Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 372:1970 về Quần áo trẻ sơ sinh - Cỡ số ban hành bởi Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (năm 1970) (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 372:1970
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
  • Ngày ban hành: **/****
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 22-04-2026
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 0 ngày ( )
  • Ngày hết hiệu lực: 22-04-2026
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 22-04-2026, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 372:1970 về Quần áo trẻ sơ sinh - Cỡ số ban hành bởi Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (năm 1970) (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5782:1994 về Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo (năm 1994) (Văn bản hết hiệu lực)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 372-70

QUẦN ÁO TRẺ SƠ SINH

CỠ SỐ

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các loại quần áo trẻ em trai và gái dưới 1 tuổi.

2. Quần áo trẻ sơ sinh phải sản xuất theo cỡ số quy định trong bảng dưới đây.

Ký hiệu cỡ số

Chiều cao (cm)

Vòng ngực (cm)

Tuổi (tham khảo)

52

52 (50 - 55)

42

1 - 3 tháng

58

58 (56 - 61)

44

3 - 6 tháng

64

64 (62 - 67)

46

6 - 12 tháng

Chú thích:

1. Kích thước chiều cao ghi trong bảng là kích thước đại diện cho nhóm kích thước để trong dấu ngoặc và được đo từ đỉnh đầu xuống hết gót chân, không kể giầy và mũ.

2. Kích thước vòng ngực được biểu diễn bằng chu vi vòng ngực qua 2 núm vú, đo trên người mặc áo mỏng.

3. Đối với những nơi đã quen dùng hệ thống ký hiệu của mình, cho phép ghi thêm ký hiệu đó trong dấu ngoặc sau ký hiệu chính trong thời gian chuyển tiếp từ hệ thống ký hiệu cũ sang hệ thống ký hiệu mới.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRỊ SỐ CÁC KÍCH THƯỚC ĐO TRÊN CƠ THỂ TRẺ SƠ SINH

Số thứ tự

KÍCH THƯỚC ĐO

Hình vẽ

Cỡ số

52

58

64

1

Chiều cao cơ thể

H.1

52

58

64

2

Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến hết gót chân

H.2

42

47

52

3

Chiều rộng vai

H.3

18

19

20

4

Chiều dài tay

H.4

18

20

21

5

Chu vi vòng đầu

H.4

41

43

45

6

Chu vi vòng cổ

H.4

23

23

24

7

Chu vi vòng ngực

H.5

42

44

46

8

Chu vi vòng bụng

H.5

44

46

48

Chú thích: Phương pháp đo theo TCVN 371 - 70.

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.