- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 11/2010/NĐ-CP NGÀY 24 THÁNG 02 NĂM 2010 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 3. Đất của đường bộ
- Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ
- Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ
- Điều 6. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 35/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2017
- Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu
Tên điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 1 Thông tư 35/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2017
Điều này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 35/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2017 - Điều 8. Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt
- Điều 9. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ
- Chương III SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Điều 11. Quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và đường chuyên dùng
- Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 35/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2017
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/08/2020
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 39/2021/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2022
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 11 Thông tư 06/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/07/2023 - Điều 14. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 35/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2017
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 13/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/08/2020 - Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếu
- Điều 16. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác
- Điều 17. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo
- Điều 18. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác
- Điều 19. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính
- Chương IV ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO QUỐC LỘ
- Điều 20. Đường nhánh đấu nối vào quốc lộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 39/2021/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2022
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 9 Điều 1 Thông tư 35/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/12/2017 - Điều 21. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào quốc lộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 39/2021/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2022
- Điều 22. Quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 39/2021/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2022
- Điều 23. Trình tự thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 39/2021/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2022
- Điều 24. Hồ sơ quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 39/2021/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2022
- Điều 25. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 39/2021/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2022
- Điều 26. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
- Điều 27. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
- Điều 28. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác
- Điều 29. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ
- Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
- Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác
- Chương V ĐẶT SỐ HIỆU VÀ MÃ SỐ ĐƯỜNG TỈNH
- Điều 33. Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh
- Điều 34. Mã số đường tỉnh
- Chương VI BẢO ĐẢM GIAO THÔNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐANG KHAI THÁC
- Mục 1. TRƯỚC KHI THI CÔNG
- Điều 35. Cấp Giấy phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ đang khai thác
- Điều 36. Nhận bàn giao mặt bằng, hiện trường để thi công
- Mục 2. TRONG KHI THI CÔNG
- Điều 37. Biện pháp và thời gian thi công
- Điều 38. Thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ
- Điều 39. Đường tránh, cầu tạm và hệ thống báo hiệu đường bộ
- Điều 40. Người cảnh giới
- Điều 41. Biển hiệu, phù hiệu, trang phục khi thi công
- Điều 42. Phương tiện thi công
- Điều 43. Thi công nền đường, mặt đường, mặt cầu
- Điều 44. Vật liệu thi công
- Điều 45. Thi công có sử dụng mìn hoặc có cấm đường
- Điều 46. Thi công chặt cây ven đường
- Điều 47. Thi công sửa chữa cầu, kè, đường ngầm
- Điều 48. Thi công mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phao
- Điều 49. Trục vớt phao, phà bị đắm
- Điều 50. Thu dọn mặt bằng, hiện trường và tiếp nhận bàn giao
- Điều 51. Công trình đã hoàn thành thi công nhưng chưa nghiệm thu, bàn giao công trình
- Điều 52. Trách nhiệm của chủ đầu tư
- Chương VII THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 53. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
- Điều 54. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
- Điều 55. Các căn cứ làm cơ sở thẩm định an toàn giao thông
- Điều 56. Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đối với các dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
- Điều 57. Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai thác
- Điều 58. Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
- Điều 59. Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước) hoặc thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 bước và 2 bước) và trong quá trình xây dựng
- Điều 60. Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác
- Điều 61. Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai thác đường
- Điều 62. Báo cáo thẩm tra an toàn giao thông
- Điều 63. Danh mục các nội dung xem xét trong quá trình thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ
- Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 64. Hiệu lực thi hành
- Điều 65. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 1 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THIẾT YẾU TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- PHỤ LỤC 2 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THIẾT YẾU TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- PHỤ LỤC 3 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THIẾT KẾ KỸ THUẬT NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH ĐẤU NỐI VÀO QUỐC LỘ
- PHỤ LỤC 4 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH
- PHỤ LỤC 5 MẪU GIẤY PHÉP THI CÔNG
- PHỤ LỤC 6 DANH MỤC CÁC NỘI DUNG XEM XÉT TRONG QUÁ TRÌNH THẨM TRA, THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG
- PHỤ LỤC 7 MÃ SỐ QUY ĐỊNH ĐẶT SỐ HIỆU CHO CÁC HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn Nghị định 11/2010/NĐ-CP về quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Số hiệu văn bản: 50/2015/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 23-09-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-12-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-08-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-02-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-07-2023
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3288 ngày (9 năm 0 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh