MỚI Ra mắt Giao diện mới cho trang Tra cứu mã HS – nhanh và thuận tiện Trải nghiệm ngay
Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước (năm 1963) (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 118:1963
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
  • Ngày ban hành: **/****
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-1970
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 0 ngày ( )
  • Ngày hết hiệu lực: 01-01-1970
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 01-01-1970, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước (năm 1963) (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1908:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (tinh) - Kích thước ban hành bởi Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (năm 1976) (Tình trạng hiệu lực không xác định)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 118-63

ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH DẦY

KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:

có ren bước lớn (kiểu I):                         Đai ốc M 10 TCVN 118-63

có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I):               Đai ốc M 10 x 1 TCVN 118-63

có ren bước lớn kiểu (II):                        Đai ốc II M 10 TCVN 118-63

có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II):              Đai ốc II M 10 x 1 TCVN 118-63

mm

Đường kính ren d

S

Chiều cao H

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Độ lệch tâm cho phép của lỗ

Khối lượng 1000 đai ốc kg

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kích thước danh nghĩa

Kích thước nhỏ nhất

3

5,5

-0,16

4

-0,48

6,3

6,0

0,20

0,723

4

7

-0,20

5

8,1

7,8

0,25

1,633

5

8

6

9,2

8,9

2,364

6

10

8

-0,58

11,5

11,2

0,30

4,793

8

14

-0,24

9

16,2

15,7

8,530

10

17

12

-0,70

19,6

19,1

0,40

16,55

12

19

-0,28

15

21,9

21,3

24,55

(14)

22

16

25,4

24,8

34,93

16

24

19

-0,48

27,7

27,0

0,50

46,72

(18)

27

20

31,2

30,5

65,02

20

30

22

34,6

33,9

84,99

(22)

32

-0,34

25

36,9

36,1

0,60

105,3

24

36

27

41,6

40,7

150,8

(27)

41

30

47,3

46,4

218,5

30

46

32

-1,00

53,1

52,1

297,2

36

55

-0,40

38

63,5

62,2

502,0

42

65

44

76,0

73,6

0,70

822,9

48

75

50

86,5

85,0

1257

1. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

2. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.

3. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.