MỚI Ra mắt Giao diện mới cho trang Tra cứu mã HS – nhanh và thuận tiện Trải nghiệm ngay
Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6348:1998 về miến ăn liền ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường (năm 1998) (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 6348:1998
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
  • Ngày ban hành: **/****
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-1970
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 20549 ngày (56 năm 3 tháng 19 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 01-01-1970
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 01-01-1970, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6348:1998 về miến ăn liền ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường (năm 1998) (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7879:2008 (CODEX STAN 249:2006) về sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền (năm 2008)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6348 : 1998

MIẾN ĂN LIỀN
instant mien

Lời nói đầu

TCVN 6348 : 1998 do Ban kỹ thuât tiêu chuẩn TCVN/TC/F1 Ngũ cốc biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

MIẾN ĂN LIỀN

Instant mien

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho miến ăn liền được sản xuất từ bột dong riềng.

2 Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 3215 - 79 Sản phẩm thực phẩm - Phân tích cảm quan - Phương pháp cho điểm.

TCVN 5604 - 1991 Sản phẩm thực phẩm và gia vị - Điều kiện chung để tiến hành đánh giá cảm quan. TCVN 6345 : 1998 Hủ tiếu ăn liền.

3 Yêu cầu kỹ thuật

3.1 Nguyên liệu dùng để sản xuất miến ăn liền phải đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh thực phẩm.

3.2 Các chỉ tiêu cảm quan của miến ăn liền.

3.2.1 Các chỉ tiêu cảm quan của miến ăn liền trước khi nấu phải phù hợp với yêu cầu qui định trong bảng 1.

Bảng 1

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1 Trạng thái

2 Màu sắc

3 Mùi

4 Tạp chất

Vắt miến nguyên vẹn, không vụn nát, khô giòn

Trắng đục đến hơi ngà vàng

Không có mùi mốc hoặc mùi lạ

Không có tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường hoặc xác côn trùng

 

3.2.2 Các chỉ tiêu cảm quan của miến ăn liền sau khi nấu phải đạt các yêu cầu sau:

- màu sắc phải đặc trưng,

- hương vị tự nhiên của miến ăn liền và gia vị,

- nước trong tự nhiên,

- sợi miến dai vừa phải, không cứng, không nát.

3.3 Các chỉ tiêu lý - hóa của miến ăn liền theo bảng 2.

Bảng 2

Tên chỉ tiêu

Mức

1 Hàm lượng protein của vắt miến, %, không nhỏ hơn

2 Hàm lượng protein của gói bột nêm, %, không nhỏ hơn

3 Hàm lượng tro của vắt miến và gói bột nêm không tan trong axit clohidric 10%, %, không lớn hơn.

4 Hàm lượng natri clorua (NaCl) của vắt miến và gói bột nêm, %, không lớn hơn

5 Độ ẩm của vắt miến, %, không lớn hơn

6 Độ chua của vắt miến tính bằng số ml NaOH, 1N dùng để trung hoà 100 g mẫu thử (ml NaOH/100 g), không lớn hơn

7 Chỉ số peroxit của gói dầu, số mili đương lượng oxi hoạt tính trên 1 kg dầu, không lớn hơn

0,3

9,6

0,1

 

7,0

 

12,5

2,0

 

3

3.4 Các chỉ tiêu vi sinh của miến ăn liền phải phù hợp với qui định trong bảng 3.

Bảng 3

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1 Tổng số vi khuẩn hiếu khí, số khuẩn lạc trong 1 g mẫu, không lớn hơn

2 Nấm mốc

3 Coliform, không lớn hơn

4 E.coli

5 Closrtidium perfringens

6 Staphylococcus aureus

7 Salmonella

150 000

 

không được có

10

không được có

không được có

không được có

không được có

 

3.5 Phụ gia thực phẩm theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.

4 Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử và phương pháp thử theo TCVN 6345:1998.

5 Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản theo TCVN 6345:1998.

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.