- THÔNG TƯ VỀ BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG, BỘ CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG VÀ QUẢN LÝ SỐ LIỆU QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ BỘ CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG
- Mục 1: BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
- Điều 4. Trách nhiệm và thời gian lập báo cáo hiện trạng môi trường
- Điều 5. Phương pháp xây dựng báo cáo hiện trạng môi trường
- Điều 6. Nguồn thông tin phục vụ lập báo cáo hiện trạng môi trường
- Điều 7. Các đánh giá trong báo cáo hiện trạng môi trường
- Điều 8. Cấu trúc, nội dung báo cáo hiện trạng môi trường
- Điều 9. Trình tự lập báo cáo hiện trạng môi trường
- Điều 10. Đề xuất, phê duyệt chủ đề báo cáo chuyên đề về môi trường
- Điều 11. Tham vấn các bên liên quan về dự thảo báo cáo
- Điều 12. Trình, phê duyệt báo cáo
- Điều 13. Cung cấp, công khai báo cáo
- Mục 2: BỘ CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG
- Điều 14. Bộ chỉ thị môi trường
- Điều 15. Xây dựng bộ chỉ thị môi trường
- Điều 16. Cập nhật thông tin, số liệu của bộ chỉ thị môi trường
- Điều 17. Quản lý bộ chỉ thị môi trường
- Điều 18. Sử dụng bộ chỉ thị môi trường
- Chương III QUẢN LÝ SỐ LIỆU QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Chương này hết hiệu lực bởi Khoản 3 Điều 45 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/08/2021
- Điều 19. Số liệu quan trắc môi trường
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 3 Điều 45 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/08/2021
- Điều 20. Quản lý số liệu quan trắc môi trường
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 3 Điều 45 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/08/2021
- Điều 21. Chế độ báo cáo số liệu quan trắc môi trường
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 3 Điều 45 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/08/2021
- Điều 22. Hình thức báo cáo số liệu quan trắc môi trường
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 3 Điều 45 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/08/2021
- Điều 23. Tần suất báo cáo số liệu quan trắc môi trường
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 3 Điều 45 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/08/2021
- Điều 24. Lưu trữ, công bố số liệu quan trắc môi trường
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 3 Điều 45 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/08/2021
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 25. Kinh phí lập báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường
- Điều 26. Hiệu lực thi hành
- Điều 27. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I CẤU TRÚC BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA VÀ BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
- PHỤ LỤC II CẤU TRÚC BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ VỀ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA VÀ BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ VỀ MÔI TRƯỜNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG
- PHỤ LỤC III BỘ CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA
- PHỤ LỤC IV PHIẾU CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG
- PHỤ LỤC V BÁO CÁO SỐ LIỆU QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
- PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ
- Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc đợt
- PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động của cơ sở sản xuất
- Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc năm
- PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Kết quả quan trắc trung bình 24 giờ
- Phụ lục 2: Kết quả quan trắc trung bình 8 giờ lớn nhất trong ngày
- Phụ lục 3: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ theo các giờ trong ngày của tháng
- Phụ lục 4: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ lớn nhất trong ngày
- Phụ lục 5. Giá trị AQI các giờ/ngày trong tháng
- PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ theo các giờ trong ngày của năm
- Phụ lục 2: Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ lớn nhất trong ngày
- Phụ lục 3: Kết quả quan trắc trung bình 24 giờ
- Phụ lục 4: Kết quả quan trắc trung bình tháng
- PHỤ LỤC Kết quả quan trắc các thông số theo trung bình ngày, trung bình tháng trong quý
- PHỤ LỤC Kết quả trung bình ngày, trung bình tháng trong năm của các thông số
Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường
- Số hiệu văn bản: 43/2015/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 29-09-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 16-08-2021
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-01-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2232 ngày (6 năm 1 tháng 12 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-01-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh