MỚI Ra mắt Giao diện mới cho trang Tra cứu mã HS – nhanh và thuận tiện Trải nghiệm ngay
Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6346:1998 về phở ăn liền ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường (năm 1998) (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 6346:1998
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
  • Ngày ban hành: **/****
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-1970
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 20549 ngày (56 năm 3 tháng 19 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 01-01-1970
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 01-01-1970, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6346:1998 về phở ăn liền ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường (năm 1998) (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7879:2008 (CODEX STAN 249:2006) về sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền (năm 2008)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6346 : 1998

PHỞ ĂN LIỀN
instant pho

Lời nói đầu

TCVN 6346 : 1998 do Ban kỹ thuât Tiêu chuẩn TCVN/TC/F1 Ngũ cốc biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

PHỞ ĂN LIỀN

Instant pho

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho phở ăn liền được sản xuất từ gạo.

2 Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 3215 - 79 Sản phẩm thực phẩm - Phân tích cảm quan - Phương pháp cho điểm.

TCVN 5604 - 1991 Sản phẩm thực phẩm và gia vị - Điều kiện chung để tiến hành đánh giá cảm quan. TCVN 6345 : 1998 Hủ tiếu ăn liền

3 Yêu cầu kỹ thuật

3.1 Nguyên liệu dùng đề sản xuất phở ăn liền phải đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh thực phẩm.

3.2 Các chỉ tiêu cảm quan của phở ăn liền.

3.2.1 Các chỉ tiêu cảm quan của phở ăn liền trước khi nấu phải phù hợp với các yêu cầu qui định trong bảng 1.

Bảng 1

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1 Trạng thái

2 Màu sắc

3 Mùi

4 Tạp chất

Vắt phở nguyên vẹn, không gãy vụn, khô giòn

Trắng đục hoặc trắng ngà Không có mùi mốc hoặc mùi lạ

Không có tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường hoặc xác côn trùng

3.2.2 Các chỉ tiêu cảm quan của phở ăn liền sau khi nấu phải đạt các yêu cầu sau :

- màu sắc phải đặc trưng,

- hương vị tự nhiên của phở ăn liền và gia vị,

- nước trong tự nhiên,

- sợi bún dai vừa phải, không cứng, không nát.

3.3 Các chỉ tiêu lý - hoá của phở ăn liền theo bảng 2.

Bảng 2

Tên chỉ tiêu

Mức

1 Hàm lượng protein của vắt phở, %, không nhỏ hơn

2 Hàm lượng protein của gói bột nêm, %, không nhỏ hơn

3 Hàm lượng tro của vắt phở và gói bột nêm không tan trong axit clohidric 10 %, %, không lớn hơn.

4 Hàm lượng natri clorua (NaCl) của vắt phở và gói bột nêm, %, không lớn hơn

5 Độ ẩm của vắt phở, %, không lớn hơn

6 Độ chua của vắt phở, tính bằng số ml NaOH, 1 N dùng để trung hoà 100 g mẫu thử (ml NaOH/100 g), không lớn hơn

7 Chỉ số peroxit của gói dầu, số mili đương lượng oxy hoạt tính trên 1 kg dầu, không lớn hơn

7,5

9,6

0,1

 

7,0

12,5

2

 

3

 

3.4 Các chỉ tiêu vi sinh của phở ăn liền phải phfu hợp với quy định trong bảng 3.

Bảng 3

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1 Tổng số vi khuẩn hiếu khí, số khuẩn lạc trong 1 g mẫu, không lớn hơn

2 Nấm mốc

3 Coliform, không lớn hơn

4 E.coli

5 Clostridium perfringens

6 Staphylococcus aureus

7 Salmonella

150.000

không được có

10

không được có

không được có

không được có

không được có

 

4 Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử và phương pháp thử theo TCVN 6345 : 1998.

5 Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản theo TCVN 6345 : 1998.

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.