- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VIỆC CHỨNG NHẬN, XÁC NHẬN THỦY SẢN KHAI THÁC
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Các hoạt động khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định
- Điều 5. Cơ quan thẩm quyền xác nhận, chứng nhận
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 02/2018/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 17/03/2018
- Chương II THỦ TỤC XÁC NHẬN, CHỨNG NHẬN THỦY SẢN KHAI THÁC
- Điều 6. Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 02/2018/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 17/03/2018
- Điều 7. Chứng nhận thủy sản khai thác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 02/2018/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 17/03/2018
- Điều 8. Chứng nhận lại thủy sản khai thác
- Điều 9. Xác nhận cam kết sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 02/2018/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 17/03/2018
- Chương III KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC BẤT HỢP PHÁP
- Điều 10. Kiểm tra hoạt động khai thác bất hợp pháp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 02/2018/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 17/03/2018
- Điều 11. Đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp
- Điều 12. Trình tự, thủ tục đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp
- Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- Điều 13. Nhiệm vụ của Tổng cục Thủy sản
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 02/2018/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 17/03/2018
- Điều 14. Nhiệm vụ của Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
- Điều 15. Nhiệm vụ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố ven biển
- Điều 16. Trách nhiệm của Ban quản lý cảng cá
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 02/2018/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 17/03/2018
- Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của Thuyền trưởng, chủ tàu cá
- Điều 18. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ hàng
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 19. Quy định chuyển tiếp
- Điều 20. Điều khoản thi hành
- Phụ lục I DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM LOẠI TRỪ CHỨNG NHẬN
- Phụ lục II DANH SÁCH CƠ QUAN THẨM QUYỀN CẤP CHỨNG NHẬN, XÁC NHẬN THỦY SẢN KHAI THÁC
- Phụ lục III DANH SÁCH CƠ QUAN THẨM QUYỀN THỰC HIỆN XÁC NHẬN CAM KẾT SẢN PHẨM THỦY SẢN CHẾ BIẾN XUẤT KHẨU TỪ THỦY SẢN KHAI THÁC NHẬP KHẨU
- Phụ lục IV XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC
- Phụ lục V CHỨNG NHẬN THỦY SẢN KHAI THÁC
- Phụ đính Va THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ TÀU CÁ CỦA VIỆT NAM
- Phụ đính Vb THÔNG TIN VẬN TẢI/TRANSPORT DETAIL
- Phụ lục VI ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN THỦY SẢN KHAI THÁC
- Phụ lục VII CÁCH GHI THÔNG TIN TRONG GIẤY CHỨNG NHẬN, XÁC NHẬN
- Phụ lục VIII XÁC NHẬN CAM KẾT SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU CÓ NGUỐC GỐC TỪ THỦY SẢN KHAI THÁC NHẬP KHẨU
- Phụ lục IX BIÊN BẢN KIỂM TRA
- Phụ lục X REQUEST TO REMOVE FROM THE IUU VESSEL LIST
- Phụ lục XI BÁO CÁO CHỨNG NHẬN THỦY SẢN KHAI THÁC
- Phụ lục XII VÙNG KHAI THÁC VÀ MÃ VÙNG TƯƠNG ỨNG
- Phụ lục XIII BẢNG VIẾT TẮT CÁC LOẠI NGHỀ KHAI THÁC THỦY SẢN
Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định việc chứng nhận, xác nhận thủy sản khai thác (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 50/2015/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 30-12-2015
- Ngày có hiệu lực: 15-02-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 17-03-2018
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2901 ngày (7 năm 11 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-01-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh