- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHUẨN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II QUY ĐỊNH CHUẨN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 57 Thông tư 08/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/05/2017
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Mục I Phụ lục II kèm theo Khoản 2 Điều 1 Thông tư 22/2020/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2021 - Điều 4. Mục tiêu ban hành chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Mục I Phụ lục II kèm theo Khoản 2 Điều 1 Thông tư 22/2020/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2021
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 57 Thông tư 08/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/05/2017 - Điều 5. Tiêu chí 1: Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và lối sống
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Mục I Phụ lục II kèm theo Khoản 2 Điều 1 Thông tư 22/2020/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2021
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 57 Thông tư 08/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/05/2017 - Điều 6. Tiêu chí 2: Năng lực chuyên môn
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Mục I Phụ lục II kèm theo Khoản 2 Điều 1 Thông tư 22/2020/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2021
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 57 Thông tư 08/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/05/2017 - Điều 7. Tiêu chí 3: Năng lực sư phạm
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Mục I Phụ lục II kèm theo Khoản 2 Điều 1 Thông tư 22/2020/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2021
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 57 Thông tư 08/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/05/2017 - Điều 8. Tiêu chí 4: Năng lực phát triển nghề nghiệp
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Mục I Phụ lục II kèm theo Khoản 2 Điều 1 Thông tư 22/2020/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2021
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 57 Thông tư 08/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/05/2017 - Chương III NHIỆM VỤ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 16 Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/07/2017
- Điều 9. Nhiệm vụ
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 16 Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/07/2017
- Điều 10. Giờ chuẩn, thời gian giảng dạy, định mức giờ giảng, quy mô lớp học
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 16 Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/07/2017
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 16 Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/07/2017 - Điều 11. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hàng năm
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 16 Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/07/2017
- Điều 12. Định mức giờ giảng của nhà giáo
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 16 Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/07/2017
- Điều 13. Chế độ dạy thêm giờ đối với nhà giáo
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 16 Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/07/2017
- Điều 14. Chế độ giảm giờ giảng đối với nhà giáo
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 16 Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/07/2017
- Điều 15. Quy đổi các hoạt động chuyên môn khác ra giờ chuẩn
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 16 Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/07/2017
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 16. Trách nhiệm của các bộ, ngành, Tổ chức chính trị - xã hội, Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
Thông tư số 40/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ và chế độ làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp
- Số hiệu văn bản: 40/2015/TT-BLĐTBXH
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Ngày ban hành: 20-10-2015
- Ngày có hiệu lực: 05-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-05-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-05-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-07-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 15-02-2021
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 31-12-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2218 ngày (6 năm 0 tháng 28 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 31-12-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh