- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VIỆC BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VÀ BÁO CÁO SỐ LIỆU TRONG NGÀNH HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Báo cáo hoạt động
- Điều 4. Báo cáo số liệu
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 3 Thông tư 19/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/09/2023
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- PHỤ LỤC
- Mẫu HK-1. Báo cáo kết quả sản xuất, kinh doanh về vận tải - xếp dỡ (hàng tháng)
- Mẫu HK-2. Báo cáo phương tiện vận tải
- Mẫu HK-3. Báo cáo tổng hợp số liệu chậm, hủy chuyến của các hãng hàng không Việt Nam (hàng tháng)
- Mẫu HK-4. Báo cáo tai nạn tàu bay đăng ký mang quốc tịch Việt Nam (hàng năm)
- Mẫu CV-1. Báo cáo số liệu vận chuyển từng chuyến bay (hàng tuần)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 3 Thông tư 21/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/11/2020
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 4 Điều 3 Thông tư 19/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/09/2023 - Mẫu CV-2. Báo cáo số liệu sản lượng của các Cảng vụ hàng không (hàng tuần)
- Mẫu CV-3. Báo cáo số liệu ước thông qua các cảng hàng không, sân bay (hàng tháng)
- Mẫu CV-4. Báo cáo số liệu thông qua các cảng hàng không, sân bay (hàng tháng)
- Mẫu CV-5. Báo cáo tổng hợp số liệu chậm, hủy chuyến của các hãng hàng không Việt Nam tại cảng hàng không, sân bay
- Mẫu QLB-1. Báo cáo sản lượng điều hành bay tuần (hàng tuần)
- Mẫu QLB-2. Báo cáo ước sản lượng điều hành bay trong các vùng thông báo bay của Việt Nam (hàng tháng)
- Mẫu QLB-3. Báo cáo số liệu quản lý hoạt động bay (hàng tháng)
- Mẫu QLB-4. Báo cáo số liệu chuyến bay qua các đường hàng không quốc tế và nội địa trong vùng thông báo bay (FIR) của Việt Nam (hàng tháng)
- Mẫu QLB-5. Báo cáo tổng hợp tình hình hoạt động bay trong ngày (hàng ngày)
- Mẫu QLB-6. Báo cáo số liệu hoạt động hàng không chung theo từng chuyến bay (hàng tuần)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 3 Thông tư 21/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/11/2020
Mẫu này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 4 Điều 3 Thông tư 19/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/09/2023 - Mẫu QLB-7. Báo cáo giờ hạ, cất cánh thực tế của từng chuyến bay của các hãng hàng không Việt Nam và nước ngoài tại cảng hàng không, sân bay (hàng ngày)
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 3 Thông tư 21/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/11/2020
- Mẫu HHK-1. Báo cáo số liệu vận chuyển tuần (hàng tuần)
- Mẫu HHK-2. Báo cáo ước số liệu vận chuyển tháng (hàng tháng)
- Mẫu HHK-3. Báo cáo số liệu vận chuyển tháng (hàng tháng)
- Mẫu HHK-4. Báo cáo số liệu vận chuyển quý (hàng quý)
- Mẫu HHK-5. Báo cáo số liệu vận chuyển năm (hàng năm)
- Mẫu HHK-6. Báo cáo số liệu chậm, hủy chuyến (hàng ngày)
- Mẫu HHK-7. Báo cáo đội tàu bay và nhân sự (hàng năm)
- Mẫu HHK-8. Báo cáo số liệu tài chính (hàng năm)
- Mẫu XDHK. Báo cáo số liệu tra nạp xăng dầu hàng không trong ngày (hàng tuần)
- Mẫu PVMĐ. Báo cáo số liệu vận chuyển từng chuyến bay trong ngày tại cảng hàng không, sân bay (hàng tuần)
Thông tư số 33/2016/TT-BGTVT ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam
- Số hiệu văn bản: 33/2016/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 15-11-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-11-2020
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh