- THÔNG TƯ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN TỜI TRỤC MỎ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn tời trục mỏ
Điều này được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 14/2019/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 18/10/2019
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành ngày 01 tháng 04 năm 2017
- Điều 3. Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
- QCVN 02:2016/BCT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN TỜI TRỤC MỎ
- QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN TỜI TRỤC MỎ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 14/2019/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 18/10/2019
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Tài liệu viện dẫn
- Điều 5. Phân loại tời trục mỏ
- Điều 6. Các quy định chung
- Điều 7. Gia tốc và vận tốc của thùng trục trong giếng đứng, giếng nghiêng
- Điều 8. Gia tốc hãm của tời trục mỏ
- Chương II GIẾNG VÀ THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRONG GIẾNG
- Điều 9. Giếng nghiêng lắp đặt tời trục mỏ
- Điều 10. Giếng đứng lắp đặt tời trục mỏ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 14/2019/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 18/10/2019
- Điều 11. Dẫn hướng, cơ cấu dẫn hướng, bước cốt giếng
- Điều 12. Các thiết bị trong giếng, nhà trục mỏ, tháp giếng và rốn giếng
- Chương III THÁP GIẾNG ĐỨNG, CỐT GIẾNG
- Điều 13. Vật liệu tháp giếng đứng
- Điều 14. Vật liệu kết cấu cốt giếng
- Điều 15. Bắt giữ cốt giếng trong thân giếng
- Điều 16. Chống ăn mòn bảo vệ cốt giếng đứng
- Chương IV QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN TRONG THIẾT KẾ, CHẾ TẠO TỜI TRỤC MỎ
- Điều 17. Quy định chung
- Điều 18. Quy định về ghi nhãn tời trục mỏ
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 14/2019/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 18/10/2019
- Điều 19. Thời gian làm việc của tời trục mỏ
- Điều 20. Máy trục
- Điều 21. Tang cuốn cáp
- Điều 22. Hệ thống Điều khiển tời trục mỏ
- Điều 23. Trục chính
- Điều 24. Hệ thống thủy lực
- Điều 25. Chạy thử nghiệm hộp giảm tốc
- Điều 26. Hệ thống thiết bị chỉ báo độ sâu
- Điều 27. Điện dẫn động tời trục mỏ
- Điều 28. Bảng ghi tốc độ vòng quay
- Điều 29. Điều khiển và mức độ tự động hóa
- Điều 30. Nhà tời trục mỏ và buồng máy
- Điều 31. Thiết bị nâng hạ
- Điều 32. Chiều dài của cáp nâng và các góc lệch
- Chương V THIẾT BỊ BẢO VỆ AN TOÀN VÀ BẢO VỆ LIÊN ĐỘNG TỜI TRỤC MỎ
- Điều 33. Hệ thống phanh
- Điều 34. Bảo vệ điện
- Điều 35. Cơ cấu bảo vệ và liên động tác động điện cắt điện động
- Điều 36. Thiết bị giảm chấn đỡ thùng quá nâng, quá hạ giếng đứng và barie cửa giếng, chân giếng nghiêng
- Điều 37. Thiết bị quan sát an toàn trong giếng nghiêng
- Chương VI TOA XE, THÙNG TRỤC CHỞ NGƯỜI VÀ CHỞ HÀNG CỦA TỜI TRỤC MỎ
- Điều 38. Toa xe chở hàng, chở người giếng nghiêng
- Điều 39. Lựa chọn thùng trục
- Điều 40. Thùng cũi
- Điều 41. Thùng skip
- Điều 42. Thùng trục đào giếng
- Chương VII CÁP THÉP, CƠ CẤU TREO VÀ MÓC NỐI
- Điều 43. Quy định chung và phân loại cáp thép sử dụng cho các tời trục mỏ
- Điều 44. Hệ số dự trữ độ bền cáp thép và cơ cấu móc nối
- Điều 45. Kiểm tra và thử nghiệm
- Điều 46. Loại bỏ và kéo dài thời gian sử dụng cáp thép, cơ cấu treo và móc nối
- Chương VIII CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT AN TOÀN CHO PHÉP KHI LẮP ĐẶT TỜI TRỤC MỎ
- Điều 47. Tài liệu thiết kế, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng
- Điều 48. Các thông số kỹ thuật an toàn cho phép khi lắp đặt tời trục mỏ
- Chương IX TÍN HIỆU, ĐÀM THOẠI TỜI TRỤC MỎ
- Điều 49. Quy định chung
- Điều 50. Trang bị tín hiệu Điều khiển tại các sàn tiếp nhận
- Điều 51. Trang bị thiết bị tín hiệu từ thùng cũi
- Điều 52. Trang bị tín hiệu trong toa xe chở người giếng nghiêng
- Điều 53. Trang bị tín hiệu tời trục mỏ đào giếng
- Điều 54. Trang bị điện thoại, đàm thoại
- Điều 55. Tín hiệu âm thanh, tín hiệu ánh sáng và tín hiệu số
- Chương X VẬN HÀNH, KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA TỜI TRỤC MỎ
- Điều 56. Trình độ của người quản lý, vận hành, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa có liên quan tới tời trục mỏ
- Điều 57. Nội dung và thời hạn kiểm tra tời trục mỏ
- Điều 58. Biểu mẫu sổ sách quản lý và kiểm tra tời trục mỏ
- Chương XI THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH, KIỂM ĐỊNH TỜI TRỤC MỎ
- Điều 59. Quy định chung
- Điều 60. Thử nghiệm, hiệu chỉnh tời trục mỏ
- Điều 61. Kiểm định tời trục mỏ
- Điều 62. Giám sát và xử lý kết quả thử nghiệm, hiệu chỉnh và kiểm định
- Điều 63. Mẫu biên bản thử nghiệm, hiệu chỉnh và kiểm định
- Chương XII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 64. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
- Điều 65. Hiệu lực thi hành
Điều này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 14/2019/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 18/10/2019
- PHỤ LỤC I BỔ SUNG NỘI DUNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN TỜI TRỤC MỎ
- PHỤ LỤC II CÁCH GHI VÀ ĐỌC MÃ HIỆU TỜI TRỤC MỎ ĐƯỢC CHẾ TẠO
- PHỤ LỤC III PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIỚI HẠN CHO PHÉP CHIỀU DÀI CÁP NÂNG KHI KHÔNG CÓ CON LĂN ĐỠ
- PHỤ LỤC IV MẪU SỔ GHI KẾT QUẢ KIỂM TRA TỜI TRỤC MỎ
- SỔ KIỂM TRA TOA XE CHỞ NGƯỜI
- SỔ KIỂM TRA THÙNG CŨI
- SỔ KIỂM TRA THIẾT BỊ TỜI TRỤC MỎ
- SỔ GIAO NHẬN CA TỜI TRỤC MỎ
- SỔ KIỂM TRA CÁP VÀ TIÊU HAO CÁP
- SỔ GIAO NHẬN CA TỜI TRỤC MỎ
- Mẫu biên bản
Thông tư số 32/2016/TT-BCT ngày 15/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn tời trục mỏ
- Số hiệu văn bản: 32/2016/TT-BCT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
- Ngày ban hành: 15-12-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-04-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 18-10-2019
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh