- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HỘ TỊCH VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 123/2015/NĐ-CP NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT HỘ TỊCH
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Ủy quyền đăng ký hộ tịch
- Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đăng ký hộ tịch
- Điều 4. Giải quyết yêu cầu đăng ký hộ tịch khi không nhận được kết quả xác minh
- Điều 5. Từ chối yêu cầu đăng ký hộ tịch
- Chương II HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ MỘT SỐ VIỆC HỘ TỊCH
- Mục 1. ĐĂNG KÝ KHAI SINH, GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KHAI SINH ĐÃ ĐĂNG KÝ Ở NƯỚC NGOÀI
- Điều 6. Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài, về cư trú tại Việt
- Điều 7. Ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh đã được đăng ký ở nước ngoài
- Điều 8. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
- Điều 9. Giấy tờ, tài liệu là cơ sở đăng ký lại khai sinh
- Điều 10. Xác định nội dung đăng ký lại khai sinh
- Mục 2. ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON
- Điều 11. Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, mẹ, con
- Điều 12. Kết hợp giải quyết việc đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con
- Điều 13. Hướng dẫn đăng ký nhận cha, mẹ, con, bổ sung hộ tịch trong một số trường hợp đặc biệt
- Mục 3. ĐĂNG KÝ KHAI SINH, KHAI TỬ, KẾT HÔN LƯU ĐỘNG
- Điều 14. Các trường hợp đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn lưu động
- Điều 15. Thủ tục đăng ký khai sinh, khai tử lưu động
- Điều 16. Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
- Chương III MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH; HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH
- Mục 1. MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH
- Điều 17. Ban hành danh mục mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch
- Điều 18. Thẩm quyền in, phát hành mẫu giấy tờ,
- Mục 2. HƯỚNG DẪN CÁCH GHI SỔ, GIẤY TỜ HỘ TỊCH
- Điều 19. Nguyên tắc ghi sổ, giấy tờ hộ tịch
- Điều 20. Cách ghi địa danh hành chính trên giấy tờ hộ tịch, Sổ hộ tịch khi có sự thay đổi về địa danh hành chính
- Điều 21. Cách ghi Giấy khai sinh, Sổ đăng ký khai sinh
- Điều 22. Cách ghi Giấy chứng nhận kết hôn, Sổ đăng ký kết hôn
- Điều 23. Cách ghi Trích lục khai tử, Sổ đăng ký khai tử
- Điều 24. Cách ghi Trích lục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
- Điều 25. Cách ghi Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
- Điều 26. Sửa chữa sai sót khi ghi
- Mục 3. HƯỚNG DẪN MỞ, KHÓA SỔ HỘ TỊCH, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN SỔ HỘ TỊCH
- Điều 27. Mở, khóa
- Điều 28. Lưu trữ, bảo quản
- Điều 29. Mở, khóa
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 31. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC 1 DANH MỤC GIẤY TỜ HỘ TỊCH DO BỘ TƯ PHÁP IN, PHÁT HÀNH
- PHỤ LỤC 2 DANH MỤC SỔ HỘ TỊCH DO BỘ TƯ PHÁP IN, PHÁT HÀNH
- PHỤ LỤC 3 DANH MỤC GIẤY TỜ HỘ TỊCH ĐƯỢC ĐĂNG TẢI TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA BỘ TƯ PHÁP, CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TỰ IN, SỬ DỤNG
- PHỤ LỤC 4 DANH MỤC SỔ HỘ TỊCH ĐƯỢC ĐĂNG TẢI TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA BỘ TƯ PHÁP, CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TỰ IN, SỬ DỤNG
- PHỤ LỤC 5 DANH MỤC TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH ĐƯỢC ĐĂNG TẢI TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA BỘ TƯ PHÁP, CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH VÀ NGƯỜI DÂN TỰ IN, SỬ DỤNG
Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn Luật hộ tịch và Nghị định 123/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật hộ tịch
- Số hiệu văn bản: 15/2015/TT-BTP
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tư pháp
- Ngày ban hành: 16-11-2015
- Ngày có hiệu lực: 02-01-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-09-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 16-07-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1657 ngày (4 năm 6 tháng 17 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 16-07-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh