- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THUẾ VÀ THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nội dung của kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 5. Yêu cầu đối với kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 6. Đơn vị tính, chữ viết, chữ số và phương pháp làm tròn số trong kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 7. Kỳ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 8. Mở, đóng kỳ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 9. Kiểm tra kế toán
- Điều 10. Kiểm soát nội bộ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 11. Kiểm kê tài sản
- Điều 12. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
- Điều 13. Tài liệu kế toán thuế và lưu trữ tài liệu kế toán thuế
- Điều 14. Ứng dụng công nghệ thông tin trong kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 15. Tổ chức bộ máy kế toán
- Điều 16. Nhiệm vụ thực hiện kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Mục 1. HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
- Điều 17. Chứng từ kế toán
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 18. Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán
- Điều 19. Lập và ký chứng từ kế toán
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 20. Danh mục, biểu mẫu, sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán
- Mục 2. HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
- Điều 21. Tài khoản kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 22. Lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 23. Tài khoản 111- Tiền mặt
- Điều 24. Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc, Ngân hàng
- Điều 25. Tài khoản 113- Tiền đang chuyển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 26. Tài khoản 131- Phải thu về thuế chuyên thu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 27. Tài khoản 132- Phải thu phí, lệ phí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 28. Tài khoản 133- Phải thu tiền phạt, chậm nộp, khác
- Điều 29. Tài khoản 137- Phải thu về thuế tạm thu
- Điều 30. Tài khoản 331- Thanh toán với NSNN về thuế
- Điều 31. Tài khoản 333- Thanh toán với NSNN về tiền thu phạt, tiền chậm nộp và thu khác
- Điều 32. Tài khoản 334- Ghi thu ngân sách
- Điều 33. Tài khoản 335- Phải hoàn thuế tạm thu
- Điều 34. Tài khoản 336- Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 35. Tài khoản 337- Các khoản thuế tạm thu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 36. Tài khoản 338- Các khoản phải trả
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 37. Tài khoản 343- Thanh toán vãng lai với đơn vị dự toán
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 38. Tài khoản 344 - Thanh toán vãng lai với Sở Tài chính
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 39. Tài khoản 351- Tài khoản chỉnh lý sau quyết toán
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 40. Tài khoản 352 - Chờ điều chỉnh giảm thu
- Điều 41. Tài khoản 354- Điều chỉnh giảm số thu
- Điều 42. Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
- Điều 43. Tài khoản 711- Thu thuế chuyên thu
- Điều 44. Tài khoản 712- Số thu phí, lệ phí hải quan
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Điều 45. Tài khoản 713- Thu phạt, tiền chậm nộp
- Điều 46. Tài khoản 720- Thu khác
- Điều 47. Tài khoản 811- Các khoản giảm thuế chuyên thu
- Điều 48. Tài khoản 812- Các khoản giảm thuế tạm thu
- Điều 49. Tài khoản 813- Giảm tiền phạt, tiền chậm nộp và thu khác
- Điều 50. Tài khoản 002- Hàng tạm giữ
- Điều 51. Tài khoản 005- Giá trị hàng hóa, tiền tịch thu
- Điều 52. Tài khoản 007- Ngoại tệ các loại
- Điều 53. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
- Mục 3. SỔ KẾ TOÁN
- Điều 54. Sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 55. Hệ thống sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 56. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 57. Sửa chữa sổ kế toán
- Điều 58. Mẫu biểu, nội dung sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Mục 4. BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUẢN TRỊ
- Điều 59. Báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 60. Báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 61. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc lập, nộp báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 62. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 63. Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 64. Danh mục, mẫu và giải thích cách lập báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 65. Hiệu lực thi hành
- Điều 66. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC SỐ 01 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU
- Mẫu số 01/BK-HQ BẢNG KÊ CHỨNG TỪ GHI SỐ THUẾ PHẢI THU
- Mẫu số 02/BK-HQ BẢNG KÊ QUYẾT ĐỊNH ẤN ĐỊNH THUẾ
- Mẫu số 03/BK-HQ BẢNG KÊ CHỨNG TỪ GHI TIỀN PHẠT, TIỀN CHẬM NỘP PHẢI THU
- Mẫu số 04/BK-HQ BẢNG KÊ TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ PHẢI THU
- Mẫu số 05/BK-HQ BẢNG KÊ CHỨNG TỪ THU THUẾ
- Mẫu số 06/BK-HQ BẢNG KÊ CHỨNG TỪ THU TIỀN PHẠT, THU TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN BÁN HÀNG TỊCH THU
- Mẫu số 07/BK-HQ BẢNG KÊ THU KHÁC
- Mẫu số 08/BK-HQ BẢNG KÊ CHỨNG TỪ THU TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ
- Mẫu số 09/BK-HQ BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP THUẾ TẠM THU VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- Mẫu số 10/BK-HQ BẢNG KÊ SỐ THUẾ PHẢI HOÀN CHO NGƯỜI NỘP THUẾ
- Mẫu số 11/BK-HQ BẢNG KÊ SỐ PHẠT, CHẬM NỘP PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH PHẢI HOÀN
- Mẫu số 12/BK-HQ BẢNG KÊ GIẢM THU
- Mẫu số 13/CTGS CHỨNG TỪ GHI SỔ
- Mẫu số 14/CTĐC CHỨNG TỪ ĐIỀU CHỈNH (Chứng từ lưu hành nội bộ)
- BẢNG KÊ CHỨNG TỪ GHI SỐ THUẾ PHẢI THU (Mẫu số 01/BK-HQ)
- BẢNG KÊ QUYẾT ĐỊNH ẤN ĐỊNH THUẾ (Mẫu số 02/BK-HQ)
- BẢNG KÊ CHỨNG TỪ GHI TIỀN PHẠT, TIỀN CHẬM NỘP PHẢI THU (Mẫu số 03/BK-HQ)
- BẢNG KÊ TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ PHẢI THU (Mẫu số 04/BK-HQ)
- BẢNG KÊ CHỨNG TỪ THU THUẾ (Mẫu số 05/BK-HQ)
- BẢNG KÊ CHỨNG TỪ THU TIỀN PHẠT, THU TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN BÁN HÀNG TỊCH THU (Mẫu số 06/BK-HQ)
- BẢNG KÊ THU KHÁC (Mẫu số 07/BK-HQ)
- BẢNG KÊ CHỨNG TỪ THU PHÍ, LỆ PHÍ (Mẫu số 08/BK-HQ)
- BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP THUẾ TẠM THU VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Mẫu số 09/BK-HQ)
- BẢNG KÊ SỐ THUẾ PHẢI HOÀN CHO NGƯỜI NỘP THUẾ (Mẫu số 10/BK-HQ)
- BẢNG KÊ SỐ PHẠT, CHẬM NỘP PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH PHẢI HOÀN (Mẫu số 11/BK-HQ)
- BẢNG KÊ GIẢM THUẾ (Mẫu số 12/BK-HQ)
- CHỨNG TỪ GHI SỔ (Mẫu số 13/CTGS)
- CHỨNG TỪ ĐIỀU CHỈNH (Mẫu số 14/CTĐC)
- PHỤ LỤC SỐ 02 DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
- I. DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
- II. PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ KINH TẾ CHỦ YẾU
- 1. Kế toán thu thuế chuyên thu
- 3. Kế toán thu phí, lệ phí hải quan
- 4. Kế toán thu tiền phạt, chậm nộp
- 5.1. Thu thuế tạm thu
- 6. Kế toán thu bán hàng tịch thu
- 18. Kế toán các khoản thu chờ xác nhận thông tin; các khoản người nộp thuế nộp nhầm vào đơn vị hải quan (đơn vị kế toán) nơi không phát sinh khoản phải nộp của người nộp thuế
- 23. Kế toán theo dõi các khoản chỉnh lý thuộc ngân sách năm trước sau thời điểm đóng kỳ kế toán năm
- PHỤ LỤC SỐ 03 HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU
- I. DANH MỤC SỔ KẾ TOÁN
- Mẫu số 01/SNV SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Mẫu số 02/SNV SỔ CÁI
- Mẫu số 03/SNV SỔ QUỸ TIỀN MẶT
- Mẫu số 04/SNV SỔ THEO DÕI TIỀN GỬI TẠI KHO BẠC
- Mẫu số 05/SNV SỔ THEO DÕI THU THUẾ PHI MẬU DỊCH
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- Mẫu số 06/SNV SỔ CHI TIẾT THU BÁN HÀNG TỊCH THU
- Mẫu số 07/SNV SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN (Dùng cho các tài khoản chưa có sổ chi tiết)
- SỐ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ (Mẫu số 01/SNV)
- SỔ CÁI (Mẫu số 02/SNV)
- SỔ QUỸ TIỀN MẶT (Mẫu số 03/SNV)
- SỔ THEO DÕI TIỀN GỬI TẠI KHO BẠC (Mẫu số 04/SNV)
- SỔ THEO DÕI THU THUẾ PHI MẬU DỊCH (Mẫu số 05/SNV)
- SỔ THEO DÕI THU BÁN HÀNG TỊCH THU (Mẫu số 06/SNV)
- SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN (Mẫu số 07/SNV)
- PHỤ LỤC SỐ 04 DANH MỤC, MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ GIẢI THÍCH BÁO CÁO
- Mẫu số: 01/BCTC BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
- Mẫu số: 02/BCTC BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VỀ THUẾ CHUYÊN THU
- Mẫu số: 03/BCTC BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VỀ TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT
- Mẫu số: 04/BCTC BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOÀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- Mẫu số: 05/BCTC BÁO CÁO TỔNG HỢP THU THUẾ TẠM THU
- Mẫu số: 06/BCTC BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOÀN THUẾ TẠM THU TỪ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI
- Mẫu số: 07/BCTC BÁO CÁO THU BÁN HÀNG TỊCH THU
- Mẫu số: 08/BCTC BÁO CÁO THU BÁN HÀNG TỒN ĐỌNG
- Mẫu số: 09/BCTC BÁO CÁO THU PHÍ, LỆ PHÍ HẢI QUAN
- Mẫu số: 10/ĐCKB BẢNG ĐỐI CHIẾU VỚI KHO BẠC NHÀ NƯỚC SỐ THUẾ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- Mẫu số: 11/CĐKT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
- BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN (Mẫu số 01/BCTC)
- BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VỀ THUẾ CHUYÊN THU (Mẫu số 02/BCTC)
- BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VỀ TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT (Mẫu số 03/BCTC)
- BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOÀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Mẫu số 04/BCTC)
- BÁO CÁO TỔNG HỢP THU THUẾ TẠM THU (Mẫu số 05/BCTC)
- BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOÀN THUẾ TẠM THU TỪ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI (Mẫu số 06/BCTC)
- BÁO CÁO THU BÁN HÀNG TỊCH THU (Mẫu số 07/BCTC)
- BÁO CÁO THU BÁN HÀNG TỒN ĐỌNG (Mẫu số 08/BCTC)
- BÁO CÁO THU PHÍ, LỆ PHÍ HẢI QUAN (Mẫu số 09/BCTC)
- BẢNG ĐỐI CHIẾU VỚI KHO BẠC NHÀ NƯỚC SỐ NỘP NGÂN SÁCH (Mẫu số 10/ĐCKB)
- BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Mẫu số 11/CĐKT)
- PHỤ LỤC SỐ 05 MỘT SỐ SƠ ĐỒ KẾ TOÁN CHỦ YẾU
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 112/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Thông tư số 174/2015/TT-BTC ngày 10/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu
- Số hiệu văn bản: 174/2015/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 10-11-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2016
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 174/2015/TT-BTC ngày 10/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Tiếng anh