácđịnhrằngliệucầnđếnhệ thốngchốngséthaykhông,tínhhệ srủirotổnghợpnhưsau:

a) Sốvsétđánhtrên1km2trong1năm:TrênsbảnđồmậtđộsétđánhchoHình 2 vàhướngdẫn7.2xácđịnhđượcgiátrịNglà 8,2lầnsétđánhxuốngđấttrên1km2trong mộtnăm.

b) Diệntíchthusét:Sửdụngcôngthc(1)7.2,diệntíchthusétAc (m2)đượctínhnhư sau:

Ac=LW+2LH+2WH+pH2

=(70x12)+2(10x10)+2(12x10)+(px100)

=840+1400+240+314

=2794m2

c) Xácsuấtsétđánh:Sửdụngcôngthc(2)trong7.2xácsuấtsétđánhtrongmộtnăm,plà:

p=Acx Ngx10-6

=2794x8,2x10-6

=22,9x10-3

d) Sửdụngcáchệsđiềuchỉnh:Cáchệssaulnlượtđượcápdụng:

-HệsA=1,7

-HệsB=0,4

-HệsC=1,7

-HệsD=1,0

-HệsE=0,3

Tíchcáchệsố               =AxB xCxDxE

=1,7x1,0x1,7x2,0x0,3

0,35

Xácsuấtsétđánhtổnghợplà:22,9x0,35x10-38,0x10-3

Kếtluận:Cầnlắpđặthệthốngchốngsét.

D.2dtínhtoánvề liênkếtcác chitiết kim loại vớihệ thống chốngsét

Dướiđâydụtínhtoánđểquyết địnhhaykhông liênkếtcácchitiếtkimloạivớihệthống chống sét.

Tìnhhuống:mộtốngthépđúcthẳngđngđượcbốtrícáchdâyxuốngcủahệthốngchốngsét2m đượclắpđtchungcư cao 15mtạithịxã BắcNinh,trong1năm8,2 lần sétđánhxuống/km².Diện tíchcủatòanhà40mx20m(xemHìnhD.1).

Hình D.1 - Mặt bằng vùng thu sét

Giả thiết:giả thiếtrằngmcrủirochấpnhậnp0=10-5điện trở củaccnối đấtlà 10 Ω,sốlượngdây xuống6.

Vấnđềđặtra:Hãyquyếtđịnhhaykhôngnênliênkếtcáiốngthépđóchiềucaolớnnhất12m vớihệthốngchốngsét.

Trìnht: Mặtbằngvùngđượcchọnđãcholà:

L=40m,W=20m,H=15m.

Diệntíchthusét:Xácđịnhtheophươngtrình(1):

Ae =LW+2LH+2WH+ p

=(40*20)+2(40*15)+2(20*15)+( p*225)

=800+1200+600+707

Ae =3307m²(làmtròn3300m²)

Xácsuấtbịsétđánh.Xácđịnhtheophươngtrình(2):

p=Ae*Ng*10-6

=3300*8,2*10-6

p=27,06*10-3 lầnbịsétđánhtrong1năm

(làmtròn27*10 hoặc1 lầntrong37năm)

Xácđịnhdòngđiệntrongtiasét

=27x10²

=2700

Vì plớnhơn100po nêngiảthiếtngđiệnsétlnnhất200kA(xemHình25).

GHI CHÚ: Với giá trnhỏ hơn 100, cưng độ dòng đin đó sẽ là 100log10 như thể hiện trongHình25.

Điệnápgia hệthốngchốngsétống nốiđất ởchiềucao12m.2trườnghợp xảyra,vớiống kim loạiliênkếtvớingkimloạikhôngliênkếtvớicựcnốiđất,nhưsau:

a)Ốngliênkếtvớicựcnốiđất.Điện ápkhángthđược bỏquađiệnápgiahệthống chốngsét vàốngnốiđấtbằngđiệnáptự cảm(V=VL).

Giảthiết6dâyxuống(n=6),mỗidâyxuốngkíchthước25mm x3mm,bánkínhhiệudụng re=0,008m,chiềudàimạchl=12m vàS=2m,nếu cácgiátrnày đượcđưa vào pơngtrình (4)(6) thìVLđượctínhnhưsau:

TheoHình27,khoảngcách0,85mcần thiết, cộng với30%khitính đến vtrígóc sratổng là1,1m. Khoảngcáchthctế là2m,dođóviệcliênkếtkhôngcầnthiếtđiểmcaonhấtcaống.

b)Ốngnốiđấtnhưngkhôngliênkếtốngcựcnốiđất.Tổngđiệnápduytrìbởihệthốngchốngsét (V)đượctínhnhưsau:

V=VR+VL

Trongđó

VRđiệnápkhángphátsinhtronghthốngmạngnốiđất.

VLđượclấygiátrịnhưtrongtrườnghợpa)VRđượctínhthêmvàonhưsau:

[domỗicựcnốiđấtthmộtđiệntrởtínhbằng(Ω)nx10]

VR=2MV

V =2+0,44=2,44MV

TừHình 27,khoảng cách6mcnthiếtvớiđiệnápnhưtrêndođóốngcầnđượcliênkếtvớihệ thốngchốngsét ởđiểmcaonhấthoặcthấpnhấtđể khửđinápkháng.Phầntínhtoántrênchngtỏ rằng điện áptạobởihiệu nglantruyềnsétphụ thuộcchủ yếu vào sốlượngdây xuốngđộlớnđiện trởđất.

Khikhoảngcách2m(bằngkhoảngcáchlyS)đượcsdngđểđánhgiáđiệnápphóngđiệntừHình 27,nghĩaclygầnnhấtcủachitiếtkimloạikếtnốivớiống đếncácchitiếtkimloạikếtnối vớidâyxung2m.Nếuốngkhoảng cáchly2mvớidâyxuốngnhưtrongtrườnghợpnàynhưng thêmvàođónhánhđigầnvớiđiểmcaonhấtcủadâyxuốngtrongphạmvi1m,thìkhoảngcách 1mphảiđượckiểmtratheoHình 27vớiđiệnápdoséttorađểbảođảmrằngkhoảngcáchly thíchhợp.

 

PHỤ LC E

(tham khảo)

Số liệu vềmậtđộsét đánh tại các đa danh của Việt Nam

TT

Tỉnh,Thànhphố

Huyện

Mậtđộsétđánh

(slần/km2/năm)

1

AnGiang

Tp.LongXuyên,Tx.ChâuĐốc,AnPhú,Châu Phú,ChâuThành,ChMới,PhúTân,TânChâu, TịnhBiên,ThoạiSơn,TriTôn

13,7

2

Bà Rịa – Vũng Tàu

Tp.VũngTàu,Tx.Ra,ChâuĐc,CônĐảo, LongĐiềm,ĐấtĐỏ, XuyênMộc

8,2

TânThành,ChâuĐc

10,9

3

Bắc Cạn

Tx.BắcKạn,BạchThông,ChĐồn,ChợMới,Na Rì,NgânSơn,PácNặm

8,2

ChợĐồn

10,9

4

BắcGiang

Tx.BắcGiang,HiệpHoà,LạngGiang,LụcNam, LụcNgạn,SơnĐộng,TânYên,ViệtYên,Yên Dũng,YênThế

8,2

5

BắcNinh

Tx.BắcNinh,GiaBình,LươngTài,QuếVõ,Yên Phong

8,2

TừSơn,TiênDu,ThuậnThành

10,9

6

Bạc Liêu

TxBạcLiêu

10,9

GiáRai,ĐôngHải,HồngDân,PhướcLong,Vĩnh Lợi

13,7

7

BếnTre

Tx.BếnTre,ChâuThành,ChợLách,GiồngTrôm, MCày

13,7

ThạnhPhú,BaTri,BìnhĐại

10,9

8

Bình Định

Tp.QuyNhơn,TuyPhước

5,7

AnLão,AnNhơn,HoàiÂn,HoàiNhơn,PhùCát, PhùM,TâySơn,VânCanh,VĩnhThạnh

8,2

9

Bình Dương

Tx.ThủDầuMột,DĩAn,TânUyên,ThuậnAn

13,7

BếnCát,DuTiếng,PhúGiáo

14,9

10

Bình Phước

Tx.ĐồngXoài,BìnhLong,ChơnThành,ĐồngPhú

14,9

Đốp,Đăng,LộcNinh,PhướcLong

13,7

11

Bình Thuận

Tp.PhanThiết,HàmTân,HàmThuậnBắc,Hàm ThuậnNam,TánhLinh

8,2

ĐcLinh

10,9

PhúQuý

7,0

BắcBình

5,7

TuyPhong

3,4

12

Mau

Tx.Mau,UMinh,ThớiBình,TrầnVănThời,Cái Nước,ĐầmDơi,PhúTân,Nămn,NgọcHiển

13,7

13

CaoBằng

Tx.CaoBằng,BảoLạc,BảoLâm,Quảng,Hạ Lang,An,NguyênBình,PhụcHoà,Quảng Uyên,ThạchAn,ThôngNông,TràLĩnh,Trùng Khánh

9,2

14

CầnThơ

Q.BìnhThủy,Q.CáiRăng,Q.NinhKiều,Q.Ô Môn,CờĐ,PhongĐiền,ThốtNốt,VĩnhThạnh

13,7

15

ĐàNẵng

Q.HảiChâu,Q.LiênChiểu,Q.NgũHànhSơn,Q. SơnTrà,ThanhKhê,HòaVang

8,2

HoàngSa

7,0

16

ĐắcLắk

Tp.BuônMaThuột,BuônĐôn,EaSúp,M'Gar, EaH'Leo,KrôngBuk,KrôngNăng

13,7

KrôngPăk,KrôngAna,Lắk,KrôngBông,EaKar

10,9

M'Đrắk

8,2

17

Điệnbiên

Tp.ĐiệnBiênPhủ,ĐiệnBiên,ĐiệnBiênĐông

8,2

Tx.MườngLay,Mườngchà,MườngNhé,Tủa Chùa,TuầnGiáo

10,9

18

ĐắcNông

ĐắkNông,Krông

10,9

ĐắkMil,ĐắkR'Lấp,ĐắkSong

13,7

19

ĐồngNai

Tp.BiênHòa,LongThành,NhơnTrạch,VĩnhCửu, TrảngBom

13,7

Tx.LongKhánh,TânPhú,ĐnhQuán,ThốngNhất

10,9

XuânLộc,CẩmM

8,2

20

ĐồngTháp

Tx.Caonh,LấpVò,SaĐéc,TânHồng,Tam Nông,ThápMười,HồngNg,CaoLãnh,Thanh Bình,LaiVung,ChâuThành

13,7

21

GiaLai

Tx.AnKhê,ChưPah,IaGrai,MangYang,Đắc Đoa,Đắc

8,2

Tp.Pleiku,K’Bang,IaPa,ĐcCơ,KrôngPa

10,9

ChưPrông,ChưSê,AYunPa

13,7

22

Giang

TxGiang,BắcMê,BắcQuang,MèoVc,Quản Bạ,Vị Xuyên,

10,9

HoàngSuPhì,QuangBình,Xín Mần,ĐồngVăn, MèoVạc,YênMinh

8,2

23

Nam

Tx.PhủLý,KimBảng,ThanhLiêm,DuyTiên

10,9

BìnhLục,Nhân

8,2

24

Nội

Q.BaĐình,Q.CầuGiy,Q.ĐốngĐa,Q.HaiBà Trưng,Q.HoàngMai,Q.HoànKiếm,Q.Long Biên,Q.TâyHồ,Q.ThanhXuân,GiaLâm,Thanh Trì,TừLiêm,ĐôngAnh

10,9

SócSơn

8,2

25

Tây

Tx.Đông,Tx.SơnTây, BaVì,ChươngMỹ, ĐanPhượng,HoàiĐc,MỹĐc,PhúXuyên,Phúc Thọ,QuốcOai,ThạchThất,ThanhOai,Thường Tín, ỨngHòa

10,9

PhúcThọ,ĐanPhượng,ThạchThất,QuốcOại, HoàiĐc

8,2

26

Tĩnh

Tx.Tĩnh,CẩmXun,CanLộc,ĐcThọ, Hươngn,KỳAnh,NghiXuân,ThạchHà,Vũ Quang

8,2

HươngKhê

10,9

27

Hậugiang

ChâuThành,PhụngHiệp

10,9

Tx.VịThanh,VịThu,LongM,ChâuThànhA

13,7

28

HảiDương

Tp.HảiDương,BìnhGiang,CẩmGiàng,ChíLinh, GiaLộc,NamSách,NinhGiang,ThanhMiện

8,2

KinhMôn,KimThành,ThanhHà,TKỳ

10,9

29

HảiPhòng

Q.HồngBàng,Q.KiếnAn,Q.Chân,Q.Ngô Quyền,AnDương,AnLão,KiếnAn,BạchLongVĩ, ThủyNguyên,

10,9

Q.HảiAn,Tx.ĐồSơn,TiênLãng,VĩnhBảo,Kiến Thụy,CátHải

8,2

30

HoàBình

TxHòaBình,ĐàBắc,KimBôi,KỳSơn,LạcThy, LươngSơn,MaiChâu

10,9

CaoPhong,TânLạc,LcSơn,YênThủy

13,7

31

HưngYên

Tx.HưngYên,PhùCừ, TiênLữ

8,2

ÂnThi, KhoáiChâu,KimĐộng,MHào,Văn Giang,VănLâm,YênMỹ

10,9

32

KhánhHoà

Tp.NhaTrang

3,4

Tx.CamRanh,DiênKhánh,VạnNinh,NinhHòa

5,7

KhánhSơn,KhánhVĩnh

8,2

TrườngSa

7,0

33

KiênGiang

Tx.RạchGiá,Tx.Tiên,AnBiên,AnMinh,Châu Thành,GiồngRiềng,Quao,HònĐất,KiênHải, KiênLương,TânHiệp,VĩnhThuận

13,7

PhúQuốc

7,0

34

KonTum

Tx.KomTum,KonPlông,KonRẫy,ĐắkGlei,Đắk Hà,SaThầy

8,2

ĐắkTô,NgọcHồi

5,7

35

LâmĐồng

Tp.ĐàLạt, ĐamRông,ĐơnDương,ĐcTrọng, Lâm

10,9

Tx.BảoLộc,BảoLâm,CátTiên,DiLinh

8,2

ĐạHuoai,ĐTẻh

5,7

LạcDương

13,7

36

LàoCai

TpLàoCai,SaPa,BắcHà,Bát Xát,Mường Khương,SiMaCai

8,2

BảoThắng,BảoYên,VănBàn

10,9

37

LạngSơn

Tx.LạngSơn,BắcSơn,BìnhGia,CaoLộc,Chi Lăng,ĐìnhLập,HuLũng,Lộcnh,TràngĐnh, VănLãng,VănQuan

8,2

38

LaiChâu

TxLaiChâu,TxLaiChâu,MườngTè,PhongThổ, SìnHồ,TamĐường,ThanUyên

8,2

39

LongAn

Tx.TânAn,BếnLc,CầnĐước,CầnGuộc,Châu Thành,ĐcHòa,TânTrụ,TânHưng,TânThạnh, ThủTha

13,7

ĐcHuệ,MộcHóa,ThạnhHóa,VĩnhHưng

14,9

41

NamĐịnh

Tp.NamĐnh,GiaoThủy,HảiHậu,MLộc,Nam Trc,NghĩaHưng,TrcNinh,VụBản,Xuân Trường,ÝYên

8,2

42

NghệAn

Tp.Vinh,Tx.CaLò,HưngNguyên,NamĐàn, ThanhCơng,ĐôLương,YênThành,Qunh Lưu,DiễnChâu

8,2

AnhSơn,ConCuông,NghĩaĐàn,TânK,Tương Dương,KỳSơn,QuếPhong

10,9

QuỳChâu,QuHợp

13,7

43

NinhBình

Tx.NinhnhTx.TamĐiệp,HoaLư,KimSơn, YênKhánh,Yên

8,2

GiaViễn,NhoQuan

10,9

44

NinhThuận

Tx.PhanRang,NinhPhước

1,4

BắcÁi,NinhSơn

5,7

NinhHải

3,4

45

PhúThọ

Tp.ViệtTrì,Tx.PhúTh,ĐoanHùng,HạHoà, Lâm Thao,PhùNinh,CẩmKhê,TamNông,Thanh Ba,ThanhSơn,ThanhThu,YênLập

10,9

46

PhúYên

Tp.TuyHòa

3,4

ĐôngXuân,SôngHinh,SơnHòa

8,2

PhùHòa,SôngCầu,TuyAn,TuyHòa

5,7

47

QuảngBình

Tp.ĐồngHới,BốTrạch,LệThủy,MinhHóa, QuảngNinh,QuảngTrạch

8,2

TuyênHóa

10,9

48

QuảngNam

Tx.TamK,Tx.HộiAn,BắcTràMy,DuyXuyên, ĐạiLộc,ĐiệnBàn,NamTràMy,PhúNinh,Núi Thành,QuếSơn,ThăngBình,TiênPhước,Hiệp Đc

8,2

ĐôngGiang,NamGiang,PớcSơn,TâyGiang, NamTràMy

10,9

49

QuảngNgãi

Tx.QuảngNgãi,BìnhSơn,ĐcPhổ,Sơn,Mộ Đc,NghĩaHành,Nghĩa,SơnTnh

8,2

BaTơ,MinhLong,SơnHà,SơnTây,TâyTrà,Trà Bồng

10,9

50

QuảngNinh

Tp.HạLong,Tx.UôngBí, ĐôngTriều,YêuHưng, HoànhBồ,BìnhLiêu

8,2

Tx.MóngCái,BaChẽ,Tô,ĐầmHà,HảiHà, HoànhBồ,TiênYên,VânĐồ,CẩmPhả

10,9

51

QuảngTrị

Tx.ĐôngHà,CamLộ, CồnCỏ,ĐaKrông,Gio Linh,HảiLăng,HướngHóa,VĩnhLinh

8,2

Tx.QuảngTrị,ĐaKrông,HảiLăng,TriệuPhong

10,9

52

SơnLa

TxSơnLa,BắcYên,MaiSơn,MộcChâu, Mường La,PhùYên,QunhNhai,SôngMã,SốpCộp, ThuậnChâu,YênChâu

10,9

53

SócTrăng

Tx.SócTrăng,LaoDung,KếSách,LongPhú, MXuyên,VĩnhChâu

10,9

MỹTú,NgãNăm,ThạnhTrị

13,7

54

TâyNinh

Tx.TâyNinh,ChâuThành,HòaThành,TânBiên, TânChâu

13,7

Dầu,TrngBàng,Bếncầu,DươngMinhChâu

14,9

55

TháiBình

Tp.TháiBình,ĐôngHưng,HưngHà,KiếnXương, QunhPhụ,TháiThụy,TiềnHải,Thư

8,2

56

TháiNguyên

Tp.TháiNguyên,ĐnhHóa,ĐồngH,PhổYên, PhúBình,PhúLương,VõNhai,Tx.SôngCông,Đại Từ

8,2

57

ThanhHoá

Tp.ThanhHóa,Tx.BỉmSơn,Tx.SmSơn,Đông Sơn,Trung,HậuLộc,HoằngHóa,NhưThanh, NhưXuân,NôngCống,NgaSơn,ThiệuHóa,Thọ Xuân,QungXương,TĩnhGia,TriêuSơn,Vĩnh Lộc,YênĐnh

8,2

Thước,ThạchThành,CẩmThy

13,7

LangChánh,MướngLát,QuanHóa,QuanSơn, ThườngXuân,NgọcLặc,CẩmThủy

10,9

58

ThừaThiênHuế

Tp.Huế,PhongĐiền,PhúLộc,PhúVang,Quảng Điền

10,9

ALưới,HươngTrà,HươngThủy,NamĐông

13,7

59

TiềnGiang

Tp.MTho,Tx.ng,CáiBè,CaiLậy,Châu Thành,TânPớc,ChợGạo,CôngĐông,Gò CôngTây

13,7

60

Tp.HồChíMinh

Quận2,Qun3,Quận4,Quận5,Quận6,Quận7, Quận8,Qun9,Quận10,Quận11,Q.TânPhú,Q. BìnhTân,Q.BìnhThạnh,Q.Vp,Q.Phú Nhuận,Q.TânBình,Q.ThĐc,BìnhChánh,Nhà Bè,HócMôn

13,7

CầnGiờ

10,9

CủChi

14,9

61

TràVinh

Tx.TràVinh,CàngLong

13,7

CầuKè,CuNgang,ChâuThành,DuyênHải,Tiểu Cần,Trà

10,9

62

TuyênQuang

Tx.TuyênQuang,ChiêmHóa,HàmYên,NaHang, SơnDương

10,9

SơnDương

8,2

63

VĩnhLong

Tx.VĩnhLong,LongHồ,MangThít

13,7

TamBình,TÔn,VũngLiêm,BìnhMinh

10,9

64

VĩnhPhúc

Tp.VĩnhYên,Tx.PhúcYên,BìnhXuyên,Lập Thạch,TamDương,VĩnhTường,YênLạc

10,9

TamĐảo,Linh

8,2

65

YênBái

Tp.YênBái,Tx.NghĩaLộ,LụcYên,Cang Chải,TrạmTấu,TrấnYên,VănChấn,VănYên, YênBình

10,9

GHI CHÚ:

1. Số liệu tham khảobng E.1 được tra theo bn đồ ởHình 2 vàcáckhuyến cáo ở7.2.

2. Đối vi huyện có đưng đồng mức cắt qua, mậtđộ sétlấy theogiá trị đườngđồng mc lân cậncao nhất mà các vùng trong huyện có thể bị ảnh hưởng.

3. Mậtđộ sét các hải đảođược Viện Vật lý địa cu khuyến cáo ly từ 2,5 đến 7,0 lần/km2/năm.



Áp dụng phiên bản hiện hành đối vicác tiêu chuntríchdẫnkhông kèm nămban hành.

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.