cơ sở dữ liệu pháp lý

Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4038:1985 về thoát nước - thuật ngữ và định nghĩa ban hành bởi Chủ nhiệm Ủy ban xây dựng cơ bản Nhà nước (năm 1985) (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 4038:1985
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: Uỷ ban xây dựng cơ bản Nhà nước
  • Ngày ban hành: 12-06-1985
  • Ngày có hiệu lực: 30-11--0001
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-11--0001
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Ngày hết hiệu lực: 30-11--0001
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 30-11--0001, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4038:1985 về thoát nước - thuật ngữ và định nghĩa ban hành bởi Chủ nhiệm Ủy ban xây dựng cơ bản Nhà nước (năm 1985) (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4038:2012 về Thoát nước - Thuật ngữ và định nghĩa (năm 2012)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4038:1985

THOÁT NƯỚC. THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Drainage. Terminology and definitions

Tiêu chuẩn này qui định các thuật ngữ và định nghĩa, áp dụng trong công tác nghiên cứu khoa học, kỹ thuật và sản xuất thuộc lĩnh vực cấp thoát nước.

 

Thứ tự

Thuật ngữ

Định nghĩa

Khái niệm chung

1

2

3

4

5

6

 

7

8

Thoát nước

Nước thải

Nước sinh hoạt

Nước mưa

Nước thải sản xuất

Nguồn tiếp nhận nước thải

Nguồn nước

Sự nhiễm bẩn

 

 

 

 

 

 

 

Nơi tập trung thường xuyên hay tạm thời nước thiên nhiên trên mặt đất hay trong các lớp đất đá có chế độ dòng chảy

Thoát nước và lưu lượng nước thải

9          Lưu lượng nước            Lượng nước thải chảy qua mắt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn thải       vị thời gian

10         Hệ số không điều           Tỷ số giữa lưu lượng nước thải lớn nhất hoặc nhỏ nhất và lưu lượng hoà lưu lượng nước      nước thải trung bình trong một khoảng thời gian nhất định thải

11         Tiêu chuẩn thoát            Lượng nước thải của một người dùng nước hay của một đơn vị sản nước    phẩm trong một khoảng thời gian

12         Khu vực thoát nước       Khu vực thoát nước bằng mạng lưới thoát nước

13         Thời gian mưa tính         Thời gian mưa có cường độ và tần suất nhất định dùng để tính toán toán      mạng lưới thoát nước

14         Chu kỳ vượt quá            Con số biểu thị số trận mưa có thể xảy ra trong 1 năm có cường độ cường độ mưa tính        quá cường độ tính toán toán

15         Khu vực tập trung          Khu vực tập trung nước thải bề mặt để dẫn đến một vị trí trên mạng nước thải bề mặt           thoát nước

16         Hệ số dòng chảy

17         Mô đun dòng chảy         Lượng nước thải chảy qua một đơn vị diện tích khu vực nước thải trong một đơn vị thời gian

18         Sự xả nước thải            Sự xả nước thải từng đợt với thời gian ngắn làm cho lưu lượng nồng từng đợt           độ chất bẩn tăng lên một cách đáng kể hoặc đồng thời xảy ra với cả

hai trường hợp đó

19         Độ đầy của mạng           Tỉ số giữa chiều cao lớp nước trong đường ống tự chảy hay trong lưới thoát nước        kênh mương thoát nước với đường kính đường ống hoặc chiều cao kênh, mương thoát nước tại điểm tính toán của mạng lưới thoát nước

Mạng lưới thoát nước và các công trình trên mạng lưới

20         Mạng lưới thoát Hệ thống đường ống, rãnh hoặc kênh mương thoát nước và các công

nước    trình trên đó để thu và thoát nước thải trên một khu vực nhất định

21         Mạng lưới thoát nước mưa

22         Mạng lưới thoát


23         Mạng lưới thoát nước thải sản xuất

24         ống góp thoát nước       Đường ống của mạng lưới thoát nước bên ngoài, để thu và thoát nước thải trên khu vực thoát nước

25         Cống xả nước mưa       Đường ống để dẫn nước mưa từ giếng tràn đến nguồn thu nhận nước thải

26         Máng nước chảy xiết trên ống góp thoát nước Một đoạn ống thẳng trên ống góp thoát nước được đặt với tốc độ tạo nên dòng chảy rối và làm thoáng nước thải

27         Giếng quản lý thoát nước Giếng được bố trí trên mạng lưới thoát nước để quản lý mạng lưới thoát nước

28         Giếng thoát nước chuyển bậc

29         Giếng thăm thoát nước

30         Giếng tràn         Công trình trên mạng lưới thoát nước để xả lượng nước mưa tràn vào nguồn tiếp nhận nước thải

31         ống xả nước thải           Đoạn đường ống dẫn nước thải từ nhà và công trình ra hệ thống thoát nước bên ngoài

32         Cống xả nước thải         Đoạn đường ống dẫn nước thải đã làm sạch tới nguồn nước

33         Nắp cống xả nước thải Công trình đặt trên cống xả nước thải, bảo vệ cho cống xả khỏi bị hư hỏng

34         Giếng thu nước mưa Công trình trên mạng lưới thoát nước để thu nước mưa

Làm sạch nước thải - Khái niệm chung

35         Nhu cầu ôxy cho quá trình sinh hoá trong nước thải (NOS) Lượng ôxy được sử dụng để ôxy hoá sinh hoá các chất bẩn trong nước thải trong khoảng thời gian nhất định

36         Quá trình làm sạch nước thải trong điều kiện thiếu khí Quá trình phân huỷ các chất hữu cơ dưới tác dụng của các vi sinh vật trong điều kiện có ôxy của không khí

37         Quá trình làm sạch nước thải trong điều kiện kị khí Quá trình phân huỷ các chất hữu cơ dưới tác dụng của các vi sinh vật trong điều kiện không có ôxy của không khí

38         Sự ôxy hoá nước thải trong quá trình sinh hoá

39         Sự hấp thụ ôxy vào nước thải

40         Sự khoáng hoá các chất bẩn trong nước thải Quá trình biến đổi các hợp chất hữu cơ trong nước thải thành các chất vô cơ

41         Số người tương đương Số người qui ước được xác định bởi khối lượng hay nồng độ chất bẩn trong nước thải

42         Tải trọng thuỷ lực của nước thải Lượng nước thải ứng với 1 đơn vị diện tích hay 1 khối tích công trình trong 1 khoảng thời gian nhất định

43         Tải trọng theo chất bẩn của nước thải Khối lượng của chất bẩn trong nước thải ứng với 1 đơn vị diện tích hay 1 khối tích công trình trong một khoảng thời gian nhất định

44         Sự tuần hoàn nước thải Sự dẫn nước thải đã làm sạch trở lại các công trình trên trạm làm sạch để pha loãng hoặc để đảm bảo lưu lượng nước thải qua các công trình đó hoặc dùng vào các nhu cầu khác

45         Sự làm sạch nước thải Toàn bộ các quá trình công nghệ xử lý nước thải nhằm mục đích phân huỷ, khử độc và giảm nồng độ các chất bẩn

46         Sự làm sạch nước thải bằng phương pháp cơ học Quá trình công nghệ làm sạch nước thải bằng phương pháp cơ học và lý học

47         Sự làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học Quá trình công nghệ làm sạch nước thải dựa vào khả năng phân huỷ các chất bẩn của các vi sinh vật

48         Sự làm sạch nước thải bằng phương pháp hoá học Quá trình công nghệ làm sạch nước thải bằng hoá chất

49         Sự làm sạch triệt để      Sự tiếp tục làm sạch nước thải đã được làm sạch để tiếp tục làm giảm một số chất còn lại trong nước thải

50         Sự khử trùng nước thải và cặn lắng Sự xử lý nước thải và cặn lắng để diệt các vi trùng gây bệnh

51         Lượng chất bẩn còn lại trong nước thải Khối lượng chất bẩn còn lại trong nước thải sau khi làm sạch

52         Trạm làm sạch nước thải Toàn bộ nhà, công trình và các thiết bị để làm sạch nước thải và xử lý cặn

Làm sạch nước thải bằng phương pháp cơ học

53         Song chắn         Thiết bị để làm sạch cơ học nước thải, để giữ lại các chất lơ lửng và các vật nổi có kích thước lớn

54         Bể điều hoà nước thải Công trình để điều hoà sự dao động về lưu lượng, nồng độ các chất bẩn hoặc nhiệt độ của nước thải

55         Bể lắng cát

56         Bể thu mỡ

57         Bể thu dầu

58         Bể lắng nước thải          Công trình để lắng các chất bẩn lơ lửng kể cả bùn trong nước thải

59         Bể lắng nước thải lần thứ nhất

60         Bể lắng nước thải lần thứ hai

61         Thiết bị cào bùn cặn Thiết bị dùng để cào vét cặn và bùn lắng dưới đáy bể lắng

62         Cặn tươi của nước thải Cặn lắng từ bể lắng lần thứ nhất

63         Bể lọc để làm sạch nước thải Công trình để lọc các chất bẩn lơ lửng trong nước thải bằng cách cho nước thải chảy qua vật liệu lọc

64         Vật liệu lọc để làm sạch nước thải Vật liệu cho vào bể lọc

Làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học

65         Bể lọc sinh học(biôphin)Công trình làm sạch nước thải hoạt động theo nguyên lí cho nước thải chảy qua lớp vật liệu lọc có màng sinh vật

66         Bể lọc sinh học nhỏ giọt (biôphin nhỏ giọt)

67         Bể lọc sinh học cao tải (biôphin cao tải)

68         Aerôphin

69         Màng sinh vật    Màng được cấu tạo bởi các vi khuẩn và các sinh vật khác trên mặt lớp vật liệu lọc, có khả năng ôxy hoá và khoáng hoá các chất bẩn

70         Thiết bị lưới của bể lọc sinh học Thiết bị dùng để phân phối đều nước thải trên mặt lớp vật liệu lọc trong bể lọc sinh học

71         Sự tiếp khí cho nước thải Sự đưa không khí vào nước thải để tăng hàm lượng ôxy trong nước thải

72         Cường độ tiếp khí cho nước thải. Lưu lượng không khí trên một đơn vị diện tích hay một đơn vị khối tích của công trình trong một khoảng thời gian nhất định

73         Bể tiếp khí sơ bộ           Công trình tiếp khí sơ bộ nước thải để nâng cao hiệu quả lắng của nước thải

74         Bùn hoạt tính     Bùn chứa các vi sinh vật có khả năng hấp thu và phân huỷ các chất bẩn trong nước thải

75         Bùn hoạt tính tuần hoàn

76         Bùn hoạt tính dư

77         Tuổi của bùn hoạt tính Khoảng thời gian diễn ra quá trình phục hồi hoàn toàn bùn hoạt tính trong các công trình làm sạch nước thải

78         Độ tăng của bùn hoạt tính Sự tăng khối lượng bùn hoạt tính do sự hoạt động của các vi sinh vật trong bể aerôten

79         Liều lượng bùn hoạt tính Nồng độ bùn hoạt tính trong bể aerôten

80         Chỉ số bùn hoạt tính Thể tích bùn hoạt tính trong 1 gam cặn khô sau 30 phút lắng

81         Tải trọng bùn hoạt tính Khối lượng chất bẩn tính cho 1 kg cặn khô của bùn hoạt tính trong một ngày

82         Sự tuần hoàn của bùn hoạt tính Sự tuần hoan của bùn hoạt tính từ bể lắng lần thứ 2 sang bể aerôten

83         Hệ số tuần hoàn của bùn hoạt tính Tỉ số giữa bể tích bùn hoạt tính tuần hoàn với lưu lượng nước thải trung bình trong bể aerôten

84         Sự khôi phục bùn hoạt tính Quá trình phục hồi khả năng hấp thụ và ôxy hoá của bùn hoạt tính tuần hoàn bằng phương pháp tiếp khí

85         Sự trương nở của bùn hoạt tính Hiện tượng bùn hoạt tính nổi trên mặt nước thải do quá trình lên men

86         Hỗn hợp bùn hoạt tính Hỗn hợp nước thải và bùn hoạt tính

87         Aerôten Công trình để làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học có tiếp khí

88         ôxyten  Công trình để làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học có tiếp ôxy nguyên chất hoặc không khí giầu ôxi

89         Aerôten lắng

90         Aerôten cao tải

91         Aerôten tiếp khí kéo dài

92         Aerôten - đẩy

93         Aerôten - trộn

94         Aerôten phân phối nước phân tán

95         Mương ôxi hoá tuần hoàn

96         Bể khôi phục bùn           Một phần bể aerôten hoặc một công trình độc lập để khôi phục bùn hoạt tính            hoạt tính

97         Hồ sinh học       Hồ để làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học trong điều kiện

tự nhiên

Xử lý bùn cặn

98

 

99


100

 

101

102

103

 

104

 

105

 

106

 

 

107

 

108

109

110

 

111

Hệ thống công trình xử lý bùn, cặn

ổn định bùn trong điều kiện thiếu khí

Sự nén ép cặn

 

Sự lên men cặn

 

Bể mê tan (mêtanten)

Nước bùn

 

Sự rửa cặn của nước thải

Sự khử nước trong

cặn

Sự khử nước trong cặn bằng phương pháp cơ học

Sự xử lý cặn bằng

phương pháp nhiệt

Sự đốt cháy cặn

Sân phơi bùn

Thiết bị lọc ép để

khử nước trong cặn

Bể tự hoại

Toàn bộ các công trình và thiết bị để thu, xử lý, khử độc, vận chuyển và sử dụng bùn cặn tạo thành trong quá trình làm sạch nước thải

Sự khoáng hoá bùn hoạt tính bằng phương pháp ôxy hoá

 

Quá trình công nghệ làm giảm hàm lượng nước trong cặn để tăng độ chặt

Quá trình công nghệ phân huỷ các chất hữu cơ trong cặn ở điều kiện kị khí

Công trình để lên men cặn và nước thải có nồng độ bẩn cao trong

điều kiện kị khí ở nhiệt cao

Nước bẩn được tách ra trong quá trình lên men, nén ép cặn, làm khô

bùn và cặn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phương pháp xử lý cặn ở nhiệt độ cao để khử trùng và làm khô cặn

 

 

 

 

 

 

Công trình để làm nước thải bằng phương pháp cơ học, lắng kết hợp lên men trong điều kiện kị khí