- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ VÀ GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI, ĐƠN TỐ CÁO, ĐƠN KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II TIẾP CÔNG DÂN
- Điều 3. Trách nhiệm tiếp công dân
- Điều 4. Thời gian, địa điểm tiếp công dân
- Điều 5. Việc tổ chức tiếp công dân thường xuyên của Bộ
- Điều 6. Bộ trưởng tiếp công dân
- Điều 7. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ tiếp công dân
- Điều 8. Nội dung tiếp công dân
- Điều 9. Quy trình tiếp công dân
- Điều 10. Sổ tiếp công dân
- Chương III TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
- Điều 11. Tiếp nhận đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
- Điều 12. Phân loại đơn
- Điều 13. Xử lý đơn
- Điều 14. Tiếp nhận và xử lý thông tin tố cáo, kiến nghị, phản ánh
- Chương IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
- Điều 15. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại
- Điều 16. Giải quyết khiếu nại
- Điều 17. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của Bộ trưởng
- Điều 18. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ
- Điều 19. Giải quyết tố cáo
- Chương V ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
- Điều 20. Điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
- Điều 21. Chính sách, chế độ đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
- Chương VI QUẢN LÝ CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
- Điều 22. Quản lý công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo
- Điều 23. Chế độ báo cáo
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Điều 25. Trách nhiệm thi hành
- Phụ lục 1
Thông tư số 03/2016/TT-BTTTT ngày 01/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Số hiệu văn bản: 03/2016/TT-BTTTT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Ngày ban hành: 01-02-2016
- Ngày có hiệu lực: 18-03-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 28-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3238 ngày (8 năm 10 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 28-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh