Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5943:1995 về chất lượng nước - tiêu chuẩn chất lượng nước biển ven hồ (năm 1995) (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: TCVN 5943:1995
- Loại văn bản: TCVN/QCVN
- Cơ quan ban hành: ***
- Ngày ban hành: **/****
- Ngày có hiệu lực: **/****
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 16-04-2026
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 0 ngày (0 năm 0 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 16-04-2026
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5943:1995
CHẤT LƯỢNG
NƯỚC - TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC
BIỂN VEN HỒ
Water quality -
Standard for quality of coastal water
1.Phạm vi áp dụng.
1.1.Tiêu chuẩn này quy định giới hạn các thông số và nồng độ cho phép của các chất ô
nhiễm trong nước biển ven bờ.
1.2.Tiêu chuẩn này áp dụng để đánh giá chất lượng, của từng vùng nước biển ven bờ.
2. Giá trị giới hạn.
2.1.Danh mục các thông số chất ô nhiễm và mức giới hạn cho phép trong nước biển ven bờ được quy định trong bảng 1
2.2.Phương pháp lấy mẫu, phân tích, tính toán xác định từng thông số và nồng độ cụ thể được quy định trong cácTCVN tương ứng.
Bảng 1 - Giá trị giới hạn cho phép của các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước biển ven bờ
|
Thứ tự |
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị giới hạn |
||
|
Bãi tắm |
Nuôi thủy sản |
Các nơi khác |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 |
Nhiệt độ Mùi pH Oxi hoà tan BOD5 (200C) Chất rắn lơ lửng Asen Amoniac (tính theo N) Cadmi Chì Crom (VI) Crom (III) Clo Đồng Florua Kẽm Mangan Sắt Thuỷ ngản Sulfua Xianua
|
0C
mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l |
30 Không khó chịu 6,5 đến 8,5 ≥ 4 < 20 25 0,05 0,1 0,005 0,1 0,05 0,1 - 0,02 1,5 0,1 0,1 0,1 0,005 0,01 |
- - 6,5 đến 8,5 ≥ 5 < 10 50 0,01 0,5 0,005 0,05 0,05 0,1 0,01 0,01 1,5 0,01 0,1 0,1 0,005 0,005 |
- - 6,5 đến 8,5 ≥ 4 < 20 200 0,05 0,5 0,01 0,1 0,05 0,2 - 0,02 1,5 0,1 0,1 0,3 0,01 0,01 |
|
21 22 23 24 25 26 |
Xianua Phenol tổng số Váng dầu mỡ Nhũ dầu mỡ Tổng hoá chất bảo vệ thực vật Coliform |
mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l MPN/100ml |
0,01 0,001 không 2 0,05 1000 |
0,01 0,001 không 1 0,01 1000 |
0,02 0,002 0,3 5 0,05 1000 |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh