- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ CÔNG TÁC DÂN TỘC ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CƠ QUAN CÔNG TÁC DÂN TỘC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc áp dụng đối với Cơ quan công tác dân tộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh)
- Điều 2. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo
- Điều 3. Đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo, thời hạn nhận báo cáo và phương thức gửi báo cáo
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ CÔNG TÁC DÂN TỘC ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CƠ QUAN CÔNG TÁC DÂN TỘC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
- Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
- Phần II DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ
- I. Danh mục
- II. Biểu mẫu cụ thể
- Biểu số: 01/BC-BDT Số lượng trường phổ thông dân tộc (Năm)
- Biểu số: 02/BC-BDT Tỷ lệ trẻ em người dân tộc thiểu số 3-6 tuổi đi học mẫu giáo (Năm)
- Biểu số: 03/BC-BDT Tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số đi học tiểu học, trung học cơ sở (Năm)
- Biểu số: 04/BC-BDT Số học sinh người dân tộc thiểu số bỏ học, lưu ban (Năm)
- Biểu số: 05/BC-BDT Số giáo viên/giảng viên dạy trong các trường, cơ sở giáo dục vùng dân tộc thiểu số (Năm)
- Biểu số: 06/BC-BDT Số học sinh của các cơ sở giáo dục vùng dân tộc thiểu số (Năm)
- Biểu số: 07/BC-BDT Số sinh viên của các cơ sở đào tạo vùng dân tộc thiểu số (Năm)
- Biểu số: 08/BC-BDT Số lượng, tỷ lệ các thôn bản vùng dân tộc thiểu số đã có đường giao thông được đầu tư nâng cấp, cải tạo, xây dựng mới (Năm)
- Biểu số: 09/BC-BDT Hộ nghèo và cận nghèo người dân tộc thiểu số (Năm)
- Biểu số: 10/BC-BDT Số lượng và tỷ lệ người dân tộc thiểu số nghiện ma túy (Năm)
- Biểu số: 11/BC-BDT Số người dân tộc thiểu số nhiễm HIV/AIDS (Năm)
- Biểu số: 12/BC-BDT Số vụ, số cá nhân người dân tộc thiểu số tham gia tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt các chất ma túy (Năm)
- Biểu số: 13/BC-BDT Số vụ, số người là phụ nữ, trẻ em người dân tộc thiểu số bị mua bán (Năm)
- Biểu số: 14/BC-BDT Số vụ, số cá nhân người dân tộc thiểu số buôn lậu (Năm)
- Biểu số: 15/BC-BDT Số vụ ly hôn, Số cuộc kết hôn người dân tộc thiểu số (Năm)
- Biểu số: 16/BC-BDT Số cặp tảo hôn người dân tộc thiểu số (Năm)
- Biểu số: 17/BC-BDT Số lượng đảng viên người dân tộc thiểu số (Năm)
- Biểu số: 18/BC-BDT Số lượng đại biểu quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp là người dân tộc thiểu số (Nhiệm kỳ)
- Biểu số: 19/BC-BDT Số lượng cán bộ người dân tộc thiểu số trong các cơ quan hành chính các cấp (Năm)
- Biểu số: 20/BC-BDT Số lượng cán bộ người dân tộc thiểu số trong các tổ chức chính trị - xã hội (Năm)
- Biểu số: 21/BC-BDT Số lượng người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Năm)
- Biểu số: 22/BC-BDT Số công chức thuộc khu vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc (Năm)
- Biểu số: 23/BC-BDT Số công chức thuộc khu vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc được đào tạo, bồi dưỡng về lý luận chính trị, quản lý nhà nước và đào tạo khác (Năm)
- Biểu số: 24/BC-BDT Chi cho các chương trình mục tiêu về công tác dân tộc (Năm)
- Biểu số: 25/BC-BDT Số các chính sách dành cho các dân tộc thiểu số phân theo thời kỳ (Năm)
- Biểu số: 26/BC-BDT Số các chương trình, dự án dành cho các dân tộc thiểu số (Năm)
- Biểu số: 27/BC-BDT Tổng số ngân sách nhà nước thực chi cho các chương trình, dự án dành cho đồng bào các dân tộc (Năm)
- Biểu số: 28/BC-BDT Số vụ khiếu nại và kết quả giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc (Năm)
- Biểu số: 29/BC-BDT Số đơn tố cáo và kết quả giải quyết tố cáo trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc (Năm)
- Biểu số: 30/BC-BDT Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc (Năm)
- Phần III GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ
- Biểu số 01/BC-BDT: Số lượng trường phổ thông dân tộc
- Biểu số 02/BC-BDT: Tỷ lệ trẻ em người dân tộc thiểu số 3-6 tuổi đi học mẫu giáo
- Biểu số 03/BC-BDT: Tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số đi học tiểu học, trung học cơ sở
- Biểu số 04/BC-BDT: Số học sinh người dân tộc thiểu số bỏ học, lưu ban
- Biểu số 05/BC-BDT: Số giáo viên/giảng viên dạy trong các trường, cơ sở giáo dục vùng dân tộc thiểu số
- Biểu số 06/BC-BDT: Số học sinh của các cơ sở giáo dục vùng dân tộc thiểu số
- Biểu số 07/BC-BDT: Số sinh viên của các cơ sở đào tạo vùng dân tộc thiểu số
- Biểu số 08/BC-BDT: Số lượng, tỷ lệ các thôn bản vùng dân tộc thiểu số đã có đường giao thông được đầu tư nâng cấp, cải tạo, xây dựng mới
- Biểu số 09/BC-BDT: Hộ nghèo và cận nghèo người dân tộc thiểu số
- Biểu số 10/BC-BDT: Số lượng và tỷ lệ người dân tộc thiểu số nghiện ma túy
- Biểu số 11/BC-BDT: Số người dân tộc thiểu số nhiễm HIV/AIDS
- Biểu số 12/BC-BDT: Số vụ, số cá nhân người dân tộc thiểu số tham gia tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt các chất ma túy
- Biểu số 13/BC-BDT: Số vụ, số người là phụ nữ, trẻ em người dân tộc thiểu số bị mua bán
- Biểu số 14/BC-BDT: Số vụ, số cá nhân người dân tộc thiểu số buôn lậu
- Biểu số 15/BC-BDT: Số vụ ly hôn, số cuộc kết hôn người dân tộc thiểu số
- Biểu số 16/BC-BDT: Số cặp tảo hôn người dân tộc thiểu số
- Biểu số 17/BC-BDT: Số lượng đảng viên người dân tộc thiểu số
- Biểu số 18/BC-BDT: Số lượng đại biểu quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp là người dân tộc thiểu số
- Biểu số 19/BC-BDT: Số lượng cán bộ người dân tộc thiểu số trong các cơ quan hành chính các cấp
- Biểu số 20/BC-BDT: Số lượng cán bộ người dân tộc thiểu số trong các tổ chức chính trị - xã hội
- Biểu số 21/BC-BDT: Số lượng người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
- Biểu số 22/BC-BDT: Số công chức thuộc khu vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc
- Biểu số 23/BC-BDT: Số công chức thuộc khu vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc được đào tạo, bồi dưỡng về lý luận chính trị, quản lý nhà nước và đào tạo khác
- Biểu số 24/BC-BDT: Chi cho các chương trình mục tiêu về công tác dân tộc
- Biểu số 25/BC-BDT: Số các chính sách dành cho các dân tộc thiểu số phân theo thời kỳ
- Biểu số 26/BC-BDT: Số các chương trình, dự án dành cho các dân tộc thiểu số
- Biểu số 27/BC-BDT: Tổng số ngân sách nhà nước thực chi cho các chương trình, dự án dành cho đồng bào các dân tộc
- Biểu số 28/BC-BDT: Số vụ khiếu nại và kết quả giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc
- Biểu số 29/BC-BDT: Số đơn tố cáo và kết quả giải quyết tố cáo trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc
- Biểu số 30/BC-BDT: Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc
Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 Quy định Chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc áp dụng đối với Cơ quan công tác dân tộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 03/2015/TT-UBDT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Uỷ ban Dân tộc
- Ngày ban hành: 15-12-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-02-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-04-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2982 ngày (8 năm 2 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-04-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 Quy định Chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc áp dụng đối với Cơ quan công tác dân tộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh