- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ PHÍ, LỆ PHÍ HÀNG HẢI VÀ BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HÀNG HẢI
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Đối tượng chịu phí, lệ phí hàng hải
- Điều 4. Người nộp phí, lệ phí hàng hải
- Điều 5. Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải
- Điều 6. Cơ sở, nguyên tắc xác định số tiền phí, lệ phí hàng hải
- Chương II BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HÀNG HẢI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI QUỐC TẾ
- Điều 7. Phí trọng tải
- Điều 8. Phí bảo đảm hàng hải
- Điều 9. Phí hoa tiêu
- Điều 10. Phí neo đậu tại khu nước, vùng nước
- Điều 11. Phí sử dụng cầu bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải
- Điều 12. Lệ phí ra, vào cảng biển và lệ phí chứng thực kháng nghị hàng hải
- Chương III BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HÀNG HẢI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI NỘI ĐỊA
- Điều 13. Phí trọng tải
- Điều 14. Phí bảo đảm hàng hải
- Điều 15. Phí hoa tiêu
- Điều 16. Phí neo đậu tại khu nước, vùng nước
- Điều 17. Phí sử dụng cầu bến, phao neo
- Điều 18. Lệ phí ra, vào cảng biển và lệ phí chứng thực kháng nghị hàng hải
- Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- DANH MỤC KHU VỰC HÀNG HẢI TRONG KHU VỰC QUẢN LÝ CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI
Thông tư số 01/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 01/2016/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 05-01-2016
- Ngày có hiệu lực: 20-02-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 316 ngày (0 năm 10 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh