- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ VÀ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Chi quản lý nhiệm vụ, dự án
- Chương II NHIỆM VỤ KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
- Điều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
- Điều 5. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
- Điều 6. Nghiệm thu, công nhận kết quả và quyết toán nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
- Điều 7. Nhiệm vụ khuyến nông đột xuất
- Chương III DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
- Điều 8. Xây dựng, phê duyệt, công bố danh mục dự án đặt hàng
- Điều 9. Điều kiện lựa chọn tổ chức chủ trì dự án
- Điều 10. Hồ sơ đăng ký chủ trì dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp
- Điều 11. Thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp
- Điều 12. Đấu thầu dự án
- Điều 13. Phê duyệt, giao nhiệm vụ, hợp đồng thực hiện dự án
- Điều 14. Điều chỉnh dự án
- Điều 15. Kiểm tra dự án
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 17 Thông tư 11/2017/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 18/07/2017
- Điều 16. Nghiệm thu, công nhận kết quả dự án
- Điều 17. Quyết toán dự án
- Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ
- Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án
- Điều 21. Điều khoản thi hành
- Mẫu B1.ĐXDMDAKN-BNN
- Mẫu B2.BBMHS-BNN
- Mẫu B3. PTĐTMDAKN-BNN
- Mẫu B4. NXĐGBCKQDAKN-BNN
- Mẫu B5. ĐONKN-BNN
- Mẫu B6. TMDAKN-BNN
- Mẫu B7.LLTC-BNN
- Mẫu B8. LLCN-BNN
- Mẫu B9. PHTH-BNN
- Mẫu B10. XNTKDA-BNN
- Mẫu B11. BCKQDAHN-BNN
- Mẫu B12. BCTKKQDAKN-BNN
Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông trung ương (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 49/2015/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 30-12-2015
- Ngày có hiệu lực: 15-02-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 18-07-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 18-07-2017
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-01-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1080 ngày (2 năm 11 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-01-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh