- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ MẬT MÃ DÂN SỰ; GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ; GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP QUY SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Người nộp phí, lệ phí
- Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí
- Điều 4. Mức thu phí, lệ phí
- Điều 5. Kê khai, nộp phí, lệ phí
- Điều 6. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
- I Cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
Mức thu phí tại Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 120/2021/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2022 (Áp dụng đến hết ngày 30/6/2022)
Mức thu phí tại Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 44/2023/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (Áp dụng đến hết ngày 31/12/2023)
Mức thu phí tại Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 43/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 (Áp dụng đến hết ngày 31/12/2024) - II Cấp giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự, giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự
Mức thu phí tại Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 120/2021/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2022 (Áp dụng đến hết ngày 30/6/2022)
Mức thu phí tại Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 44/2023/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 (Áp dụng đến hết ngày 31/12/2023)
Mức thu phí tại Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 43/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 (Áp dụng đến hết ngày 31/12/2024) - III Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
Thông tư số 249/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận hợp chuẩn, giấy chứng nhận hợp quy và lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự
- Số hiệu văn bản: 249/2016/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 11-11-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 22-12-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh