- THÔNG TƯ BAN HÀNH MẪU VĂN BẢN THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Điều 4: Trách nhiệm thi hành
- Mẫu số 1 BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Mẫu số 2 ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Mẫu số 3 BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI (Áp dụng cho tất cả các dự án điều chỉnh)
- Mẫu số 4 GIẢI TRÌNH VỀ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Mẫu số 5 VĂN BẢN CAM KẾT TỰ THU XẾP NGOẠI TỆ
- Mẫu số 6 VĂN BẢN CAM KẾT THU XẾP NGOẠI TỆ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG V/v xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Công ty/ Cá nhân………….
- Mẫu số 7 THÔNG BÁO
- Mẫu số 8 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Mẫu số 9 THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI
- Mẫu số 10 BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG QUÝ (Quý…../Năm......) TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI
- Mẫu số 11 BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM ……. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI
- Mẫu số 12 (Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư gia hạn việc chuyển lợi nhuận về nước)
- Mẫu số 13 (Mẫu văn bản chấp thuận việc gia hạn chuyển lợi nhuận về nước)
- Mẫu số 14 (Mẫu Thông báo của nhà đầu tư gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư chuyển toàn bộ vốn đầu tư ở nước ngoài cho đối tác nước ngoài)
- Mẫu số 14 BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT HIỆU LỰC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Mẫu số 16 (Mẫu văn bản thông báo hết hạn hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
- PHỤ LỤC I Hướng dẫn cách ghi các Mẫu văn bản quy định cho nhà đầu tư
- PHỤ LỤC II Hướng dẫn cách ghi các Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài quy định cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Thông tư số 09/2015/TT-BKHĐT ngày 23/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Về mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 09/2015/TT-BKHĐT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành: 23-10-2015
- Ngày có hiệu lực: 08-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 16-09-2019
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 03-01-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1122 ngày (3 năm 0 tháng 27 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 03-01-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh