MỚI Ra mắt Giao diện mới cho trang Tra cứu mã HS – nhanh và thuận tiện Trải nghiệm ngay
Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2273:1986 về Than Mạo khê - Yêu cầu kỹ thuật (năm 1986) (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 2273:1986
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: ***
  • Ngày ban hành: 22-03-2026
  • Ngày có hiệu lực: 22-03-2026
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 22-03-2026
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 0 ngày ( )
  • Ngày hết hiệu lực: 22-03-2026
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 22-03-2026, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2273:1986 về Than Mạo khê - Yêu cầu kỹ thuật (năm 1986) (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2273:1999 về than Mạo Khê - yêu cầu kỹ thuật (năm 1999) (Văn bản hết hiệu lực)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 2273 – 86

THAN MẠO KHÊ - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Coal of Maokhe - Technical requirement

Tiêu chuẩn này thay thế TCVN 2273 – 77, áp dụng cho than cục sạch, than cám các loại mỏ Mạo khê.

1. YÊU CẦU KỸ THUẬT

1.1. Chất lượng than cục sạch, than cám các loại của mỏ Mạo khê được quy định theo chỉ tiêu và mức nêu trong bảng.

2. PHƯƠNG PHÁP THỬ

2.1. Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu và xác định chỉ tiêu chất lượng của các loại than theo quy định sau:

- Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 1693 – 86;

- Xác định độ tro khô Ak theo TCVN 173 – 75;

- Xác định độ ẩm mẫu làm việc Wlv theo TCVN 172 – 75;

- Xác định hàm lượng chất bốc cháy Vch theo TCVN 174 – 86;

- Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung khô Stheo TCVN 175 – 86;

- Xác định nhiệt lượng riêng thấp của mẫu làm việc Q theo TCVN 200 – 86;

- Xác định tỷ lệ dưới cỡ theo TCVN 4307 – 86.

Loại than

Cỡ hạt, mm

Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu % không lớn hơn

Ak, %

Wlv, %

Vch, %

S%,

Q Kcal/kg

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

1. Than cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số 1M

25 – 80

20

12

15

7,0

9,0

5,5

0,8

6900

Số 2M

6 - 25

15

13

15

7,0

9,0

5,5

0,8

6820

II. Than cám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số 4M

0 – 15

-

24

26

 

 

5,5

0,8

5660

Số 5M

0 – 15

-

31

33

 

 

5,5

0,8

5020

Số 6M

0 - 15

-

36

40

 

 

5,5

0,8

4530

Chú thích: Các chỉ tiêu hàm lượng chất bốc cháy, hàm lượng lưu huỳnh chung khô và nhiệt lượng riêng thấp của mẫu làm việc chỉ dùng để tham khảo.

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.