- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ ĐẤU THẦU
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Các loại hình đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
- Điều 4. Yêu cầu chung đối với các khóa đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
- Điều 5. Lưu trữ hồ sơ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
- Điều 6. Chi phí dự thi sát hạch, cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu và bồi dưỡng giảng viên đấu thầu
- Chương II ĐÀO TẠO VÀ CẤP CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO ĐẤU THẦU CƠ BẢN
- Điều 7. Nội dung chương trình và thời lượng đào tạo
- Điều 8. Tổ chức đào tạo
- Điều 9. Đánh giá kết quả học tập và cấp chứng chỉ đào tạo đấu thầu cơ bản
- Điều 10. Đăng tải danh sách học viên được cấp chứng chỉ đào tạo đấu thầu cơ bản
- Điều 11. Cấp lại chứng chỉ đào tạo đấu thầu cơ bản
- Chương III THI SÁT HẠCH VÀ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
- Điều 12. Chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
- Điều 13. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
- Điều 14. Đăng ký thi sát hạch
- Điều 15. Tổ chức thi sát hạch
- Điều 16. Hình thức, nội dung thi sát hạch
- Điều 17. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
- Điều 18. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
- Chương IV BỒI DƯỠNG VÀ CẤP CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN ĐẤU THẦU
- Điều 19. Nội dung chương trình và thời lượng bồi dưỡng
- Điều 20. Tổ chức bồi dưỡng giảng viên đấu thầu
- Điều 21. Kiểm tra cuối khóa và cấp chứng nhận bồi dưỡng giảng viên đấu thầu
- Chương V CÔNG NHẬN GIẢNG VIÊN VÀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO VỀ ĐẤU THẤU
- Điều 22. Hồ sơ đăng ký giảng viên đấu thầu
- Điều 23. Điều kiện công nhận giảng viên đấu thầu
- Điều 24. Hồ sơ đăng ký cơ sở đào tạo đấu thầu
- Điều 25. Điều kiện công nhận cơ sở đào tạo đấu thầu
- Điều 26. Đăng ký giảng viên và cơ sở đào tạo đấu thầu
- Điều 27. Thẩm định, công nhận và xóa tên giảng viên, cơ sở đào tạo đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ ĐẤU THẦU
- Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 29. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo đấu thầu
- Điều 30. Trách nhiệm của giảng viên đấu thầu
- Điều 31. Trách nhiệm của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
- Điều 32. Trách nhiệm của cá nhân được cấp chứng chỉ đào tạo đấu thầu cơ bản
- Điều 33. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng đấu thầu
- Điều 34. Hình thức xử lý vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng đấu thầu
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 35. Hướng dẫn thi hành
- Điều 36. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 1 CÁC CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ ĐẤU THẦU
- PHỤ LỤC 2 CÁC MẪU LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ ĐẤU THẦU
- Mẫu số 1a MẪU CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO ĐẤU THẦU CƠ BẢN ĐỐI VỚI LỰA CHỌN NHÀ THẦU
- Mẫu số 1b MẪU CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO ĐẤU THẦU CƠ BẢN ĐỐI VỚI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- Mẫu số 2 MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
- Mẫu số 3 MẪU CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN ĐẤU THẦU
- Mẫu số 4a MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ DỰ THI SÁT HẠCH VÀ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
- Mẫu số 4b MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
- Mẫu số 5 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
- Mẫu số 6 BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
- Mẫu số 7 BẢN CAM KẾT QUY TẮC ĐẠO ĐỨC VÀ ỨNG XỬ TRONG ĐẤU THẦU
- Mẫu số 8 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ GIẢNG VIÊN ĐẤU THẦU
- Mẫu số 9 PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN GIẢNG VIÊN ĐẤU THẦU
- Mẫu số 10 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẤU THẦU
- Mẫu số 11 MẪU PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN ĐĂNG KÝ CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẤU THẦU
- Mẫu số 12 MẪU BÁO CÁO CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO VỀ HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ ĐẤU THẦU TRONG NĂM
- Mẫu số 13 MẪU BÁO CÁO CỦA GIẢNG VIÊN ĐẤU THẦU VỀ HOẠT ĐỘNG GIẢNG DẠY VỀ ĐẤU THẦU
Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ngày 05/05/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định chi tiết đối với hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 03/2016/TT-BKHĐT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành: 05-05-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 11-03-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 983 ngày (2 năm 8 tháng 13 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 11-03-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh