- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Định nghĩa, thuật ngữ, chữ viết tắt
- Chương II QUY HOẠCH VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 4. Lập và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc
- Điều 5. Lập và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay
- Điều 6. Lập và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng cảng hàng không, sân bay
- Điều 7. Sử dụng nguồn tài trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
- Điều 8. Thủ tục lập, điều chỉnh, trình quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc
- Điều 9. Thủ tục lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay
- Điều 10. Thủ tục lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng cảng hàng không, sân bay
- Điều 11. Công bố công khai quy hoạch cảng hàng không, sân bay
- Điều 12. Trách nhiệm quản lý quy hoạch của Cục Hàng không Việt Nam
- Điều 13. Trách nhiệm quản lý quy hoạch của Cảng vụ hàng không
- Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 14. Xác định ranh giới đất
- Điều 15. Xác định và đăng ký nhu cầu sử dụng đất trong lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Điều 16. Căn cứ giao đất, cho thuê đất
- Điều 17. Thủ tục giao đất
Tên điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Thông tư 51/2018/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 05/11/2018
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Thông tư 30/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/01/2021 - Điều 18. Thủ tục cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Tên điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 1 Thông tư 51/2018/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 05/11/2018
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 4 Điều 1 Thông tư 30/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/01/2021 - Điều 19. Cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
- Điều 20. Gia hạn cho thuê đất
Tên điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Thông tư 51/2018/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 05/11/2018
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Thông tư 30/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/01/2021 - Điều 21. Thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật
- Điều 22. Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất
- Điều 23. Quản lý hồ sơ đất đai tại cảng hàng không, sân bay
- Chương IV QUẢN LÝ KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Mục 1. YÊU CẦU ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 24. Yêu cầu chung
- Điều 25. Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng sân bay
- Điều 26. Yêu cầu đối với giao thông trong cảng hàng không, sân bay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 30/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/01/2021
- Điều 27. Yêu cầu đối với nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa
- Điều 28. Yêu cầu đối với hạ tầng cung cấp nhiên liệu tàu bay
- Điều 29. Yêu cầu đối với hệ thống cấp điện
- Điều 30. Yêu cầu đối với hệ thống cấp, thoát nước
- Điều 31. Yêu cầu đối với hạ tầng bảo đảm an ninh hàng không
- Điều 32. Yêu cầu đối với hạ tầng phục vụ công tác khẩn nguy sân bay, phòng chống cháy nổ tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 33. Yêu cầu đối với hệ thống chiếu sáng sân đỗ tàu bay, hàng rào an ninh hàng không
- Điều 34. Giám sát viên an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay và giám sát viên chất lượng dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 35. Yêu cầu về báo cáo tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay
- Mục 2. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Mục này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 51/2018/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 05/11/2018
Mục này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 30/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/01/2021 - Điều 36. Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
- Điều 37. Lập và quản lý Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay
- Điều 38. Sửa đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
- Điều 39. Thủ tục cấp, cấp lại, sửa đổi, thu hồi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
- Điều 40. Tài liệu khai thác sân bay
- Điều 41. Hệ thống quản lý an toàn sân bay
- Điều 42. Danh mục không đáp ứng
- Điều 43. Hệ thống nhân sự bảo đảm khai thác của người khai thác cảng hàng không, sân bay
- Chương V QUẢN LÝ XÂY DỰNG, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, BẢO TRÌ, SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY; ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO KHAI THÁC; ĐÓNG TẠM THỜI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 44. Chấp thuận việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình; bảo trì, sửa chữa công trình, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 45. Đưa vào khai thác, đóng tạm thời công trình, một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay
- Điều 46. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay để cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng
- Điều 47. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay khi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay bị thu hồi
- Điều 48. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hàng không, an ninh hàng không
- Chương VI QUẢN LÝ, KHAI THÁC THIẾT BỊ HÀNG KHÔNG VÀ PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 49. Quy định chung
- Điều 50. Thủ tục cấp, cấp lại giấy phép khai thác thiết bị thuộc lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay; thiết bị lắp đặt, hoạt động tại khu bay
- Điều 51. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam
- Điều 52. Cấp, thu hồi biển số của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 53. Quy cách biển số hoạt động của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 54. Khai thác phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
- Điều 55. Bảo trì thiết bị, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
- Điều 56. Tài liệu kỹ thuật của phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
- Điều 57. Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật của phương tiện
- Điều 58. Tài liệu khai thác kỹ thuật của phương tiện
- Điều 59. Lý lịch và hồ sơ cải tạo, thay đổi kiểu loại của phương tiện
- Điều 60. Nhân viên điều khiển, vận hành phương tiện, thiết bị hàng không hoạt động thường xuyên tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
- Điều 61. Kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường phương tiện chuyên ngành hàng không
- Chương VII PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 62. Quy định chung
- Điều 63. Phòng chống thiên tai tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 64. Công tác khẩn nguy sân bay
- Điều 65. Cứu hỏa sân bay
- Điều 66. Yêu cầu đối với nhân viên cứu nạn, chữa cháy, hệ thống thông tin liên lạc và báo động, thời gian phản ứng, phương tiện, thiết bị chữa cháy, khẩn nguy sân bay
- Điều 67. Phòng, chống cháy nổ tại cảng hàng không, sân bay
- Chương VIII BẢO ĐẢM KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 68. Kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôi
- Điều 69. Kiểm soát các thiết bị chiếu sáng ảnh hưởng đến hoạt động bay
- Điều 70. Quản lý chướng ngại vật hàng không
- Điều 71. Thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện
- Điều 72. Yêu cầu về bảo vệ môi trường
- Điều 73. Yêu cầu đối với việc phòng, chống dịch bệnh
- Điều 74. Hoạt động quảng cáo
- Điều 75. Phân bổ giờ cất hạ cánh
- Điều 76. Sân bay căn cứ của hãng hàng không trong nước
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư 30/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/01/2021
- Điều 77. Phân bổ sử dụng quầy làm thủ tục hàng không
- Điều 78. Di chuyển tàu bay không có khả năng di chuyển
- Chương IX KINH DOANH DỊCH VỤ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 79. Kinh doanh dịch vụ hàng không
- Điều 80. Cung cấp dịch vụ phi hàng không
- Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 81. Hiệu lực thi hành
- Điều 82. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 13 Thông tư 51/2018/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 05/11/2018
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Thông tư 30/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/01/2021 - Mẫu số 01 ĐƠN1....
- Mẫu số 02 QUYẾT ĐỊNH Về việc …………………………………………..
- Mẫu số 03 QUYẾT ĐỊNH Về việc …………………………………………..
Mẫu số này bị thay thế bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 51/2018/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 05/11/2018
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 17 Điều 1 Thông tư 30/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/01/2021 - Mẫu số 04 BIÊN BẢN GIAO ĐẤT TRÊN THỰC ĐỊA
- Mẫu số 05 HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
- Mẫu số 06 QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi đất1 ……………………..
- Mẫu số 07 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Mẫu số 08 GIẤY CHỨNG NHẬN KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Mẫu số 09 V/v đề nghị cấp ....
- Mẫu số 10 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT
Thông tư số 17/2016/TT-BGTVT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
- Số hiệu văn bản: 17/2016/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 30-06-2016
- Ngày có hiệu lực: 15-12-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-01-2021
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-01-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1857 ngày (5 năm 1 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-01-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 17/2016/TT-BGTVT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (2)
- Thông tư số 19/2011/TT-BGTVT ngày 31/03/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Sửa đổi Thông tư 16/2010/TT-BGTVT hướng dẫn về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay (Văn bản hết hiệu lực) (31-03-2011)
- Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/06/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay (Văn bản hết hiệu lực) (30-06-2010)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (2)
- Thông tư số 29/2021/TT-BGTVT ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay (30-11-2021)
- Quyết định số 79/QĐ-BGTVT ngày 26/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Giao thông vận tải kỳ 2019-2023 (26-01-2024)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (1)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (2)
- Văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGTVT ngày 03/12/2020 của Bộ Giao thông vận tải hợp nhất Thông tư hướng dẫn về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay (03-12-2020)
- Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BGTVT ngày 14/01/2019 của Bộ Giao thông vận tải hợp nhất Thông tư hướng dẫn về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay (14-01-2019)
Tiếng anh