cơ sở dữ liệu pháp lý

Thông tin văn bản
  • Thông tư số 51/2016/TT-BTC ngày 18/03/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 182/2015/TT-BTC (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: 51/2016/TT-BTC
  • Loại văn bản: Thông tư
  • Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
  • Ngày ban hành: 18-03-2016
  • Ngày có hiệu lực: 02-05-2016
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-09-2016
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 122 ngày ( 4 tháng 2 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 01-09-2016
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 01-09-2016, Thông tư số 51/2016/TT-BTC ngày 18/03/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 182/2015/TT-BTC (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/09/2016 của Chính phủ Về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan”. Xem thêm Lược đồ.

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 51/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2016

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐI, BSUNG DANH MỤC NHÓM MẶT HÀNG VÀ MỨC THU SUT THUNHẬP KHU ƯU ĐÃI RIÊNG ĐI VI MẶT HÀNG ST HOẶC THÉP ĐSẢN XUT TANH LP XE THUỘC CHƯƠNG 98 CỦA BIỂU THUNHẬP KHU ƯU ĐÃI BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 182/2015/TT-BTC NGÀY 16/11/2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội vviệc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh Mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với tng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh Mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định s87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sĐiều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định s215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cu tchức của Bộ Tài chính;

Theo đnghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đi, bsung danh Mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng st hoặc thép đsản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư s 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục I - Chú giải và Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại chương 98

Sửa đổi Điểm 1.8 Khoản 1 Mục I - Chú giải và Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại chương 98 của Biu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưng Bộ Tài chính như sau:

1.8. Nhóm 98.10: Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II - Danh Mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98

Sửa đổi, bổ sung nhóm 98.10 tại Mục II - Danh Mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Mã hàng tương ứng tại Mục I phụ lục II

Thuế suất
(%)

98.10

 

 

Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe.

 

 

 

 

9810

00

10

- Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe

7213

91

90

0

9810

00

90

- Sản phẩm bng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe

7326

20

90

0

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành ktừ ngày 02 tháng 5 năm 2016.

 

 

Nơi nhận:
- Thtướng và các Phó Thtướng Chính phủ;
- Văn phòn
g TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòn
g Quốc hội;
- Văn phòng T
ng Bí thư;
- Văn phòng Ch
tịch nưc;
- Vi
n kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Ki
m toán Nhà nước;
- Các Bộ, quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND t
nh, thành phố trực thuộc TW;
- V
P BCĐ TU về phòng, chống tham nhũng;
- Phòng Thươn
g mại và công nghiệp Việt Nam;
- Cục Ki
m tra văn bn (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc và
trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục
Hải quan tnh, thành ph;
- C
ông báo;
- Website Chính ph và Website Bộ Tài chính;
-
Lưu: VT, Vụ CST(PXNK).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Vũ Thị Mai