- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ VIỆC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ TRÊN ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
- Điều 4. Quyền của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị
- Điều 5. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị
- Điều 6. Trách nhiệm bảo hiểm trong kinh doanh đường sắt đô thị
- Điều 7. Quyền của hành khách đi tàu đường sắt đô thị
- Điều 8. Trách nhiệm của hành khách đi tàu đường sắt đô thị
- Chương III VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ
- Điều 9. Quy định về những hành vi vi phạm tại ga và trên tàu
- Điều 10. Hành lý được phép mang theo người vào ga, lên tàu
- Điều 11. Hành lý không được mang theo người vào ga, lên tàu
- Điều 12. Bảo quản và kiểm tra hành lý mang theo người
- Điều 13. Hạn chế hoặc tạm ngừng vận chuyển
- Chương IV VÉ HÀNH KHÁCH
- Điều 14. Quy định về vé hành khách
- Điều 15. Các loại vé và giá vé
- Điều 16. Bán vé
- Điều 17. Trả lại vé
- Điều 18. Miễn giảm giá vé
- Điều 19. Soát vé
- Chương V XỬ LÝ CÁC VẤN ĐỀ TRONG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ TRÊN ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
- Điều 20. Xử lý khi hành khách vào ga không có vé hoặc vé không hợp lệ
- Điều 21. Xử lý trong trường hợp mang hành lý không được mang theo người vào ga, lên tàu
- Điều 22. Xử lý khi tạm dừng vận hành tàu vì thiên tai và những lý do bất khả kháng khác
- Điều 23. Xử lý trong trường hợp phá hoại gây ảnh hưởng đến hoạt động vận hành tàu
- Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ
- Điều 24. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam
- Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có đường sắt đô thị
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 26. Hiệu lực thi hành
- Điều 27. Tổ chức thực hiện
Thông tư số 77/2015/TT-BGTVT ngày 07/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 77/2015/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 07-12-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-02-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-02-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1475 ngày (4 năm 0 tháng 15 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-02-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh