- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG LỆ PHÍ PHÂN BỔ VÀ PHÍ SỬ DỤNG MÃ, SỐ VIỄN THÔNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Người nộp phí, lệ phí
- Điều 3. Tổ chức thu phí
- Điều 4. Mức thu phí, lệ phí
- Điều 5. Đối tượng miễn phí, lệ phí
- Điều 6. Kê khai, nộp phí, lệ phí
- Điều 7. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí
- 2. Phí sử dụng mã, số viễn thông thu được, tổ chức thu phí được để lại 45% để phục vụ cho công tác tổ chức thu và sử dụng theo quy định tại Thông tư số ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính của Cục Viễn thông và Nghị định số ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Số phí thu được còn lại (55%) được nộp vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 32/2020/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2020
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 2. Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí và lệ phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định của Nghị định số ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí và các văn bản hướng dẫn thực hiện; Thông tư số ngày 6 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của và Nghị định số ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 32/2020/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2020
- BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ PHÂN BỔ VÀ PHÍ SỬ DỤNG MÃ, SỐ VIỄN THÔNG
- 1 Số thuê bao (tính theo số khả dụng)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 32/2020/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2020
Thông tư số 268/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông
- Số hiệu văn bản: 268/2016/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 14-11-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-1980
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 22-12-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh