- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ GIẢI QUYẾT SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc giải quyết tai nạn giao thông đường sắt
- Điều 5. Nguyên tắc giải quyết sự cố giao thông đường sắt
- Chương PHÂN LOẠI VÀ TRÁCH NHIỆM GIẢI
- Điều 6. Phân loại theo nguyên nhân
- Điều 7. Phân loại theo mức độ thiệt hại do tai nạn giao thông đường sắt gây ra
- Điều 8. Trách nhiệm của trưởng tàu hoặc lái tàu (nếu tàu không có trưởng tàu) khi xảy ra tai nạn giao thông đường sắt
- Điều 9. Trách nhiệm của trưởng ga khi xảy ra tai nạn giao thông đường sắt
- Điều 10. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia và doanh nghiệp quản lý, khai thác đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia
- Điều 11. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng giải quyết tai nạn
- Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia hoạt động giao thông đường sắt
- Điều 13. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam
- Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân nơi có đường sắt đi qua
- Chương III TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
- Mục 1. CẤP CỨU NGƯỜI BỊ NẠN, PHÒNG VỆ ĐỊA ĐIỂM TAI NẠN
- Điều 15. Tổ chức cấp cứu người bị nạn
- Điều 16. Tổ chức phòng vệ địa điểm tai nạn
- Mục 2. BÁO TIN VỀ TAI NẠN
- Điều 17. Trình tự báo tin khi xảy ra tai nạn
- Điều 18. Biện pháp báo tin
- Điều 19. Nội dung thông tin phải báo tin
- Điều 20. Xử lý tín báo về tai nạn
- Mục 3. LẬP HỒ SƠ BAN ĐẦU VỤ TAI NẠN
- Điều 21. Lập hồ sơ ban đầu vụ tai nạn
- Mục 4. GIẢI QUYẾT HẬU QUẢ, KHÔI PHỤC GIAO THÔNG
- Điều 22. Giải quyết hậu quả, khôi phục giao thông trong trường hợp có người chết
- Điều 23. Việc khôi phục giao thông trong trường hợp phải xin cứu hộ
- Điều 24. Việc khôi phục giao thông trong trường hợp không phải xin cứu hộ
- Điều 25. Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả, khôi phục giao thông
- Điều 26. Bồi thường thiệt hại
- Chương IV PHÂN TÍCH, BỒI THƯỜNG VÀ CHẾ ĐỘ THỐNG KÊ, BÁO CÁO SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
- Điều 27. Phân tích sự cố, tai nạn giao thông đường sắt
- Điều 28. Chế độ thống kê, báo cáo
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 29. Hiệu lực thi hành
- Điều 30. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC SỐ 1 BÁO CÁO TAI NẠN GIAO THÔNG
- PHỤ LỤC SỐ 2 BIÊN BẢN VỤ TAI NẠN
- PHỤ LỤC SỐ 3 BÁO CÁO CỦA NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
- PHỤ LỤC SỐ 4 BÁO CÁO CỦA NGƯỜI CHỨNG KIẾN
- PHỤ LỤC SỐ 5 BIÊN BẢN BÀN GIAO NẠN NHÂN, TÀI SẢN VÀ CÁC GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN
- PHỤ LỤC SỐ 6 SƠ ĐỒ HIỆN TRƯỜNG VỤ TAI NẠN
- PHỤ LỤC SỐ 7 THỐNG KÊ SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Thông tư số 38/2016/TT-BGTVT ngày 02/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 38/2016/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 02-12-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-02-2017
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 28-02-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 757 ngày (2 năm 0 tháng 27 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 28-02-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 38/2016/TT-BGTVT ngày 02/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (2)
- Thông tư số 29/2013/TT-BGTVT ngày 07/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Sửa đổi Thông tư 15/2009/TT-BGTVT quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt (Văn bản hết hiệu lực) (07-10-2013)
- Thông tư số 15/2009/TT-BGTVT ngày 04/08/2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt (Văn bản hết hiệu lực) (04-08-2009)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh