- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều nảy được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Chương II KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC, KỸ NĂNG TỐI THIỂU; YÊU CẦU VỀ NĂNG LỰC MÀ NGƯỜI HỌC ĐẠT ĐƯỢC SAU KHI TỐT NGHIỆP TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
- Điều 4. Khối lượng kiến thức, kỹ năng tối thiểu đối với trình độ sơ cấp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 5. Yêu cầu năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ sơ cấp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Chương III YÊU CẦU, NỘI DUNG VÀ CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO; QUY TRÌNH XÂY DỰNG, BIÊN SOẠN, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
- Mục 1. NỘI DUNG VÀ CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO
- Điều 6. Yêu cầu về chương trình, giáo trình đào tạo
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 7. Nội dung, cấu trúc của chương trình, giáo trình đào tạo
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Mục 2. QUY TRÌNH XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Điều 8. Quy trình và tổ chức xây dựng chương trình đào tạo
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 9. Quy trình thẩm định và ban hành chương trình đào tạo
- Điều 10. Lựa chọn chương trình đào tạo; đánh giá, cập nhật chương trình đào tạo và công khai chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra
- Mục 3. QUY TRÌNH BIÊN SOẠN, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO
- Điều 11. Quy trình biên soạn giáo trình đào tạo
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 12. Quy trình thẩm định và ban hành giáo trình đào tạo
- Điều 13. Lựa chọn, cập nhật, đánh giá giáo trình đào tạo
- Chương IV TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
- Điều 14. Xác định chỉ tiêu, kế hoạch tuyển sinh và thông báo tuyển sinh
- Điều 15. Đối tượng và hình thức tuyển sinh
- Điều 16. Đăng ký học trình độ sơ cấp
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
- Điều 17. Thời gian hoạt động đào tạo
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 18. Thời gian đào tạo và phân bổ thời gian đào tạo
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 19. Thực hiện và quản lý chương trình đào tạo
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 20. Nghỉ học tạm thời
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 21. Buộc thôi học, tự thôi học
- Điều 22. Thay đổi cơ sở đào tạo sơ cấp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 23. Đánh giá, công nhận kết quả học tập
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Chương VI THI, KIỂM TRA, XÉT CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP
- Điều 24. Kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 25. Kiểm tra kết thúc mô - đun
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 26. Kiểm tra hoặc thi kết thúc khóa học (dưới đây gọi là thi kết thúc khóa học)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 27. Công nhận tốt nghiệp đối với người học trình độ sơ cấp
- Chương VII MẪU CHỨNG CHỈ SƠ CẤP; IN, QUẢN LÝ, CẤP PHÁT, THU HỒI, HỦY BỎ CHỨNG CHỈ SƠ CẤP
- Điều 28. Mẫu chứng chỉ sơ cấp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 29. Mẫu bản sao chứng chỉ sơ cấp
- Điều 30. In, quản lý, cấp phát chứng chỉ sơ cấp
- Điều 31. Thu hồi, hủy bỏ chứng chỉ sơ cấp và bản sao chứng chỉ sơ cấp
- Chương VIII SỔ SÁCH, BIỂU MẪU QUẢN LÝ ĐÀO TẠO VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
- Điều 32. Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 33. Chế độ báo cáo
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 34. Trách nhiệm Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Điều 35. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 36. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có cơ sở đào tạo sơ cấp trực thuộc
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 08/02/2019
- Điều 37. Hiệu lực thi hành
- MẪU SỐ 1 CHỨNG CHỈ SƠ CẤP
- MẪU SỐ 2 BẢN SAO CHỨNG CHỈ SƠ CẤP
- MẪU SỐ 3 TIẾN ĐỘ ĐÀO TẠO
- MẪU SỐ 4 KẾ HOẠCH GIÁO VIÊN
- MẪU SỐ 5 SỔ LÊN LỚP
- MẪU SỐ 6 SỔ TAY GIÁO VIÊN
- MẪU SỐ 7 KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
- MẪU SỐ 8 SỔ CẤP CHỨNG CHỈ SƠ CẤP
- MẪU SỐ 8 SỔ CẤP CHỨNG CHỈ SƠ CẤP
- MẪU SỐ 9 SỔ CẤP BẢN SAO CHỨNG CHỈ SƠ CẤP
- MẪU SỐ 9 SỔ CẤP BẢN SAO CHỨNG CHỈ SƠ CẤP
- MẪU SỐ 10 SỔ QUẢN LÝ HỌC SINH
- MẪU SỐ 11 BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÀO TẠO SƠ CẤP 6 THÁNG/NĂM CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO SƠ CẤP
- MẪU SỐ 12 BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÀO TẠO SƠ CẤP 6 THÁNG/NĂM CỦA SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI/ BỘ, NGÀNH CÓ CƠ SỞ ĐÀO TẠO SƠ CẤP TRỰC THUỘC
Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Quy định về đào tạo trình độ sơ cấp
- Số hiệu văn bản: 42/2015/TT-BLĐTBXH
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Ngày ban hành: 20-10-2015
- Ngày có hiệu lực: 05-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 08-02-2019
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh