- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN VỀ NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Thông tư này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 24/2016/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 01/09/2016
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
- Điều 4. Mẫu chứng chỉ hành nghề
- Điều 5. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề
- Điều 6. Nguyên tắc xác định chuyên môn phù hợp và thời gian kinh nghiệm nghề nghiệp xét cấp chứng chỉ hành nghề
- Điều 7. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
- Điều 8. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
- Điều 9. Bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Điều 10. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
- Điều 11. Mẫu chứng chỉ năng lực
- Điều 12. Thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực
- Điều 13. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực
- Chương II CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
- Điều 15. Trình tự, thủ tục sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề
- Điều 16. Trình độ chuyên môn và thời gian kinh nghiệm
- Điều 17. Cấp lại hoặc Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề
- Điều 18. Chứng chỉ hành nghề của cá nhân nước ngoài
- Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
- Chương III CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
- Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ năng lực
- Điều 22. Đánh giá, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
- Điều 23. Cấp lại hoặc Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực
- Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
- Chương IV ĐĂNG TẢI THÔNG TIN NĂNG LỰC VÀ BỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- Điều 25. Nguyên tắc đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
- Điều 26. Đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng
- Điều 27. Thay đổi, bổ sung thông tin năng lực hoạt động xây dựng
- Điều 28. Gỡ bỏ thông tin năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân đã được đăng tải
- Điều 29. Lưu trữ hồ sơ đăng tải
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 30. Quản lý nhà nước về năng lực hoạt động xây dựng
- Điều 31. Xử lý chuyển tiếp
- Điều 32. Xử lý vi phạm
- Điều 33. Hiệu lực thi hành
- Phụ lục số 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/ĐIỀU CHỈNH/BỔ SUNG NỘI DUNG CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- Phụ lục số 02 BẢN KHAI KINH NGHIỆM CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- Phụ lục số 03 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/ĐIỀU CHỈNH/BỔ SUNG NỘI DUNG CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- Phụ lục số 04 DANH SÁCH Cá nhân chủ chốt, nhân viên, công nhân kỹ thuật có liên quan và kê khai kinh nghiệm hoạt động xây dựng của tổ chức
- Phụ lục số 05 MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- Phụ lục số 06 MẪU CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- Phụ lục số 07 KÍ HIỆU NƠI CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 24/2016/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 01/09/2016
- Phụ lục số 08 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN Tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
- Phụ lục số 09 QUYẾT ĐỊNH Về việc công nhận Tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
- Phụ lục số 10 V/v cấp mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
- Phụ lục số 11 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- Phụ lục số 12 BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG TẢI THÔNG TIN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (dùng cho cá nhân)
- Phụ lục số 13 BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG TẢI THÔNG TIN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (dùng cho Tổ chức
- Phụ lục số 14 TIÊU CHÍ VỀ SỐ ĐIỂM ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC
- Phụ lục số 15 V/v cấp mã số chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 17/2016/TT-BXD
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
- Ngày ban hành: 30-06-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-09-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-09-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-01-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 881 ngày (2 năm 5 tháng 1 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-01-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh