Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1786:1976 về Bộ truyền xích - Đĩa dùng cho xích mắt tròn và xích kéo có độ bền thường - Phương pháp tính và dựng prôfin răng ban hành bởi Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (năm 1976) (Tình trạng hiệu lực không xác định)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 1786:1976
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
  • Ngày ban hành: 24-06-1976
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Tình trạng hiệu lực: Không xác định
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 1786-76

BỘ TRUYỀN XÍCH

ĐĨA DÙNG CHO XÍCH MẮT TRÒN VÀ XÍCH KÉO CÓ ĐỘ BỀN THƯỜNG

PHƯƠNG PHÁP TÍNH VÀ DỰNG PRÔFIN RĂNG

1. Tiêu chuẩn này quy định phương pháp tính và dựng prôfin răng đĩa xích trục mắt tròn và xích kéo độ bền thường.

2. Tính toán và dựng prôfin răng tiến hành theo hình vẽ bảng sau.

Sơ đồ tính toán prôfin răng

mm

Thông số cơ bản

Ký hiệu

Công thức tính toán

1

2

3

1. SỐ LIỆU BAN ĐẦU

Bước xích

t

Kích thước xích lấy theo TCVN 1587-74

Sai lệch trên của bước xích

Dt

Chiều rộng lớn nhất của mắt xích

Bmax

Cỡ xích danh nghĩa

d

Số răng đĩa xích

Z

cho trước

Sai lệch giới hạn trên của cỡ

d

cho trước

2. KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC CỦA PRÔFIN

Một nửa góc tâm của bước răng

j

j =

Bước của mắt xích nằm ngang

tn

tn = t + d

Bước của mắt xích thẳng đứng

tđ

td = t - d

Sai lệch giới hạn của bước đĩa xích

Dtr

Dtr = 2Dt

Độ hở bù trừ

i

i = 5Dt + Dd

Góc lệch

= arcsin

Bước các tâm để dựng rãnh

ta

ta = tn + i

Bước các tâm để dựng răng đĩa xích

tb

tb = td cos- icosj

Bán kính lượn chân răng

r

r = 0,5 d

Góc nhọn đầu răng

g

g = 20o

Chiều dài đoạn thẳng trên prôfin răng

l

 l = tb . sin (g - )

Bán kính lượn đỉnh răng

r1

r1 = tbcos (g - ) - 1

Một nửa góc tâm của rãnh

a

a = arc ctg (+ ctgj)

Một nửa góc tâm đầu răng

b

b = j - a

Đường kính vòng đỉnh

De

De = Dc.cosb - 2i sinj +

Đường kính vòng chia

Dc

Dc =

Đường kính lòng khuôn

Dp

Dp = Dc.cos(b +) - 1,2 Bmax

Bước đĩa xích

tr

tr = Dc. sin j

Chiều rộng lòng khuôn

b

b = (1,2 - 1,3)d

Khoảng cách đáy rãnh đĩa đến tâm đĩa

H

H =  cos a -

Chú thích:

1. Chiều rộng Bmax lấy không kể mối hàn

2. Nếu có những chi tiết ghép với xích mà chiều rộng của chúng lớn hơn chiều rộng Bmax thì đường kính Dp được xác định bằng cách vẽ thực tế.

3. Nếu khâu nối phân bố đúng rãnh của đĩa xích thì chiều rộng b xác định theo công thức:

b = 1,1S.

trong đó S là chiều dầy lớn nhất của khâu nối.

4. Các kích thước dài tính với độ chính xác đến 0,1 mm, còn kích thước góc đến 1'. Các kích thước i, r, De, Dp, b2, b1, r1l1 được quy tròn đến số nguyên gần nhất (mm)

5. Độ dãn dài giới hạn cho phép của xích dx (%) đảm bảo khớp được với đĩa xích tính theo công thức sau:

dx = ( - 1) . 100

Khi độ dãn dài của xích dx lớn hơn độ dãn dài cho phép theo điều kiện bên d'x, thì đường kính vòng đỉnh đĩa xích được tính theo công thức:

De = .2t

d'x  - độ dãn dài cho phép theo điều kiện bền, %.

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.