cơ sở dữ liệu pháp lý

Thông tin văn bản
  • Thông báo số 303/TB-TCHQ ngày 12/01/2016 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là dung dịch chống oxi hóa (Tình trạng hiệu lực không xác định)

  • Số hiệu văn bản: 303/TB-TCHQ
  • Loại văn bản: Văn bản khác
  • Cơ quan ban hành: Tổng cục Hải quan
  • Ngày ban hành: 12-01-2016
  • Ngày có hiệu lực: 12-01-2016
  • Tình trạng hiệu lực: Không xác định
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 303/TB-TCHQ

Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2016

 

THÔNG BÁO

VỀ KẾT QUẢ PHÂN LOẠI ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Trên cơ sở kết quả phân tích của Trung tâm Phân tích phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu (Chi nhánh tại TP. Hồ Chí Minh) tại thông báo số 2210/TB-PTPL ngày 30/9/2015 và đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu, Tổng cục Hải quan thông báo kết quả phân loại hàng hóa như sau:

1. Tên hàng theo khai báo: Dung dịch chống oxi hóa (Butyl Zimate) - KA0080. Hàng mới 100% (Mục 8).

2. Đơn vị xuất khẩu/nhập khẩu: Công ty TNHH Mercury Advanced Materials (Bình Dương); Địa chỉ: S06 VSIP II-A, Đường số 17, KCN Việt Nam - Singapore II - A, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; MST: 3701816320

3. Số, ngày tờ khai hải quan: 10046415784/A12 ngày 6/7/2015 tại Chi cục Hải quan Quản lý hàng XNK ngoài KCN (Cục Hải quan tỉnh Bình Dương)

4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Kẽm dibutyl dithiocarbamate.

5. Kết quả phân loại:

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Kẽm dibutyl dithiocarbamate.

thuộc nhóm 29.30 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ”, mã số 2930.20.00 “- Thiocarbamat và dithiocarbamat” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./.

Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Tổng cục trưởng (để b/c);
- Các Cục HQ tỉnh,
tp. (để t/hiện);
- Chi cục Hải quan Quản lý hàng XNK ngoài KCN (Cục Hải quan tỉnh Bình Dương);
- Trung tâm PTPL HH XNK v
à các chi nhánh;
- Công ty TNHH Mercury Advanced Materials (Bình Dương);
Địa chỉ:
Số 06 VSIP II-A, Đường số 17, KCN Việt Nam - Singapore II - A, thị xã Tân Uyên, tnh Bình Dương;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL-Th
o (3b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Dương Thái