- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢN LÝ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc và hình thức quản lý nhiệm vụ môi trường
- Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Mục 1: XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
- Điều 5. Đăng ký nhiệm vụ môi trường
- Điều 6. Tuyển chọn nhiệm vụ môi trường
- Điều 7. Lập, thẩm định thuyết minh đề cương nhiệm vụ môi trường
- Điều 8. Tổng hợp dự toán ngân sách năm
- Mục 2: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 9. Phân bổ và giao dự toán ngân sách
- Điều 10. Triển khai, điều chỉnh, dừng, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ môi trường
- Mục 3: NGHIỆM THU, PHỔ BIẾN KẾT QUẢ THỰC HIỆN
- Điều 11. Nghiệm thu kết quả
- Điều 12. Tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện ở cấp cơ sở
- Điều 13. Tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện ở cấp Bộ
- Điều 14. Giao nộp sản phẩm, ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường
- Mục 4: QUYẾT TOÁN KINH PHÍ, THANH LÝ HỢP ĐỒNG
- Điều 15. Quyết toán kinh phí
- Điều 16. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ môi trường
- Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 34/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 30/11/2017
- Điều 18. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 1 PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
- PHỤ LỤC 2 PHIẾU ĐÁNH GIÁ TUYỂN CHỌN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
- PHỤ LỤC 3 THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 34/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 30/11/2017
- PHỤ LỤC 4 PHIẾU ĐÁNH GIÁ THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
- PHỤ LỤC 5 MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DANH MỤC NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 34/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 30/11/2017
- PHỤ LỤC 6 MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG, DỰ TOÁN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 34/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 30/11/2017
- PHỤ LỤC 7 MẪU HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 34/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 30/11/2017
- PHỤ LỤC 8 PHIẾU ĐỀ XUẤT THAY ĐỔI, ĐIỀU CHỈNH, DỪNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
- PHỤ LỤC 9 BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
- PHỤ LỤC 10 VĂN BẢN XÁC NHẬN HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 34/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 30/11/2017
- PHỤ LỤC 11 PHIẾU ĐÁNH GIÁ CẤP CƠ SỞ
- PHỤ LỤC 12 BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU CẤP CƠ SỞ
- PHỤ LỤC 13 MẪU TRANG PHỤ BÌA BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
- PHỤ LỤC 14 PHIẾU ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU CẤP BỘ
- PHỤ LỤC 15 BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU CẤP BỘ
- PHỤ LỤC 16 MẪU BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý
- Số hiệu văn bản: 56/2015/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 08-10-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 30-11-2017
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-01-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2242 ngày (6 năm 1 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-01-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh