Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1455:1983 về Chè xanh - Yêu cầu kỹ thuật ban hành bởi Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (năm 1983) (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 1455:1983
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
  • Ngày ban hành: 01-11-1983
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-05-2026
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 0 ngày ( )
  • Ngày hết hiệu lực: 15-05-2026
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 15-05-2026, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1455:1983 về Chè xanh - Yêu cầu kỹ thuật ban hành bởi Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (năm 1983) (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1455:1993 về chè xanh ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường (năm 1993) (Văn bản hết hiệu lực)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 1455 – 83

CHÈ XANH - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Green Tea - Technical requirements

TCVN 1455 – 83 được ban hành để thay thế TCVN 1455 – 74. Tiêu chuẩn này áp dụng cho chè xanh sản xuất từ chè đọt tươi bằng phương pháp hấp.

1. YÊU CẦU KỸ THUẬT

1.1. Tùy thuộc vào chất lượng chè xanh sản xuất ra mà phân hành các loại: OP, P, BP, BPS, F.

1.2. Các chỉ tiêu cảm quan của chè xanh phải đúng theo quy định trong bảng 1.

Bảng 1

Tên chỉ tiêu

Loại chè

Ngoại hình

Mầu nước

Mùi

Vị

OP

Cánh chè xoắn, tương đối đều mầu xanh tự nhiên, lẫn tuyết trắng

Xanh vàng sáng

Thơm mạnh

Đậm dịu có hậu ngọt

Xanh vàng, mềm

P

Mặt chè nhỏ, xoắn đều, sạch

Xanh vàng hơi đậm

Thơm mạnh

Chát đậm có hậu

Xanh vàng, mềm

BP

Cánh chè xoắn tương đối đều, mầu xanh tự nhiên, ngắn hơn OP

Xanh vàng

Thơm

Chát dịu có hậu

Xanh vàng, mềm

BPS

Mặt chè tương đối đều, màu xanh vàng

Xanh vàng hơi nhạt

Thơm nhẹ

Chát dịu

Xanh vàng nhạt

F

Mặt chè nhỏ đều, mầu xanh vàng, nhạt

Xanh vàng đậm

Ít thơm

Chát

Xanh vàng nhạt

1.3. Các chỉ tiêu vật lý của chè xanh phải theo đúng quy định trong bảng 2.

Bảng 2

Tên chỉ tiêu

Loại chè

Độ ẩm

Tro

Vụn

Cám

Tạp chất sắt

Tính bằng phần trăm khối lượng không lớn hơn

OP

7,5

6,5

7

0,5

0,001

P

5

1

BP

7

0,5

BPS

7

-

1

F

25

2. PHƯƠNG PHÁP THỬ

Theo TCVN 1456 – 83 và TCVN 3218 – 79.

3. BAO GÓI, GHI NHÃN, VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN

Theo TCVN 1457 - 83

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.