- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Người nộp phí, lệ phí
- Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí
- Điều 4. Mức thu phí, lệ phí
Điều này được bổ sung bởi Điều 3 Thông tư 63/2023/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/12/2023
- Điều 5. Kê khai, nộp phí, lệ phí
- Điều 6. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- A. Lệ phí sở hữu công nghiệp
Mức thu lệ phí tại Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 120/2021/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2022 (Áp dụng đến hết ngày 30/06/2022)
Mức thu lệ phí tại Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 44/2023/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (Áp dụng đến hết ngày 31/12/2023)
Mức thu lệ phí tại Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 43/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 (Áp dụng đến hết ngày 31/12/2024) - B. Phí sở hữu công nghiệp
- 6.2 Phí thực hiện thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam - không bao gồm các khoản phí phải nộp cho Văn phòng quốc tế
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 31/2020/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2020
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
- Số hiệu văn bản: 263/2016/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 14-11-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 22-12-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh