MỚI Ra mắt Giao diện mới cho trang Tra cứu mã HS – nhanh và thuận tiện Trải nghiệm ngay
Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5846:1994 về cột điện bê tông cốt thép ly tâm - Kết cấu và kích thước (năm 1994) (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 5846:1994
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: ***
  • Ngày ban hành: **/****
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 02-04-2026
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 0 ngày ( )
  • Ngày hết hiệu lực: 02-04-2026
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 02-04-2026, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5846:1994 về cột điện bê tông cốt thép ly tâm - Kết cấu và kích thước (năm 1994) (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5847:2016 về Cột điện bê tông cốt thép ly tâm (năm 2016)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 5846 : 1994

Cột điện bê tông cốt thép li tâm – Kết cấu và kích thước

Centrifugal reinforced concrete electric poles – Structure and dimensisons

Tiêu chuẩn này quy định kết cấu và kích thước của các loại cột điện bê tông cốt thép li tâm dài từ 10 đến 20m không dự ứng lực trước (sau đây gọi tắt là cột) dùng làm cột điện các

đường dây trên không và trạm điện.

1. Kí hiệu và nhãn hiệu cột

1.1. Kí hiệu cột bao gồm các chữ cái và chữ số, trong đó:

a) Hai chữ cái in hoa chỉ công nghệ sản xuất cột. LT: li tâm

b) Hai chữ số tiếp theo chỉ chiều dài cột tính bằng mét.

c) Chữ in hoa A, B, C, D liền sau hai chữ số chỉ khả năng chịu lực của cột theo thứ tự tăng dần.

1.2. Nhãn hiệu cột gồm các chữ cái đầu của tên cơ sở sản xuất hoặc biểu tượng hoặc tên giao dịch viết tắt đã đăng kí và kí hiệu cột.

1.3. Ví dụ nhãn hiệu cột: QN – LT 10A

Trong đó: QN – Nhà máy bê tông Quy Nhơn sản xuất cột;

LT 10A – Cột bê tông li tâm không dự ứng trước dài 10 mét, khả năng chịu lực loại A.

2. Kết cấu

2.1. Cột có mặt cắt tròn với độ côn 1,33 ± 0,01

2.2. Theo chiều dài, cột được phân làm 2 loại:

- Loại đúc liền đối với cột có chiều dài nhỏ hơn 14m;

- Loại nối gồm hai đoạn (cùng khả năng chịu lực) bằng bích hoặc măng sông đối với cột có chiều dài lớn hơn hoặc bằng 14m. Mỗi đoạn của cột này cũng coi như một cột, phải tuân theo các yêu cầu quy định của tiêu chuẩn đối với cột.

+ Theo khả năng vận chuyển và yêu cầu sử dụng cho phép đúc liền cột có chiều dài 14m.

2.3. Cột có kết cấu bằng bê tông nặng và cột thép chịu lực cường độ cao.

3. Kích thước cơ bản

3.1. Đầu cột có đường kính ngoài là 190mm. Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép ở đầu cột không nhỏ hơn 50mm.

3.2. Chiều dài cột, đường kính ngoài của đáy cột phải theo các quy định trong bảng 1. Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép ở đáy cột không nhỏ hơn 60mm.

Bảng 1

Kí hiệu cột

Chiều dài cột, m

Đường kính ngoài đáy cột, mm

10A

10B

10C

10

323

12A

12B

12C

12

350

14A

14B

14C

14

377

16B

16C

16

403

18B

18C

18

430

20B

20C

20D

20

456

Cho phép sản xuất cột: Chiều dài 10m, đáy cột với đường kính trong 220mm và đường kính ngoài 340mm; chiều dài cột 12m, đáy cột với đường kính trong 220mm và đường kính ngoài 370mm.

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.