- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI VỤ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Hình thức, nơi nhận, thời hạn và yêu cầu báo cáo
- Chương II QUY ĐỊNH NỘI DUNG
- Điều 4. Báo cáo giữa tháng (áp dụng đối với các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ)
- Điều 5. Báo cáo tháng
- Điều 6. Báo cáo quý
- Điều 7. Báo cáo 6 tháng đầu năm
- Điều 8. Báo cáo năm
- Điều 9. Báo cáo đột xuất
- Điều 10. Báo cáo chuyên đề
- Điều 11. Chế độ, trách nhiệm thông tin hoạt động ngành Nội vụ
- Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 12. Trách nhiệm thi hành
- Điều 13. Hiệu Iực thi hành
- PHỤ LỤC CÁC MẪU BÁO CÁO
- MẪU SỐ 1 - BÁO CÁO GIỮA THÁNG
- MẪU SỐ 2 - BÁO CÁO THÁNG
- MẪU SỐ 3 - BÁO CÁO QUÝ, 6 THÁNG VÀ BÁO CÁO NĂM
- MẪU SỐ 4 - BÁO CÁO QUÝ, 6 THÁNG VÀ BÁO CÁO NĂM
Thông tư số 06/2016/TT-BNV ngày 24/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định chế độ thông tin, báo cáo công tác ngành Nội vụ (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 06/2016/TT-BNV
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ
- Ngày ban hành: 24-11-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2017
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-07-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 935 ngày (2 năm 6 tháng 25 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-07-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh