Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:1984 về muối ăn (natri clorua) - yêu cầu kỹ thuật ban hành bởi Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (năm 1984) (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 3974:1984
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
  • Ngày ban hành: 20-11-1984
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-1970
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 20593 ngày (56 năm 5 tháng 3 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 01-01-1970
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 01-01-1970, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:1984 về muối ăn (natri clorua) - yêu cầu kỹ thuật ban hành bởi Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (năm 1984) (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985; REV. 1-1997, AMEND 1-1999, AMEND 2-2001) về muối thực phẩm (năm 2007) (Văn bản hết hiệu lực)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 3974:1984.

MUỐI ĂN (NATRI CLORUA). YÊU CẦU KỸ THUẬT

Tiêu chuẩn này áp dụng cho muối ăn (Natri Clorua - NaCl) tinh thể loại thô, chưa qua tinh chế, được sản xuất từ nước biển theo phương pháp phơi nước hoặc phương pháp phơi cát.

1. Phân hạng.

1.1. Tùy theo phương pháp sản xuất và chất lượng sản phẩm mà muối được xếp thành những hạng sau đây:

1.1.1. Muối phơi nước.

- Thượng hạng.

- Hạng 1.

- Hạng 2.

1.1.2. Muối phơi cát.

- Thượng hạng.

- Hạng 1.

- Hạng 2.

2. Yêu cầu kỹ thuật.

2.1. Các chỉ tiêu cần quan tâm và hóa lý của muối phải phù hợp với các yêu cầu ghi trong các bảng sau:

Bảng 1: Cho muối phơi nước.

 

Chi tiêu cảm quan

Hạng

 

Tên chỉ tiêu

Thượng hạng

Hạng 1

Hạng 2

1. Mầu sắc

Trắng trong, trắng

Trắng, ánh xám, ánh vàng, ánh hồng

Trắng xám, trắng nâu

2. Mùi vị

- Không mùi

- Dung dịch muối 5% có vị mặn thuần khiết, không có vị lạ.

3. Dạng bên ngoài và cỡ hạt

- Khô ráo, sạch

- Cỡ hạt 1 - 15mm

Chỉ tiêu hóa lý

4. Hàm lượng NaCl tính theo %

khối lượng khô, không nhỏ hơn:

97,00

95,00

93,00

5. Hàm lượng chất không tan trong nước, tính theo % khối lượng khô, không lớn hơn:

0,25

0,40

0,80

6. Hàm lượng ẩm tính theo %

không lớn hơn:

9,50

10,00

10,50

7. Hàm lượng các ion tính theo % khối lượng khô, không lớn hơn:

Ca+ +

0,30

0,45

0,55

Mg+ +

0,40

0,70

1,00

SO4- -

1,40

1,80

2,35

Bảng 2: Cho muối phơi cát.

 

Chi tiêu cảm quan

Hạng

Tên chỉ tiêu

Thượng hạng

Hạng 1

Hạng 2

1. Mầu sắc

Trắng trong, trắng

Trắng

Trắng , ánh xám, ánh vàng, ánh hồng

 

 

2. Mùi vị

- Không mùi

- Dung dịch muối 5% có vị mặn thuần khiết, không có vị lạ.

 

 

3. Dạng bên ngoài và cỡ hạt

- Khô ráo, sạch

- Cỡ hạt 1 - 5mm

Chỉ tiêu hóa lý

4. Hàm lượng NaCl tính theo %

khối lượng khô, không nhỏ hơn:

97,00

92,00

90,00

5. Hàm lượng chất không tan trong nước, tính theo % khối lượng khô, không lớn hơn:

0,25

0,30

0,40

6. Hàm lượng ẩm tính theo %

không lớn hơn:

9,50

13,00

13,50

7. Hàm lượng các ion tính theo % khối lượng khô, không lớn hơn:

Ca+ +

0,30

0,65

0,80

Mg+ +

0,40

1,30

1,60

SO4- -

1,40

2,70

3,50

 

2.2. Muối phải được sản xuất theo đúng yêu cầu của tiêu chuẩn này và mỗi lô hàng xuất phải kèm theo giấy chứng nhận chất lượng.

3. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản.

3.1. Muối dùng để ăn và chế biến thực phẩm phải được đóng bao. Đối với các mục đích sử dụng khác, muối có thể để rời hoặc đóng bao tùy theo yêu cầu, nhưng vẫn phải đảm bảo yêu cầu của các điều 4.4; 4.5 về bảo quản và vận chuyển.

3.2. Bao bì có thể là bao cói, bao đay, bao sợi tổng hợp bền chắc. Bao muối được đóng gói kín, đảm bảo không bị rơi vãi (phải sạch, bền, không có mùi lạ, không gây mầu cho muối).

3.3. Khuyến khích ghi nhãn các bao gói với nội dung sau:

- Tên cơ sở sản xuất.

- Tên cơ quan quản lý cơ sở sản xuất.

- Tên sản phẩm (muối ăn phơi nước, muối ăn phơi cát).

- Hạng chất lượng.

- Khối lượng tịnh.

- Ngày, tháng sản xuất.

- Ký hiệu và số hiệu tiêu chuẩn này.

3.4. Khi vận chuyển phải che đậy, giữ gìn sạch sẽ, không để giảm chất lượng muối.

3.5. Nơi chứa và bảo quản muối cần đảm bảo những yêu cầu sau: sạch, khô ráo, thoát nước, không được để hàng hóa hay sản phẩm khác có ảnh hưởng xấu đến chất lượng muối.

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.