- THÔNG TƯ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 41/2011/TT-BYT NGÀY 14/11/2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ HƯỚNG DẪN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỐI VỚI NGƯỜI HÀNH NGHỀ VÀ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011
- “Điều 7a. Phạm vi hoạt động chuyên môn ghi trên chứng chỉ hành nghề
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 6 Thông tư 50/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/03/2018
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 1 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- PHỤ LỤC 3 MẪU PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- PHỤ LỤC 4 MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- PHỤ LỤC 4a MẪU QUYẾT ĐỊNH BỔ SUNG HOẶC THAY ĐỔI PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- PHỤ LỤC 4b PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN GHI TRÊN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 6 Thông tư 50/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/03/2018
- 1. Bác sỹ chuyên khoa nội tổng hợp, bác sỹ gia đình: Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, không làm thủ thuật chuyên khoa.
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 6 Thông tư 50/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/03/2018
- PHỤ LỤC 13 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- PHỤ LỤC 14 BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ Y TẾ, NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Thông tư số 41/2015/TT-BYT ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế Sửa đổi Thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- Số hiệu văn bản: 41/2015/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 16-11-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-03-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 28-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 31-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-03-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 28-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 31-12-2017
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2922 ngày (8 năm 0 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh