- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ NẠO VÉT LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, VÙNG NƯỚC CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA KẾT HỢP TẬN THU SẢN PHẨM
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Chi phí thực hiện dự án
- Chương II QUY ĐỊNH ĐĂNG KÝ, LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
- Điều 5. Lập danh mục các dự án nạo vét kết hợp tận thu sản phẩm
- Điều 6. Phê duyệt và công bố danh mục dự án
- Điều 7. Đăng ký thực hiện dự án
- Điều 8. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
- Điều 9. Thẩm định lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 10. Thẩm quyền chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án
- Điều 11. Dự án do nhà đầu tư đề xuất
- Điều 12. Hồ sơ nhà đầu tư đề xuất dự án
- Điều 13. Thẩm định lựa chọn nhà đầu tư và chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án
- Chương III QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN
- Điều 14. Hồ sơ đề xuất thực hiện dự án
- Điều 15. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất thực hiện dự án
- Điều 16. Đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường của dự án
- Điều 17. Đăng ký tận thu sản phẩm dự án
- Điều 18. Đàm phán, ký kết và điều chỉnh hợp đồng dự án
- Điều 19. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án
- Điều 20. Chấm dứt hợp đồng dự án trước thời hạn
- Điều 21. Lựa chọn đơn vị tư vấn giám sát dự án
- Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN DỰ ÁN
- Điều 22. Điều kiện triển khai thi công dự án
- Điều 23. Trách nhiệm quản lý, giám sát thực hiện dự án
- Điều 24. Kiểm tra và xử lý vi phạm
- Điều 25. Hoàn thành và bàn giao dự án
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 26. Hiệu lực thi hành
- Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 28. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 1 VĂN BẢN ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
- PHỤ LỤC 2 BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ XUẤT
- PHỤ LỤC 3 QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT HỒ SƠ ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
- PHỤ LỤC 4 BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Thông tư số 69/2015/TT-BGTVT ngày 09/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 69/2015/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 09-11-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 17-02-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1508 ngày (4 năm 1 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 17-02-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh